1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu Ôn thi TNPT- Luyện thi CĐ,ĐH Môn Vật lý

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 427,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đặc điểm, tính chất: Quang phổ liên tục không phụ thuộc thành phần hóa học của nguồn phát mà chỉ phụ thuộc vào nhiệt của nguồn phát.. Nhiệt độ của bề Mặt Trời khoảng 6000K , ánh sáng của[r]

Trang 1

Tài liệu Ơn thi TNPT- Luyện thi CĐ,ĐH - Trang1 -



*TĨM

*

1 &89:) ;<)* quay ;>8

  gĩc: const Gia  gĩc: 0   gĩc:    0 t

2 &89:) ;<)* quay ?@A) ;B@ ;>8

a   gĩc

tb

 

   

dt

 

Chú ý: cĩ 1&: F'()*G cĩ 1&: âm tùy theo /&@>8 F'()* hay âm ta /&K).

b Cơng

Gia  gĩc:   const   gĩc:    0 t   gĩc: 2

0 0

1 2

    t t

  

c Gia  gĩc

Gia  gĩc trung bình: 2 1 Gia

2 1

 

tb

d t dt

 

Vật quay nhanh dần đều Vật quay chậm dần đều

3 Liên

dt

d r dt

dv

r

v

2

r r

r a

tt

; a

  

tt

; a

  

Gia  pháp  # an (hay gia tốc hướng tâm )aht :

> véc ' )  v  ; aht v

Chú ý: Vật quay đều: a

Vật biến đổi đều: a

ht

tt ht

a



 

  

4 Mơ men

11

n i i

  Chú ý: Mơ men quán tính

 Hình trụ rỗng hay vành tròn: Im R. 2 (

Hình trụ đặc hay đĩa tròn: 1 . 2

2

Im R

Hình cầu đặc: 2 . 2

5

Im R

Thanh mảnh có trục quay là đường trung trực của thanh:

12

Thanh mảnh có trục quay đi qua một đầu thanh: 1 .2,

3

Im l

Lop12.net

Trang 2

Tài liệu Ơn thi TNPT- Luyện thi CĐ,ĐH - Trang2 -

c 8K lí E song song: I I Gm d 2; trong ;E d là O&0P)* cách 1R 12S/ ?T1 kì ;A) 12S/ ;@ qua G.

5 %&' trình  (<  > ) N quay quanh = E  K M I hoặc M dL I.d

dt dt

6 8K () P: tồn mơ men  (&L

Nếu 0 thì Hệ vật: .

Vật có mô men quán tính thay đổi: .

I  I 

7  L M t hay  I2 2I1 1M t.

8 8 S > ) N

8 S quay > ) N 1 2

2

đ

WI 

Trong v c

8K lí  S W đA F hay W đ2 W đ1 A F

&'()* 2: DAO   +

I CON

1 %&' trình dao  xAcos(  t )

2

dx

dt

3 %&' trình gia  Hay

2

2

4 W ; gĩc, chu kì, W ; và pha dao  J pha ban W

a W ; gĩc: 2 2 ( / ); k g ;

l mg( )m

k

 

c Chu kì: 1 t ( ); 2 2 m

d Pha dao  (  t )

e Pha ban W

0

cos sin

x A

  

Lop12.net

Trang 3

Tài liệu Ơn thi TNPT- Luyện thi CĐ,ĐH - Trang3 -

t0 0là lúc ) qua VTCB x0 0 theo v0 0: Pha ban W

2

 

t0 0là lúc ) qua VTCB x0 0 theo v0 0: Pha ban W

2

t0 0là lúc ) qua biên 4&' x0 A: Pha ban W 0

t0 0là lúc ) qua biên âmx0  A: Pha ban W  

2

A

3

 

2

A

3

2

A

3

2

A

3

2

A

4

 

2

A

 3 4

2

A

4

2

A

4

2

A

6

 

2

A

6

2

A

6

00 300 450 600 900 1200 1350 1500 1800 3600

Góc

4

3

2

3

2

4

3

6

sin 0

2

1

2

2 2

2

3

2

2

2

cos 1

2 3 2

2

2

2

1

2 2

2 3

3

3

3

Lop12.net

Trang 4

Tài liệu Ơn thi TNPT- Luyện thi CĐ,ĐH - Trang4 -

 

0

3

2

A

6

Giá trị các hàm số lượng giác của các cung (góc

- 3

-1

- 3 /3

(Điểm gốc)

t

t'

y

y'

x x'

u u'

1

1 -1

-1 -/2

5/6 3/4 2/3

-/6 -/4 -/3

-1/2

- 2 /2

- 3 /2

-1/2

- 2 /2

3 /2

2 /2 1/2

A

/3

/4

/6

3 /3

3

O

5

2

v

 2  2

2

A

2

: Vật qua vị trí cân bằng : Vật ở biên

M M

v

 

6

( )

0 nếu l A

đhM

đhm

F

  

0

hpM hp

hpm

F

2

0

hpM hp

hpm

F



Chú ý: Khi hệ dao động theo phương nằm ngang thì lực đàn hồi và lực hồi phục là như nhau F đhF hp .

