b/ Chuẩn bị của HS: -Ôn lại các kiến thức về các dấu câu đã được học.. - Thể hiện chỗ lời nói ngập ngừng, ngắt quãng hoặc bỏ dở.[r]
Trang 1Ngày " 10 / 11/2010 Ngày '!#( /11/2010 )! *+
1 BÀI TOÁN DÂN
1 tiờu:
a
- Ôn tập lại các kiến thức trong bài Bài toán dân số.
b K 2 nng:
- Rèn kĩ năng làm bài văn thuyết minh
c Thỏi 3
2 Chuẩn bị c a GV và HS:
a
- giỏo ỏn.Các dạng bài tập
b
- Ôn tập
3 trỡnh bài !"#
a
b
HS
?
?
?
Ôn tập văn bản Bài toán dân
số
Bài toán dân số thực chất là
vấn đề gì?
ặt ra từ bao giờ ?
Tỏc + ,- . minh +
thớch 01 ,2 dõn 5 6 7
nào?
1 Bài tập 1
1 Thực chất vấn đề dân số
- Thực chất là vấn đề dân số và kế hoạch hoá gia đình sự gia tăng dân số của con %&
đã %- đặt ra từ thời cổ đại
2 Chứng minh giải thích vấn đề dân số
- Tác giả %! ra bài toán cổ % một câu chuyện ng ngôn, đặt giả thiết so sánh, minh hoạ để gây tò mò hấp dẫn %& đọc,
để so sánh với sự gia tăng dân số,dẫn %& đọc thấy %- tốc độ gia tăng dân số của loài %& quá nhanh.
- '%! ra các con số chứng minh tỉ lệ sinh con của phụ nữ của một số %C khác trên
TG + Châu Á : =n độ, Nêpan,Việt Nam + Châu Phi: Ru-an-đa, Ta-da-n-ia, Ma-đa
Trang 2?
GV
HS
Tại sao tác giả cho rằng đó là
vấn đề tồn tại hay không tồn
tại của chính loài 8/ ?
Thuyết minh về cây bút bi
89 dẫn HS lập dàn ý
Viết bài:
gatx-ca để cắt nghĩa vấn đề gia tăng dân
số từ năng lực sinh sản tự nhiên của phụ nữ rất cao Việc thực hiện sinh đẻ kế hoạch từ
1 2 con là rất khó Sự gia tăng dân số chính là nguyên nhân dẫn đến đói nghèo
và lạc hậu của các quốc gia vì đất đai không sinh ra, không đáp ứng đủ cho sự phát triển quá nhanh của dân số
3 Con %& tồn tại.
- Vấn đề dân số là con %& để tồn tại và phát triển của nhân loại vì muốn sống con %& phải có đất đai Đất không thể sinh sôi, con %& ngày một nhiều hơn, do đó muốn sống con %& phải điều chỉnh hạn chế sự gia tăng dân số, đây là vấn đề sống còn của nhân loại
2 Bài tập: Thuyết minh về cây bút bi
* Lập dàn ý
a Mở bài: Giới thiệu về cây bút bi
b Thân bài:
- Nguồn gốc: Từ Châu Âu, du nhập vào %C ta từ rất lâu.
- Cấu tạo: gồm 2 phần chính là ruột và vỏ,
có các phần phụ
+ Ruột: gồm ống mực và ngòi bút +Vỏ: %& làm bằng nhựa để bảo vệ ruột
và cầm viết cho dễ dàng
- Công dụng: dùng để viết, ghi chép
- Các loại bút bi: nhiều loại % %- nhiều %& yêu thích hơn là bút Thiên Long, Bến Nghé
- Cách bảo quản: không để bút rơi xuống
đất
c Kết bài: Khẳng định lại vai trò của bút bi
* Viết bài:
a Mở bài Con %& đôi lúc %& bỏ qua những gì quen thuộc, thân hữu nhất bên mình Họ cố công tính toán trung bình một %& trong
Trang 3đời đi %- bao nhiêu km, % %! có thống kê nào về số %- bút họ dùng trong
đời! Ai làm thì chắc trao cho cái giảiNobel thôi chứ gì? K% vậy ta thấy bút bi thật cần thiết đối với đời sống con %&
b Thân bài
c Kết bài Ngày nay, thay vì cầm bút nắn nót viết % tay, %& ta gọi điện hay gửi email, fax cho nhau Đã xuất hiện những cây bút điện
tử thông minh K% %X lai bút bi vẫn
có vai trò quan trọng đối với đời sống con %&
c
d + 'E F1 G nhà: (1’)
- Học bài, chuẩn bị ôn tập về dấu câu
- Văn bản thuyết minh
===========================================================
Ngày " 17/11/2010 Ngày '!&$%##%&$#$ )! *+
1 tiờu: Giỳp hs
a
- ễn ?= @ 7 . 02 cỏch 0 7 3 0A trong 0A + B7 minh
b -2
- Rốn E A 0 7 , 0A B7 minh
c Thỏi 3
- Giỏo 3F ý . giỏc H sinh
2 45 6 7 GV và HS:
- sgk, giỏo ỏn, bài ?=
-sgk, 0J ghi
3 trỡnh bài !"#:
a
GV K L bài
Trang 4!" #$ GV-HS GHI ()!"
