HS: Ghi nhận và rút ra chú ý khi GV: Lưu ý cho hs ghi nhớ đồ thị khảo sát và vẽ đồ thị hàm số cụ các hàm số trên chỉ xét trong thể bằng cách liên hệ với hàm đa khoảng 0; > Nếu hàm số x[r]
Trang 1Bài 2 : HÀM SỐ LUỸ THỪA I/ MỤC TIÊU :
1/ Kiến thức :
+ Nắm được khái niệm hàm số luỹ thừa
+ Nắm được đạo hàm của hàm số luỹ thừa
+ Nắm được sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số luỹ thừa
+ Nắm được định nghĩa căn bậc n và các tính chất của nó
2/ Kỹ năng : Tính đạo hàm của hàm số luỹ thừa, khảo sát vẽ đồ thị hàm số luỹ thừa.
3/ Tư duy, thái độ : Tổng hợp kiến thức, hiểu thêm và đạo hàm của hàm số luỹ thừa
Chủ động phát hiện, chiếm lĩnh tri thức mới Có tinh thần hợp tác trong học tập
II/ PHÂN TIẾT:
1 Lý thuyết : 2 tiết
2 Bài tập : 1 tiết
III/ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC :
Vận dụng linh hoạt các phương pháp dạy học nhằm giúp HS tích cực, chủ động trong việc phát hiện, chiếm lĩnh tri thức mới như : thuyết trinh, giảng giải, gợi mở vấn đáp, nêu vấn đề, luyện tập,… Trong đó phương pháp chính là đàm thoại, gợi và giải quyết vấn đề
IV/ TIẾN TRÌNH BÀI HỌC :
Tiết 25:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Khái niêm hàm số
luỹ thừa
H: Hãy cho ví dụ về hàm số luỹ
thừa
Gv: Yêu cầu hs thực hiện H1 ở
SGK trang 57
Gv: Sử dụng bảng phụ vẽ sẵn để
chính xác hoá đ8ồ thị của hs đã
vẽ
H: Em có nhận xét gì về tập xác
định của hàm số trong các trường
hợp của
HS: cho ví dụ
HS: Thảo luận thức hành và cử đại diện lên trình bày
+ Tập xác định của hàm số
là R
2
x
y + Tập xác định của hàm số
là
2
1
x
y (0;)
+ Tập xác định của hàm số
là
1
x
Hs: Khái quát hoá và nhận định được điều chú ý
I/ KHÁI NIỆM:
Hàm số y x ,R gọi là hàm số luỹ thừa
3 2
3
x y x y x
H1:
Chú ý: tập xác định của hàm số
x
y
* Z,D R
* Zhoac 0,D R\{ }
* Z,D(0;)
1 1 O
y
x
Trang 2GIÁO VIÊN : HOÀNG THÀNH TRUNG 2
luỹ thừa
GV: Yêu cầu học sinh thảo luận
nhóm thực hành tính đạo hàm các
hàm số luỹ thừa bên
H: Nêu cách tình đạo hàm của
hàm số : 3
4
2 2
3
x
y
GV: Giới thiệu công thức đạo
hàm hàm số hợp
GV: yêu cầu hs thực hiện H3 ở
SGK trang 58
GV: Yêu cầu hs thảo luận nhóm
thực hành tìm tập xác định các
hàm số bên
( Chia lớp thành 4 nhóm, mỗi
nhóm là 1 câu )
GV: Yêu cầu hs lên trình bày phải
giải thích tại sao có điều kiện như
vậy Áp dụng tính chất nào?
GV: Yêu cầu hs thảo luận nhóm
thực hành tính đạo hàm các hàm
số bên
HS: Ghi nhận
HS: Thảo luận nhóm thực hành
cử đại diện lên trình bày
HS: Tư duy HS: Phát hiện ra vấn đề dùng
để giải quyết bài toán bên
HS: Thực hành và lên bảng trình bày
HS: Thảo luận nhóm tìm tập xác định cử đại diện lên trình bày
HS: Các học sinh khác nhận xét và trả lời các câu hỏi vấn đáp
HS: Thảo luận nhóm tìm tập xác định cử đại diện lên trình bày
x '.x 1,x0
Ví dụ: Tính đạo hàm hàm số:
3 4
3
3x
x
3
2 4x 7x x
Ghi nhớ:
u '.u 1.u'
H 3 :
1 2
2 1) 3 ( 2 6 ' x x
y
BÀI TẬP ÁP DỤNG:
B1: Tìm tập xác định các hàm số
sau:
3
3
2
y
2/ 2 4
4
x y
6
x x y
4/ 3
2 2
1 x
y
B 2: Tính đạo hàm các hàm số sau:
2
1
3 2
x
x y
2/ y x23x13
Củng cố và dặn dò:
- Về nhà làm BT 1-2 trang 60-61
TNKQ:
Hàm số nào sau đây không phải là hàm số mũ
A/ y 2x3
B/ y 2x
C/ y x3
D/ 2
2 x
Trang 3Tiết 26:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
H1: Nêu tập xác định của hàm số
R
x
y ,
GV: Tính đạo hàm của hàm số
3
2
1
x
x
y
Hoạt động 2: Khảo sát hàm số
luỹ thừa y x ,R
H: Nhắc lại sơ đồ khảo sát hàm
số
GV: Yêu cầu học sinh tìm các
giới hạn, lập bảng biến thiên của
hàm số
H: Tại sao đồ thị hàm số luôn đi
qua điểm có toạ độ (1;1)
Gv: Sử dụng bảng phụ đã vẽ sẵn
đồ thị của hàm số trong các
trường hợp
GV: Lưu ý cho hs ghi nhớ đồ thị
các hàm số trên chỉ xét trong
HS: Lên bảng trả bài
HS: Lên bảng tính đạo hàm
HS: Quan sát và ghi nhận đồ thị của hàm số
HS: Ghi nhận và rút ra chú ý khi khảo sát và vẽ đồ thị hàm số cụ
III/ KHẢO SÁT HÀM SỐ LUỸ THỪA.
