1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Giáo án Đại số 8 - Trường THCS Nguyễn Văn Trỗi

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 467,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Đọc yêu cầu bài toán ?1 a+b2 = a2+2ab+b2 -Với A, B là các biểu thức tùy ý thì A+B2=A2+2AB+B2 ?2 Bình phöông cuûa moät toång bằng bình phương biểu thức thứ nhất với tổng hai lần tích biể[r]

Trang 1

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN ĐẠ I S Ố LỚP 8

§ 1 Nhân đơn thức với đa thức

Luyện tập

Luyện tập

§ 5 Những hằng đẳng thức đáng nhớ ( tiếp) Luyện tập

7 8

4

§ 6.PTĐT thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung

§ 7.PTĐT thành nhân tử bằng phương pháp dùng HĐT

9 10

5

§ 8.PTĐT thành nhân tử bằng phương pháp nhĩm các hạng tử Luyện tập

11 12

6

§ 9.PTĐT thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều PP Luyện tập

13 14

7

§ 10.Chia đơn thức cho đơn thức

§ 12 Chia đa thức một biến đã sắp xếp

15 16

8

§ 11 Chia đa thức cho đơn thức

Ơn tập chương I

Ơn tập chương I

19 20

10

Kiểm tra 45 phút

§ 1 Phân thức đại số

21

22

11

§ 2 Tính chất cơ bản của phân thức

Luyện tập

§ 4 Qui đồng mẫu thức của nhiều phân thức 2526 13 Luyện tập

§ 5 Phép cộng các phân thức đại số Luyện tập 2728 14 Luyện tập

§ 6 Phép trừ các phân thức đại số Luyện tập

29 30

§ 7 Phép nhân các phân thức đại số

§ 8 Phép chia các phân thức đại số

§ 9 Biến đổi các biểu thức hữu tỉ.Giá trị của phân thức

32 33

Luyện tập

Ơn tập học kỳ I

Ơn tập học kỳ I

35 36 37

17

Kiểm tra cuối học kì I Trả bài kiểm tra học kì I (phần đại số) 38, 3940 18

§ 1 Mở đầu về phương trình

§ 2 Phương trình bậc nhất một ẩn và cách giải 4142 19 Luyện tập

§ 3 Phương trình đưa được về dạng ax + b =0 4344 20

§ 4 Phương trình tích Luyện tập

45 46

21

§ 5 Phương trình chức ẩn ở mẫu thức

Trang 2

Trường THCS Nguyễn Văn Trỗi Giáo án Đại số 8

§ 6 Giải bài toán bằng cách lập phương trình

§ 7.Giải bài toán bằng cách lập phương trình ( tiếp) Luyện tập

51 52

24

Luyện tập

Ôn tập chương III

Kiểm tra 45 phút

55

56

26

§ 1 Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng

Luyện tập

§ 4 Bất phương trình bậc nhất một ẩn

§ 4 Bất phương trình bậc nhất một ẩn

61 62

29

Luyện tập

§ 5 Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối 6364 30

Ôn tập chương IV

Ôn tập cuối năm

65 66

31 32

67

68, 69

33 34

Ôn tập cuối năm

Kiểm tra cuối năm ( Đại số và hình học)

Trả và sửa bài kiểm tra cuối năm (phần đại số) 70 35

Học kì I

19 tuần

72 tiết

Đại số 40 tiết

14 tuần đầu x 2 tiết = 28 tiết

4 tuần cuối x 3 tiết = 12 tiết

Hình học 32 tiết

14 tuần đầu x 2 tiết = 28 tiết

4 tuần cuối x 1 tiết = 4 tiết

Học kì II

18 tuần

68 tiết

30 tiết

13 tuần đầu x 2 tiết = 26 tiết

4 tuần cuối x 1 tiết = 4 tiết

38 tiết

13 tuần đầu x 2 tiết = 26 tiết

4 tuần cuối x 3 tiết = 12 tiết

Trang 3

Kế hoạch chương I

PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC

A/ MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

 HS nắm được quy tắc nhân đơn thức với đa thức , quy tắc nhân đa thức với đa thức

 Nắm được 7 hằng đẳng thức đáng nhớ

 Biết các pp phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách: đặt nhân tử chung, dùng HĐT, nhĩm hạng tử, phối hợp nhiều pp