?
?
?
?
HS
GV
GV
N5 0 7 ,6O , 0A B7 minh
ta P =+ làm gì?
&!R ,6O ý chính , 0A mà
mình , 0 7I . là R ,6O ,2
,
Khi
,2 mà mình , 0 7 hay không?
Có 1B cách 0 7 , 0A*
-Có
3 Z 3I hay song hành
Các ý trong , 0A có P R= 7=
theo trình không?
+ @[
!? xét và 5 ý J ^
HD hs làm bài ?=
Bài 1:
a NJ bài: " K L khái quát 02 tác
=
b " K L khái quát 02 7 áo dài
S7 bài: Giá 0A hóa 7 áo
dài, có
Bài 2:
Gv O ý cho hs cách 0 7 3 Z 3I và
cách 0 7 quy =
Sau
6K @K=I a b cho hs
I
- Trong /4!./ minh / có /L 18 M1 câu
câu 18 ,
- R /4!./ minh / dùng phép
hay song hành
- Các ý trong 1X "Y ". theo trình
II
Bài 1: Hãy
18 bài /4!./ minh:
a tác 5; “ Y/ _` 18 Ngô a/ >,
b.
Bài 2:
1FD
c.
-Khái quát @ 7 . bài
d + 'E F1 sinh F1 G nhà: (1’)
-HS H bài và bài ,PB ,
Ngày " 24/11/2010 Ngày '!&H /11/2010 )! *+
3 -)* - 9 CÔN LÔN
1 tiêu:
Trang 5a
- Ôn tập lại các kiến thức trong bài Đập đá ở Côn Lôn.
b -2
- Rèn kĩ năng làm bài văn
c Thỏi 3
2 Chuẩn bị của GV và HS:
a
- giỏo ỏn.Các dạng bài tập
b
- Ôn tập
3 trỡnh bài !"#
a
b
?
?
?
?
HS
Đề bài: Hình ảnh 8/ anh
hùng cứu 89 trong bài thơ
“Đập đá ở Côn Lôn” của Phan
Châu Trinh?
!^ dung?
Cỏch làm?
% 7 bài
HS dựa vào kiến thức (8J tìm
hiểu để viết bài đảm bảo các ý
cơ bản sau
1.Tìm hiểu đề
- Thể loại: Phân tích nhân vật
- ND: Bậc anh hùng khi sa cơ lỡ %C rơi vào vòng tù ngục % ở họ có khí phách ngang tàng lẫm liệt ngay cả trong thử thách gian lao đe doạ tính mạng, ý chí kiên trung, niềm tin son sắt vào sự nghiệp của mình.
