1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Kế hoạch giảng dạy khối lớp 2 - Tuần 17 (chuẩn kiến thức, kĩ năng)

18 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 256,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Yêu cầu học sinh đọc các câu cần ngắt giọng trªn b¶ng phô: - Giáo viên nhận xét tuyên dương.. - Yêu cầu học sinh đọc nối tiếp từng đoạn trước líp.[r]

Trang 1

Tuần 17 Thứ hai ngày 14 tháng 12 năm 2009

Tập đọc TìM NGọC

I Mục đích yêu cầu:

- Biết ngắt, nghỉ hơI đúng sau các dấu câu; biết đọc với giọng kể chậm rãi

- Hiểu ND: Câu chuyện kể về những con vật nuôi trong nhà rất tình nghĩa, thông minh, thực sự là bạn của con  89% (Trả lời 8= câu hỏi 1, 2, 3 – HS khá, giỏi trả lời 8= câu hỏi 4)

* Rốn đọc và TLCH.

II Đồ dùng dạy và học:

- Tranh minh hoạ bài tập đọc

- Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần luyện đọc

III Các hoạt động dạy và học

TIếT 1

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ:(5’ )

Gọi 2 HS lên bảng đọc bài “Thời gian biểu” và

TLCH:

- Hãy kể các việc R 8 Thảo làm hàng ngày?

- R 8 Thảo ghi các việc cần làm vào thời

gian biểu để làm gì?

- Giáo viên nhận xét ghi điểm

2 Bài mới (1 ’ ) : Giới thiệu bài.

a Hoạt động 1(30’ ): Luyện đọc

- Giáo viên đọc mẫu

- Theo dõi uốn nắn, nhận xét tuyên 8 %

- Giáo viên treo bảng phụ

- Yêu cầu học sinh đọc các câu cần ngắt giọng

trên bảng phụ:

- Giáo viên nhận xét tuyên 8 %

- Yêu cầu học sinh đọc nối tiếp từng đoạn #8

lớp

- Giảng từ: Long ]8  Thợ kim hoàn; Đánh

tráo

- Yêu cầu học sinh đọc từng đoạn trong nhóm

- Thi đọc giữa các nhóm

- Nhận xét, tuyên 8

- 2 HS lên bảng đọc bài”Thời gian biểu” và TLCH

- 2 HS nhắc lại tên bài

- 1 em đọc toàn bài, đọc chú giải Lớp

đọc thầm

- Tìm cách đọc và luyện đọc

- Mỗi em đọc một đoạn

- Học sinh trong nhóm đọc cho nhau nghe

- Chỉnh sửa cho nhau

- Cử đại diện nhóm

TIếT 2 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

b Hoạt động 1 (20’ ): Tìm hiểu bài

- Yêu cầu học sinh đọc đoạn 1, 2, 3

- Gặp bọn trẻ định giết con rắn 8 chàng trai

- 1 học sinh đọc, lớp nhẩm theo

Trang 2

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

đã làm gì?

- Con rắn đó có gì kì lạ?

- Con rắn tặng chàng trai vật gì qúy?

- Ai đánh tráo viên ngọc?

- Vì sao anh ta lại tìm cách đánh tráo viên ngọc?

- Thái độ của chàng trai ra sao?

- Chó mèo đã làm gì để lấy lại 8= viên qúy ở

nhà  89 thợ kim hoàn?

- Mời 1 em đọc đoạn 4, 5, 6

- Chuyện gì xảy ra khi chó ngậm ngọc mang về?

- Khi bị cá đớp mất ngọc , chó mèo đã làm gì ?

- Lần này con nào sẽ mang ngọc về?

- Chúng mang 8= ngọc về không? vì sao?

- Mèo nghĩ ra kế gì?

- Quạ có bị mắc "8 không ?

- Thái độ của chàng trai thế nào? Khi lấy lại

8= viên ngọc quý

- Tìm những từ khen ngợi chó và mèo?

- Giáo viên nhận xét tuyên 8 %

c Hoạt động 2(10’ ): Luyện đọc toàn bài

- Cho học sinh thi đọc

- GV tuyên 8 những em đọc tốt

* Rốn đọc và TLCH.