Chú ý: Khi khảo sát hàm số luỹ
0 ,
x y
1 Tập khảo sát : (0;)
2 Sự biến thiên +y'.x 1 0Hàm số nghịch biếnx0
+Giới hạn:
0 lim , lim
x x
Tiệm cận đứng : x=0 ( Trục Oy) Tiệm cận ngang : y=0 ( Trục Ox)
3 Bảng biến thiên
x y
'
y
0
0
4 Đồ thị : Đồ thị hàm số luôn đi qua điểm (1;1)
0 ,
x y
1 Tập khảo sát : (0;)
2 Sự biến thiên +y'.x 1 0Hàm số đồng biến x0
+Giới hạn:
x
xlim 0,lim
0
Đồ thị hàm số không có tiệm cận
3 Bảng biến thiên
x y
'
y
0
0
4 Đồ thị : Đồ thị hàm số luôn
đi qua điểm (1;1)
1 1 O
y
x
1
1
1
0 0
0
Trang 4GIÁO VIÊN : HOÀNG THÀNH TRUNG 4
như hình bên
GV: Yêu cầu hs thảo luận nhóm
thực hành khảo sát sự biến thiên
và vẽ đồ thị hàm số
H: Tìm tập xác định và đạo hàm
của hàm số bên
H: Nêu cách tìm tiệm cận của
hàm số bên
GV: yêu cầu hs lên bảng vẽ bảng
biến thiên
H: Vì sao dấu y’ <0
GV: yêu cầu hs tự trình bày vẽ đồ
thị hàm số
học
HS: Thảo luận nhóm và thực hành
HS: Đứng tại chổ trả lời
HS; Xác định tiệm cận đứng và tiệm cận ngang
HS: Thực hành và trình bày
HS: Vẽ đồ thị hàm số
Ví dụ: Khảo sát và vẽ đồ thị hàm
3
x
y
TXĐ: D(0;)
y x D
, 0 2
3
5
Hàm số nghịch biến trên
)
; 0 (
0 lim , lim
x x
Tiệm cận đứng : x=0 ( Trục Oy) Tiệm cận ngang : y=0 ( Trục Ox) + Bảng biến thiên:
x y
'
y
0
0
Đồ thị:
Củng cố - Dặn dò :
- Các tính chất của luỹ thừa
- Áp dụng tính chất của luỹ
thừa vào giải toán
- Về nhà làm các
BT1,2,3,4,5 trang 55,56
1 1 O
y
x
Trang 5Tiết 27: BÀI TẬP
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Hãy nêu các tính
chất về luỹ thừa với số mũ hữu
tỉ, luỹ thừa với số mũ thực
GV: Phân chia lớp thành 4
nhóm, yêu cầu học sinh thảo
luận và cử đại diện lên bảng
trình bày
H: Tập xác định của hàm số
là gì?
x
GV: Kết luận cách tìm tập xác
định của hàm số
* Z,D R
* Zhoac 0,D R\{ }
* Z,D (0;)
GV: Phân chia lớp thành 4
nhóm, yêu cầu học sinh thảo
luận và cử đại diện lên bảng
trình bày
H: Hãy cho biết (u )'?
GV: Gọi 2 học sinh lên bảng
trình bày
H: Nhắc lại các bước khảo sát và
vẽ đồ thị hàm số y x trong
các trường hợp 0, 0
GV: Phân chia lớp thành 5
nhóm, yêu cầu học sinh thảo
luận và cử đại diện lên bảng
trình bày
HS: Trả bài cũ.
HS: Thảo luận theo nhóm thực hành giải các bài toán bên
HS: Mỗi nhóm hs thực hành làm một câu
HS: Nhắc lại các trường hợp xác định của x trong các trường hợp của
HS: Thực hành theo nhóm và
cử đại diện lên trình bày
HS: (u )'.u 1.u'
HS: Lên bảng trình bày, các
hs khác trả lời câu hỏi phát vấn của giáo viên
HS: Thực hành theo nhóm và
cử đại diện lên trình bày
Bài 1: Tìm tập xác định của hàm số:
1
y
3 2
2 x
1
x
y
2
y
ĐS:
a/ D R\{} b/ D( 2; 2) c/ D R\{1;} d/ D(;1)(2;)
Bài 2: Tính đạo hmà của hàm số:
1
2 (
x x y
1
2) 4
( x x
y c/ (3 1)2
x
y
d/ y (5x) 3
Bài 3: Khảo sát sự biến thiên và vẽ
đồ thị hàm số
a/ 3
4
x
y b/ y x 3
Bài 4: So sánh các cặp số sau:
a/ (0.7)3 2và 1 b/ ( 3)0 4 và 1 c/ (3.1)7 2 và (4.3)7 2
Trang 6GIÁO VIÊN : HOÀNG THÀNH TRUNG 6
HS: Ghi nhận và rút ra kết luận cho bản than thông qua các bài toán cụ thể
3 2
11
10
11
12
e/ 0.30 3 và 0.20 3
Củng cố - dặn dò:
- Các tính chất của luỹ
thừa với số mũ hữu tỉ, số
mũ thực
- Áp dụng vào giải các bài
tập dạng tính giá trị biểu
thức và rút gọn biểu thức
Hãy so sánh các số sau:
3 2
1
1 3 ,
1
a
2/
3 4 7 , 3 15
a