- Cách làm: phân tích các yếu tố @
phân tích bài thơ theo bố cục: đề thực luận kết
2 Viết bài
a Mở bài
Ngày đầu tiên Phan Châu Trinh đã ném
1 mảnh giấy vào khám để an ủi, động viên các bạn tù :'' Đây là /%& học tự nhiên Mùi cay đắng trong ấy, làm trai trong thế kỉ XX này không thể không nếm cho biết” c Côn Đảo %& tù phải làm công việc khổ sai đập đá Bài thơ “Đập
đá ở Côn Lôn”%- khơi nguồn từ cảm hứng đó
b Thân bài
Trang 6- Bốn câu thơ đầu diễn tả thế đứng của con %& trong đất trời, biển rộng non cao, đội trời đạp đất, % thế hiên ngang sừng sững toát lên vẻ đẹp hùng tráng
quan niệm làm trai của nhà thơ hiên ngang, đàng hoàng trên đất Côn Lôn
- K%& tù dùng búa khai thác đá rất cực khổ Nghệ thuật đối, bút pháp khoa
/%X = động từ mạnh, nhịp thơ mạnh diễn tả hành động quả quyết, mạnh mẽ phi %& với sức mạnh ghê ghớm
hình ảnh một con %& phi phàm, 1 anh hùng thần thoại đang thực hiện một sứ mạng thiêng liêng khai sông phá núi, vạt
đồi, chuyển đá vang động cả đất Côn Lôn
- Từ công việc đập đá 4 câu thơ đầu đã dựng lên một bức %- đài uy nghi về những tù nhân Côn Đảo, những anh hùng cứu %C trong chốn địa ngục trần gian với khí phách hiên ngang lẫm liệt trong
đất trời Giọng thơ hùng tráng, khẩu khí ngang tàng ngạo nghễ gợi hình ảnh một %& anh hùng với một khí phách hiên ngang, lẫm liệt sừng sững trong đất trời, trong tù ngục xiềng xích không hề chút sợ hãi, coi %& mọi thử thách gian nan, dám %X đầu %- lên chiến thắng hoàn cảnh biến lao động %j bức nặng nhọc thành một cuộc chinh phục thiên nhiên dũng mãnh của con %& có sức mạnh thần kì % dũng sĩ thần thoại 4câu thơ toát lên một vẻ đẹp cao cả, hùng tráng
- Bốn câu thơ cuối giọng điệu trở sang bộc bạch bộc lộ cảm xúc - tạo ra sự sâu lắng của cảm xúc của tâm hồn H/a đối lập, ẩn dụ: “ thân sành sỏi, dạ sắt son”, tháng ngày: biểu %- cho sự thử thách kéo dài,- thân sành sỏi: gan góc , bất chấp gian nguy, 5%! nắng: biểu %- cho gian khổ, dạ sắt son: trung thành
Trang 7GV gọi một số HS đọc bài và
cùng nhận xét, chữa bài hoàn
chỉnh
Càng khó khăn càng bền chí, son sắt một lòng, bất chấp gian nguy, trung thành với
ý %Y yêu %C Muốn xứng danh anh hùng, để hoàn thành sự nghiệp cứu %C vĩ đại phải bền gan vững chí, có tấm lòng son sắt, vững tin sắt đá Tất cả những khó khăn trên chỉ là sự thử thách rèn luyện tinh thần.T/g muốn khẳng định
dù gian khổ hiểm nguy vẫn bền gan vững chí đó là tấm lòng sắt son của %& chiến sỹ cm không gì lay chuyển nổi
- Giọng điệu cứng cỏi, ngang tàng, sảng khoái hào hùng hình ảnh mang tính biểu
%- gợi tả nụ %& ngạo nghễ, nụ
%& của kẻ chiến thắng mà không nhà tù nào khuất phục nổi.
- Hình ảnh ẩn dụ, đối lập giữa những %& giám 5%9 đồ sự nghiệp lớn đánh giặc cứu %C cứu dân % bà Nữ Oa đội
đá vá trời gian nan là việc cỏn con Nhà thơ ngầm ví việc đập đá ở Côn Lôn nơi địa ngục trần gian giống % việc của thần Nữ Oa đội đá vá trời tạo lập thế giới, vũ trụ, coi cảnh tù đày chỉ là một việc con con không gì đáng nói.
- Hai câu kết ta cảm nhận %- con %& bản lĩnh, coi %& tù đày gian khổ, tin %Y mãnh liệt vào sự nghiệp yêu %C của mình - một hình %- đẹp lẫm liệt ngang tàng của %& anh hùng cứu %C= dù gặp gian nguy mà không sờn lòng, nản chí - ông rất lạc quan tin
%Y sắt đá vào CM thắng lợi
c Kết bài
Qua việc tả thực việc đập đá ở Côn Lôn tác giả thể hiện tâm thế, ý chí nam nhi muốn cứu %C=49 đời dù gặp %C gian nan % vẫn không sờn lòng đổi chí
Đó là những bậc anh hùng khi sa cơ lỡ
%C rơi vào vòng tù ngục % ở họ có khí phách ngang tàng lẫm liệt ngay cả trong thử thách gian lao đe doạ tính
Trang 8mạng, ý chí kiên trung, niềm tin son sắt vào sự nghiệp của mình.
