1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Giải tích 12 - Tiết 22, 23, 24: Luỹ thừa

5 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 162,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Củng cố - dặn dò: - Các tính chất của luỹ thừa với số mũ hữu tỉ, số mũ thực - Áp dụng vào giải các bài tập dạng tính giá trị biểu thức và rút gọn biểu thức..[r]

Trang 1

 

I/

1/   :

+

+

+   ý  ) hình + & các hàm  có / y = xn ( khi n 3 45"

+   6  ) 7 89 n và các tính % & nó

2/

n, ý  ) hình + & hàm  y = xn

3/ T

II/ PHÂN  )

1 Lý

2 Bài

III/ PH

ph

IV/

Ti 22:

78 $% 9: Giáo viên 78 $% 9: HS (% dung ghi >?

78 $% 1: YZ  [

% V"

+ GV: Yêu M + sinh  '

hành tính :

 4

5

,

1

3

3

2 

3 H: Nêu cách tính?

H: Hãy ' A  và khái quát

:

?

  

k

a

a

a

@

GV: Khái quát và  9 6

HS: X ' hành theo nhóm và >

HS: Trình bày cách tính HS: Phát

 35  3 3 3 3 3

HS: Nêu ' A  và khái quát khái

nguyên

HS: Phát

Tính các giá K6 sau:

 4

5 , 1

3

3

2 

3

f < D

= = =

 4

5 , 1

4

2

3 

4 4

2

3 16 81

27

8 3

2 3  



 3 5 9 3

I/ KHÁI ( B  

1

Cho n là H  nguyên dIng

C  D: 89 n

& a là tích & n    a.

n

a a

a

a

Trang 2

H: Hãy tính

0 0

0

) 2 127 ( , )

2009

(

,

)

3

2

H: Nêu

H: Hãy

nguyên I

GV:

cùng sau khi hs a trình bày

và  9 xét

78 $% 3:

d I trình x nb

GV: Yêu M + sinh  @A

9 nhóm  ' hành A/

H 2 SGK trang 50

GV: Yêu M + sinh khái

quát hoá bài toán và U KH

trong các Ke < G

quát cho n 3 và n 4"

sâu

HS:

 

n

n n

n n n

m n m

n

m n m

n

m n m

n

b

a b

a

b a ab

a a

a a

a

a a

a

.

.

HS: X @A 9 A/ H nhóm bày

HS: Quan sát bài toán  @A 9

& các < I trình

HS: Khái quát hoá  bài toán =

Ke < G quát

Chú ý :

* 0 0 và 0 -n không có nghĩa

* tính

 nguyên dIng

Ví I

1/ Tính giá

 4 2 1 9 3

10

2

1 128 25 2 , 0 27 3

1     

A

2/ Rút

3 1

1

2 .1

2 2 1

2

  

a

a a

a

a B

) 1 , 0

2 &J trình x nb

Biện luận số nghiệm của PT x nb

1/ Tr

b, PT có 2/ Tre < n chẵn :

+ + + nhau

+ Khái

;

1

0 

n

a

n

a

a  1

Trang 3

 23:

78 $% 9: Giáo viên 78 $% 9: HS (% dung ghi >?

H1: Nêu khái

và các tính % & nó?

GV: yêu M + sinh tính giá K6

2 4

1 7 5

12 9 6 ) 2

1

A

78 $% 2: 7 89 n

GV: Yêu M hs  ' hành

2

GV: Thông qua

bên hình thành khái

GV: T> = 8@ < = cho +

sinh xác 6 các tính % 8Q

cách

K"

GV: Yêu M hs  ' hành rút

.= các tính %

   "

H: Hãy so sánh 2 và

1

GV: yêu M + sinh rút +

3

3

3 4 3

4

y

x

xy

y

x

B

78 $% 4: Trong  ' ; có

,

5 ,

HS: Lên 8@ K@ bài

HS: Lên

 L "

HS: Tính toán và hình thành khái

?

