1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Kế hoạch giảng dạy khối lớp 2 - Tuần 23

19 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 202,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Câu hỏi 3:- YC HS trao đổi theo cặp ,trả lờiHS:...vì bản nội quy này bảo vệ loài khỉ,yêu cầu mọi người giữ sạch ,đẹp hòn đảo nơi khỉ sinh sống - Cả lớp nhận xét, chốt lại: Nội quy –nhữ[r]

Trang 1

Thứ hai ngày 28 tháng 1 năm 2009

Tập đọc:

Bác sĩ Sói.

I/Mục đích yêu cầu:

1.Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:

- Đọc trơn cả bài Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu,giữa các cụm từ dài

.1< đầu biết chuyển giọng phù hợp với việc thể hiện nội dung từng đoạn

2.Rèn KN đọc –hiểu:

- Hiểu những từ khó : khoan thai, bình tĩnh, mừng rơn, choàng, khoác,

- Hiểu nội dung truyện: Sói gian ngoan bày +1# kế định lừa Ngựa để ăn thịt, không ngờ

bị Ngựa thông minh dùng mẹo trị lại

II/ Đồ dùng dạy học :

- GV: Tranh minh họa bài đọc SGK

Bảng phụ ghi nội dung cần HD luyện đọc

III/ Các hoạt động dạy học

1/Bài cũ:-2 HS đọc bài Cò và Cuốc.; Trả lời câu hỏi 3 SGK

2/Bài mới:

*Giới thiệu bài:HS xem tranh minh họa chủ điểm Muông thú(SGK trang 40)

GTB qua tranh (Giáo viên)

*Hoạt động 1: Luyện đọc.

a) Giáo viên đọc mẫu

lành.Giọng Ngựa giả bộ ngoan ngoãn, lễ phép

+ Đọc từng câu:(HS đọc nối tiếp từng câu 1-2 I1@;

TB,Y đọc)

+ Đọc từng đoạn 1< lớp

- Giáo viên chia đoạn : 3 đoạn

f1@ 1: 3 HS nối tiếp đọc 1< lớp, GV theo dõi cách đọc ngắt câu

- GVđặt câu hỏi, HD HS giải nghĩa từ: thèm rỏ dãi(nghĩ đến món ăn ngon thèm đến mức

chạm đất) - (HS K,G trảđoạn lời)

- 1 HS TB,Y đọc phần chú giải SGK.( khoan thai, bình tĩnh, mừng rơn…)

f1@ 2 : 3 HS đọc lại( HS khá)

c) Đọc từng đoạn trong nhóm

- GV chia HS thành nhóm 3, HS luyện đọc trong nhóm và tự sửa lỗi cho nhau

- GV theo dõi, giúp HS đọc đúng

d) Thi đọc giữa các nhóm.(cá nhân đọc thi, thi đọc đồng thanh)

- HS, GV nhận xét đánh giá và bình chọn cá nhân, nhóm đọc hay

đ) Cả lớp đọc đồng thanh 1,2đoạn (1 I1@;

Trang 2

Tiết 2

*Hoạt động 2: Hướng dẫn tìm hiểu bài.

- Một HS K,G đọc đoạn1, cả lớp đọc thầm , trả lời câu hỏi 1SGK(HS: thèm rỏ dãi)

1HS nói lại nghĩa của thèm rỏ dãi(HS TB)

- HS đọc đoạn 2,3, trả lời câu hỏi 2 SGK.(HS: Sói giả làm bác sĩ khám bệnh cho Ngựa)

- HS đọc đoạn 3,trả lời câu hỏi 3 SGK.(HS: Biết +1# của Sói,Ngựa nói là mình bị đau ở chân sau,nhờ Sói làm ơn xem giúp.)

ngửa, bốn cẳng huơ giữa trời, kính vỡ tan, mũ văng ra.) -HS K,G trả lời ;HS TB,Y nhắc lại)

- Câu hỏi 5SGK HS thảo luận 1< lớp để chọn một tên truyện,giải thích vì sao chọn (HS chọn tên nào cũng đúng).-HS TB ,K ,G trả lời ;HS ,Y nhắc lại

? Câu chuyện muốn nói lên điều gì?(HS k,G trả lời ; HS TB,Y nhắc lại)

Nội dung

trị lại

- Một số HS yếu và trung bình nhắc lại nội dung

*Hoạt động 3: Luyện đọc lại.