3 Đọc và chữa bài
c
d + 'E F1 G nhà: (1’)
=================================================
Ngày " 1/1/2011 Ngày '! 4/1/2011
4X 20
)*
DANH
1 tiờu.
a/
-Giỳp HS L 5 @ cỏc g @ ,- H J @K= 6, 7 !R ,6O khỏi LI
b/ -f
&!? 3 LI b 3F 3 g @
c/Thỏi 3
-Cú ý . b 3F g ,< k +I trau 3a 05 g
2 45 6 7 GV và HS:
a/
& bài +
b/
-ễn @ cỏc 7 . 02 g @ ,- ,6O H
3 trỡnh bài !"#
a/
GV
?
GV
?
?
nêu khái niệm, đặc điểm của từ
loại
Kể tên các từ loại đã học ở lớp
6,7?
nêu k/n thực từ, 8 từ?
Những từ loại thuộc nhóm thực từ,
8 từ?
Thế nào là danh từ?
8’
8’
15’
I Lý thuyết.
1 Khỏi n
2 Đặc điểm của từ loại.
II Các nhóm từ loại
- Thực từ
- )% từ
III Các từ loại cụ thể.
1 Danh từ.
a K/ niệm: là những từ gọi tên %&=
Trang 9?
?
?
?
?
?
?
?
GV
?
?
Danh từ có những đặc điểm gì?
Có những loại danh từ nào?
Kể một số danh từ chỉ đơn vị?
Nêu một số danh từ chỉ sự vật?
Phân biệt danh từ với cụm danh
từ?
Thế nào là động từ?
Cho VD?
Nêu các đặc điểm của động từ?
Tính từ? Cho ví dụ?
Có những loại tính từ nào? Cho ví
dụ?
8 ý về hiện 8J chuyển loại
của từ
1 Tìm danh từ, động từ, tính từ
trong đoạn văn sau: "Hàng năm cứ
vào cuối thu, lá ngoài %& rụng
nhiều và trên không có những đám
mây bàng bạc, lòng tôi lại nao nức
những kỉ niệm mơn man của buổi
tựu /%& w
2 Xác định từ loại cho các từ gạch
chân sau:
10’
sự vật, hiện %- khái niệm.
b Đặc điểm:
- Khả năng kết hợp với %- từ đứng
/%C=E từ đứng sau.
c Các loại danh từ.
- Danh từ đơn vị: tự nhiên, quy %C
- Danh từ sự vật: Danh từ chung, danh
từ riêng.
d Phân biệt danh từ với cụm danh từ.
2 Động từ:
a Khái niệm: là những từ chỉ hoạt
động, trạng thái (của sự vật).
b Đặc điểm:
- Khả năng kết hợp.
- Thành phần câu
c Các loại động từ.
3 Tính từ.
a Khái niệm: là những từ chỉ tính chất,
đặc điểm của sự vật, hiện %-
b Đặc điểm: - Khả năng kết hợp
- Thành phần câu
c Các loại tính từ.
4 Lưu ý: hiện %- chuyển loại của
từ.
IV Bài tập.
Bài tập 1
- Danh từ:
- Động từ:
- Tính từ:
Bài tập 2:
a Nhân dân ta rất anh hùng.
b Anh ấy %- phong danh hiệu anh hùng lao động thời kỳ đổi mới.
c Hành động ấy rất đáng khâm phục.
d Cô ấy hành động rất mau lẹ.
Bài tập 3:
Trang 10?
3 Đặt câu với các từ sau: Học
sinh, dịu dàng, lễ phép, chăm chỉ,
thầy giáo
4 Viết đoạn văn ngắn về chủ đề
ngày khai 8/ có sử dụng các từ
loại: danh từ, động từ, tính từ
Bài tập 4:
c Củng cố, *4!@ /A: (3’)
-Hệ thống lại toàn bộ bài ôn tập để học sinh nRm kỹ
d H + 'E F1 sinh F1 G nhà:(1’)
- Học thuộc các kiến thức về danh từ, động từ, tính từ
- Làm bài tập 4, chuẩn bị các từ loại: Số từ đại từ, quan hệ từ
======================================================
Ngày " 5/1/2011 Ngày '! 8/1/2011
4X 20
Tiết: 7 Ôn tập
Số từ, đại từ, quan hệ từ.
1 tiờu.
a/ !"
