KiÓm tra viÖc chuÈn bÞ cho bµi thùc hµnh - Nguyên liệu: Kiểm tra chất lượng nguyên liệu đã được chuẩn bị sơ chế - Dụng cụ, đồ dùng thực hành, bát đĩa - Gäi mét häc sinh nh¾c l¹i quy tr×n[r]
Trang 1Tuần 19
Tiết 37
Cơ sở của ăn uống hợp lý
I Mục tiêu:
HS nắm !"
- Vai trò của các chất dinh *+ trong bữa ăn hàng ngày
- Mục tiêu dinh *+ của cơ thể
- Giá trị dinh *+ của các nhóm thức ăn, cách thay thế thực phẩm trong cùng một nhóm để đảm bảo ngon miệng, đủ chất thích hợp với từng mùa
II Chuẩn bị:
GV: + Đọc sgk, tài liệu E dẫn, phân bố thời gian bài dạy
T1(37): Vai trò các chất dinh *+ đạm, ! bột, chất béo
T2(38): Chất sinh tố, E : muối khoáng, chất xơ
Giá trị dinh *+ của các nhóm thức ăn VN
T3(39): Nhu cầu dinh *+ của cơ thể
+ Các mẫu hình vẽ, tranh ảnh…
III Các hoạt động:
Hoạt động 1:
? Trong thực tế hàng ngày, con cần
ăn những chất đinh !+ nào? Em hãy
kể tên các chất dinh *+ ?
GV: Chất xơ và E là thành phần chủ
yếu trong bữa ăn, mặc dù không phải là
chất dinh *+ rất cần cho sự
chuyển hoá và trao đổi chất của cơ thể
GV: Có 2 nguồn cung cấp chất đạm là
động vật và thực vật
? Đạm động vật có trong thực phẩm nào?
GV mở rộng: Đậu % chế biến thành
sữa đậu nàn, mùa hè uống rất mát bổ,
mắc bệnh béo phì hoặc huyết áp cao
uống rất tốt
? Trong thực đơn hàng ngày nên sử dụng
chất đạm thế nào cho hợp lý
GV: cho HS quan sát thực tế 1 bạn H
trong lớp phát triển tốt về chiều cao, cân
nặng Từ đó em they chất đạm có vai trò
thế nào đối với cơ thể
GV phân tích: Prôtêin có vai trò vô cùng
quan trọng đối với sự sống Nói theo
Angghen “Sự sống là khả năng tồn tại của
vật thể prôtêin”
? Vậy nó quan trọng ở chỗ nào
I Vai trò của các chất dinh '()
H: Kể tên: chất đạm, chất béo, vitamin, chất khoáng
1 Chất đạm (prôtêin)
a Nguồn cung cấp
H: Các loại đậu: đậu %: xanh, đen, trắng, đỏ, lạc, vừng, hạt sen, hạt điều…
H: dùng 50% đạm động vật và 50% đạm thực vật trong khẩu phần ăn hàng ngày (phụ thuộc lứa tuổi, tình trạng sức khoẻ…)
b Chức năng dinh *+ (vai trò của prôtêin)
H: Đọc phần 1b/67sgk
H: + Tham gia chức năng tạo hình, là nguyên liệu chính cấu tạo nên tổ chức của cơ thể (kính %E : chiều cao, cân nặng…)
Trang 2? Theo em những đối %" nào cần nhiều
chất đạm?
Hoạt động 2
? Chất ! bột có trong các thực phẩm
nào?
