TUẦN 22 NGỮ VĂN BÀI 19, 20 Kết quả cần đạt - Hiểu rõ câu nghi vấn không chỉ dùng để hỏi mà còn dùng để cầu khiến, khẳng định, phủ định, đe dọa, bộc lộ tình cảm, cảm xúc,… - Biết cách làm[r]
Trang 1TUẦN 22 NGỮ VĂN BÀI 19, 20
Kết quả cần đạt
- rõ câu nghi không dùng mà còn dùng
! "# ! $ %& '( )( tình , , xúc,…
- 0* cách làm bài 2 * 3* minh (* "45 pháp (cách làm)
- 9, : 4; < vui #& Bác = trong ( ?@ cách A 3 gian B
C Pác Bó 4; F *, 'G H *5 *I * 3J* bình !8
Ngày A3L……….MA3 )N" 8C
TIẾT 79 TIẾNG VIỆT
CÂU NGHI VẤN ( theo)
1 Mục tiêu: Giúp HS:
a) R< *IL rõ câu nghi không dùng mà còn dùng
! "# ! $ %& '( )( tình , , xúc,…
b) R< S 2L 0* ?T U câu nghi phù ;" N tình @ giao
*"8
c) R< thái (L Có ý *I H gìn ?W trong sáng #& * RJ*8
2 Chuẩn bị của GV và HS:
a) 9 X '! #& GV: SGK, SGV- nghiên I ?>A giáo án
b) 9 X '! #& HS: SGK, C ghi- % bài [ % X '! bài theo SGK
3 Tiến trình bài dạy:
* ] ! *B IL QS ?@ 8B: ……… ………
QS ?@ 8C: ……… ……… a) Y tra bài [ (3’): Y tra J8
Câu hỏi: _ nào là câu nghi ` a3 ví U có ?T U câu nghi `
-
- Khi
- Ví 1:; Em = ' > ?@ AB (2.5 +,
* Vào bài (1’): Các em d e 4; I 2 chính #& câu nghi bên A I 2 E câu nghi còn có thêm ?@ I 2 khác H&8 _*
% này chúng ta cùng tìm 8
b) MA3 ( dung bài NL
Trang 2III NHỮNG CHỨC NĂNG KHÁC (22’)
1 Ví dụ
GV: P% HS % các ví U a, b, c, d SGK T 21
?TB: Trong
HS: Phát J GV ghi ', H câu nghi E8
a)
b)- Mày
c) – Có
vào
d)
vì
e)- Con gái tôi
%' ]
?KH: Các câu nghi
+ làm gì?
HS: g>A trích a '( )( tình , , xúc 6?W hoài J * @78 g>A trích b dùng $ %&8 g>A trích c , 4 câu < dùng $ %&8 g>A trích d dùng !8 g>A trích e , hai câu < '( )( , xúc 6?W A nhiên)
?KH: Cách
%A ý?
HS: Không ", ** , các câu nghi < * thúc 'G 8 Câu nghi *I 2 C >A trích e * thúc 'G than, I không ",
là 8
?TB: Qua tìm
câu nghi
2 Bài học
Ghi:- Trong nhiều trường hợp, câu nghi vấn không dùng để hỏi mà dùng để cầu khiến, khẳng định, phủ định, đe dọa, bộc lộ tình cảm, cảm xúc,… và không yêu cầu người đối thoại trả lời.
?KH: Khi không dùng
Ghi:- Nếu không dùng để hỏi thì trong một số trường hợp, câu nghi vấn có thể kết thúc bằng dấu chấm, dấu chấm than hoặc dấu chấm lửng.
Trang 3GV: P% HS % to ghi N SGK T 22.
IV LUYỆN TẬP (17’)
1 Bài 1 (T 22, 23)
?: Trong
a) Con 4i 1 kính 3 bây i [ theo gót Binh _4 có 2 4` b) Nào
Ta say
Ta )j e giang ?5 ta B N`
_ chim ca # ta *4 'k`
Ta
g ta )3 riêng " bí :*`
- …
c) Sao ta không
d) Ôi,
?:
HS: Ví dụ a dùng '( )( tình , , xúc 6?W A nhiên) Ví dụ b dùng
"# !o '( )( tình , , xúc Ví dụ c dùng o '( )( tình , , xúc Ví dụ d dùng "# !o '( )( tình , , xúc.
GV: Các em )4 ý: trong câu d có , j hình *I #& câu , thán 6*k ôi), 4 E p là câu nghi 8 Tuy nhiên, dù có -" câu này vào câu nào H& thì I 2 #& nó [ không thay BL dùng * J ý
"# ! và '( )( tình , , xúc
2 Bài 2 (T 23)
?: Trong
hình
a) - Sao U lo xa quá *`
- _( gì bây i ! E mà *< )A`
- q mãi * thì lúc * )3 gì mà lo )J `
b) 9, bò giao cho *G bé không ra 4i không ra ; 3 2
e* làm sao?
c) Ai dám ',> *,> ( *W nhiên không có tình p *T`
d) –
Trang 4KH *k in : và C @ câu 6 có trong ngôn H *7
* J H j hình *I #& câu nghi 8
?:
HS: Đoạn trích a , ba câu dùng "# !8 Đoạn trích b '( )( ?W '2
>2 A8 Đoạn trích c dùng !8 Đoạn trích d , hai câu
dùng 8
?: Trong
câu không
câu B
a) t9U không ", lo xa quá 4 *8uo “Không nên ! E mà *< )A8uo tq * thì lúc * không có *< mà lo )J 8u8
b) “Không '* e là *G bé có * 2 e* 4; bò hay không.” c) t_,> ( *W nhiên có tình p *T8u
3 Bài 4 (T 24)
?: Trong giao
trong
HS: Trong
khác (có * [ là môt câu nghi 78
c) 9# @ ) 3J *:" (1’):
GV: P% HS % )A toàn '( ghi N8
d) 4N p % sinh *W % C nhà (1’):
- % * ( ghi N làm bài *:" 3 (T.24)
- _* *N X '! bài _ 3* minh < (* "45 pháp (cách làm) Yêu L
+ Xem )A *I 2 * 3* minh d %8
+
trong U E8
... F *, ''G H *5 *I * 3J* bình !8Ngày A3L……….MA3 )N" 8C
TIẾT 79 TIẾNG VIỆT
CÂU NGHI VẤN ( theo)< /b>
1 Mục tiêu: Giúp...
* ] ! *B IL QS ?@ 8B: ……… ………
QS ?@ 8C: ……… ……… a) Y tra [ (3’): Y tra J 8
Câu hỏi: _ câu nghi ` a3 ví U có ?T U câu nghi `
- ...
*" ;8
c) R< thái (L Có ý *I H gìn ?W sáng #& * RJ *8
2 Chuẩn bị GV HS:
a) 9 X ''! #& GV: SGK, SGV- nghi? ?n I ?>A giáo án
b)