 Nắm được quy tắc chia đơn thức cho đơn thức, chia đa thức cho đơn thức, chia đa thức 1 biến đã sắp xếp

2 Kĩ năng:

 Rèn cho HS có kĩ năng vận dụng được t/c pp của phép nhân đ/v phép cộng vào tính tốn

 Vận dụng được 7 HĐT và các pp phân tích đa thức thành nhân tử

 Vận dụng được các quy tắc chia đơn thức cho đơn thức, chia đa thức cho đơn thức, chia 2 đa thức 1 biến đã sắp xếp

3 Thái độ: Giáo dục HS có thái độ cẩn thận, chính xác, trung thực, cẩn thận, tỉ mỉ, tập suy luận có căn

cứ khi c/m BT

B/ KIẾN THỨC TRỌNG TÂM

 Nhận đơn thức với đa thức

 Nhận đa thức với đa thức

 Những HĐT đáng nhớ

 PT đa thức thành nhân tử bằng pp đặt nhân tử chung

 PT đa thức thành nhân tử bằng pp dùng HĐT

 PT đa thức thành nhân tử bằng pp nhĩm hạng tử

 PT đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều pp

 Chia đơn thức cho đơn thức

 Chia đa thức cho đơn thức

 Chia đa thức 1 biến đã sắp xếp

C/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

 Thước thẳng, bảng phụ

D/ PHƯƠNG PHÁP:

 Nêu vấn đề ,đàm thoại, trực quan, thực hành , nhóm,…

E/ TÀI LIỆU THAM KHẢO:

Tài liệu chuẩn KT KN lớp 8, Sách giáo viên, sách bài tập, sách thiết kế bài dạy, Sách ôn tập và ra đề kiểm tra 8,…

Trang 4

Trường THCS Nguyễn Văn Trỗi Giỏo ỏn Đại số 8

Ngaứy soaùn :

Ngaứy daùy:

Tuaàn 1

Tieỏt 1

A/ MỤC TIấU:

 Hs naộm ủửụùc quy taộc nhaõn ủụn thửực vụựi ủa thửực

 Reứn hs kú naờng vaọn duùng ủửụùc t/c phaõn phoỏi cuỷa pheựp nhaõn ủoỏi vụựi pheựp coọng A(B+C)=AB+ A.C ủeồ giaỷi caực baứi toaựn

 Giuựp HS coự thaựi ủoọ caồn thaọn, chớnh xaực, thaồm myừ, trung thửùc, tinh thaàn hụùp taực trong hoùc taọp, yeõu thớch moõn hoùc

B/ CHUAÅN Bề:

 GV: Thửụực thaỳng, phieỏu hoùc taọp, baỷng phuù,maựy tớnh boỷ tuựi

 HS: Duùng cuù hoùc taọp OÂn taọp kieỏn thửực veà ủụn thửực, quy taộc nhaõn hai ủụn thửực, maựy tớnh boỷ tuựi

C/ PHệễNG PHAÙP: ẹaứm thoaùi, trửùc quan, thửùc haứnh, nhoựm

D/ CAÙC BệễÙC LEÂN LễÙP:

1/ OÅn ủũnh toồ chửực: (1 phuựt): KT sú soỏ

2/ KT Baứi cuừ : (4 phuựt) : Kieồm tra sửù chuaồn bũ cuỷa hoùc sinhvaứ giụựi thieọu chửụng 1

3/ Baứi mụựi: (30’)

Hoaùt ủoọng 1: Hỡnh thaứnh quy

taộc (14 phuựt)

- Y/c hs nhaộc laùi quy tắc nhân

một số với một tổng?

-Haừy cho moọt vớ duù veà ủụn thửực?

moọt vớ duù veà ủa thửực?

- Nếu ta thay a : là 1 đơn thức ;

(b+c) là 1 đa thức Thì ta có phép

nhân đơn thức với đa thức

A.( B + C ) = ? thực hiện nó như

thế nào ?

Hoaùt ủoọng 2: Vaọn duùng quy taộc

(16 phuựt)

-Cho hoùc sinh laứm vớ duù SGK

-Nhaõn ủa thửực vụựi ủụn thửực ta

thửùc hieọn nhử theỏ naứo?

- Giaỷi baứi taọp ?2

= ?

