Bạn đọc có thể xem tham khảo đầy đủ các cách chứng minh trong cuốn sách: “Những viên kim cương trong bất đẳng thức Toán học” của tác giả do NXB Tri thức phát hành tháng 3/2009... Tính đơ[r]
Trang 1BÀI 2 TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT.
1 y f (x) đồng biến / (a, b) (x) 0 x(a, b) đồng thời (x) 0 tại một
số hữu hạn điểm (a, b)
2 y f (x) nghịch biến / (a, b) (x) 0 x(a, b) đồng thời (x) 0 tại
một số hữu hạn điểm (a, b)
Chú ý: Trong chương trình phổ thông, khi sử dụng 1., 2 cho các hàm số một
quy tắc có thể bỏ điều kiện (x) 0 tại một số hữu hạn điểm (a, b)
CÁC BÀI TẬP MẪU MINH HỌA
Bài 1 Tìm m để 2 6 5 2 1 3 nghịch biến trên [1, )
1
y
x
Giải: Hàm số nghịch biến trên [1, )
2 2
1
x
mx2 2mx 7 0 m x 2 2x 7 x 1
2
2
Ta có:
1
Min
x
u(x) đồng biến trên [1, )
1
7
3
x
Bài 2 Tìm m để 1 3 1 2 3 4 đồng biến trên (0, 3)
3
y x m x m x
Giải Hàm số tăng trên (0,3) y x22m1xm 3 0 x 0, 3 (1)
Do y x liên tục tại x 0 và x 3 nên (1) y 0 x[0, 3]
m x2 1 x2 2x 3 x 0, 3 2 2 3 0, 3
x
Ta có:
0,3
Max
x
g(x) đồng biến trên [0, 3]
0,3
12
7
x
Bài 3 Tìm m để 3 1 2 3 2 1 đồng biến trên
m
Trang 2Giải: Hàm số tăng / 2, y mx22m1x3m2 0 x 2 (1)
m x x x
x
x
g x
; 1
2
x x
x x
2
2
3
Bài 4 y x 3 mx2 2m2 7m7x2m1 2 m3 đồng biến /2,
Giải: Hàm số tăng trên 2, y3x2 2mx2m2 7m7 0, x 2
Ta có 7m2 3m3 2 nên có 2 nghiệm
m
BPT g(x) 0 có sơ đồ miền nghiệm G là:
Ta có y x 0 đúng x 2 2, G
1 2
5 2
2 6
2
m
Bài 5 Tìm m để y 2x2 1 m x 1 m đồng biến trên
x m
Giải: Hàm số đồng biến trên 1,
2
x m
1 0
m
x m
Cách 1: Phương pháp tam thức bậc 2
Ta có: 2 suy ra g(x) 0 có 2 nghiệm
BPT g(x) 0 có sơ đồ miền nghiệm G là:
Ta có g(x) 0 đúng x(1, ) 1, G
1 2
1
3 2 2
2 1 2
m m
1
1
CT
0
Trang 3Cách 2: Phương pháp hàm số
Ta có: g(x) 4(x m) 4(x 1) > 0 x > 1 g(x) đồng biến trên [1, )
2 1
x
g x
m m
Bài 6 Tìm m để y4m5 cos x2m3x m 2 3m1 giảm x
Giải: Yêu cầu bài toán y5 4 msinx2m 3 0, x
một đoạn thẳng nên ycbt
1
3
m
Bài 7 Tìm m để hàm số sin 1sin 2 1sin 3 tăng với mọi
Giải: Yêu cầu bài toán cos 1cos 2 1cos 3 0,
cos 12 cos2 1 14 cos3 3cos 0,
, với
3 2
2
g u u u u u u u
1,1
5
6
Bài 8 Cho hàm số 1 1 3 2 1 2 3 2
3
y m x m x m x m
Tìm m để khoảng nghịch biến của hàm số có độ dài bằng 4
Giải Xét y m1x2 2 2 m1x3m20 Do 7m2 m 3 0 nên y0 có 2 nghiệm x1x2 Khoảng nghịch biến của hàm số có độ dài bằng 4 y 0; x x x1; 2;x2 x1 4 m 1 0 và x2 x1 4 Ta có
2 1 4
2
1 1
m m
kết hợp với suy ra
6
6
m
Trang 4B ỨNG DỤNG TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ
I DẠNG 1: ỨNG DỤNG TRONG PT, BPT, HỆ PT, HỆ BPT
Bài 1 Giải phương trình: x5 x3 1 3 x 4 0
3
x f x x5 x3 1 3 x 4 0
2 1 3
x
3
Mặt khác f (1) 0 nên phương trình f (x) 0 có nghiệm duy nhất x 1.