7

Chú ý:

cotg

3

3

Lop12.net

Trang 5

Tài liệu Ơn thi TNPT- Luyện thi CĐ,ĐH - Trang5 -

,

12

OM

T

t

6

MD

T

t

2

x A

8

T

t

2

x A

6

T

t

 !  T O # D là  !  )= 4W (av0; av),  !  T D # O là

 !  nhanh 4W (av0; av)

b Quãng & suy ra

Nếu thì

4 Nếu thì 2

2 Nếu thì 4

T

T

t T s A



4

2

T

T



Chú ý:

2 nếu vật đi từ

nếu vật đi từ 4

M

T

2 nếu vật đi từ 0 2

m

M

m

T

t





3 nếu vật đi từ 0 3

nếu vật đi từ

M

m



nếu vật đi từ 0

M

m

T

t



c   trung bình: tb s

v t

a 8 S 1 2 1 2 2sin (2 ) sin (2 )

đ

b # S 1 2 1 2cos (2 ) cos (2 ); 2

t

12

T

3

2A

 3

2A

2

2A

 2

2A

1

2A

 1

2A

A

A

6

T

6

T

6

T

Lop12.net

Trang 6

Tài liệu Ơn thi TNPT- Luyện thi CĐ,ĐH - Trang6 -

Chú ý:

2 2 2

2 2 2 2

1 : Vật ở biên 2

tM



> dao  

f

f2

2

T

T    2

9 Chu kì /a5 &[ lị xo ghép:

c Ghép m m 1m2  T T12T22

Chú ý: Lị xo cĩ ;< /e)* /f1 làm hai \&g) ?h)* nhau thì k0 k1k2  k 2k0

II CON

1 %&' trình li  gĩc:   0cos(  t )(rad)

2 %&' trình li  dài: s s 0cos(  t )

3 %&' trình )  dài: v ds s v'; s0sin( t )

4

2

0 2

5 W ; gĩc, chu kì, W ; và pha dao  J pha ban W

a W ; gĩc: 2 f 2 (rad s/ ); g mgd

d Pha dao  (  t )

e Pha ban W

Chú ý: Tìm , ta 4< vào 2 *&' trình 0 lúc

0

cos sin

s s

  

v

 2  2

2

s

0

: Vật qua vị trí cân bằng : Vật ở biên

M M

v



7

0

s

s

0

hpM hp

hpm

g

g

Lop12.net

Trang 7

Tài liệu Ơn thi TNPT- Luyện thi CĐ,ĐH - Trang7 -

0

đ

Emvm  s   t E   t

0

t

Chú ý:

2 2 2

2 2 2

0 2

2

tM

g

l

g

l



f

f2

2

T

T    2

0< S dây: mg(3cos2 cos )0

9

a Theo  cao ,K trí K lí): nên

2 0

h

R

R h

h

0

2

t

g

T

8 (2 trong = ngày 1=

1

86400 T

T

c c# l l 1 l2 thì 2 2 ; # thì

TTT

d Theo (< (G : Fl

hay

hay

cos

hd

l

g g

III

1

1 1cos( 1) và 2 2cos( 2)

&L xác K

a Biên  AA12A222A A1 2cos( 1 2); A1A2  A A1A2

x

'

A





Lop12.net

Trang 8

Tài liệu Ơn thi TNPT- Luyện thi CĐ,ĐH - Trang8 -

b Pha ban W : tan 1 1 2 2 ;

  1  2 hoặc 2   1

Chú ý:





1 2

1 2

2 2

1 2

1 2 1 2

Hai dao động cùng pha 2 :

2 Hai dao động có độ lệch pha :

IV DAO

1 Dao  N 4W

a %&' trình  (<   kx F cma

Do ma sát nên biên

2 Dao  &l  fcưỡng bức  fngoại lực Cĩ biên

3 Dao

4 f<  &a ' 00 Max

0

 

 

