1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Lớp 1 Tuần 5 - GV: Lê Xuân Linh Vũ

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 147,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Hỗ trợ HS yếu cách vẽ nét cong , gợi ý cho các em vẽ được hình coù neùt cong.. -Chuaån bò : GV moät soá tranh aûnh coù neùt cong nhö caây , doøng nước , con vật.[r]

Trang 1

Học Vần

Tiết 39 – 40 bài 18 : x , ch

I-Mục Tiêu : HS đọc và viết được x , ch , xe , chó

-Đọc được câu ứng dụng : xe ô tô chở cá về thị xã

-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề ; xe bò , xe lu , xe ô

-Hỗ trợ HS yếu nêu cấu tạo và đánh vần các tiếng từ có âm x , ch

II-Chuẩn bị : GV mẫu chữ viết , bảng gài , chữ cái

HS bảng con , chữ cái , bảng gài

III-Các hoạt động dạy và học : Tiết 1

1/Kiểm tra : “ u, ư”

-Đọc bảng con : u , ư , nụ , thư

-2HS đọc bài SGK

-HS viết bảng con : u, ư , thư

2/Bài mới : “ x , ch”

a) Dạy chữ x : GV giới

thiệu x ghi bảng

-Phát âm : xờ khe hẹp giữa 2

đầu lưỡi và răng lợi hơi thoát

ra xát nhẹ không có tiếng

thanh

Yêu cầu HS ghép tiếng xe

b)dạy chữ ch : GV ghi bảng

-Phát âm : chờ lưỡi chạm lợi

rồi bật nhẹ không có tiếng

thanh

-GV yêu cầu HS ghép tiếng

chó

-HS nhận xét : x gồm 1 nét cong hở phải và 1 nét cong hở trái -So sánh x và c : giống nét cong hở phải , khác x có thêm nét cong hở trái

-HS phát âm cá nhân , đồng thanh

HS ghép tiếng xe , nêu cấu tạo :

x + e , x trước e sau đánh vần : xờ – e – xe / xe

-HS nhận xét ; ch là chữ ghép bởi 2 con chữ c + h , c trước h sau

-HS phát âm chờ , cá nhân đồng thanh

-HS ghép tiếng chó , nêu cấu tạo

Trang 2

-Giáo dục : không nên đánh

đập chó

c)Hướng dẫn Hs viết bảng

con

x , ch : x , c cao 2 ô li , h

cao 5 ô li trên xe , chó : x ,

e , c , o cao 2 ô li , h cao 5 ô

li trên , / trên o

d)Hướng dẫn đọc từ ứng

dụng :

chả cá : cá xay nhuyễn

làm chả

: ch + o + / , ch trước , o sau , / trên o

Đánh vần ; chờ – o – cho – sắc – chó / chó

Thợ xẻ , xa xa , chì đỏ , chả cá

Tiết 2

a)Luyện đọc :

-Hướng dẫn đọc câu ứng

dụng :

b)Hướng dẫn viết vở

c)Luyện nói : xe bò , xe lu ,

xe ô tô

GV hướng dẫn HS nói

tròn câu

-Có những loại xe nào

trong tranh ?

-xe bò thường dùng làm gì

?

-Xe lu thường dùng làm gì

?

-HS đọc bảng lớp phần học ở tiết 1

Xe ô tô chở cá về thị xã -HS đọc bài SGK

-HS viết bài vào vở

-HS trả lời câu hỏi

-Xe bò , xe lu , xe ô tô -Chở đồ , hàng hóa -Để cán đá cho bằng phẳng -Xe hủ lô

Trang 3

5/Củng cố : HS nêu âm và tiếng vừa học , nêu cấu tạo xe , chó

6/Dặn dò : Đọc kỹ bài , luyện viết vở và bảng con .Xem trước bài s , r tập phát âm , tập viết trước ở nhà

Nhận xét tiết học

Toán

Tiết 18 : Số 8

I-Mục Tiêu : Có khái niệm ban đầu về số 8

-biết đọc viết số 8 , đếm và so sánh các số trong phạm vi 8 -Nhận biết số lượng và vị trí số 8 trong dãy số từ 1 – 8

Hỗ trợ HS yếu phân tích số , đếm số

II-Chuẩn bị : GV que tính , các chấm tròn , chữ số

HS : que tính , bảng con , vở làm BT

1/Kiểm tra : “ Số 7”

-GV gọi HS lên bảng điền số vào ô trống

HS ghi số 7 ở bảng con

-Xe lu còn gọi là xe gì ?

