1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Thiết kế giáo án môn học khối 2 - Tuần 20

5 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 160,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Về kĩ năng: áp dụng phép nhân đơn thức với đa thức và nhân đa thức với đa thức để gi¶i c¸c bµi tËp rót gän biÓu thøc, t×m x, chøng minh biÓu thøc kh«ng phô thuéc vµo giá trị của biến..[r]

Trang 1

Buổi 1: Ngày soạn: 8/9/2011

Luyện tập nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức

Luyện tập Các hằng đẳng thức đáng nhớ

I Mục tiêu :

*Về kiến thức:

- Luyện tập về phép nhân đơn thức với đa thức và nhân đa thức với đa thức.

- Củng cố các hằng đẳng thức đáng nhớ bình phương của một tổng, bình phương của

một hiệu, hiệu hai bình phương

* Về kĩ năng: áp dụng phép nhân đơn thức với đa thức và nhân đa thức với đa thức để

giải các bài tập rút gọn biểu thức, tìm x, chứng minh biểu thức không phụ thuộc vào

giá trị của biến Rèn kĩ năng vận dụng các hằng đẳng thức đáng nhớ để giải bài tập

* Về thái độ: Qua các bài tập HS có thể vận dụng linh hoạt các HĐT đáng nhớ giúp

học sinh phát triển tư duy toán học

- Từ những bài vận dụng HĐT đáng nhớ để giải bài toán với cách làm hay hơn, dễ hơn

giúp HS hăng hái suy nghĩ tìm tòi và yêu thích môn toán hơn

II Chuẩn bị của gv và hs:

GV: Giáo án, bảng phụ, sách tham khảo

HS: ôn lại các kiến thức cũ, dụng cụ học tập

III tiến trình dạy học :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Hoạt động 1 : ôn tập lý thuyết

1,Gv cho hs nêu lại cách nhân đơn thức

với đa thức và nhân đa thức với đa thức

GV viết công thức của phép nhân:

A(B + C) = AB + AC

(A + B)(C + D) = AC + AD + BC + BD

2, Gv cho hs ghi các hằng đẳng thức

đáng nhớ lên góc bảng và phát biểu bằng

lời các hằng đẳng thức này

Gv lưu ý hs (ab)n = anbn

HS nêu lại quy tắc nhân đơn thức với đa thức và nhân đa thức với đa thức

HS ghi lại 3 hằng đẳng thức đáng nhớ

Hoạt động 2: áp dụng

Gv gọi hs nhận xét bài làm của

bạn và sửa chữa sai sót

Gv chốt lại để rút gọn biểu thức

trước hết thức hiện phép nhân sau

đó thu gọn các đơn thức đồng dạng

A.Nhân đơn thức với đa thức, nhân đa

thức với đa thức

*Dạng 1:Thực hiện phép tính Bài số 1: Rút gọn biểu thức

a) xy(x + y) - x2(x + y) - y2(x - y) b) (x - 2)(x + 3) - (x + 1)(x - 4) c) (2x-3)(3x +5)- (x-1)(6x+2) + 3 - 5x

Bài tập 2:Thực hiện phép tính

1 -3ab.(a2-3b) ; 2 (x2 – 2xy +y2 )(x-2y)

3 (x+y+z)(x-y+z) ; 4, 12a2b(a-b)(a+b)

Trang 2

để tìm được x trong bài tập này ta

phải làm như thế nào?

GV gọi hs lên bảng trình bày lời

giải

Chú ý dấu của các hạng tử trong

đa thức

KQ: a) x = ; b) x = ;

9

1

4

1

c) x = ; d) x =

3

7

41

4

Nêu cách làm bài tập số 3

GV gọi 2 hs lên bảng trình bày

lời giải

Gọi hs nhận xét bài làm của bạn

Gv chốt lại cách làm

KQ a)

4

15

b) 2

Hs cả lớp làm bài tập vào vở nháp

2hs lên bảng trình bày cách làm

Hs nhận xét kết quả làm bài của

bạn , sửa chữa sai sót nếu có

Hs xác định A, B trong các hằng

đẳng thức và áp dụng hằng đẳng

thức để tính

A: (2xy - 3)2 = 4x2y2 - 12xy = 9

9

1 3

1 4

1 2

 x

x

Hs cả lớp làm bài tập vào vở

nháp

2hs lên bảng trình bày cách làm

Hs nhận xét kết quả làm bài của

bạn , sửa chữa sai sót nếu có

- Để

5, (2x2-3x+5)(x2-8x+2)

Dạng 2:Tìm x Bài tập số3 : Tìm x biết

a) 4(3x - 1) - 2(5 - 3x) = -12 b) 2x(x- 1) - 3(x2 - 4x) + x(x + 2) = -3 c) (x - 1)(2x - 3) - (x + 3)(2x - 5) = 4 d)(6x- 3)(2x + 4)+(4x-1)(5- 3x) = -21