? Chất ! bột có vai trò thế nào
đối với cơ thể
GV phân tích thêm:
- Là nguồn cung cấp năng K" chủ yếu
và rẻ tiền cho cơ thể: hơn 1/2 năng K"
trong khẩu phần ăn hàng ngày là do chất
! bột cung cấp Nguồn K thực
chính cung cấp chất ! bột cho cơ thể
là gạo (1kg gạo 1/5kg thịt khi cung
cấp năng K" hiệu quả, rẻ tiền)
+Gluxit liên quan tới quá trình chuyển hoá
prôtêin và lipit
Hoạt động 3:
? Chất béo % có trong các thực phẩm
nào
? Theo em chất béo có vai trò thế nào
đối với cơ thể
GV phân tích thêm:
+ Lipit là nguồn cung cấp năng K"
quan trọng 1g lipit 2g gluxit hoặc
prôtêin khi cung cấp năng K"1
+ Là dung môi hoà tan các Vitamin trong
dầu mỡ vitamin A, E
+ Tăng sức đề kháng…(nhất là về mùa
đông)
+ Cấu tạo các men tiêu hoá, các chất của tuyến nội tiết (tuyến thận, tuỵ, sinh dục, giáp trạng…)
+ Tu bổ những hao mòn của cơ thể, thay thế những tế bào bị huỷ hoại (rụng tóc,
đứt tay…) + Cung cấp năng K" cho cơ thể
H: phụ nữ có thai, già yếu, trẻ em
2 Chất (0 bột (gluxit)
a Nguồn cung cấp:
H: Chất ! keo, mía, mạch nha Chất bột: các loại ngũ cốc, gạo, ngô, khoai, sắn, các loại củ quả: chuối, mít,
đậu cô ve
b Vai trò H: Trả lời sgk
3 Chất béo (lipit)
a Nguồn cung cấp H: - Có trong mỡ động vật: mỡ lợn, phomát, sữa, bơ, mật ong…
- Dầu thực vật: chế biến từ các loại đậu, hạt: vừng, lạc, ô liu…
H: Trả lời sgk
Hoạt động 4: Củng cố
? Vai trò của chất đạm, ! bột, chất béo
Hoạt động 5: HĐVN
Học bài sgk + vở ghi
Trang 3Tiết 38
Cơ sở của ăn uống hợp lý (tiếp)
III Các hoạt động:
với cơ thể Theo em, ngoài những chất dinh *+ quan trọng trên, cơ thể con cần những chất dinh *+ nào khác nữa?
=> Vitamin, chất khoáng, chất xơ, E
Hoạt động 1
? Hãy kể tên những loại Vitamin mà em
biết?
? Vitamin A có trong thực phẩm nào trong
thực đơn của gia đình em?
Giáo viên bổ xung:
+ Trong gan, lòng đỏ trứng, bơ, dầu cá…
+ Chuối, táo, cam, ổi, dứa, mít, lêkima,
+ Rau dền, khoai tây, …
? Vai trò của Vitamin A đối với cơ thể
thế nào?
GV: Nhóm Vitamin này rất phong phú:
B1, B2, B6, B12, …
? Vitamin B1 % có trong thực phẩm
nào? Tác dụng của nó với cơ thể?
? Vitamin C có trong thực phẩm nào?
? Vitamin D có trong thực phẩm nào? Vai
trò của nó đối với cơ thể?
* GV kluận: cơ thể con còn cần rất
nhiều Vitamin khác B6, B12, K, E,
PB, …
Các loại Vitamin
4) Các loại Vitamin
H: trả lời những loại Vitamin chính
a Vitamin A H: các loại có mầu đỏ cà chua, cà rốt, gấc, xoài, đu đủ, *$ hấu…
H: trả lời:
- Giúp cấu tạo bộ răng đều, T nở, bắp thịt phát triển hoàn toàn, da đỏ hang hào
- Tăng sức đề kháng, tăng khả năng cung cấp sữa cho các bà mẹ
- Nhu cầu: lớn 4000 – 5000 đvị
Trẻ em 1500 – 5000 đvị
b Vitamin B
H: +Có trong cám gạo, men bia, thịt lợn nạc, tim gan, thịt gà, thịt vịt, trứng, sò huyết, K tôm, cá khô, giá đỗ, nấm, rau muống, ngũ cốc, đỗ xanh, đậu nành
+ Tác dụng: điều hoà hệ TK, ngăn ngừa bệnh phù thũng, giúp tiêu hoá thức ăn + Nhu cầu: Trẻ em 0,5 – 1 mg/ngày
lớn 1 – 1,6 mg/ngày
c Vitamin C
- Có trong rau quả %
- Giúp cơ thể phòng chống những bệnh truyền nhiễm, bệnh về da, …
- Nhu cầu: Trẻ em 30 – 75 mg/ngày
lớn 70 – 75 mg/ngày
d Vitamin D
- Có trong bơ, dầu, gan cá thu, lòng đỏ trứng, …
- Giúp cơ thể chuyển hoá chất vôi, chất lân, giúp bộ T răng phát triển tốt
Trang 4Mỗi loại Vitamin có một chức năng đặc
biệt không thể thay thế lẫn nhau Nếu
thiếu Vitamin này hay khác sẽ dẫn đến
% ứng
Hđộng 2: chất khoáng (7 xơ
? Chất khoáng gồm những chất gì?