-Ở quê em có xe ô tô

không ?

Giáo dục : Đi đường cẩn

thận tránh tai nạn giao thông

a)GV giới thiệu số 8 GV

lấy 7 que tính thêm 1 que

Hỏi : Có mấy que ?

-7 chấm tròn , thêm một

chấm tròn

-Tất cả có số lượng là

mấy ?

8 que

8 chấm tròn

8

Trang 4

3/Củng cố : gọi HS đếm xuôi , ngược từ 1 – 8 và từ 8 – 1 ,

phân tích số 8 gồm 7 và ? …

4/Dặn dò : Về tập viết số 8 , tập đếm xuôi , ngược cho

tiết học

-Giới thiệu số 8 in và 8

viết

b)Hướng dẫn thực hành

Bài 1 : Viết số 8

Bài 2 : Viết số thích hợp

vào ô trống :

Yêu cầu HS phân tích số :

(8 gồm 7 và 1 …… )

Bài 3 :Viết số thích hợp

vào ô trông rồi đọc to

Bài 4 : > , < , = ?

-HS đếm từ 1 – 8 và ngược từ 8 – 1 nhớ thứ tự của dãy số

1 2 3 4 5 6 7 8 8 7 6 5 4 3 2 1

HS viết 1 dòng số 8 vào vở BT

HS làm vở BT

HS làm vở

8 > 7 8 > 6 5 < 8 8 = 8

7 < 8 6 < 8 8 > 5 8 > 4

1

2

3

4

5

6

7

8

8

7

6

5

4

3

2

1



















Trang 5

NS: 26/08/08 Học vần

ND:27/08/08. Tiết 41-42 bài 19 : s , r

I -Mục Tiêu : HS đọc và viết được : s , r , sẻ , rễ

-Đọc được câu ứng dụng : bé tô cho rõ chữ và số

-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : rổ , rá

-Hỗ trợ HS yếu nêu cấu tạo và đánh vần các tiếng từ có âm s , r

II-Chuẩn bị : GV mẫu chữ viết , bảng gài , chữ cái

HS bảng con , chữ cái , bảng gài

III-Các hoạt động dạy và học : Tiết 1

1/Ổn định :

-Đọc bảng con : x , ch , xe , chó

-2HS đọc bài SGK

-HS viết bảng con : x , ch , chó

3/Bài mới : “ x , ch”

a)Dạy chữ s : GV giới thiệu

chữ s ghi bảng

Phát âm sờ uốn cong đầu

lưỡi về phía vòm , hơi thoát ra

xát mạnh không có tiếng thanh

-GV yêu cầu HS ghép tiếng sẻ

b)Dạy chữ r , GV ghi bảng ,

Phát âm rờ : uốn đầu lưỡi về

phía vòm , hơi thoát ra xát có

tiếng thanh

HS nhận xét : gồm 1 nét xiên phải + nét thắt + nét cong hở phải

-So sánh s và x giống nét cong , khác s có thêm nét xiên và nét thắt

-HS ghép tiếng sẻ , nêu cấu tạo : s + e + ? , s trước e sau ,

? trên e -Đánh vần : sờ – e – se – hỏi – sẻ / sẻ

HS nhận xét : r gồm nét xiên phải + nét thắt +nét móc ngược

-So sánh s và r : giống nhau nét xiên phải + nét thắt , khác kết thúc r là nét móc ngược ,

Trang 6

Tiết 2

3/Luyện tập :

a)Luyện đọc :

-Hướng dẫn đọc câu ứng dụng

b)Luyện viết vở :

c)Luyện nói : rổ , rá

-Trong tranh vẽ gì ?

-Rổ dùng để làm gì ?

-Rá dùng để làm gì ?

-rổ rá khác nhau thế nào ?

-ngoài rổ rá còn loại nào khác

được đan bằng tre không ?

-Ngày nay các em thấy rổ rá

làm bằng gì ?