3 Củng cố, dặn dò(5’ ):

- Giáo viên nhận xét tiết học

- Về học bài và ôn tập chuẩn bị thi cuối kì I

- Bỏ tiền ra mua rắn rồi thả rắn đi -Con của Long ]8

-Một viên ngọc quý

' 89 thợ kim hoàn -Biết đó là viên ngọc quý

-Rất buồn -Mèo bắt 8= chuột, nó không ăn thịt, nếu chuột tìm thấy ngọc

-Chó làm rơi bị con cá lớn nuốt mất -Rình bên sông, thấy có  89 đánh cá,

đánh 8= con cá lớn, mổ ruột cá có ngọc Mèo liền nhảy tới ngoạm ngọc chạy

-Mèo đội trên đầu -Không Vì bị con quạ đớp mất rồi bay lên cao

-Mèo giả chết lừa quạ

-Quạ mắc "8 van lạy xin trả lại ngọc

-Vô cùng mừng rỡ -Thông minh tình nghĩa

- HS thi đọc 1 đoạn trong bài (4 đến 7

em đọc)

- Các em khác nhận xét, bình chọn

Toán

ÔN TậP Về PHéP CộNG Và PHéP TRừ

I Mục Tiêu:

- Thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm

- Thực hiện 8= phép cộng, trừ có nhớ trog phạm vi 100

- Biết giải bài toán về nhiều hơn

- Làm được cỏc BT: 1; 2; 3 a,c; 4

* Rốn làm BT cũn lại và VBT.

II Chuẩn bị : Các bài tập

III Các hoạt động dạy và học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 ổn định :(1’ )

2 Bài cũ:(5’ ) 2 em đọc bảng trừ 11 trừ đi một số

3 Bài mới :(1 ’ ) Giới thiệu bài

- 2 HS lên bảng đọc

- 2 HS nhắc lại tên bài

Trang 3

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

a Hoạt động 1:(25 ’ ) Luyện tập

Bài 1 :

- Gọi học sinh nêu yêu cầu

- Gọi học sinh đọc kết quả

- Giáo viên nhận xét tuyên 8 %

Bài 2 :

- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài

- Khi đặt tính ta phải chú điều gì?

- Gọi học sinh lên bảng làm

Giáo viên sửa bài

- Nhận xét tuyên 8 %

Bài 3(a, c) :

- Gọi học sinh nêu yêu cầu

- Viết lên bảng ý a và yêu cầu học sinh nhẩm và

ghi kết quả

- Khi cộng 1 số với 1 tổng cũng bằng cộng số ấy

với các số hạng của tổng

- Yêu cầu học sinh làm tiếp

- Giáo viên sửa bài

Bài 4:

- Gọi HS đọc bài toán

+Bài toán cho biết gì ?

+ Bài toán hỏi gì ?

- Bài toán thuộc dạng gì ?

- Yêu cầu học sinh tóm tắt đề

Tóm tắt Lớp 2A trồng : 48 cây

Lớp 2B trồng hơn : 12 cây

Lớp 2B trồng :… cây ?

- Giáo viên sửa bài

- Giáo viên chấm 1 số bài

* Rốn làm BT cũn lại và VBT.

3 Củng cố, dặn dò:(3’ )

- Nhận xét tiết học

- Học sinh nêu

- Học sinh làm vào vở

- Các em khác đổi vở sửa bài

- Đặt tính và tính

- Chú ý: Khi đặt tính sao cho đơn vị thẳng cột đơn vị, chục thẳng với chục Tính từ phải sang trái

- 3 em lên bảng làm

- Học sinh nêu

- Nhẩm

- 3 em lên bảng làm (8 lớp làm vào

vở bài tập và nhận xét bài làm của bạn

- Học sinh đổi vở sửa bài

- 3 em đọc bài toán

- Số cây lớp 2 B trồng 8=%

- Dạng nhiều hơn , ít hơn

- Học sinh nêu

- 1 em lên bảng giải

- Cả lớp làm vào vở Bài giải

Số cây lớp 2B trồng 8= là:

48 + 12 = 60 (cây) Đáp số: 60 cây

Về học bài và ôn tập để thi cuối học kì 1

Kể chuyện TìM NGọC

I Mục đích yêu cầu :

- Dựa theo tranh, kể lại 8= từng đoạn của câu chuyện

- HS khá, giỏi kể lại 8= toàn bộ câu chuyện

* Rốn kể chuyện.