DAO ĐỘNG TỰ DO DAO ĐỘNG DUY TRÌ DAO ĐỘNG TẮT DẦN DAO ĐỘNG CƯỠNG BỨC

SỰ CỘNG HƯỞNG Lực tác dụng *Do t/d của nội lực tuần

hoàn

*Do t/d của lực cản ( do ma sát)

*Do t/d của ngoại lực tuần hoàn

Biên độ A * Phụ thuộc đk ban đầu * Giảm dần theo thời

gian

*Phụ thuộc biên độ của ngoại lực và hiệu số

0

(f cbf ) Chu kì T

(hoặc tần số f) * Chỉ phụ thuộc đặc tính riêng của hệ, không phụ

thuộc các yếu tố bên ngoài

*Không có chu kì hoặc tần số do không tuần hoàn

*Bằng với chu kì ( hoặc tần số) của ngoại lực tác dụng lên hệ

Hiện tượng đặc

biệt trong DĐ Không có Sẽ không dao động khi masat quá lớn * Sẽ xãy ra HT cộng hưởng (biên độ A đạt

max)khi tần số f cbf0

Ưùng dụng *Chế tạo đồng hồ quả

lắc

*Đo gia tốc trọng trường của trái đất

*Chế tạo lò xo giảm xóc trong ôtô, xe máy *Chế tạo khung xe, bệ máy phải có tần số khác

xa tần số của máy gắn vào nó

*Chế tạo các loại nhạc cụ

&'()* 3: SĨNG  +

I

N

M

x

v

x

Lop12.net

Trang 9

Tài liệu Ơn thi TNPT- Luyện thi CĐ,ĐH - Trang9 -

1 &'()* trình dao ;<)* sĩng: u a cos t

x

2 cos

2 &'()* trình 1289>) sĩng:

cos

u a t

OM

d t

v

f v

3 Giao thoa sĩng: Hai sĩng I# L* a  Z phát cĩ 4G u a cos t

%&' trình   sĩng T O1# M (d1 O M1 ): 1 ; pha ban W

v

v

%&' trình   sĩng T O2 # M (d2 O M2 ): 2 ; pha ban W

v

v

;

89 2 cos(a f d2 d1) ; # thì

v

f v

   u M Acos(  t )

 

 

2 Biên độ dao động được tăng cường

k

d Hai dao   &L pha:    (biên  [ khơng)

(2 1)

Biên độ dao động bị triệt tiêu (2 1)

2

k

Chú ý:

Hai dđ cùng pha: 2 ; hai điểm gần nhất 1

Hai dđ ngược pha: (2 1) (2 1) ; hai điểm gần nhất 0

2 Hai dđ vuông pha: (2 1) (2 1) ; hai điểm gần nhất 0

4 p ;@:H /Y/ ;q@ /Y/ 1@:8:

a p ;@:H /Y/ ;q@ trên ;0q) O O1 2:

Lop12.net

Trang 10

Tài liệu Ơn thi TNPT- Luyện thi CĐ,ĐH - Trang10 -

Ta cĩ:



1 2

0

O O

k

d O O

  

b p ;@:H /Y/ 1@:8 trên ;0q) O O1 2:



2

1 2

0

O O

k

d O O

  

c p Zs trí ;e)* yên do hai )*8u)O O1; 2 gây ra 1q@ M:

Ta cĩ: 1 2 1 2

(2 1) 2

d d O O d

k

d p *v) sĩng do hai )*8u)O O1; 2 gây ra 1q@ M:

Ta cĩ: 1 2 1 2

1 2

 



5 Liên 2 vT v

f

 

1 XK trí E J K trí nút:

a XK trí E  d d2 d1 k 

b XK trí nút: 2 1 (2 1)

2

2

3 n:P cách T = nút # = E 2 1 (2 1)

4

4 Sĩng 4T trên dây dài (hai W là nút): l ;

2

l k

k là số múi sóng số bụng sóng k số nút sóng k

4

k là số múi sóng số bụng sóng số nút sóng k

III SĨNG ÂM

1 'x)* ;< âm (cơng ;` âm): I P ( W m 2); P E

P(W): Cơng ;`   sĩng ,S (&L dao  sĩng   sĩng trong 1s) S(m2):

Lop12.net

Trang 11

Tài liệu Ơn thi TNPT- Luyện thi CĐ,ĐH - Trang11 -

0 0

( ) lg

; 10 : cường độ âm chuẩn ( ) 10 lg

I

L B

I

I

L dB

I



3 < to /a5 âm:   I I Imin; Imin : Ở ngưỡng nghe

:

1

1 10 lgI 1

I

; :

s s

f tần số nguồn phát

v v v vận tốc của nguồn phát



; :

s s

f tần số nguồn phát

v v v vận tốc của nguồn phát



;

s

s n

f tần số nguồn phát

v v vận tốc của người



;

s

s n

f tần số nguồn phát

v v vận tốc của người



( : là v )  âm khi  Z  yên)

( ) :

( ) :

:

:

s M

s

M

Máy thu lại gần Với vM Máy thu ra xa

Nguồn thu lại gần Với vS Nguo

f tần số nguồn phát

v v

f f v vận tốc của nguồn phát

v v

v vận tốc của máy thu



c  &a âm: 2

2

ch

l k

v nv f

l

 





Chú ý:

Dao ;<)* /( &K/ trong các mơi 12'x)* Zy1 /&T1 ;.) &u@ là các dao ;<)* /'z)* ?e/ (dao ;<)* sĩng, dao ;<)* âm)

1 Sĩng âm, dao ;<)* âm:

a Dao  âm: Dao  âm là 3 dao  '  cĩ W ; T 16Hz # 20KHz mà tai

! P= ) &L

b Sĩng âm là các sĩng

  &L trong chân khơng

Chú ý: Dao  âm là dao động cưỡng bức cĩ W ; [ W ; >  Z phát.

2 "y) 1p/ 1289>) âm:

X)    âm trong mơi & N (+ ' mơi & (p J mơi & (p (+ ' mơi & khí Trong

a

b G* âm: G* âm là 3 âm khơng cĩ W ; ` K6 nghe khĩ89 & sinh lí 89 & ) lí

Lop12.net

Trang 12

Tài liệu Ôn thi TNPT- Luyện thi CĐ,ĐH - Trang12 -

c 8 cao > âm: 8 cao > âm là 9 & sinh lí > âm *E 

vào 9 & ) lí > âm là tần số Âm cao có W ; (+J âm W= có

W ; p

d Âm

nó *E  vào biên độ và tần số > âm

e 8 to: 8 to là 9 & sinh lí > âm *E  vào 9 & ) lí là mức cường độ âm và tần số

2 10W/m

Chú ý: Quá trình 1289>) sóng là quá trình 1289>) pha dao ;<)* các \&g) 1~ Zy1 /&T1 dao ;<)* 1q@ /&.

I DAO

dt

i  Q   tA  I   tI Q

C

L

2 2

2 0

1

Q q

4 W ; góc, W ;J chu kì, pha dao  và pha ban W

a W ; góc: 1 b W ; c Chu kì:

LC

LC

d Pha dao  (  t )

0

cos

luùc 0 sin

t

  

5

L

a

2 2

0

C

Q q

0

L

C

Lop12.net

Trang 13

Tài liệu Ơn thi TNPT- Luyện thi CĐ,ĐH - Trang13 -

Chú ý:

2

2 2 0 0 2 0

2 2 2

0 0

1 : Điện thế cực đại 2

1 =1 : Cường độ dòng điện cực đại

CM

LM

Q

C Q

E

C

> dao  

f

f2

2

T

T    2

Khi

hay W 2

1 W

W  t 

2

2 Q q C

Q 2

1 2

1 C

q 2

1

0

2 0 2





trên 2

2 Q

q 0

trí trên

2

thiên &L = (&L là : Pha dao

4

T 4

2

2   

Tĩm lại, cứ sau thời gian năng lượng điện lại bằng năng

4 T

lượng từ.

II

1 k'/ sĩng: c cT v; c; : Chiết suất của môi trườngn

2

là hai

3 @P 1&89A1 Maxwell:

a

b

c Dịng

4 Sĩng

theo

a Tính `

Sĩng

Sĩng

Sĩng

Sĩng

Sĩng

b Phân N0q@ và ;|/ tính /a5 sĩng ;@[) 1R:

0q@

sĩng

Sĩng dài 3 - 300 KHz 10 - 10 m5 3 cS (&L pJ ít K &+ `* E

q

2

2

Q0 2

2

Q0

4

 4

3

4

3

4

Lop12.net

Trang 14

Tài liệu Ôn thi TNPT- Luyện thi CĐ,ĐH - Trang14 -

Sóng

trung

0,3 - 3 MHz 10 - 10 m3 2 Ban ngày

ban Sóng

2

10 - 10 m

Sóng <

-2

10 - 10 m Có S (&L ` (+J không K W

5 CG  sóng:

b C ; 9 tính riêng > =G dao   

2

1

1 2

2 2 2

1 2

|| :

2 2

LC

q@

N'v)*

/(

q@ N'v)*

m

LC

C v = x’ = -Asin(t + ) i = q’ = -Q0sin(t + )