3 1 2 1 3

2 5

   

Y/c hs giaỷi ?3

- Neõu coõng thửực tớnh dieọn tớch

hỡnh thang khi bieỏt ủaựy lụựn, ủaựy

a(b+c) = a.b + a.c Laỏy VD

A(B+C) = AB+ A.C Neõu quy taộc

-Giaỷi vớ duù dửùa vaứo quy taộc vửứa hoùc

- thửùc hieọn tửụng tửù nhử nhaõn ủụn thửực vụựi ủa thửực nhụứ vaứo t/c giao hoaựn cuỷa pheựp nhaõn

2 5

   

3 3 2

4 4 3 3 2 4

6

5

      

-ẹoùc yeõu caàu baứi toaựn ?3

ủaựy lụựn+ủaựy nhoỷ chieàu cao

S =

2

1 Quy taộc (Sgk)

A(B+C)=AB+ A.C

2 AÙp duùng.

Laứm tớnh nhaõn

 3 2 1

2

    

Giaỷi

Ta coự  3 2 1

2

    

     3 2 3 3

5 4 3

1

2 2 5 2

2

2 10

 

          

 

   

?3

2

S

Dieọn tớch maỷnh vửụứn khi

x =3 meựt; y=2 meựt laứ:

S= (8.3+2+3).2 = 58 (m2)

NHAÂN ẹễN THệÙC VễÙI ẹA THệÙC

Trang 5

nhỏ và chiều cao?

-Khi thực hiện cần thu gọn biểu

thức tìm được (nếu có thể)

- tính diện tích của mảnh vườn

khi x=3 mét; y=2 mét

-Sửa hoàn chỉnh lời giải bài

toán

- Vận dụng công thức trên vào thực hiện bài toán

-Thay x=3 mét; y=2 mét vào biểu thức và tính ra kết quả cuối cùng

4 Củng cố: ( 8 phút)

- T/c phân phối của phép nhân đối với phép cộng

- Quy tắc nhân đơn thức với đa thức

-Bài tập 1c trang 5 SGK.

3

3

4 2 2 2

1

2

5 2

2

- Bài tập 2a trang 5 SGK.

x(x-y)+y(x+y) =x2-xy+xy+y2 =x2+y2

=(-6)2 + 82 = 36+64 = 100

- Lưu ý: (A+B).C = C(A+B) (dạng bài tập ?2 và 1c).

5 Dặn dò: (2 phút)

- Quy tắc nhân đơn thức với đa thức

- Vận dụng vào giải các bài tập 1a, b; 2b; 3 trang 5 SGK

- Xem trước bài 2: “Nhân đa thức với đa thức” (đọc kĩ quy tắc ở trang 7 SGK)

E RÚT KINH NGHIỆM:

………

………

………

………

************************************************************************************

Ngày soạn :

Ngày dạy:

Tiết 2

Tuần 1

A/ MỤC TIÊU:

 Hs nắm được quy tắc nhân đa thức với đa thức biết trình bày phép nhân đa thức theo các quy tắc khác nhau

 Rèn hs kĩ năng thực hiện thành thạo phép nhân đa thức với đa thức

 Giúp HS có thái độ cẩn thận (cÇn chĩ ý vỊ dÊu), chính xác, thẩm mỹ, trung thực, tinh thần hợp tác trong học tập

B/ CHUẨN BỊ:

 GV: Thước thẳng, phiếu học tập, bảng phụ,máy tính bỏ túi

 HS: Dụng cụ học tập Ôn tập kiến thức về đơn thức, quy tắc nhân hai đơn thức, máy tính bỏ túi

C/ PHƯƠNG PHÁP: Đàm thoại, trực quan, thực hành, nhóm

D/ CÁC BƯỚC LÊN LỚP:

1/ Ổn định tổ chức: (1 phút): KT sĩ số

2/ KT Bài cũ : (5 phút)

* HS1:(dành cho hs TB)

a/ Viết CT nhân đơn thức với đa thức * a) A(B+C)=AB+ A.C b) 6x4-2x2+8x 55

NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC

Trang 6

Trường THCS Nguyễn Văn Trỗi Giỏo ỏn Đại số 8

b/ Laứm tớnh nhaõn 2x(3x3 – x + 4 )

* HS2: (daứnh cho hs khaự)

a/ Laứm tớnh nhaõn (3x2 – 5xy +2y2)(-1/2xy)

b/ Tỡm x bieỏt 3x(12x – 4) – 9x(4x – 3) = 30

* a) -3/2x3 + 5/2x2y2 – xy3

b) 36x2-12x-36x2+27x = 30 15x = 30 => x = 2

5 3 2

3/ Baứi mụựi: (32’)

Hoaùt ủoọng 1: Hỡnh thaứnh quy

taộc (16 phuựt).