Can xi và phốt pho có trong những thực
phẩm nào?
? Iốt có trong thực phẩm nào?
Vai trò của nó đối với cơ thể?
? Chất sắt có trong thực phẩm nào?
? E quan trọng thế nào?
Hoạt động 3
Hoạt động 4:
? Vitamin, khoáng, sắt, …có trong những
thực phẩm nào? có vai trò thế nào?
Hoạt động 5: hđ về nhà
Học bài SGK + vở ghi
- Nhu cầu 400 đvị/ngày
5 Chất khoáng
Gồm phốt pho, can xi, iốt, sắt, …
a Can xi và phốt pho
- Có trong cá, sữa, tôm, cua, trứng, rau quả %:
- Vai trò: giúp răng và T phát triển tốt
b Chất Iốt
- Có trong rong biển, cá tôm, sò biển, các loại sữa,
- Giúp tuyến giáp tạo hoóc môn điều
thể Nếu thiếu, tuyến giáp không làm đúng chức năng, gây cáu gắt, mệt mỏi
c Chất sắt
6 ;(7
- Là thành phần chủ yếu của cơ thể
…
7 Chất xơ:
Có trong rau xanh, trái cây, ngũ cốc giúp:
- Tạo TB mới, cung cấp năng K" để hoạt động, bổ xung những hao hụt mất mát, điều hoà mọi hoạt động
II Giá trị dinh '() các nhóm thức
ăn
1 Phân nhóm
a Cơ sở khoa học
b ý nghĩa
2 Cách thay thế thức ăn lẫn nhau
Củng cố
Tuần 20
Tiết 39: Cơ sở của ăn uống hợp lý
III Các hoạt động
Trang 5Hđ 1: Kiểm tra bài cũ
? Có mấy nhóm thức ăn
? Giá trị dinh *+ của từng nhóm
GV cho điểm
Hđ 2: Nhu cầu dinh *+ của cơ thể
GV đvđ: Các chất dinh *+ rất cần thiết
cho cơ thể, theo các em có nên ăn
quá nhiều không, tại sao?
GV cho HS quan sát hình ảnh một
gầy còm, nhận xét xem đó có phát
triển bình % không, tại sao?
GV kluận: nếu thiếu chất đạm cơ thể
chậm lớn, suy " : chậm phát triển trí
tuệ
? Vậy nhu cầu cơ thể cần bao nhiêu đạm?
GV đvđ: Tại sao trong lớp học có những
bạn trông lúc nào cũng không nhanh
nhẹn, vẻ mệt mỏi hiện ra trên nét mặt?
? Trong lớp có những bạn béo quá, tại
sao?
? Có bạn nào bị sâu răng không? Tại sao?
? Theo em làm thế nào để giảm cân?
?Nếu thiếu chất béo?
? Nếu thừa?
? Nhu cầu?
