1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Kế hoạch giảng dạy khối lớp 2 - Tuần 16 - Dương Quý Kiên

3 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 102,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3 cm Câu 10 : Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau cắt nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường laø : A.Hình bình haønh B.Hình chữ nhật C.Hình thoi D.Hình vuoâng Câu 11 : Trong H 1 b[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS LƯƠNG PHÚ

LỚP :………

HỌ & TÊN:………

ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2010- 2011

MÔN TOÁN LỚP 8 Thời gian 120 phút không kể phát đề

I.TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: ( 3 đ )

Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất

Câu 1 : Đa thức 4 được phân tích thành nhân tử là

1

x

xx

D.

 2   

1

Câu 2 : Kết quả của phép tính 15x y z2 2 : 3 xyz

Câu 3 : Điều kiện xác định của biểu thức

2 1

1 2 3

x

3

2

xx

D.

2

1;

3

2

xx 

Câu 4 : Đa thức M trong đẳng thức 2 2 là :

 

Câu 5 : Mẫu thức chung của các phân thức 5 , 23 là

2x6 x 9

2 x3 x3

D.

  2

2 x3 x3 x3x3

Câu 6 : Để biểu thức 25x2 16 trở thành bình phương của một tổng thì cần điền vào chỗ…… biểu thức

Câu 7 : Kết quả của phép tính 2009220082 là :

Câu 8 : Để đa thức 2x33x2 x a chia hết cho đa thức x2 thì bằng :a

Câu 9 : Một hình vuông có cạnh bằng 1 cm thì độ dài đường chéo là :

Trang 2

D.120o

Câu 12 : Tam giác ABC vuông tại A có AC = 3 cm ; BC = 5 cm ( H2 ) Diện tích tam giác ABC

bằng :

A.6 cm2

B.10 cm2

C.12 cm2

D.15 cm2

II.TỰ LUẬN ( 7 điểm )

Câu 13 : Phân tích các đa thức thành nhân tử

1. 3 2

2

xxx

2.x26xy 16 9y2

Câu 14 : Thực hiện phép tính

2

:

Câu 15 : Chứng minh rằng : 2 > 0 ,

3 3

xx   Ax

Câu 16 : Cho ABC vuông tại A có AB = 6 cm , AC = 8 cm Kẻ đường cao AH , trung tuyến AM củaABC Qua điểm M kẻ ME // AC và MF // AB ( EAB, FAC)

1.Chứng minh : Tứ giác AEMF là hình chữ nhật

2.Gọi O là giao điểm của AM và EF Chứng minh :

a/ Tứ giác CHOF là hình thang

b/ Tia HF là tia phân giác của AOHC

3.Tính độ dài đoạn thẳng AH

H2

5 cm

3 cm B

C A

Trang 3

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

I.TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Mỗi câu đúng 0,25 đ

II.TỰ LUẬN

Câu 13

2  x2  6 xy  9 y2  16   x  3 y 2  42   x  3 y  2  x  3 y  2  1.5

:

             

2

2

4 : 1

4 1

x x

1.5

2

Câu 16

1 Tứ giác AEMF có : ME // AF, MF // AE, Â = 900 0.5

2b EFH CHF A  A ( so le trong )

Tam giác OHF cân tại O (   1 )

2

Suy ra

A  A

1

3

1

2 6.8

10

ABC

BC

0.5

F O E

M

B A

Ngày đăng: 31/03/2021, 20:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w