0 ( )i

W WL (WC) W =1mv2

2

Wt WC (WL) Wt = 1kx2

2

2

q C

&'()* 5: DÒNG Vn XOAY V†

I

1 T thông:  NBScos(  t ) 0cos(  t ) (Wb)

dt

    e NBSsin(  t ) ( )VE0sin(  t )

;

2

2

Lop12.net

Trang 15

Tài liệu Ơn thi TNPT- Luyện thi CĐ,ĐH - Trang15 -

f T

Chú ý: A8 dịng ;@[) xoay /&@>8 dao ;<)* Z@ 1g) op thì trong ;B@ /&@>8 f 1s 2 f Ng)7

' 2

4 Các

8K () Ohm: U RIR U; 0RI R0 u R cùng pha với i: 0

b P= kháng: Z LL L2 f ( )

8K () Ohm: U LIZ L; U0LI Z0 L nhanh pha với i:

2

L

2

C Z

C  C  f

8K () Ohm: U CIZ C; U0CI Z0 C chậm pha với i:

2

C

5

a $ a ZR2(Z LZ C)2

b

: u sớm pha hơn i

: u trễ pha hơn i

R

c 8K () Ohm:  0 

d Cơng ;` tiêu E trên :G =G cos ; Hệ số công suất:cos R U R

P UI

Nếu cos t thì cos( t+ )

;

e



   

0

U R



0

U L



0

U C



0

U LC



0

U AB



0

I



0

U R



0

U L



0

U C



0

U LC



0

U AB



0

I



0

U R



0

U L



0

U C



0

I



Lop12.net

Trang 16

Tài liệu Ôn thi TNPT- Luyện thi CĐ,ĐH - Trang16 -

6 Liên

T ZR2 (Z LZ C)2 suy ra UU R2(U LU C)2

&' < Z RLR2Z L2 suy ra 2 2

&' < Z RCR2 Z C2 suy ra 2 2 ng < suy ra

UUU Z LCZ LZ C U LCU LU C

III BÀI TOÁN

1

0

u i

Z Z LC

 

 



min Max

min

2 2

min

U

R R Z

R





 

 

2 Khi L,C không ;B@ R thay ;B@:

2

U

R

R

2

R

3 Khi R,L không ;B@ C thay ;B@:

2 2

C

Z

2

( )

2

C M

m

U U



2 2

2 2

( )

L C

L

L

C M

Z

Z

U

R

4 Khi R,C không ;B@ L thay ;B@: :

Lop12.net

Trang 17

Tài liệu Ôn thi TNPT- Luyện thi CĐ,ĐH - Trang17 -

X

X X

X

X

X X

2

( )

2

L M

m

U U



( )

C L

C

C

L M

R Z Z

Z

U R Z U

R

5 Liên quan  (2 pha:

a & L* 1: 1 2 tan tan1 2 1

2

b & L* 2: 1 2 tan tan1 2 1

2

c & L* 3: 1 2 tan tan1 2 1

2

1 q/& ;@[) ;() *@P):

2

0

L

2

0

C

2 q/& ;@[) \&e/ 1q\:

a CG 1

c# U ANU NB

2

0

R

X)  (R0, L0)

b CG 2

Lop12.net

Trang 18

Tài liệu Ơn thi TNPT- Luyện thi CĐ,ĐH - Trang18 -

X X

c# U ANU NB

2

0

R

X)  (R0, C0)

V

1 Dịng

dt

     cos(  ) ( )  0cos(  )

b W ; dao  ; n (vòng/s) ; p: ; 9* < T

; n (vòng/phút) 60

f np np f

 



Chú ý: '  máy phát %./ cĩ >! - 0 ? phát ra   ? 1 50Hz thì n50 vòng/s;

10 >! - 0 ? phát ra   ? 50Hz thì n5 vòng/s B? >! - 6 lên bao nhiêu  thì ? % quay . % # nhiêu &

2 Dịng

Dịng

2 3

 



1 0

2 0

3 0

cos

2

3 2

3

3

I I I

 

 



3

 



3 Máy

a Máy

k

k

IN

b Hao phí khi

2

2 2 mà cos

S

P

H

1&e/ 1B)* 12 ;s)& N8y1 Ohm, ;< N[/& pha, &[ op cơng o8T1 liên &[ *@5 các &@[8 ;@[) 1&A &@[8 FS)*

&'()* 6: SĨNG ÁNH SÁNGLop12.net

... class="text_page_counter">Trang 18

Tài liệu Ơn thi TNPT- Luyện thi CĐ,ĐH - Trang18 -

X X

c# U AN

Ngày đăng: 31/03/2021, 20:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w