* GV kluận: Cơ thể luôn đòi hỏi phải có
đủ chất dinh *+ để nuôi sống và phát
triển Mọi sự thừa thiếu đều có hại cho sức
H lên bảng trả lời
H: Các chất dinh *+ rất cần cho cơ thể,
cơ thể chỉ có thể hấp thu với một K" vừa đủ không thừa, không thiếu, nếu không sẽ gây hậu quả xấu
1 Chất đạm
a Thiếu đạm H: + phát triển không bình %
+ Do thiếu chất đạm
b Thừa đạm Gây một số bệnh nguy hiểm, đặc biệt thận
vì phải làm việc nhiều vì phải đào thải cặn bã của chất đạm (urê, axit unis và những chất gây ngộ độc cho cơ thể)
H: 0,50 g/kg thể trọng
2 Chất (0 bột
a Thiếu H: Do ăn thiếu chất ! bột, cơ thể ốm yếu, đói mệt
b Thừa
- Một số bạn thừa cân do ăn nhiều chất bột làm cơ thể phát triển thiếu cân đối -> bệnh béo phì
- Một số bạn bị hỏng men răng, sâu răng
do ăn nhiều bánh kẹo và đồ ngọt (nhất là
ăn vào buổi tối)
- Giảm chất ! bột và chất béo, tăng rau xanh và hoa quả
- Tăng vận động
- Nhu cầu: lớn 6 – 8 g/kg thể trọng
Trẻ em 6 – 10 g/kg thể trọng
3 Chất béo
a Thiếu: không đủ năng K" cho cơ thể, khả năng chống đỡ bệnh tật kém
b Thừa:
- Tăng trọng nhanh, bụng to, tim có mỡ bao quanh, dễ bị bệnh nhồi máu cơ tim
- Nhu cầu:
+ Phụ thuộc lứa tuổi: tuổi nhỏ tăng, tuổi già giảm
+ Phụ thuộc mùa khí hậu: mùa hè giảm,
Trang 6khoẻ mùa đông tăng
* Ngoài ra các chất sinh tố, chất khoáng,
E : chất xơ cần !" quan tâm sử dụng
nhiều rau, củ, quả phối hợp với nhiều loại thực phẩm đa dạng, thay đổi trong các bữa
ăn % ngày để đảm bảo cân bằng dinh
*+ cho nhu cầu của cơ thể
Hoạt động 3: Tổng kết bài giảng, dặn dò
- GV đọc – cho HS đọc phần ghi nhớ SGK
- Nêu câu hỏi củng cố bài và luyện kỹ năng vận dụng kiến thức
- Quan sát tháp dinh *+ cân đối và tìm hiểu phần “Có thể em $ biết” SGK/75
Tiết 40: Vệ sinh an toàn thực phẩm
I Mục tiêu: HS hiểu
- Thế nào là vệ sinh an toàn thực phẩm
- Biện pháp giữ vệ sinh an toàn thực phẩm
- Cách lựa chọn thực phẩm phù hợp để đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm – Có
ý thức giữ vệ sinh an toàn thực phẩm, quan tâm bảo vệ sức khoẻ của bản thân và cộng đồng, phòng chống ngộ độc thức ăn
II Chuẩn bị:
- Tìm hiều % liệu, sách báo, qua thực tế về tình trạng mất vệ sinh an toàn thực phẩm
- Chuẩn bị câu hỏi phát huy tính sáng tạo của HS
- Phân bố:
T1: vệ sinh an toàn thực phẩm
T2: an toàn thực phẩm
Biện pháp phòng tránh nhiễm trùng, nhiễm độc thực phẩm
- Đồ dùng:
+ Các hình vẽ phóng to hình 3.14, 3.15, 3.16 SGK
+ Tranh ảnh, mẫu vật I4 tầm để minh hoạ cho bài giảng và khắc sâu kiến thức cho HS
III Các hoạt động
Hđ 1: Kiểm tra bài cũ
? Nêu vai trò các chất dinh *+ trong
bữa ăn hàng ngày?
? Cho biết chức năng của chất đạm, chất
béo, chất ! bột?