- Giáo viên đọc mẫu lần 2

- HD cách đọc (GV)- 2,3 nhóm (mỗi nhóm 3 em) phân các vai thi đọc truyện(HS K,G)

;HS còn lại theo dõi

- GV và HS nhận xét, bình chọn

3/Củng cố dặn dò :

- GV nhận xét tiết học

Toán

Số bị chia - số chia- thương

I / Mục tiêu

Giúp HS:

- Biết tên gọi theo vị trí,thành phần và kết quả của phép chia.

II/ Chuẩn bị :

GV :Bảng phụ viết nội dung BT 1, BT 3(VBT)

HS: Hoc bài cũ ,VBT

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu

1/Bài cũ: GV yêu cầu 1 số HS nêu tên thành phần của phép cộng, phép trừ, phép nhân 2/Bài mới:

*GTB: GT bắc cầu từ bài cũ sang

*Hoạt động1 : Giới thiệu tên gọi thành phần và kết quả của phép chia.

- GV nêu phép tính 6 : 2 ; HS tìm kết quả của phép chia 6 : 2 = 3 ;HS đọc “sáu chia hai

bằng ba”(HS Y ,TB đọc)

- GV chỉ vào từng số trong phép chia(từ trái sang phải) và nêu tên gọi:

6 : 2 = 3

Trang 3

- 1 số HS nêu lại tên gọi

- GV: Kết quả của phép chia(3) gọi là

- HS nêu ví dụ về phép chia,gọi tên từng số trong phép chia đó

*Hoạt động 2: Thực hành:

+ Bài 1:Tính rồi điền số thích hợp vào ô trống

-1hs nêu yêu cầu và doọc phân tích mẫu, cả lớp theo dõi

- HS sử dụng bảng chia tính kết quả rồi viết số thích hợp vào chỗ chấm

Cả lớp làm bài VBT

- GV treo bảng phụ ;3 HS K,G làm trên bảng

Phép chia Số bị chia Số chia

8 : 2 = 4 8 2 4

10 : 2 = 10 2 5

14 : 2 =

18 : 2 =

20 : 2 =

- HS nối tiếp nêu kết quả

- HS và GV nhận xét, chốt đáp án đúng và kết luận

+Bài 2: Tính nhẩm

-Yêu cầu 1 HS nêu yêu cầu (HS K,G).cả lớp theo dõi

- HS làm bài cá nhân , (GV giúp đỡ HS Y)

- 4 HS K,TB lên làm bài trên bảng , nêu cách thực hiện

2 x 3 = 6 2 x 4 = 8

6 : 2 = 3 8 : 2 = 4

- HS và GV nhận xét chốt lời giải đúng

+Bài 3: Viết phép chia và số thích hợp vào ô trống ( theo mẫu)

1 HS nêu YC bài tập và phân tích mẫu, HS làm bài cá nhân và vở bài tập

- GV treo bảng phụ.(HS TB,Yđọc phép nhân ,phép chia mẫu ;HS K,G nhận xét)

4 HS trung bình chữa bài tập trên bảng lớp

Phép nhân Phép chia Số bị chia Số chia

2 x 4 = 8 8 : 4 = 2

2 x 6 = 12

2 x 9 = 18

- Cả lớp và GV nhận xét, chốt đáp án đúng

*Hoạt động 3:Củng cố dặn dò:

Một số HS yếu và trung bình nêu lại tên thành phần của phép chia

- GV nhận xét tiết học

Trang 4

Đạo đức lịch sự khi nhận và gọi điện thoại (Tiết 1)

I/ Mục tiêu

1.HS hiểu:

- Lịch sự khi nhận và gọi điện thoại là nói năng rõ ràng,từ tốn lễ phép;nhắc và đặt máy

điện thoại nhẹ nhàng

mình

2.HS có các kĩ năng :

- Biết phân biệt hành vi đúng và hành vi sai khi nhận và gọi điện thoại

- Thực hiện nhận và gọi điện thoại lịch sự

3 HS có thái độ :

- Tôn trọng ,từ tốn ,lễ phép trong khi nói chuyện điện thoại

- Đồng tình với các bạn có thái độ đúng và không đồng tình với các bạn có thái độ sai khi nói chuyện điện thoại

II/ Chuẩn bị.

- GV: Bộ đồ chơi điện thoại

Các tấm bìa ghi các câu ở BT 2-VBT Đạo đức

- HS : Chuẩn bị VBT đạo đức

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1/ Bài cũ:

2/Bài mới: GTB (dùng lời)

*Hoạt động 1: Thảo luận lớp.