II Đồ dùng dạy học :

Tranh minh họa câu chuyện

III Các hoạt động dạy và học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ:(5’ )

Trang 4

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Giáo viên gọi 5 em lên kiểm tra: kể nối tiếp

câu chuyện: Con Chó nhà hàng xóm

- Y/c 1 em nói ý nghĩa của câu chuyện: Con Chó

nhà hàng xóm

- Giáo viên nhận xét, ghi điểm, tuyên 8 %

2 Bài mới: (1 ’ )Giới thiệu bài

a Hoạt động 1 :(5 ’ ) &8 dẫn kể chuyện

- Treo tranh và yêu cầu học sinh dựa vào tranh

minh họa để kể cho các bạn trong nhóm cùng

nghe

- Yêu cầu các nhóm cử đại diện kể về 1 bức

tranh để 6 nhóm tạo thành 1 câu chuyện

- Yêu cầu học sinh nhận xét bạn kể

b Hoạt động 2 :(23 ’ ) HS kể

- Giáo viên theo dõi giúp đỡ học sinh kể theo

câu hỏi gợi ý:

Tranh 1:

- Do đâu chàng trai có 8= viên ngọc quý?

- Thái độ của chàng trai ra sao khi 8= tặng

ngọc ?

Tranh 2:

- Chàng trai mang ngọc về và ai đã đến nhà

chàng trai?

- Anh ta đã làm gì với viên ngọc?

- Thấy mất ngọc Chó và Mèo đã làm gì?

Tranh 3:

- Tranh vẽ hai con gì?

- Mèo đã làm gì để tìm 8= ngọc ở nhà  89

thợ kim hoàn?

Tranh 4:

- Tranh vẽ cảnh ở đâu?

- Chuyện gì đã xảy ra với Chó và Mèo?

Tranh 5 :

- Chó và Mèo đã làm gì ?

- Vì sao Quạ bị Mèo vồ ?

Tranh 6:

- Hai con vật mang ngọc về, thái độ của chàng

trai ra sao?

- Theo em, hai con vật đó đáng yêu ở điểm nào?

- Yêu cầu học sinh kể nối tiếp

- Gọi học sinh nhận xét

- Yêu cầu học sinh kể lại toàn bộ câu chuyện

- Giáo viên nhận xét tuyên 8

- 5 HS lên bảng đọc

- 2 HS nhắc lại tên bài

- Chia thành 6 nhóm

- Học sinh kể theo nhóm Trong mỗi nhóm học sinh kể về 1 bức tranh

- Các em khác nghe và chữa cho bạn

- Mỗi nhóm cử 1 em kể về 1bức tranh do giáo viên yêu cầu

- Một số em nhận xét theo tiêu chí đã nêu

- 1 số học sinh yếu và trung bình kể

-Cứu con Rắn Con Rắn đó là con của Long ]8 Nó tặng chàng trai viên ngọc quý

-Chàng trai rất mừng

' 89 thợ kim hoàn -Tìm mọi cách đánh tráo

-Xin đi tìm ngọc

-Mèo và Chuột

-Bắt 8= Chuột và hứa sẽ không ăn thịt nếu nó tìm 8= ngọc

-Trên bờ sông

-Ngọc bị cá đớp mất Chó và Mèo liền rình khi  89 đánh cá mổ cá liền ngậm

ngọc chạy biến

-Mèo vồ Qụa.Quạ lạy van và trả lại ngọc cho Chó

-Vì nó đớp ngọc trên đầu Mèo

-Mừng rỡ -Rất thông minh và tình nghĩa

- Một số HS kể nối tiếp mỗi em 1 tranh

- HS khá, giỏi kể toàn bộ câu chuyện

Trang 5

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Giáo viên nhận xét cho điểm

3 Củng cố dặn dò :(1 ’ ) GV nhận xét tiết học,

tuyên 8 những em kể hay

- Các em khác nhận xét bạn kể

- Về nhà kể lại cho mọi  89 cùng nghe

Thứ ba ngày 15 tháng 12 năm 2009

Toán

ÔN TậP Về PHéP CộNG Và PHéP TRừ (tiếp theo )

I Mục Tiêu :

- Thuộc bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm

- Thực hiện 8= phép cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100

- Biết giải bài toán về ít hơn

* Làm được cỏc BT: 1; 2; 3 a,c; 4

* Rốn làm BT cũn lại và VBT.