-Treo baỷng phuù vớ duù SGK

-Qua vớ duù treõn haừy phaựt bieồu

quy taộc nhaõn ủa thửực vụựi ủa

thửực

-Goùi moọt vaứi hoùc sinh nhaộc

laùi quy taộc

-Nhaọn xeựt gỡ veà tớch cuỷa hai

ủa thửực?

- Vaọn duùng quy taộc vaứ hoaứn

thaứnh?1 (treõn baỷng phuù)

-Sửỷa hoaứn chổnh lụứi giaỷi baứi

toaựn

-Hửụựng daón hoùc sinh thửùc

hieọn nhaõn hai ủa thửực ủaừ saộp

xeỏp

-Tửứ baứi toaựn treõn => chuự yự

SGK

Hoaùt ủoọng 2: Vaọn duùng (16’).

-Y/c hs giaỷi baứi toaựn ?2b

-H.daón hs giaỷi ?3

-Coõng thửực tớnh dieọn tớch cuỷa

hỡnh chửừ nhaọt khi bieỏt hai

kớch thửụực cuỷa noự?

-Khi tỡm ủửụùc coõng thửực toồng

quaựt theo x vaứ y ta caàn thu

goùn roài mụựi thửùc hieọn theo

yeõu caàu thửự hai cuỷa baứi toaựn

-Quan saựt vớ duù treõn baỷng phuù vaứ ruựt ra keỏt luaọn

-Muoỏn nhaõn moọt ủa thửực vụựi moọt ủa thửực, ta nhaõn moói haùng tửỷ cuỷa ủa thửực naứy vụựi tửứng haùng tửỷ cuỷa ủa thửực kia roài coọng caực tớch vụựi nhau

-Nhaộc laùi quy taộc -Tớch cuỷa hai ủa thửực laứ moọt ủa thửực

-ẹoùc yeõu caàu baứi taọp ?1 -nhaõn 1 vụựi (x3-2x-6) vaứ

2xy

nhaõn (-1) vụựi (x3-2x-6) roài coọng caực tớch laùi => keỏt quaỷ

-Thửùc hieọn theo yeõu caàu cuỷa giaựo vieõn

-ẹoùc laùi chuự yự b)(xy-1)(xy+5)=xy(xy+5)-1(xy+5) =x2y2+4xy-5 -ẹoùc yeõu caàu baứi taọp ?3 -Dieọn tớch hỡnh chửừ nhaọt baống chieàu daứi nhaõn vụựi chieàu roọng (2x+y)(2x-y) thu goùn ủửụùc 4x2-y2

?3 -Dieọn tớch cuỷa hỡnh chửừ nhaọt theo x vaứ y laứ:

(2x+y)(2x-y)=4x2-y2

-Vụựi x=2,5 vaứ y=1 ta coự:

4.(2,5)2 –12= 4.6,25-1= 24 (m2)

1 Vớ duù: ( x - 2).(6x2 - 5x + 1)

= x.6x2+x(-5x)+(-2)6x2+x+(-2)(-5x) + (-2).1

= 6x3 - 5x2 - 12x2 + 10x + x - 2

= 6x3 -17x2 + 11x - 2

2/ Quy taộc : (sgk)

* Tổng quát : (a+b)(c+d) =a.c+a.d+b.c+b.d Nhaọn xeựt: Tớch cuỷa hai ủa thửực laứ moọt ủa thửực

2/ Aựp duùng:

?1

3 3 3

1

1 2 6 2

1

2 6 2

1 2 6 1

3 2 6 2

    

    

    

     

Chuự yự: Nhân đa thức với đa thức có thể thực hiện theo cột dọc (chỉ nên đối với đa thức 1 biến đã sắp xếp )

6x2-5x+1 x- 2 + -12x2+10x-2 6x3-5x2+x 6x3-17x2+11x-2

?2 a) (x+3)(x2+3x-5)

=x.x2+x.3x+x(-5)+3.x2+3.3x+3.(-5)

=x3+6x2+4x-15

4 Cuỷng coỏ: ( 5 phuựt)

- Quy taộc nhaõn ủa thửực vụựi ủa thửực.

