1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án môn Hình học 7 - Năm 2010 - 2011 - Tiết 21: Luyện tập

3 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 77,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

QUÁ TRÌNH DẠY HỌC TRÊN LỚP Hoạt động của GV Họat động của HS Hoạt động 1 : KIỂM TRA 10 ph HS 1 : - Định nghĩa hai tam giác bằng 2 HS lên bảng trả lời câu hỏi và làm nhau.. đánh giá qua đ[r]

Trang 1

Ngày dạy : 15 - 8 -2003 Ngày dạy :

Trang 77

LUYỆN TẬP

A MỤC TIÊU

 Rèn kĩ năng áp dụng định nghĩa hai tam giác bằng nhau để nhận biết hai tam giác bằng nhau, từ hai tam giác bằng nhau chỉ ra các góc tương ứng các cạnh tương ứng bằng nhau

 Giáo dục tính cẩn thận, chính xác trong học toán

B PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

 GV : Thước thẳng, compa, bảng phụ, bút dạ

 HS : Thước thẳng

C QUÁ TRÌNH DẠY HỌC TRÊN LỚP

Hoạt động của GV Họat động của HS

Hoạt động 1 : KIỂM TRA (10 ph)

HS 1 : - Định nghĩa hai tam giác bằng

nhau

- Bài tập :

Cho EFX = MNK như hình vẽ

Hãy tìm số đo các yếu tố còn lại của

hai tam giác ?

HS 2 : Chữa bài tập 12 SGK Tr112.

(Đưa đề bài lên màn hình)

2 HS lên bảng trả lời câu hỏi và làm bài tập

HS 1 – Nêu định nghĩa hai tam giác bằng nhau

Bài tập : Ta có :

EFX = MNK (theo gt)

 EF = MN; EX = MK; FX =NK

Ê = Mˆ Fˆ; = ; = (theo định Nˆ Xˆ Kˆ

nghĩa hai tam giác bằng nhau) Mà EF = 2,2; FX = 4; MK = 3,3

Ê = 900; = 55 0

 MN = 2,2; EX = 3,3; NK = 4 = 900; = 550

= = 900 – 550 = 350

- 1 HS nhận xét trả lời của bạn và đánh giá qua điểm số

HS 2 làm :

ABC = HIK

I B

IK BC HI AB

ˆ ˆ

;

(theo định nghĩa hai tam giác bằng nhau) mà AB = 2 cm; BC = 4 cm;

= 400 suy ra HIK : HI = 2 cm; IK =

4 cm; = 40 0

Hoạt động 2 : LUYỆN TẬP CỦNG CỐ (34 ph)

Bài tập 1 : Điền tiếp vào dấu … để

được câu đúng

HS đọc đề trong 2 phút, mỗi câu cho một đại diện HS trả lời, cả lớp nhận

Tiết 21

E

F

X

55 0

N M

K 3,3

Lop7.net

Trang 2

Trang 78

1) ABC = C1A1B1 thì …

2) A’B’C’ và ABC có

A’B’ = AB; A’C’ = AC; B’C’ = BC

Â’ = Â; ’ = ; ’ = thì …Bˆ Bˆ Cˆ Cˆ

3) NMK và ABC có

NM = AC; NK = AB; MK = BC

= Â; = ; = thì …

Bài tập 2

Cho DKE có DK = KE = DE = 5 cm

và DKE = BCO Tính tổng chu vi

hai tam giác đó ?

- Muốn tính tổng hai tam giác trước

hết ta cần chỉ ra gì ?

Bài 3 : Cho hình vẽ sau hãy chỉ ra các

tam giác bằng nhau trong mỗi hình

Hình 1

Hình 2

xét

1) ABC = C1A1B1 thì

AB = C1A1; AC = C1B1; BC = A1B1

 = 1; =  1; = Cˆ Bˆ1 2) A’B’C’ và ABC có A’B’ = AB; A’C’ = AC; B’C’ = BC Â’ = Â; ’ = ; ’ = Bˆ Bˆ Cˆ Cˆ

thì A’B’C’ = ABC 3) NMK và ABC có

NM = AC; NK = AB; MK = BC = Â; = ; =

thì NMK = ACB

1 HS đọc đề, chỉ rõ đầu bài cho gì, yêu cầu gì ?

1 HS làm trên bảng, cả lớp làm vào nháp

Ta có DKE = BCO (gt)

 DK = BC

DE = BO và KE = CO (theo ĐN) Mà DK = DE = KE = 5 (cm) Vậy BC = BO = CO = 5 (cm)

 Chu vi DKE + Chu vi BCO = 3.DK + 3.BC = 3.5 + 3.5 = 30 (cm)

Hình 1 : ABC = A’B’C’ (theo định nghĩa)

Vì AB = A’B’; AC = A’C’; BC = B’C’

 = Â’; = ’; = ’Bˆ Bˆ Cˆ Cˆ

Hình 2 : Hai tam giác không bằng nhau

A 2

A

A’





B2

C2

A2

A1

B1

C1

Lop7.net

Trang 3

Ngày dạy : 15 - 8 -2003 Ngày dạy :

Trang 79

A

1 2

H

1 2

Hình 3

Hình 4

Bài 4 : (bài 14 trang 112 SGK)

(GV đưa đề bài lên màn hình)

Hãy tìm các đỉnh tương ứng của hai

tam giác ?

GV nêu câu hỏi củng cố :

- Định nghĩa hai tam giác bằng nhau

- Khi viết kí hiệu về hai tam giác

bằng nhau phải chú ý điều gì ?

Hình 3 : ABC = BDA

Vì AC = BD; CB = DA; AB = BA

Cˆ Dˆ C Bˆ A D AˆB C Aˆ B D BˆA

Hình 4 : AHB = AHC

Vì AB = AC; HB = HC; cạnh AH là cạnh chung

Â1 = Â2; Hˆ1 Hˆ2; = Bˆ Cˆ

HS : Đỉnh B tương ứng với đỉnh K Đỉnh A tương ứng với đỉnh I

Đỉnh C tương ứng với đỉnh H

ABC = IKH

HS trả lời câu hỏi

Hoạt động 3 : HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (1 ph)

Bài tập số 22; 23; 24; 25; 26 trang 100, 101 SBT

Lop7.net

Ngày đăng: 31/03/2021, 20:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w