II Chuẩn bị: Bảng gài

III Các hoạt động dạy và học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Bài cũ: (5’ )

- 2 HS đọc bảng trừ 12 trừ đi một số

- GV nhận xét ghi điểm

2 Bài mới: Giới thiệu bài

a Hoạt động 1:(25 ’ ) Luyện tập

Bài 1 : Gọi học sinh nêu yêu cầu

- Yêu cầu học sinh tự nhẩm Ghi kết quả nhẩm

vào vở bài tập

- Gọi học sinh đọc kết quả

- Giáo viên nhận xét tuyên 8

Bài 2 : Gọi học sinh nêu yêu cầu bài

- Yêu cầu học sinh tự đặt tính và thực hiện phép

tính Gọi 3 học sinh lên bảng làm

- Yêu cầu học sinh khác nhận xét bài của bạn

trên bảng

- Yêu cầu học sinh nêu rõ cách thực hiện các

phép tính : 90 - 32 , 56 + 44 , 100 - 7

- Nhận xét và cho điểm

Bài 3(a,c): Gọi HS nêu y/c bài

- Y/c HS làm vào vở, lên bảng chữa bài

- Nhận xét và cho điểm

Bài 4 : Gọi học sinh đọc đề bài

- Bài toán cho ta biết gì?

- Bài toán hỏi gì ?

- Bài toán thuộc dạng gì ?

Tóm tắt

60 lít 12 lít

? lít

- 2 HS lên bảng đọc

- 2 HS nhắc lại tên bài

- Học sinh nêu

- Tự nhẩm

- Nối tiếp nhau (theo bàn hoặc theo tổ ) thông báo kết quả cho giáo viên

- Học sinh nêu

- Làm bài tập

- Nhận xét bài bạn về cách đặt tính, về kết quả tính

- Học sinh nêu

- 2 HS nêu

- HS làm vào vở – chữa bài

- 2 em đọc đề

- Bài toán về ít hơn

- 1 học sinh lên bảng tóm tắt và giải

- Lớp làm vào vở Bài giải

Trang 6

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Giáo viên sửa bài và bổ sung

* Rốn làm BT cũn lại và VBT.

3 Củng cố dặn dò:(5’ )

- Nhận xét tiết học

Về học bài và ôn tập để thi cuối học kì 1

Chính tả

TìM NGọC

I Mục đích yêu cầu:

- Nghe – viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng bài tóm tắt câu chuyện Tìm ngọc

- Làm đúng BT2; BT3 a/b

* Rốn viết, làm BT cũn lại và VBT.

II Đồ dùng dạy - học:

- Bảng phụ ghi sẵn đoạn văn cần chép

- Nội dung ba bài tập chính tả

III Các hoạt động dạy và học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.

1 Kiểm tra bài cũ:(1’ )

- Gọi học sinh lên bảng viết sửa lỗi chính tả của

bài #8) trâu, nối nghiệp, nông gia, quản công

- Giáo viên nhận xét, tuyên 8

2 Bài mới : (1 ’ )Giới thiệu bài

a Hoạt động 1 :(20 ’ ) &8 dẫn viết chính tả

- Giáo viên đọc đoạn viết

- Đoạn trích này nói về nhân vật nào?

- Ai tặng cho chàng trai viên ngọc ?

- Nhờ đâu Chó va Mèo lấy lại 8= viên ngọc

qúy?

- Đoạn văn có mấy câu?

- Trong bài có những câu nào cần viết hoa? Vì

sao?

- Yêu cầu học sinh tìm các từ khó:

- Yêu cầu học sinh viết

- Nhận xét uốn nắn

- Giáo viên đọc từng câu cho học sinh viết

- Giáo viên đọc lại toàn bài

- Giáo viên chấm từ 5 đến 6 bài và nhận xét

b Hoạt động 2 :(8 ’ ) &8 dẫn HS làm bài tập

Bài 2 :

- Bài yêu cầu gì?