- Baứi taọp 7a Ta coự:(x2-2x+1)(x-1)=x(x2-2x+1)-1(x2-2x+1)=x3 – 3x2 + 3x – 1

- Tìm x biết : (3x - 9)(1 - x)+ (x +3)(x2 - 1) - x3 = 11

5 Daởn doứ: (2 phuựt)

-Hoùc thuoọc quy taộc nhaõn ủa thửực vụựi ủa thửực

-Vaọn duùng vaứo giaỷi caực baứi taọp 7b, 8, 9 trang 8 SGK; baứi taọp 10, 11, 12, 13 trang 8, 9 SGK

Trang 7

-Ôn tập quy tắc nhân đơn thức với đa thức.

-Tiết sau luyện tập (mang theo máy tính bỏ túi)

E RÚT KINH NGHIỆM:

………

………

………

………

Ngày soạn : Ngày dạy: Tiết 3 Tuần 2 A/ MỤC TIÊU:  Hs nắm được củng cố quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức  Rèn hs kĩ năng thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức thức qua các bài tập cụ thể  Giúp HS có thái độ cẩn thận (cÇn chĩ ý vỊ dÊu), chính xác, trung thực, tinh thần hợp tác trong ht B/ CHUẨN BỊ:  GV: Thước thẳng, phiếu học tập, bảng phụ,máy tính bỏ túi  HS: Dụng cụ học tập Ôn tập quy tắc nhân hai đa thức, máy tính bỏ túi C/ PHƯƠNG PHÁP: Đàm thoại, trực quan, thực hành, nhóm D/ CÁC BƯỚC LÊN LỚP: 1/ Ổn định tổ chức: (1 phút): KT sĩ số 2/ KT Bài cũ : (5 phút) Đề Đáp án Điểm * HS1: (dành cho hs TB) a/ Viết CT nhân đa thức với đa thức? b/ Tính: (x-5)(x2+5x+25) * HS2: (dành cho hs khá) a/ Hoàn thành CT sau: (A+B)(C-D)=……

b/ T×m x biÕt :

(3x - 9)(1 - x) + (x +3)(x2 - 1) - x3 = 11

* a) (A+B)(C+D)=AC+ AD+ BC +BD b) x3- 125

* a)(A+B)(C-D)=AC- AD+ BC -BD

b/ 3x - 3x2 - 9 + 9x + x3 -x + 3x2 - 3 - x3 = 11 11x - 12 = 11 

11x = 23 x =

11 23

5 5 4 2 2 2

3/ Bài mới: (32’)

Hoạt động 1: Bài tập 10

trang 8 SGK (10 phút).

-Y/c hs nhắc lại QT nhân 2 đa

thức

-Nếu đa thức tìm được có các

hạng tử đồng dạng thì phải

làm gì?

Hoạt động 2: Bài tập 11

trang 8 SGK (5 phút).

-Hướng dẫn cho học sinh thực

hiện các tích trong biểu thức,

rồi rút gọn

-Khi thực hiện nhân hai đơn

thức ta cần chú ý gì?

- Nhắc lại QT nhân 2 đa thức -Vận dụng và thực hiện

- Phải thu gọn các số hạng đồng dạng

-Lắng nghe và ghi bài

-Thực hiện các tích trong biểu thức, rồi rút gọn

- cần chú ý đến dấu của chúng

Bài tập 10 trang 8 SGK.

2 2 2

3 2

1

2 1

2 3 2

5 2 3

 

    

 

   

  

   

) 2

2 2

3 3

   

  

   

LUYỆN TẬP

Trang 8

Trường THCS Nguyễn Văn Trỗi Giỏo ỏn Đại số 8

-Keỏt quaỷ cuoỏi cuứng sau khi

thu goùn laứ moọt haống soỏ, ủieàu

ủoự cho thaỏy giaự trũ cuỷa bieồu

thửực khoõng phuù thuoọc vaứo giaự

trũ cuỷa bieỏn

Hoaùt ủoọng 3: Baứi taọp 13

trang 9 SGK (9 phuựt).

-Vụựi baứi toaựn naứy, trửụực tieõn

cần laứm gỡ?