Dạng 3:Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức Bài tập 3: Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức

a) x(x + y) - y( x + y) với x = -1/2; y = - 2 b) (x - y)( x2 + xy +y2) - (x + y) (x2 - y2) với x = - 2; y = -1

Dạng 4:Chứng minh rằng giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của Bài tập số 4: Chứng minh rằng giá trị của

biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến

(3x + 2)(2x - 1) + (3 - x)(6x + 2)- 17(x - 1)

B.Hằng đẳng thức Dạng 1: Trắc nghiệm Bài tập số 5:

Điền vào chỗ để được các khẳng định đúng

a/ ( + )2 = x2+ + 4y4 b/ ( - )2 = a2 – 6ab +

c/ ( + )2 = +m +

4 1

d/ 25a2 - = ( + b) ( - )

2

1

b

2 1

Dạng 2: khai triển HĐT Bài tập 6 : : khai triển HĐT

A: (2xy - 3)2; B: ;

2

3

1 2

1

 

x

Bài số 7: Rút gọn biểu thức

a, (x - 2)2 - ( x + 3)2+ (x + 4)( x - 4)

b,(2x + y)2 – (2x + y) (2x - y) y(x - y)

Bài tập 8:Tính giá trị của các biểu thức sau:

a)x2 + 6x + 10 với x = 97

b)x2 - 5xy + 4y2 với x = 172 và y = 36

Giải:

a)Ta có:x2 + 6x + 10 = (x + 3)2 + 1 Thay x = 97 vào biểu thức ta được (97 + 3)2 + 1 = 1002 + 1 = 10000 + 1 = 10001 b)Ta có: x2 - 5xy + 4y2 = x2 – 4xy + 4y2 – xy

Trang 3

HS cả lớp làm bài tập số 9

2hs lên bảng trình bày cách làm

Hs nhận xét kết quả làm bài của

bạn , sửa chữa sai sót nếu có

1hs lên bảng trình bày cách làm

Hs nhận xét kết quả làm bài của

bạn , sửa chữa sai sót nếu có

- Hướng dẫn HS làm câu b) c)

b)x 2 – 4x – 21 = 0  x 2 – 4x + 4 –

25 = 0

(x – 2) 2 = 25

Hoặc x – 2 = 5  x = 7

Hoặc x – 2 = - 5  x = - 3

c)x 2 + 10x – 24 = 0  x 2 + 10x + 25

– 49 = 0

(x + 5) 2 = 49

Hoặc x + 5 = 7  x = 2

Hoặc x + 5 = - 7  x = - 12

- Hướng dẫn HS cách giải câu b)c)

bài 10

B = 4x-x 2 -2 = -x 2 + 4x -2= -(x 2 - 4x +

4) + 2= - (x - 2) 2 + 2

Vì (x - 2) 2 ≥ 0 với mọi x  - (x - 2) 2 ≤ 0

với mọi x  – (x – 2) 2 +2 ≤ 2  B ≤

2

 Giá trị lớn nhất của B là 2 khi x = 2

C =1 -x -x 2 = - x 2 - x - + + 11

4

1 4

= (x – 2y)2 – xy Thay x = 73 và y = 27 vào biểu thức ta được giá trị của biểu thức là:

(172 – 2.36)2 – 172.36 = (172 – 72)2 –

6192 = 1002 – 6192 = 10000 – 6192 = 3808.

Dạng 3: Tìm x, biết:

Bài tập số 8

1/ (x – 2)2- (x+3)2 – 4(x+1) = 5

2/ (2x – 3) (2x + 3) – (x – 1)2 –3x(x – 5)

= - 44

Bài tập 9: Tìm x biết:

a)x 2 + 2x + 1 = 9; b)x 2 – 4x – 21 = 0 c)x 2 + 10x – 24 = 0

Giải:

a)x 2 + 2x + 1 = 9  (x + 1) 2 = 9  Hoặc x + 1 = 3

 x = 2 Hoặc x + 1 = - 3  x = - 4

Dạng4: Tìm GTLN- GTNN

Bài tập 9:Tìm GTNN của biểu thức sau:

A = x 2 + 4x + 5 ; B = x 2 – 6x + 7 ; C = 4x 2 – 12x – 9

Giải:

A = x 2 + 4x + 5b = x 2 + 4x + 4 + 1= (x + 2) 2 + 1 Vì (x + 2) 2 ≥ 0 với mọi x

 (x + 2) 2 + 1 ≥ 1 với mọi x  A ≥ 1 với mọi x

 Giá trị nhỏ nhất của A là 1 khi x = -1

B = x 2 – 6x + 7 = x 2 – 6x + 9 – 2 = (x - 3) 2 – 2 Vì (x - 3) 2 ≥ 0 với mọi x  (x - 3) 2 – 2 ≥ - 2 với mọi x  B ≥ - 2 với mọi x