- Giáo viên treo bảng phụ yêu cầu học sinh lên

bảng làm

- Giáo viên nhận xét bổ sung

- 2 HS lên bảng viết (8 lớp viết vào bảng con

- 2 HS nhắc lại tên bài

- Lắng nghe

- 2 em đọc lại

-Chó Mèo và chàng trai

-Long ]8 % -Nhờ sự thông minh nhiều "8 mẹo -Có 4 câu

-Chữ viết tên riêng và chữ cái ở đầu câu -Long ]8 "8 mẹo, tình nghĩa, thông minh

- HS viết từ khó vào bảng con, 2 HS lên bảng viết

- Học sinh viết bài

- Học sinh soát dấu , soát lỗi

- HS nêu

- 3 em lên bảng viết , 8 lớp viết vào vở

Trang 7

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.

Bài 3 :

- Gọi học sinh nêu yêu cầu của bài

- Yêu cầu học sinh tự làm vào vở

- Giáo viên sửa bài , nhận xét bổ sung

* Rốn viết, làm BT cũn lại và VBT.

3 Củng cố, dặn dò:(5’ )

- Giáo viên nhận xét tiết học

- Về ôn tập tất cả các bài chính tả đã học

- 1 em nêu

- 2 em lên bảng, lớp làm vào vở

Thứ tư, ngày 16 tháng 12 năm 2009

Tập đọc

Gà “Tỉ TÊ” VớI Gà.

I Mục đích yêu cầu:

- Biết ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu

- Hiểu ND: Loài gà cũng có tình cảm với nhau: che chở, bảo vệ, yêu  8 nhau  8 con  89% (Trả lời 8= các câu hỏi trong SGK)

* Rốn đọc và TLCH.

II Đồ dùng dạy và học:

- Tranh minh hoạ bài tập đọc

- Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần luyện đọc

III Các hoạt động dạy và học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.

1 Kiểm tra bài cũ:(5’ ) Gọi HS đọc bài Viên

ngọc quý và TLCH:

- Do đâu chàng trai có viên ngọc quý ?

- Mèo và Chó đã làm gì để lấy lại viên ngọc?

- Qua câu chuyện em hiểu 8= điều gì ?

- Giáo viên nhận xét ghi điểm

2 Bài mới: (1 ’ ) Giới thiệu bài

a Hoạt động 1:(15’ ) Luyện đọc

- Giáo viên đọc mẫu

- Gọi 1 HS đọc bài và chú giải

- Theo dõi uốn nắn, nhận xét tuyên 8 %

- &8 dẫn đọc câu dài

- Yêu cầu học sinh đọc đoạn

- Giảng từ: Tỉ tê, tín hiệu, xôn xao, hớn hở

- Đọc theo nhóm

- Thi giữa các nhóm

- Nhận xét tuyên 8

b Hoạt động 2 :(15’ ) Tìm hiểu bài

- Yêu cầu học sinh thảo luận các câu hỏi trong

sách giáo khoa:

- Gà con biết trò truyện với mẹ khi nào?

- 3 HS lên bảng đọc mỗi em 1 đoạn và TLCH

- 2 HS nhắc lại tên bài

- Lắng nghe

- 1 em đọc toàn bài và chú giải, lớp đọc thầm

- Học sinh đọc những từ khó

- HS đọc câu dài

- Mỗi em đọc một đoạn

- Tìm cách đọc và luyện đọc

- 2 em đọc, các em khác nhận xét bạn

đọc

- Đọc theo nhóm 4, chỉnh sửa cho nhau

- Cử đại diện nhóm

- Thảo luận nhóm

-Từ khi nằm trong trứng

-Gõ mỏ lên vỏ trứng

Trang 8

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.

- Gà mẹ nói chuyện với con bằng cách nào?

- Gà con đáp lại mẹ  8 thế nào?

- Từ ngữ nào cho thấy gà con rất yêu mẹ ?

- Gà mẹ báo cho con biết không có chuyện gì

nguy hiểm bằng cách nào ?

- Gọi học sinh bắt  8 tiếng gà ?

- Giáo viên nhận xét 8 ra câu trả lời đúng

c Hoạt động 3 :(5 ’ ) Luyện đọc toàn bài

- Gọi 1 số học sinh đọc toàn bài

- Qua câu chuyện các em hiểu 8= điều gì?

- Giáo viên nhận xét, bổ sung

* Rốn đọc và TLCH.