-Nhaọn xeựt => hửụựng giaỷi

Hoaùt ủoọng 4: Baứi taọp 14

trang 9 SGK (9 phuựt).

-Ba soỏ tửù nhieõn chaỹn lieõn tieỏp

coự daùng ntn?

-Tớch cuỷa hai soỏ cuoỏi lụựn hụn

tớch cuỷa hai soỏ ủaàu laứ 192,

=> quan heọ giửừa 2 tớch naứy laứ

pheựp toaựn gỡ?

-ẹeồ tỡm ba soỏ tửù nhieõn theo

yeõu caàu baứi toaựn chổ tỡm a

trong bieồu thửực treõn, => ba soỏ

caàn tỡm

- Laứm theỏ naứo ủeồ tỡm ủửụùc a?

-Laộng nghe vaứ nhớ

-ẹoùc yeõu caàu ủeà baứi

-Thửùc hieọn pheựp nhaõn caực ủa thửực, sau ủoự thu goùn => x

-Thửùc hieọn lụứi giaỷi theo ủũnh hửụựng

-ẹoùc yeõu caàu ủeà baứi

-Ba soỏ tửù nhieõn chaỹn lieõn tieỏp coự daùng 2a, 2a+2, 2a+4 vụựi

a A

-pheựp toaựn trửứ (2a+2)(2a+4)-2a(2a+2)=192 -Thửùc hieọn pheựp nhaõn caực ủa thửực trong bieồu thửực, sau ủoự thu goùn => a

-Hoaùt ủoọng nhoựm vaứ trỡnh baứy lụứi giaỷi

Baứi taọp 11 trang 8 SGK.

(x-5)(2x+3)-2x(x-3)+x+7

=2x2+3x-10x-15-2x2+6x+x+7=- 8 Vaọy giaự trũ cuỷa bieồu thửực

(x-5)(2x+3)-2x(x-3)+x+7 khoõng phuù thuoọc vaứo giaự trũ cuỷa bieỏn

Baứi taọp 13 trang 9 SGK.

(12x-5)(4x-1)+(3x-7)(1-16x)= 81 48x2-12x-20x+5+3x-48x2-7+112x=81 83x = 83 => x = 1

Baứi taọp 14 trang 9 SGK.

Goùi ba soỏ tửù nhieõn chaỹn lieõn tieỏp laứ 2a, 2a+2, 2a+4 vụựi a A

Ta coự:

(2a+2)(2a+4)-2a(2a+2)=192 a+1=24

=> a = 23 Vaọy ba soỏ tửù nhieõn chaỹn lieõn tieỏp caàn tỡm laứ 46, 48 vaứ 50

4 Cuỷng coỏ: ( 4 phuựt)

-Khi laứm tớnh nhaõn ủụn thửực, ủa thửực ta phaỷi chuự yự ủeỏn daỏu cuỷa caực tớch

-Trửụực khi giaỷi moọt baứi toaựn ta phaỷi ủoùc kyừ yeõu caàu baứi toaựn vaứ coự ủũnh hửụựng giaỷi hụùp lớ

5 Daởn doứ: (2 phuựt)

-Xem laùi caực baứi taọp ủaừ giaỷi (noọi dung, phửụng phaựp)

-Thửùc hieọn caực baứi taọp coứn laùi trong SGK theo daùng ủaừ ủửụùc giaỷi trong tieỏt hoùc

-Xem trửụực noọi dung baứi 3: “Nhửừng haống ủaỳng thửực ủaựng nhụự” OÂn taọp về lũy thừa của số hữu tỉ

E RÚT KINH NGHIỆM:

………

………

………

………

************************************************************************************

Ngaứy soaùn :

Ngaứy daùy:

Tieỏt 4

Tuaàn2

A/ MỤC TIấU:

 Hs naộm ủửụùc caực haống ủaỳng thửực: Bỡnh phửụng cuỷa moọt toồng, bỡnh phửụng cuỷa moọt hieọu, hieọu hai bỡnh phửụng, hiểu được các ứng dụng của nó

 Reứn hs kú naờng nhận dạng khai triển các hằng đẳng thức để vận dụng thaứnh thaùo vào giải BT

 Giuựp HS coự thaựi ủoọ caồn thaọn , chớnh xaực, trung thửùc, tinh thaàn hụùp taực trong ht