Bài 2 Giải phương trình: x2 15 3 x 2 x2 8
Giải Bất phương trình f x 3x 2 x2 8 x2 15 0 (1)
+ Nếu 2 thì f (x) < 0 (1) vô nghiệm.
3
x
+ Nếu 2 thì
3
3
f (x) đồng biến trên 2 , mà f (1) 0 nên (1) có đúng 1 nghiệm x 1
3
Bài 3 Giải bất phương trình: x 1 35x 7 47x 5 513x 7 8 (*)
Giải Điều kiện 5 Đặt
7
x f x x 1 35x 7 47x 5 513x7
Ta có:
f x
f (x) đồng biến trên 5 , Mà f (3) 8 nên (*) f (x) < f (3) x < 3
7
Vậy nghiệm của bất phương trình đã cho là 5 3
7 x
Bài 4 Giải PT: 5 4 3 2 1 1 1 2 3 5 2 7 17 (*)
Giải (*) 5 4 3 2 1 1 1 2 3 5 2 7 17
Ta có f (x) đồng biến và g(x) 6x2 10x 7 < 0 x g(x) nghịch biến
Nghiệm của f (x) g(x) là hoành độ giao điểm của y f x và y g x
Do f (x) tăng; g(x) giảm và f 1 g 1 13 nên (*) có nghiệm duy nhất x 1.
Trang 5Bài 5 Tìm số m Max để msinx cosx 1 sin 2x sinx cosx 2 x (*)
1 t 2, khi đó (*) m t 1 t2 t 1 t 1, 2
1
1, 2
Min
2 2
1
f t
t
nên f (t) đồng biến / 1, 2
1, 2
3
2
2
2
m
Bài 6 Giải phương trình 2008sin2x 2008cos2x cos 2x
(*)
2008 x 2008 x cos xsin x2008 xsin x2008 x cos x
Xét f u 2008u u Ta có f u 2008 lnu u 1 0 Suy ra f u đồng biến (*) fsin2 x f cos2 xsin2 xcos2 xcos 2x0 ,
k
Bài 7 Tìm x y, 0, thỏa mãn hệ cotg cotg
Giải cotg xcotg y x y x cotg x y cotg y
Xét hàm số đặc trưng f u u cotg ,u u0, Ta có
2 1
sin
f u
u
Suy ra f u đồng biến trên 0, Khi đó
4
f x f y
x y
Bài 8 Giải hệ phương trình (*)
3 2
3 2
3 2
Giải Xét f t t3 t2 t với t 2 2 f (t) tăng
f t t t
Không mất tính tổng quát giả sử x y z
f x f y f z 2z 1 2x 1 2y 1 z x y x y z 1
Bài 9 Giải hệ bất phương trình
2 3
Giải 3 2 2 1 0 1 1 Đặt Ta có:
3
x x x f x x3 3x1
giảm và
Trang 6II DẠNG 2: ỨNG DỤNG TRONG CHỨNG MINH BẤT ĐẲNG THỨC
Bài 1 Chứng minh rằng: 3 sin 3 5 x > 0
x x x
Giải 3 sin x > 0 x > 0
3!
x
3!
x
f x x x
2!
x
f x x f x x sinx f x 1 cosx0
f x đồng biến [0, +) f x f 0 0 x > 0
f x đồng biến [0, +) f x f 0 = 0 x > 0
f x đồng biến [0, +) f(x) > f(0) = 0 x > 0 (đpcm)
3! 5!