3 Củng cố, dặn dò:(4’ )

- Giáo viên nhận xét tiết học

- Về học bài và ôn tập chuẩn bị thi cuối kì I

-Phát tín hiệu nũng nịu đáp lại

-Nũng nịu

-Kêu đều “cúc …cúc …cúc”

- HS thực hiện

- 3 em thi đọc toàn bài

*Mỗi loài vật đều có tình cảm riêng giống  8 con  89% Gà cũng nói bằng ngôn ngữ riêng của nó

Luyện từ và câu

Từ NGữ Về VậT NUÔI : CÂU KIểU AI NHƯ THế NàO ?

I Mục đích yêu cầu :

- Nêu 8= các từ ngữ chỉ đặc điểm của loài vật vẽ trong tranh (BT1)

- 8 đầu thêm 8= hình ảnh so sánh vào sau từ cho #8 và nói câu có hình ảnh so sánh (BT2, BT3)

* Rốn làm BT cũn lại và VBT.

II Đồ dùng dạy và học :

- Tranh minh hoạ bài tập đọc sách giáo khoa

- Bảng phụ viết nội dung bài tập 2 và 3

III Các hoạt động dạy và học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.

1 Kiểm tra bài cũ :(5 ’ )

- Gọi 1 học sinh đặt câu có từ ngữ chỉ đặc điểm

- Gọi 1 học sinh làm miệng bài tập 2

- Giáo viên nhận xét ghi điểm

2 Bài mới :(1 ’ ) Giới thiệu bài

a Hoạt động 1 :(25 ’ ) &8 dẫn làm bài tập

Bài 1 :

- Treo tranh lên bảng Gọi học sinh nêu y/c bài

- Gọi 4 học sinh lên nhận thẻ từ:

+Chọn mỗi con vật 8 đây chỉ đúng đặc điểm

của nó

+Mỗi thẻ gắn 8 1 bức tranh: 1 Trâu khỏe , 2

Rùa chậm, 3 Thỏ nhanh, 4 Chó trung thành

- Yêu cầu học sinh tìm các câu tục ngữ, thành

ngữ, ca dao nói về loài vật

- Giáo viên nhận xét, sửa bài

- 2 HS lên bảng làm bài, lớp làm vào vở nháp

- 2 HS nhắc lại tên bài

- Học sinh nêu

- 2 học sinh 1 nhóm làm 2 bức tranh Học sinh 8 lớp làm vào vở bài tập

- Học sinh tìm (Khỏe  8 trâu Nhanh  8 thỏ Chậm  8 rùa ….)

Trang 9

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.

Bài 2 :

- Gọi 1 em đọc câu mẫu: Đẹp  8 tiên

- Gọi học sinh nói câu so sánh:

- Giáo viên nhận xét, tuyên 8

Bài 3 :

- Gọi học sinh nêu yêu cầu

- Gọi học sinh đọc câu mẫu

- Gọi học sinh hoạt động theo cặp

* Rốn làm BT cũn lại và VBT.

3 Củng cố, dặn dò:(4’ )

- Giáo viên nhận xét tiết học

- 1 Học sinh đọc

- Một số học sinh so sánh:

+Cao  8 sếu (cái sào) +Khỏe  8 trâu (  8 hùm)

+Nhanh  8 thỏ (giú, điện) +Hiền  8 bụt

- Học sinh nêu

- Học sinh đọc (Mắt con mèo nhà em tròn  8 hòn bi ve.)

- Học sinh hoạt động theo cặp

- Về học bài và hoàn thành tiếp bài tập

Toán

ÔN TậP PHéP Về CộNG Và PHéP TRừ (tiếp theo )

I Mục Tiêu :

- Thuộc bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm

- Thực hiện 8= phép cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100

- Biết giải bài toán về ít hơn, tím số bị trừ, số trừ, số hạng của một tổng

* Làm được cỏc BT:Bài 1(cột 1, 2, 3); 2(cột 1, 2); 3; 4

II Chuẩn bị: Các bài toán

II Các hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Bài cũ : (5 ’ )2 em đọc bảng trừ 12 trừ đi một số

2 Bài mới : (25 ’ )Ôn tập

Bài 1(cột 1, 2, 3):

- Gọi học sinh nêu yêu cầu

- Yêu cầu học sinh tớnh nhẩm

- Gọi học sinh đọc kết quả

- Giáo viên nhận xét tuyên 8 %

Bài 2(cột 1, 2):

- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài

- Yêu cầu học sinh tự làm vào vở

- Giáo viên sửa bài:

Bài 3:

- Gọi học sinh nêu yêu cầu

- Tìm x:

+Giáo viên viết x + 16 = 20 và hỏi học sinh: x là

gì trong phép tính cộng?