B/ CHUAÅN Bề:

 GV: Thửụực thaỳng, baỷng phuù

 HS: Duùng cuù hoùc taọp OÂn taọp về lũy thừa của số hữu tỉ

Trang 9

C/ PHƯƠNG PHÁP: Đàm thoại, trực quan, thực hành, nhóm

D/ CÁC BƯỚC LÊN LỚP:

1/ Ổn định tổ chức: (1 phút): KT sĩ số

2/ KT Bài cũ : (5 phút)

* HS1: (dành cho hs TB)

a/ Phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa thức?

b/ Tính ( a+ b).( a+ b)

* HS2: (dành cho hs khá) Tính:

a/ ( a+ b).(a - b)

b/ (a - b).(a - b)

* Nêu đúng quy tắc nhân đa thức với đa thức

a2 +ab + ab + b2 = a2 + 2ab + b2

a2 +ab - ab - b2 = a2 - b2

a2 - ab - ab + b2 = a2 - 2ab + b2

4 6

5 5

3/ Bài mới: (33’)

Hoạt động 1: Tìm quy tắc bình

phương của một tổng (12 phút).

-Từ KTBC => ?1

-Từ đó rút ra (a+b)2 = ?

-Với A, B là các biểu thức tùy ý

thì (A+B)2=?

Y/c hs trả lời ?2

-Treo bảng phụ VD áp dụng

-Khi thực hiện cần xác định biểu

thức A là gì? Biểu thức B là gì để

dễ thực hiện

- câu c) cần 512=(50+1)2 và sử

dụng HĐT một cách thích hợp

Hoạt động 2: Tìm quy tắc bình

phương của một hiệu (11 phút).

-Từ KTBC => ?3

-Vậy (a-b)2=?

-Với A, B là các biểu thức tùy ý

thì (A-B)2=?

-Gọi hs trả lời nội dung ?4

-Đưa ra BT áp dụng

-Lưu ý hs chú ý về dấu khi triển

khai theo hằng đẳng thức

-Câu c) tách 992=(100-1)2 và vận

dụng HĐT bình phương của một

hiệu

Hoạt động 3: Tìm quy tắc hiệu hai

bình phương (10 phút).

-Từ ktbc => ?5

A2-B2 = ?

- cho hs đứng tại chỗ trả lời ?6

-Đưa ra bài tập áp dụng

-Đọc yêu cầu bài toán ?1 (a+b)2 = a2+2ab+b2

-Với A, B là các biểu thức tùy ý thì (A+B)2=A2+2AB+B2

?2 Bình phương của một tổng bằng bình phương biểu thức thứ nhất với tổng hai lần tích biểu thức thứ nhất với biểu thức thứ hai cộng bình phương biểu thức thứ hai

-Đọc yêu cầu và vận dụng công thức vừa học vào giải

-Xác định theo yêu cầu của giáo viên trong các câu của bài tập

?3 (a-b)2= a2-2ab+b2

(A-B)2=A2-2AB+B2

?4 : Bình phương của một hiệu bằng bình phương biểu thức thứ nhất với hiệu hai lần tích biểu thức thứ nhất với biểu thức thứ hai cộng bình phương biểu thức thứ hai

-Thực hiện theo gợi ý

-Lắng nghe, ghi bài

?5 (a+b)(a-b)= a2-b2

A2-B2 =(A+B)(A-B) Hiệu 2bình phương bằng tích của tổng BT thứ nhất với biểu

1 Bình phương của một tổng.

(a+b)(a+b) = a2+ 2ab+ b2

=> (a+b)2 = a2+2ab+b2

Với A, B là các biểu thức tùy ý,

ta có:

(A+B)2=A2+2AB+B2

VD:

a) (a+1)2= a2+2a+1 b) x2+4x+4= (x+2)2

c) 512=(50+1)2

=502+2.50.1+12 =2601

2 Bình phương của một hiệu.

Với A, B là các biểu thức tùy ý,

ta có:

(A-B)2=A2-2AB+B2

Áp dụng.