-Giỳp HS R R 7 . 02 5 gI , gI quan L g
b/ $ %
&%? 3F phự O= trong núi 0 7I trau 3a 05 g
c/Thỏi (
-Cú ý . b 3F g ,< k +I trau 3a 05 g
II 45 6 7 GV và HS:
a/ !) #* GV:
& bài +
b/ !) #* HS:
-ễn @ cỏc 7 . 02 g @ ,- ,6O H
3 trỡnh bài !"#
a/ / tra bài 0 (4’)
* Cõu o ;
7 nào là danh gI ,^ gI tớnh g* Cho vớ 3F*
*
- Danh từ là những từ gọi tên 8/? sự vật, hiện 8J khái niệm (2 ,q
- Động từ là những từ chỉ hoạt động, trạng thái (của sự vật) (2 ,q
- Tính từ là những từ chỉ tính chất, đặc điểm của sự vật, hiện 8J (2 ,q
- VD tựy g hs (4 ,q
Trang 11#56 dung bài 8
?
?
?
GV
?
?
?
?
?
GV
?
?
GV
7 nào là 5 g*
5 g 6[ 7 O= 0K g @
nào?
GV
có 5 g không có @6O g
và 6O @
Có k @ 5 g nào? % trí
s @ *
#P phân L 5 g 0K danh g
r ,j 0 R 0K ý E 5
@6O
7 nào là , g*
Cho ví 3F*
Nêu . 0F , g*
Có k @ , g nào?
@6 ý: ^ 5 danh g r 6[ I
khi \6 hô t ,6O b 3F
6 , g \6 hô
7 nào là quan L g* Cho Ví 3F*
b 3F quan L g 6 7 nào?
u6 ý phân L ^ 5 quan L g
0K g
VD: Nhà nó @R
19’ I Lý !
1
a Khái
và "> /0 /\ 18 "\ A/,
- 0 /+1 M1 sau danh /L,
- Làm ? 7 cho danh /L,
b Các
- > /L 1i *j 0 /+1 M1 sau danh /L,
- > /L 1i /0 /\ 0 sau danh /L,
2 ;6 :
a Khái
A/? / 3? tính 1a/,,, j1 nói
. trong ;3/ 1O a/ 7 18
- Làm 18 ? 7 ? 18 danh /L? 3 /L? tính /L,,
b Các
- + + > *j
+
- + + > *j
+
c
3 Quan ! :
a Khái
b n ' quan @ /L,
c h4 ý
Trang 12?
?
1.Tìm 5 gI , gI quan L g
trong ví 3F sau:
2 i câu 0K các g sau: Ai,
chúng tôi, vài, AI tuy, 6I
tóm @
3 % 7 , 0A R 02 mùa thu
có b 3F sáu g @ ,- ôn ?=
18’ II Bài
Bài /A 1:
a
b Hai
] 6Y/ X4 /a! M,
c ;a! 1A4 không : *3 t khó
I gì /, Bài /A 2:
Bài /A 3:
c Cñng cè, *4!@ /A: (3’)
d H + 'E F1 sinh F1 G nhà:(1’)
- H ^ các 7 . 02 k g @ ,- H
- Làm bài ?= 3, ôn các g @ ; @6O gI phó gI r g
======================================================
Ngày " 9/1/2011 Ngày '! 11/1/2011
4X 21
& 8: ÔN
tiêu:
a
-Giúp HS R R 7 . 02 @6O gI phó gI r g
b -2
&%? 3F phù O= trong nói 0 7I trau 3a 05 g
c Thái 3
-Có ý . b 3F g ,< k +I trau 3a 05 g
2 45 6 7 GV và HS:
a/ !) #* GV:
& bài +
b/ !) #* HS:
-Ôn @ các 7 . 02 g @ ,- ,6O H
3 trình bài !"#
a/ / tra bài 01234
*Câu o ;
7 nào là 5 g* Có k @ 5 g nào?
*
a Khái L;pM ,q Là k g r 5 @6O và 5 0?
...- Danh từ từ gọi tên 8/ ? vật, 8J khái niệm (2 ,q
- Động từ từ hoạt động, trạng thái (của vật) (2 ,q
- Tính từ từ tính chất, đặc điểm vật, 8J (2 ,q
- VD tựy... tù đày việc con khơng đáng nói.
- Hai câu kết ta cảm nhận %- %& lĩnh, coi %& tù đày gian khổ, tin %Y mãnh liệt vào nghiệp yêu %C - hình %- đẹp lẫm liệt ngang...
đá Cơn Lơn” %- khơi nguồn từ cảm hứng
b Thân bài
Trang 6- Bốn câu