GV giới thiệu bài mới: sức khoẻ và hiệu
quả làm việc của con phần lớn phụ
thuộc vào loại và K" thực phẩm ăn vào
mỗi ngày Hệ thống tiêu hoá sẽ làm việc
biến thức ăn thành chất bổ *+ nuôi cơ
thể khoẻ mạnh, phát triển tốt Tuy nhiên
vấn đề này lại phụ thuộc một yếu tố quan
H lên bảng trả lời
H lắng nghe, hiểu vấn đề
Trang 7trọng đó là vấn đề vệ sinh an toàn thực
phẩm
- Do nhận thức về VSATTP còn hạn chế
nên nhiều ca bị ngộ độc thực phẩm đã xảy
ra gây tốn kém tiền bạc chạy chữa…, tính
mạng
- Tất cả những điều không mong trên đều
có thể ngăn chặn !" nếu biết cách theo
dõi, giữ gìn VSATTP
Hđ 2: Vệ sinh an toàn thực phẩm
? Vệ sinh TP là gì?
? Thế nào là nhiễm trùng thực phẩm?
? Nêu một số loại TP dễ bị hỏng và
giải thích tại sao?
? TP để tủ lạnh có đảm bảo an toàn không,
tại sao?
GV kluận: sự xâm nhập của chất độc (độc
tố có sẵn trong động thực vật cá nóc)
vào thực phẩm gọi là sự nhiễm độc thực
phẩm
? Đọc SGK
? ở nhiệt độ nào hạn chế sự phát triển của
vi khuẩn?
? Nhiệt độ nào vi khuẩn không thể phát
triển?
? Vậy nhiệt độ nào thì an toàn cho TP,
nguy hiểm cho TP
GV: qua đây => ăn chín, uống sôi
TP ăn gọn trong ngày
? Cần phải làm gì để tránh nhiễm trùng
thực phẩm?
GV kluận: việc giữ gìn VSTP là điều cần
thiết và phải thực hiện để đảm bảo sức
khoẻ cho bản thân, gia đình, xã hội
- Giữ VSATTP đồng thời tiết kiệm chi phí
cho gia đình và xã hội
Hđ 3: Củng cố, dặn dò
? Quan sát ở nhà mình có thực hiện đúng
các biện pháp VSATTP
? Đọc phần II, III SGK
H: là giữ cho TP không bị nhiễm khuẩn, nhiễm độc, ngộ độc thực phẩm
1 Thế nào là nhiễm trùng thực phẩm
- TP bị vi khuẩn có hại xâm nhập không còn !" %: có mùi lạ, màu sắc biến màu Nhất là thực phẩm % sống… trong
điều kiện khí hậu nóng ẩm
- TP dễ bị hỏng: thịt gia cầm, thịt gia súc, thịt thuỷ hải sản…
+ TP % sống sau khi giết mổ không
!" bảo quản đúng yêu cầu kỹ thuật… + Thực phẩm mua về không chế biến ngay, không để nơi thoáng mát…
2 ảnh (N của nhiệt độ với vi khuẩn
H: đọc nội dung SGK
500, 600, 700, 800
-100 và -200
H: an toàn: 1000, 1150
Nguy hiểm: 00, 100, 200, 370
3 Biện pháp phòng tránh nhiễm trùng thực phẩm
- Giữ VS: ăn uống, chế biến, nơi chế biến
- Nấu chín
- Đậy cẩn thận
- Bảo quản chu đáo
- Lựa chọn % ngon
- Dụng cụ nấu bếp sạch
Trang 8Tuần 21
Tiết 41: vệ sinh an toàn thực phẩm (tiếp)
III Các hoạt động
Hđ 1: Kiểm tra bài cũ
? Nhiễm trùng TP là gì? Nếu biện pháp
phòng tránh nhiễm trùng thực phẩm?
tìm hiểu vấn đề VSATTP, hôm nay chúng
ta tìm hiểu vấn đề ATTP và biện pháp
phòng tránh nhiễm trùng, nhiễm độc thực
phẩm
Hđ 2: An toàn thực phẩm
? Cho biết an toàn TP là gì?