 Giá trị nhỏ nhất của B là - 2 khi x = 3

C = 4x 2 -12x - 9 = 4x 2 - 12x + 9 - 18 = (2x - 3) 2 -18 Vì (2x – 3) 2 ≥ 0 với mọi x  (2x – 3) 2 – 18 ≥ –

18 với mọi x

 C ≥ -18 với mọi x  Giá trị nhỏ nhất của C là -18 khi 2x = 3 hay x = 1,5

Bài tập 10: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức sau:

A = 5 – 2x - x 2 ; B = 4x – x 2 – 2 ; C = 1 – x –

x 2 Giải:

A = 5 – 2x - x 2 = 6 – x 2 – 2x – 1= 6 - (x 2 + 2x

Trang 4

= - (x 2 + x + ) + = - (x + )1 2 +

4

5 4

1 2

5 4

Vì (x + )1 2 ≥ 0 với mọi  - (x + ) 2

2

1 2

≤ 0 với mọi x  - (x + )1 2 + ≤

2

5 4

5 4

 C ≤ 5  Giá trị lớn nhất của C là

4

5 4

khix = -1

2

- Hướng dẫn HS cách giải bài 11

Giải:

2x 2 – 4xy + 4y 2 – 6x + 9 = 0.

 x 2 – 6x + 9 + x 2 – 4xy + 4y 2 = 0

 (x – 3) 2 + (x – 2y) 2 = 0

Vì (x – 3) 2 ≥ 0 với mọi x.;(x – 2y) 2 ≥

0 với mọi x, y

 (x – 3) 2 + (x – 2y) 2 ≥ 0

Dấu bằng chỉ xảy ra khi và chỉ khi: x-3

= 0 và x - 2y = 0

Hay x = 3 và y = 1,5 Vậy cặp số (x, y)

cần tìm là (3; 1,5)

+ 1) = 6 – (x + 1) 2 Vì (x + 1) 2 ≥ 0 với mọi  - (x + 1) 2 ≤ 0 với mọi x 

6 – (x + 1) 2 ≤ 6

 A ≤ 6  Giá trị lớn nhất của là 6 khi x = -1

Bài tập 11: Tìm tất cả các cặp số (x; y) biết :

2x 2 – 4xy + 4y 2 – 6x + 9 = 0.

Bài tập 12: Cho x – y = 7 Tính : A=x(x + 2) + y(y – 2) – 2xy + 37

B = x2(x + 1) – y2(y – 1) + xy – 3xy(x - y + 1)

Giải

A = x2 + 2x + y2 – 2y – 2xy + 37

A = ( x – y )2 = 29 x – y) + 37

A = 49 + 14 + 37 = 100

B = x3 + x2 – y3 + y2 + xy – 3x2y + 3xy2 – 3xy

= (x3 – 3x2y + 3xy2 – y3) + (x2 -2xy + y2) = (x – y )3 + (x – y)2

= 73 + 72 = 343 + 49 = 392

V- hướng dẫn về nhà: Về nhà xem lại các bài tập đã giải và làm các bài tập sau:

Bài 1 :Tìm x biết

a) 4(18 - 5x) - 12(3x - 7) = 15 (2x - 16) - 6(x + 14)

b) (x + 2)(x + 3) - (x - 2)(x + 5) = 6

c) (x + 1)(x2 - x + 1) - x(x - 3)(x + 3) = - 27

Bài 2 a) Cho a>b>0 ; 3a2+3b2 = 10ab Tính P =

b a

b a

b) Cho a>b>0 ; 2a2+2b2 = 5ab.T ính E =

b a

b a

c) Cho a+b+c = 0 ; a2+b2+c2 = 14 Tính M = a4+b4+c4

Bài tập 3 :

A, Cho biết: x3 + y3 = 95; x2 - xy + y2 = 19

Tính giá trị của biểu thức x + y

B, cho a + b = - 3 và ab = 2 tính giá trị của biểu thức a3 + b3.

Bài tập 4: Tìm x biết: a)(x- 3) 2 – (x + 1)(x – 1) = 5 (x = )5

6

b)(2x – 5)(5 + 2x) – (2x + 1) 2 = 9 (x = 35)

4

Trang 5

c)(3x – 2)(4x + 1) – 12(x – 1)(1 + x) = 4 (x = )6

5

Bµi 5: CM c¸c BT sau cã gi¸ trÞ kh«ng ©m

A = x2 – 4x +9; B = 4x2 +4x + 2007 ; C = 9 – 6x +x2; D = 1 – x + x2

Ngày đăng: 31/03/2021, 20:43

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w