+Muốn tìm số hạng  8 biết ta làm  8 thế

nào?

+Giáo viên viết x - 28 = 14 và hỏi học sinh: x là

gì trong phép tính trừ?

- 2 HS lên bảng đọc

- Học sinh nêu

- Học sinh làm bài

- Học sinh nờu miệng

- Đặt tính và tính

- 3 em lên bảng làm

- Học sinh bảng con

- Học sinh nêu

- Học sinh suy nghĩ và trả lời

-x là số hạng  8 biết trong phép tính cộng

-Lấy tổng trừ đi số hạng đã biết

-Là số bị trừ

- 3 em lên bảng làm, 8 lớp làm vào

Trang 10

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Yêu cầu học sinh ghi nhớ: Muốn tìm số bị trừ

ta lấy hiệu cộng với số trừ

- ;8 tự với 35 – x = 15

- Giáo viên sửa bài nhận xét:

Bài 4:

- Gọi học sinh đọc đề bài

- Bài toán cho biết gì ?

- Bài toán hỏi gì ?

- Yêu cầu học sinh tóm tắt

Tóm tắt

50 kg

Anh

Kg ? 16 kg

Em

- Giáo viên sửa bài

- Giáo viên chấm 1 số bài

3 Củng cố, dặn dò:(5’ )

- Nhận xét tiết học

- Về học bài và ôn tập để thi cuối học kì 1

vở

- 2 HS đọc bài toán -Anh nặng 50 kg Em nhẹ hơn anh 16 kg -Em cân nặng bao nhiêu ? kg

- 1 em tóm tắt, 1 em giải

- (8 lớp làm vào vở bài tập và nhận xét bài làm của bạn

- Học sinh đổi vở sửa bài

Tập viết

Ô , Ơ , Ơn sâu nghĩa nặng

I Mục đích yêu cầu :

Viết đúng 2 chữ hoa Ô, Ơ (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ - Ô hoặc Ơ), chữ và câu ứng dụng: Ơn (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Ơn sâu nghĩa nặng (3 lần)

II Đồ dùng dạy học

- Bảng kẻ sẵn viết chữ mẫu ô,ơ

- Mẫu cụm từ ứng dụng: Ơn sâu nghĩa nặng

III Các hoạt động dạy và học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ : (5’ )

- Kiểm tra vở ở nhà của học sinh

- Gọi 2 học sinh lên bảng viết: chữ O và tiếng

Ong và cụm từ: Ong bay 8" 58=

- Giáo viên nhận xét, ghi điểm

2 Bài mới : (1’ )Giới thiệu bài

a Hoạt động 1:(5’ ) &8 dẫn viết chữ O hoa

- Giáo viên treo bảng phụ viết sẵn chữ Ô và Ơ

yêu cầu học sinh quan sát chữ Ô, Ơ

- Yêu cầu học sinh so sánh chữ Ô, chữ Ơ với

chữ O đã học

- Chữ o có mấy nét? là những nét nào?

- Dấu phụ của chữ Ô giống hình gì?

- Quan sát chữ mẫu và cho biết vị trí dấu phụ

chữ Ô

- 2 HS lên bảng viết, lớp viết bảng con

- 2 HS nhắc lại tên bài

- Học sinh quan sát

- Là chữ o có thêm dấu phụ

- Có 1 nét cong trái khép kín

- Chiếc nón úp

- Gồm 2 89 thẳng xiên…

...

- Học sinh nêu

- Làm tập

- Nhận xét bạn cách đặt tính, kết tính

- Học sinh nêu

- HS nêu

- HS làm vào – chữa

- em đọc đề

- Bài tốn

-. ..

- em lên bảng làm

- Học sinh nêu

- Nhẩm

- em lên bảng làm (8 lớp làm vào

vở tập nhận xét làm bạn

- Học sinh đổi sửa

- em đọc toán

- Số lớp. .. Yêu cầu học sinh tóm tắt đề

Tóm tắt Lớp 2A trồng : 48

Lớp 2B trồng : 12

Lớp 2B trồng :… ?

- Giáo viên sửa

- Giáo viên chấm số

* Rốn làm

Ngày đăng: 31/03/2021, 20:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w