? Có thể cho biết nguyên nhân từ đâu mà
gần đây có nhiều vụ ngộ độc thức ăn gây
tử vong?
càng gia tăng trầm trọng sử dụng
cần phải biết lựa chọn cũng sử dụng,
xử lý TP một cách đúng đắn hợp vệ sinh
? Gia đình em % mua sắm những loại
TP gì?
Quan sát hình 3.16 để phân loại TP và nêu
biện pháp đảm bảo ATTP
*GV: tránh để lẫn các loại TP ăn sống với
TP cần qua nấu chín
? Trong gia đình em thực phẩm !" chế
biến ở đâu?
? Nguồn phát sinh nhiễm độc thực phẩm
? Vi khuẩn xâm nhập thức ăn bằng con
! nào?
? Cách bảo quản: - TP đã chế biến
- Đồ hộp?
- Đồ khô?
Hđ 3: Biện pháp phòng tránh nhiễm
H: lên bảng trả lời H: nghe – hiểu vấn đề
H: là giữ cho TP không bị nhiễm trùng, nhiễm độc, biến chất
Nguyên nhân:
- ăn phải thức ăn nhiễm độc, do thuốc trừ sâu, thuốc bảo vệ TV, hoá chất * thừa trong quá trình sản xuất…
1 An toàn TP khi mua sắm
+ TP % sống: cá, thịt, tôm, trứng… + TP đóng hộp: sữa, thịt hộp,…
- Thịt % màu % hồng, khô ráo, thớ thịt săn chắc,…
- Cá % mắt trong, mang đỏ, thân mềm…
- Đồ hộp: hạn sử dụng
- Rau quả: màu sắc phù hợp, % ngon Kl: chọn TP % ngon, không quá hạn sử dụng, không hôi thiu ẩm mốc
2 An toàn thực phẩm khi chế biến và bảo quản
H: Nhà bếp
H: bàn bếp, dụng cụ làm bếp, quần áo… H: trong quá trình chế biến
- TP đã chế biến: cho vào hộp kín để tủ lạnh
hạn
- Đồ khô: phơi khô cho lọ kín, kiểm tra
Trang 9trùng, nhiễm độc thực phẩm
GV phân tích: Ta they có loại ngộ độc do
mầm độc có sẵn trong thức ăn, có loại do
bất cẩn của con 1 Ngoài ra còn một
nguyên nhân nữa là khi chế biến thức ăn
$ đảm bảo VSATTP, bảo quản không
tốt dẫn đến thức ăn bị biến chất, tạo đk
cho vi khuẩn xâm nhập và phát triển làm
hỏng thức ăn
? Nêu các biện pháp phòng tránh ngộ độc
thức ăn?
? Thức ăn đã chế biến cần bảo quản
thế nào?
1 Nguyên nhân ngộ độc thức ăn
H: đọc SGK
2 Các biện pháp phòng tránh ngộ độc thức ăn
H: đọc SGK
- Cần giữ gìn vệ sinh nơi nấu E và vệ sinh nơi nhà bếp, % xuyên lau chùi,
cọ rửa sạch sẽ dụng cụ…khi dùng xong cần rửa sạch, phơi khô dụng cụ, bát đĩa…
- Khi mua sắm, phải lựa chọn % ngon…
- Khi chế biến: dùng E sạch để chế biến, rửa trực tiếp *E vòi E chảy,…
- Không dùng TP có mầm độc: khoai tây mọc mầm, cá nóc,…
* Bảo quản thức ăn đã chế biến + Thực phẩm đóng hộp: HSD + Thực phẩm khô: phơi khô, đóng hộp kín,…
Hđ 4: Tổng kết – dặn dò
? Đọc phần ghi nhớ SGK
? Nêu câu hỏi: ? Tại sao phải giữ VSATTP
? Biện pháp cơ bản để đảm bảo ATTP
? Đọc phần có thể em $ biết?