5! 3!
Ta có g(x) = 4 2 1 cos g(x) = = f(x) > 0 x > 0
x
3!
x
g(x) đồng biến [0, +) g(x) > g(0) = 0 x > 0
g(x) đồng biến [0, +) g(x) > g (0) = 0 x > 0 (đpcm)
Bài 2 Chứng minh rằng: sin 2 0,
2
x
Giải sinx 2x f x( ) sinx 2 x Xét biểu thức đạo hàm
x
, ở đây kí hiệu g(x) = x cosx sinx
( ) cos sin
f x
Ta có g(x) = cosx xsinx cosx = xsinx < 0 x 0,
2
g(x) giảm trên 0, g(x) < g(0) = 0
2
2
( )
0
g x
f x
x
2
2
f x f
2
2
x
Trang 7Bài 3 Chứng minh rằng: x > y > 0
Giải Do x > y > 0, lnx > lny lnx lny > 0, nên biến đổi bất đẳng thức
1
1
x
x
y
1
ln 2
1
t t t
x t y
1
t
f t t
t
2
0
t
f t
f(t) đồng biến [1, +) f(t) > f(1) = 0 t >1 (đpcm)
x y
x y
Giải Xét hai khả năng sau đây:
+ Nếu y > x thì (1) ln ln 4
y x
+ Nếu y < x thì (1) ln ln 4
y x
Xét hàm đặc trưng f(t) = ln 4 với t(0, 1)
1
t t
t
Ta có 1 4 2 12 0 t(0,1) f(t) đồng biến (0, 1)
t
f t
f(y) > f(x) nếu y > x và f(y) < f(x) nếu y < x (đpcm)
Bài 5 Chứng minh rằng: a b b a a > b e
Giải a b < b a lnab < lnb a blna < alnb lna lnb
a b Xét hàm đặc trưng f(x) = ln x x e
x
Ta có f x( ) 1 ln2 x 1 ln2 e 0 f(x) nghịch biến [e, +)
f(a) < f(b) lna lnb ab < b a
a b
Trang 8Bài 6 (Đề TSĐH khối D, 2007)
Giải Biến đổi bất đẳng thức 2 1 2 1 1 4 1 4
1 4 b 1 4 a ln 1 4 b ln 1 4 a ln 1 4 a ln 1 4 b
Xét hàm số đặc trưng cho hai vế ln 1 4 x với Ta có
f x
x
giảm trên
2
1 4
x
f x
x
Bài 7 (Bất đẳng thức Nesbitt)
Chứng minh rằng: 3 a, b, c > 0 (1)
2
b c c a a b
Giải Không mất tính tổng quát, giả sử a b c Đặt x = a x b c > 0
Ta có (1) f (x) = x b c với x b c > 0
b c c x x b
f x
f(x) đồng biến [b, +) f x( ) f b( ) 2b c (2)
b c
Đặt x = b x c > 0, xét hàm số g(x) = 2x c với x c > 0
x c
g x
x c
3 ( ) ( )
2
g x g c
Từ (2), (3) suy ra 3 a, b, c > 0
2
b c c a a b
Bình luận: Bất đẳng thức Nesbitt ra đời năm 1905 và là một bất đẳng thức rất
nổi tiếng trong suốt thế kỷ 20 Trên đây là một cách chứng minh bất đẳng thức
này trong 45 cách chứng minh Bạn đọc có thể xem tham khảo đầy đủ các cách chứng minh trong cuốn sách: “Những viên kim cương trong bất đẳng
thức Toán học” của tác giả do NXB Tri thức phát hành tháng 3/2009.
Trang 9Nguồn: Giáo viên