2 2

1 4

      

  

b) (2x-3y) 2 =(2x) 2 -2.2x.3y+(3y) 2

=4x2-12xy+9y2

c) 992= (100-1)2

=1002-2.100.1+12 = 9801

3 Hiệu hai bình phương.

Với A, B là các biểu thức tùy ý,

ta có:

A2-B2 =(A+B)(A-B)

Áp dụng.

a) (x+1)(x-1)=x2-12=x2-1 b) (x-2y)(x+2y)=x2-(2y)2

Trang 10

Trường THCS Nguyễn Văn Trỗi Giỏo ỏn Đại số 8

-vaọn duùng HĐT naứo ủeồ giaỷi?

-caõu c) caàn laứm theỏ naứo?

- Y/c hs giải ?7

-Chốt lại toàn bài

thửực thửự hai vụựi hieọu cuỷa chuựng -HĐT hieọu hai bỡnh phửụng -Trả lời

?7 ruựt ủửụùc HĐT (A-B)2=(B-A)2

=x2-4y2

c) 56.64=(60-4)(60+4)=

=602-42=3584

4 Cuỷng coỏ: ( 4 phuựt)

- Vieỏt caực haống ủaỳng thửực ủaựng nhụự: Bỡnh phửụng cuỷa moọt toồng, bỡnh phửụng cuỷa moọt hieọu, hieọu hai bỡnh phửụng

-Ta có thể áp dụng hằng đẳng thức ở cả hai vế

Biến tích thành tổng

(A + B)2 = A2 + 2AB + B2

Biến tổng thành tích 5 Daởn doứ: (2 phuựt) -Hoùc thuoọc caực HĐT ủaựng nhụự: Bỡnh phửụng cuỷa 1 toồng, bỡnh phửụng cuỷa 1 hieọu, hieọu 2 bỡnh phửụng -Vaọn duùng vaứo giaỷi tieỏp caực baứi taọp 17, 18, 20, 22, 23, 24a, 25a trang 11, 12 SGK * H.dẫnBT 17 VT: AÙp duùng HẹT 1, VP: Nhaõn ủụn thửực vụựi ủa thửực - Baứi taọp 18 tưụng tửù baứi 16 E RÚT KINH NGHIỆM: ………

………

………

………

Ngaứy soaùn :

Ngaứy daùy:

Tieỏt 5

Tuaàn 3

A/ MỤC TIấU:

 Hs naộm ủửụùc củng cố caực haống ủaỳng thửực: Bỡnh phửụng cuỷa moọt toồng, bỡnh phửụng cuỷa moọt hieọu, hieọu hai bỡnh phửụng

 Reứn hs kú naờng vận dụng thaứnh thaùo caực haống ủaỳng thửực trờn vào giải BT

 Giuựp HS coự thaựi ủoọ caồn thaọn , chớnh xaực, trung thửùc, tinh thaàn hụùp taực trong ht

B/ CHUAÅN Bề:

 GV: Thửụực thaỳng, baỷng phuù

 HS: Duùng cuù hoùc taọp, maựy tớnh boỷ tuựi OÂn taọp caực HĐT ủaựng nhụự: Bỡnh phửụng cuỷa moọt toồng, bỡnh phửụng cuỷa moọt hieọu, hieọu hai bỡnh phửụng

C/ PHệễNG PHAÙP: ẹaứm thoaùi, trửùc quan, thửùc haứnh, nhoựm

D/ CAÙC BệễÙC LEÂN LễÙP:

1/ OÅn ủũnh toồ chửực: (1 phuựt): KT sú soỏ

2/ KT Baứi cuừ : (5 phuựt)

* HS1: (daứnh cho hs TB)

a) Vieỏt dạng tổng quỏt HẹT hieọu hai bỡnh phửụng?

b) Tớnh (x-3y)(x+3y)

* HS2: (daứnh cho hs khaự)

a) Vieỏt dạng tổng quỏt 2 HẹT bỡnh phửụng cuỷa 1 toồng,

bỡnh phửụng cuỷa 1 hieọu

b) Vieỏt bieồu thửực dửụựi daùng bỡnh phửụng cuỷa moọt toồng

(hiệu) x2 +2x +1 , 25a2 +4b2 –20ab

*

a) A2-B2 =(A+B)(A-B) b) x2- 9y2

* (A+B)2=A2+2AB+B2

(A-B)2=A2-2AB+B2

(x + 1)2, (5a + 2b)2

5 5 2,5 2,5 2,5 2,5

3/ Baứi mụựi: (33’)

LUYEÄN TAÄP

Ngày đăng: 31/03/2021, 20:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w