- Mục tiêu : Giúp HS biết biểu hiện về một cuộc nói chuyện điện thoại lịch sự

- Cách tiến hành: GV giới thiệu về chiếc điện thoại và cách cầm ,nghe điện thoại

- HS cả lớp đọc đoạn hội thoại (BT1-Vở BTđạo đức trang 36)

2 HS lên đóng vai 2 bạn đang nói chuyện điện thoại.(HS K,G).Cả lớp theo dõi

- HS đàm thoại:? Khi điện thoại reo ,bạn Vinh làm gì và nói gì?

? Em có thích cách nói chuyện qua điện thoại của 2 bạn không?Vì sao? ? Em học 1@ gì qua đoạn hội thoại trên?

- GV- HS cả lớp nhận xét

GVKL: Khi nhận và gọi điện thoại,em cần có thái độ lịch sự,nói năng rõ ràng ,từ tốn.

*Hoạt động 2: Sắp xếp câu thành đoạn hội thoại.

- Mục tiêu: Giúp HS biết sắp xếp các câu hội thoại một cách hợp lí.

- Cách tiến hành :- HS cả lớp đọc thầm các câu hội thoại –BT2 (VBT)

- GV mời 4 HS cầm 4 tấm bìa đứng thành hàng ngang và lần I1@ từng em đọc to câu trên tấm bìa của mình.Sau đó YC 1 số HS lên sắp xếp lại các tấm bìa cho hợp lí.Các em cầm tấm bìa di chuyển theo sự sắp xếp của bạn

- Cả lớp và GV nhận xét ,KL về cách sắp xếp đúng nhất

- GV hỏi thêm:?Đoạn hội thoại trên diễn ra khi nào?

- Bạn nhỏ trong TH đã lịch sự khi nói chuyện điện thoại 1"vMG sao?

*Hoạt động 3: Thảo luận nhóm.

Trang 5

- Mục tiêu:HS biết cần phải làm gì khi nhận và gọi điện thoại.

- Cách tiến hành:

- GV chia lớp thành các nhóm 6, HS thảo luận theo các câu hỏi:

? Hãy nêu những việc cần làm khi nhận và gọi điện thoại?

? Lịch sự khi nhận và gọi điện thoại thể hiện điều gì ?

- Đại diện từng nhóm lên trình bày(HS K,G)

- Các nhóm nhận xét ,bổ sung

3 /Hoạt động nối tiếp:

-1,2 HS nhắc lại ND bài học(HS K,G)- phần 1/- mục tiêu

-HS ghi nhớ ND và thực hành theo bài học.Chuẩn bị bài sau: Tiết 2

Thứ ba ngày 29 tháng 1 năm 2009

Toán:

Bảng chia 3

I/ Mục tiêu:

Giúp HS:- Lập bảng chia 3

-Thực hành chia 3

II/ Đồ dùng dạy học.

- GV: Các tấm bìa, mỗi tấm bìa có 3 chấm tròn

Bảng phụ viết sẵn nội dung BT 3-VBT toán

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.

1/Bài cũ.HS đọc thuộc lòng bảng nhân 3.Đọc bảng chia 2

2/ Bài mới: * GTB bắc cầu từ bài cũ sang (GVdùng lời)

*Hoạt động 1: Giới thiệu phép chia 3

a/ Ôn tập phép nhân 3

? Mỗi tấm bìa có 3 chấm tròn,4 tấm bìa có tất cả bao nhiêu chấm tròn?(HS trả lời và viết phép nhân 3 x 4 = 12.Có 12 chấm tròn.)

b/Hình thành phép chia 3.

? Trên các tấm bìa có 12 chấm tròn, mỗi tấm có 3 chấm tròn Hỏi có mấy tấm bìa? (Có 4 tấm bìa)

- HS trả lời rồi viết 12 : 3 = 4 có 4 chấm tròn / Nhận xét

Từ phép nhân 3 là 3 x 4 = 12 ta có phép chia 12 : 3 = 4

Từ 3 x 4 = 12 ta có 12 : 3 = 4

*Hoạt động 2: Lập bảng chia 3

2) Vào bảng con

- HS nêu nối tiếp kết quả của từng phép tính, GV ghi bảng

3 : 3 = 1 18 : 3 = 6

6 : 3 = 2 21 : 3 = 7

9 : 3 = 3 24 : 3 = 8

12 : 3 = 4 27 : 3 = 9

15 : 3 = 5 30 : 3 = 10

Trang 6

- HS nhận xét bảng chia và so sánh với bảng chia 2

-Tổ chức cho HS học thuộc bảng chia 3 theo cách xóa dần (hình thức: nhóm,tổ ,cá nhân