?

) (

?

?

m n

n

n n

a a

b a

b a

HS:

HS: Hình thành và phát

HS:

HS: Nhìn  9 % V  ' ;"

3.

a/ Khái .I n (n2) 7 89 n &  b ; a nb b/ Tính %D

nk

m n

n n

n

n n

n

a a

chan n

a

le n a a

a a

b

a b

a

ab b

a

, ,

) (

5 5 3

2 16 2

A

4   D: ;S TM UV W

X

Trong - a>0,

n

m r

a a

a  

2 ,

m

Ví I:

3 3

3 4 3

4

y x

xy y x B

5   D: ;S TM UV Y,

n r

a



 lim

n

a



 lim

 vô  "

Trang 4

78 $% 5: Tính % chung

&   "

H: Hãy

 

GV:

chung

 ' là bao w % @ các tính

nguyên,        vô

 "

GV: Hãy so sánh :

1 23 và 24

2 )3 và

2

1

2

1

(

X - có  9 6 gì ?

GV: Yêu M hs  ' hành rút

.= các tính %

HS:

HS: Ghi  9 các tính %"

HS:

HS:

Cho n, m là   ' v a,b là  

  ' I khi -D

 

n

n n

n n n

m n m

n

m n m

n

m n m

n

b

a b

a

b a ab

a a

a a

a

a a

a

.

.

 N; a>1 thì

m n a

a nm  

 N; a<1 thì

m n a

a nm  

5 4 3 5

1 3 1 3

) (

a a

a C

- Các tính % & 

 

- Áp = tính % & 

BT1,2,3,4,5 trang 55,56

Trang 5

 24: BÀI b&

78 $% 9: Giáo viên 78 $% 9: HS (% dung ghi >?

78 $% 1: Hãy nêu các

tính

  ' "

78 $% 2: Yêu M hs

GV: Phân nhóm, yêu M hs

 L sau:

Nhóm 1: X ' hành bài 1

Nhóm 2: X ' hành bài 2

Nhóm 3: X ' hành bài 3

câu 1 và câu 2

Nhóm 4: X ' hành bài 3

câu 3 và câu 4

GV: Yêu M các + sinh

khác  9 xét và góp ý và

 9 xét bài làm & các

nhóm khác

GV: b; 9 các bài toán và

giúp hs ghi   cách áp

toán

HS: XK@ bài "

HS: X @A 9 theo nhóm bên

HS:

bày bày

HS:  9 xét và 8G sung

HS: Ghi

9 cho 8@ than thông qua các bài toán =  ?"

Bài 1: Tính

4 3 4 3 5

2 5 2

9 : 144 27

A

2 5

1 2

5 75

0

125 0 04

0 25 0 16

B

@=

17

A

161

B

Bài 2:

3 3 4 3

1

:

a

a a a

C

6 1

3 6 3 1 2 1

:

b

b b b b

D

@=

6 1

 a

C

6 5

b

D

Bài 3: Rút

4 1 4 3 4 1

3 2 3 1 3 4

a a a

a a

3 2

5 1

5 4 5 1

b b b

b b b

3 2

3 2

3 1 3 1 3 1 3 1

b a

b a b a

6 6 3 1 3

1

b a

a b b a

- Các tính % & 

     '

bài 9< / tính giá

Hãy so sánh các  sau:

3 2

1

1 3 ,

1

a

3 4 7 , 3 15

a

... class="text_page_counter">Trang 5

 24: BÀI b&

78 $% 9: Giáo viên 78 $% 9: HS (% dung ghi >?

78... < I trình

HS: Khái quát hoá  toán =

Ke < G quát

Chú ý :

* 0 -n khơng có nghĩa

*... class="text_page_counter">Trang 3

 23:

78 $% 9: Giáo viên 78 $% 9: HS (% dung ghi >?

H1: Nêu khái

Ngày đăng: 31/03/2021, 20:47

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w