? Đọc bài 17
Tiết 42:
bảo quản chất dinh dưỡng trong chế biến món ăn
I Mục tiêu: H hiểu
- Sự cần thiết phải bảo quản chất dinh *+ trong khi chế biến thức ăn
- Cách bảo quản phù hợp để các chất dinh *+ không bị mất đi trong quá trình chế biến thực phẩm
- áp dụng hợp lý các quy trình chế biến và bảo quản thực phẩm để tạo nguồn dinh
*+ tốt cho sức khoẻ và thể lực
II Chuẩn bị
- GV nghiên cứu tài liệu giảng dạy, SGK và tài liệu tham khảo I4 tầm
- Dự kiến nội dung thực hiện bài giảng
- Phân bố: + T1: Bảo quản chất dinh *+ khi chuẩn bị chế biến
+ T2: Bảo quản chất dinh *+ trong khi chế biến món ăn
- Chuẩn bị các hình vẽ phóng to H 3.17, 3.18, 3.19 SGK, tranh ảnh mẫu vật có liên quan đến bài giảng để minh hoạ, mở rộng
III Các hoạt động
Hđ 1: Kiểm tra bài cũ
Trang 10? Tại sao phải giữ vệ sinh TP
? Muốn đảo bảo an toàn TP, cần K4 ý
những yếu tố nào?
* GV: trong quá trình chế biến thức ăn,
các chất dinh *+ có trong TP % bị
mất đi nhất là những chất dễ tan trong
E và trong hơi E 1 Muốn bảo quản
tốt giá trị dinh *+ của TP, ta phải chú
trọng vấn đề bảo quản chu đáo các chất
dinh *+ khi chế biến
? Vậy ta phải bảo quản thế nào nguồn
dinh *+
? Hãy nhắc lại các chất dinh *+ đã
học?
Những chất dinh *+ nào dễ tan trong
E Y
Hđ 2: Bảo quản chất dinh *+ khi
chuẩn bị chế biến
? Cho biết những thực phẩm nào hay bị
mất chất dinh *+ khi chuẩn bị chế biến
? Quan sát H 3.17 SGK và đọc các chất
dinh *+ trên đó?
? Biện pháp bảo quản các chất dinh *+
trong thịt cá là gì?
?Tại sao thịt cá khi đã thái, pha khúc rồi
không rửa lại?
GV kluận: khi chuẩn bị chế biến (sơ chế)
thực phẩm cần K4 ý:
- Không ngâm rửa thịt cá sau khi cắt thái
vì sinh tố và chất khoáng dễ bị mất đi
- Cần quan tâm bảo quản thực phẩm một
cách chu đáo để góp phần làm tăng giá trị
dinh *+ của thực phẩm
- Không để ruồi nhặng đậu vào
- Cần giữ thịt cá ở nhiệt độ thích hợp để
không bị ôi
GV yêu cầu HS quan sát hình 3.18 SGK
? Cho biết tên các loại rau củ quả %
dùng?
? Rau, củ, quả % khi chế biến phải qua
thao tác gì?
GV: khi sơ chế rau, củ, quả không đúng
cách thì sinh tố và chất khoáng dễ bị tiêu
huỷ ngay trong quá trình sơ chế, nên cần
H lên bảng trả lời
H nghe hiểu vấn đề
H: bảo quản khi chuẩn bị chế biến cũng
trong suet quá trình chế biến
Thịt, cá, rau, củ, quả, đậu hạt, ngũ cốc
1 Thịt cá:
Cá, tôm:… H: mất Vitamin, chất khoáng dễ tan trong
E
2 Rau, củ, quả, đậu, hạt (8
H quan sát hình 3.18 SGK
* Tuỳ loại rau, củ, quả có cách rửa gọt khác nhau:
- Rau xanh: loại bỏ phần lá già, úa… Không ngâm lâu trong E tránh mất vitamin…
- Quả: rửa sạch để ráo E rồi mới gọt
* Tóm lại: rửa rau sạch, nhẹ nhàng, không
để nát, không ngâm lâu trong E : không thái nhỏ khi rửa, không để khô héo Rau
củ quả ăn uống nên rửa cả quả, gọt vỏ