*Hoat động 3 :Thực hành:

+Bài 1:Tính nhẩm

-1 HS K,TB nêu yêu cầu.Cả lớp theo dõi

- HS làm cá nhân VBT, GV quan tâm HS Y

- HS nối tiếp nhau nêu kết quả, GV ghi kết quả lên bảng lớp

6 : 3 = 2 … 15 : 3 = 5

9 : 3 = 3 30 : 3 = 10

18 : 3 = 6 27 : 3 = 9

- GV và HS nhận xét , chữa bài trên bảng lớp HS TB,Y đọc đáp án đúng

KL:Củng cố việc ghi nhớ bảng chia 3 qua thực hành tính.

+Bài 2: Giải toán

-Yêu cầu 1 HS K,G đọc đề bài.Cả lớp theo dõi

-1 HS K,G nêu cách làm ; HS TB,Y nhắc lại

- HS làm BT cá nhân vào VBT,(GV quan tâm HS TB,Y

1 HS K,G lên bảng làm

Bài giải

Số học sinh của mỗi tổ là

24 : 3 = 8 (Học sinh)

Đáp số: 8 học sinh

- Cả lớp và GV nhận xét, chốt lời giải đúng

KL: Giải bài toán đơn về chia 3.

+Bài 3: Số

GV giúp HS hiểu yêu cầu bài tập

- GVtreo bảng phụ -1 HS K,G nêu cách làm, HS TB,Y nhắc lại (lấy số bị chia đem chia

- HS làm bài cá nhân vào VBT 1HS lên bảng làm(GV quan tâm HS TB,Y)

- Cả lớp ,GV nhận xét, chốt đáp án đúng

KL: ủng cố việc ghi nhớ bảng chia 3.

3/Củng cố, dặn dò:

- GV hệ thống kiến thức toàn bài.Một số HS đọc lại bảng chia3

- Dặn HS về nhà làm BT ở SGK

Kể chuyện:

Tuần 23

I/ Mục đích ,yêu cầu:

1/Rèn kỹ năng nói:

Trang 7

- Dựa vào trí nhớ và tranh kể lại 1@ từng đoạn câu chuyện

- Biết dựng lại câu chuyện với các bạn trong nhóm

2/ Rèn kỹ năng nghe: Chăm chú nghe bạn kể chuyện và biết nhận xét,đánh giá lời kể của bạn

II/ Đồ dùng dạy học:

- GV : 4 tranh minh họa (SGK)

- HS:Đọc 1< nội dung kể chuyện

III/Các hoạt động dạy học.

1/ Bài cũ:-2 HS nối tiếp nhau kể lại câu chuyện Một trí khôn hơn trăm trí khôn.

? Lời khuyên của câu chuyện?

2/Bài mới:*GTB: GV nêu MĐ,YC của tiết học.

*Họat dộng1:Hướng dẫn kể chuyện

+ Dựa vào tranh kể lại từng đoạn câu chuyện

- 1HS đọc yêu cầu.cả lớp theo dõi

truyện 1 I1@ )

-GV I1# ý HS cần phải q/s kĩ từng tranh, nhớ lại ND câu chuyện

-1số HS nêu tóm tắt các sự việc vẽ trong tranh.(HS K,G nêu; HS TB,Y nhắc lại)

- HS nhìn tranh,tập kể 4 đoạn câu chuyện theo nhóm 4

- 4 HS đại diện 4 nhóm tiếp nối nhau thi kể 4 đoạn truyện

- Cả lớp ,GV nhận xét, bình chọn cá nhân và nhóm kể tốt nhất

+Phân vai dựng lại câu chuyện

- GV I1# ý HS về cách thể hiện điệu bộ ,giọng nói của từng vai

12 dẫn chuyện:vui ,pha chút hài 1<

Ngựa:điềm tĩnh,giả bộ lễ phép,cầu khẩn

- Mỗi nhóm 3 HS,phân vai dựng lại câu chuyện

- Cả lớp và GV nhận xét, bình chọn cá nhân, nhóm kể tốt nhất

- HS liên hệ thực tế bản thân

*Hoạt động2:Củng cố dặn dò:

-? Câu chuyện muốn khuyên ta điều gì?(HS K,G trả lời ;HS TB,Y nhắc lại)

-Yêu cầu HS về nhà kể lại câu chuyện

Chính tả

I/ Mục đích ,yêu cầu:

1 Chép lại chính xác, và trình bày đúng tóm tắt truyện Bác sĩ Sói

2 Làm đúng các bài tập phân biệt l/n hoặc 11

II/ Đồ dùng dạy học:

- GV: Bảng phụ viết ND bài tập 2b và bài chính tả

- HS: Đồ dùng HT,vở viết,VBT

III/Các hoạt động dạy học chủ yếu

1/Bài cũ:-3 HS viết bảng lớp,cả lớp viết bảng con các tiếng bắt đầu bằng r/d/gi

2/Bài mới:*GTB:GV nêu MĐ,YC của tiết học.

Trang 8

*Hoạt động1: Hướng dẫn tập chép:

a/ Chuẩn bị

- GV đọc bài chính tả chép trên bảng phụ (1lần).2-3 HS K,G đọc lại

? Tìm tên riêng trong đoạn chép( Sói,Ngựa)

? Lời của Sói 1@ đặt trong dấu gì?( dấu ngoặc kép,sau dấu hai chấm)

-Yêu cầu HS K,TB nêu các từ khó viết : trời giáng,chữa,giúp,

c/ -HS chép bài vào vở HS đỗi vở soát lỗi cho nhau

d/ Chấm, chữa bài.- GV chấm 10 bài , nhận xét

*HĐ2: HD làm bài tập chính tả.

+Bài tập 2b:-1HS nêu yêu cầu,cả lớp theo dõi

- HS làm cá nhân VBT, 1 HS K lên bảng làm(GV quan tâm , giúp đỡ HS TB,Y)

- Cả lớp và GVnhận xét,chốt đáp án đúng.( 1< mong,khăn 1< / lần I1@ ,cái I1@;

+Bài tập 3a: -1HS nêu yêu cầu,cả lớp theo dõi

- GV chia lớp thành 3 nhóm, HS lên bảng làm theo cách tiếp sức –tìm từ HS cuối cùng

đọc kết quả của nhóm

- GV,HS nhận xét,kết luận nhóm thắng cuộc( HS TB vàY đọc lại từ đúng.)

3/Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS luyện viết thêm và làm BT 2a,3b-VBT Tiếng việt

Âm nhạc

Giáo viên bộ môn dạy

Thứ tư ngày 30 tháng 1 năm 2009

Tập đọc:

Nội quy đảo khỉ.

I/ Mục đích yêu cầu:

1.Rèn KN đọc thành tiếng

- Đọc trơn toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng chỗ.Đọc rõ,rành rẽ từng điều nội quy

2.Rèn KN đọc hiểu:

- Hiểu các từ ngữ khó: nội quy, du lịch, bảo tồn , quản lí,

- Hiểu và có ý thức tuân theo nội quy

II/ Đồ dùng dạy học:

- GV: Bảng phụ viết 2 điều trong nội quy để HD luyện đọc

- HS :Đọc 1< bài

III/ Các hoạt động dạy học chu yếu.

1/Bài cũ:-3 HS nối tiếp nhau đọc truyện Sác sĩ Sói.

2/Bài mới:*GTB trực tiếp.(GV)

*Hoạt động1: Luyện đọc.

Trang 9

a) Giáo viên đọc mẫu

- GV đọc mẫu: giọng đọc rõ, rành rẽ từng mục

b) Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

+ Đọc từng câu.- HS đọc nối tiếp mỗi HS đọc một câu đến hết bài

- GV theo dõi HS phát âm và ghi các từ đọc sai trên bảng lớp: nội quy, khành khạch, khoái chí,….

cách đọc ; HS TB,Y đọc)

c) Đọc từng đoạn trước lớp.GV chia đoạn , HS nêu cách đọc của từng đoạn

Đoạn 1(3 dòng đầu ):giọng hào hứng,ngạc nhiên

Đoạn 2(nội quy):đọc rõ ,rành rẽ từng mục

2 HS đọc nối tiếp 2 đoạn 1< lớp lần 1: GV theo dõi cách đọc, ngắt câu của HS

2 Không trêu chọc trong chuồng.//

- HS cả lớp đọc ; HS K,TB,Y đọc

- 2 HS đọc I1@ 2( Đọc nối tiếp)

- 1 HS đọc chú giải SGK : Nội quy, du lịch, bảo tồn, quản lý

d) Luyện đọc trong nhóm

+ GV tổ chức cho HS đọc theo nhóm đôi

+ Đọc từng đoạn trong nhóm- HS đọc theo cặp, GV theo dõi giúp đỡ HS yếu và trung bình)

đ) Thi đọc giữa các nhóm

- GV tổ chức cho HS thi đọc cá nhân, nhóm theo từng đoạn , cả bài

- HS, GV nhận xét đánh giá và bình chọn cá nhân, nhóm đọc hay

*Hoạt động 2: Tìm hiểu bài.

GV yêu cầu HS đọc thầm bài và trả lời câu hỏi cuối bài

+ Câu hỏi 1:- HS đọc thầm bài, trả lời (HS:nội quy Đảo Khỉ có 4 điều)

+ Câu hỏi 2:-HS đọc thầm cả bài, trả lời (HS:điều 1 ai cũng phải mua vé.Có vé mới 1@ lên đảo; )

- Câu hỏi 3:- YC HS trao đổi theo cặp ,trả lời(HS: vì bản nội quy này bảo vệ loài

Một số HS nhắc lại

*Hoạt động3: Luyện đọc lại.

- 3,4 cặp HS thi đọc lại cả bài (1 HS đọc lời dẫn chuyện; 1HS đọc các mục trong nội quy )

- Cả lớp và GV nhận xét, bình chọn nhóm đọc tốt nhất

- HS tự liên hệ bản thân

3/Củng cố ,dặn dò.

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS luyện đọc lại bài và chuẩn bị bài sau

TOáN:

Một phần ba

Trang 10

I/ Mục tiêu:

- Giúp HS nhận biết” Một phần ba”; Biết viết và đọc 1

II/ Đồ DùNG DạY HọC 3

- GV:Các tấm bìa (hoặc giấy) hình vuông,tròn,tam giác đều

Bảng phụ viết nội dung BT 1,2(VBT)

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu

1/ Bài cũ: GV yêu cầu HS viết một phần 2 vào bảng con, nhận diện một phần hai trên

hình vẽ ( bảng phụ)

2/Bài mới:* GTB (dùng lời ) Bắc cầu từ bài cũ sang

* Họat động1: Giới thiệu “Một phần ba”.

- HS q/s hình vuông và nhận thấy: Hình vuông 1@ chia thành 3 phần bằng nhau,trong

đó có 1 phần 1@ tô màu 1 thế là đã tô màu một phần ba hình vuông.

KL:Chia hình vuông thành ba phần bằng nhau,lấy đi một phần(phần tô màu) 1@

1/3 hình vuông

*.Hoạt động 2:Thực hành

+Bài 1: Đã tô màu 1 hình nào?

3

- 1 HS nêu yêu cầu bài tập, lớp quan sát hình vẽ SGK, Nhận diện và trả lời câu hỏi

- HS cả lớp tự làm ( GV giúp đỡ HS Y) 1 HS làm trên bảng phụ

- GV, nhận xét chốt đáp án đúng

Hình A, C, D là các hình 1@ tô màu một phần ba

+Bài 2: Hình nào có 1 số ô vuông 1@ tô màu?

3

-YC 1 HS nêu đề bài , cả lớp theo dõi và quan sát hình vẽ SGK

- HS làm bài cá nhân vào VBT,1HS K,G lên bảng làm bài trên bảng phụ nêu cách làm

- Cả lớp và GV nhận xét ,chốt đáp án đúng

- Hình %1@ tô màu một phần ba số ô vuông là hình A, B, C

+Bài 3: Hình nào đã khoanh vào 1 số con gà?

3

- 1 HS nêu YC, cả lớp theo dõi

- HS q/s hình vẽ , tự làm bài vào VBT ( GV quan tâm HS TB,Yếu)

GV, HS nhận xét, chữa bài

3/ Củng cố, dặn dò.

- GV hệ thống kiến thức toàn bài

- Dặn HS ghi nhớ cách đọc ,viết một phần ba -.Chuẩn bị bài sau:Luyện tập

Luyện từ và câu:

Tuần 23

I/ Mục đích ,yêu cầu.

1.Mở rộng vốn từ về các loài thú

2.Biết đặt và trả lời câu hỏi có cụm từ như thế nào

Ngày đăng: 31/03/2021, 20:42

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w