Giáo dục : nên làm nhẹ tay

với đồ nhựa

- HS đọc bài bảng lớp phần học ở tiết 1

Bé tô cho rõ chữ và số -HS đọc bài SGK cá nhân , đồng thanh

HS trả lời câu hỏi ( nói tròn câu )

Rổ , rá -rửa rau , cá -vo gạo

-nia , sàn , thúng -nhựa

5/Củng cố : HS nêu âm và tiếng vừa học , nêu cấu tạo sẻ , rễ

6/Dặn dò : Đọc kỹ bài , luyện viết vở và bảng con Xem

trước bài k , kh tập phát âm , tập viết trước ở nhà

Nhận xét tiết học

-Yêu cầu HS ghép tiếng rễ

c)Hướng dẫn viết bảng con : s ,

r , e , ê cao 2 ô li, ? trên e , ~

trên ê

d)Hướng dẫn đọc từ ứng dụng :

còn s là nét cong hở trái -HS ghép tiếng rễ , nêu cấu tạo : r + ê + ~ , r trước ê sau ,

~ trên ê -Đánh vần : rờ – ê – rê - ~ - rễ / rễ

Su su , chữ số , rổ rá , cá rô

Trang 7

Toán

Tiết 19 : số 9

III -Mục Tiêu : Có khái niệm ban đầu về số 9

-Biết đọc viết số 9 , đếm và so sánh các số trong phạm vi 9

-Nhận biết số lượng và vị trí số 9trong dãy số từ 1 – 9

Hỗ trợ HS yếu phân tích số , đếm số

II-Chuẩn bị : GV que tính , các chấm tròn , chữ số

HS : que tính , bảng con , vở làm BT

III-Các hoạt động dạy và học :

1/Kiểm tra : “ Số 8”

-GV gọi HS lên bảng điền số vào ô trống

HS ghi số 8 ở bảng con

a)GV giới thiệu số 9 GV

lấy 8 que tính thêm 1 que

Hỏi : Có mấy que ?

-8 chấm tròn , thêm một

chấm tròn

-Tất cả có số lượng là mấy

?

-Giới thiệu số 9 in và 9 viết

b)Hướng dẫn thực hành :

Bài 1 : Viết số 9

Bài 2 : Viết số thích

hợp vào ô trống :

9 que

9 chấm tròn

9 -HS đếm từ 1 – 9 và ngược từ 9 – 1 nhớ thứ tự của dãy số

1 2 3 4 5 6 7 8 9 9 8 7 6 5 4 3 2 1

HS viết 1 dòng số 9 vào vở BT

HS làm vở BT

Trang 8

3/Củng cố : gọi HS đếm xuôi , ngược từ 1 – 9 và từ 9 – 1 ,

phân tích số 9 gồm 8 và ? …

4/Dặn dò : Về tập viết số 9, tập đếm xuôi , ngược cho thuộc

dãy số Chuẩn bị que tính tiết sau học số 0

Nhận xét tiết học

Mỹ thuật

Tiết 5 : Vẽ nét cong

I-Mục Tiêu : Giúp HS nhận biết nét cong

Yêu cầu HS phân tích số :

(9 gồm 8 và 1 …… )

Bài 3 : > , < , = ?

Bài 4 : số ?

Bài 5 : Viết số thích hợp

vào ô trống :

HS làm vở

8 < 9 7 > 8 9 > 8

9 > 8 8 < 9 9 > 7

9 = 9 7 < 9 9 > 6

8 < … 7 < … 7 < … < 9

… > 8 ….> 7 6 < … < 8

1 2 3 4 5 6 7 8 9

9 8 7 6 5 4 3 2 1









Trang 9

-Biết cách vẽ nét cong

-Vẽ được hình có nét cong và vẽ màu theo ý thích

-Hỗ trợ HS yếu cách vẽ nét cong , gợi ý cho các em vẽ được hình có nét cong

-Chuẩn bị : GV một số tranh ảnh có nét cong như cây , dòng nước , con vật

HS vở tập vẽ , bút màu để vẽ

I-Các hoạt động dạy và học :

1/Kiểm tra : “ Vẽ hình tam giác”

-Kiểm tra những em tiết trước vẽ chưa hoàn thành

-Kiểm tra dụng cụ để vẽ của HS

2/Bài mới : “ vẽ nét cong”

a)Giới thiệu các nét cong

-GV vẽ lên bảng một số

nét cong , nét lượn sóng , nét

cong khép kín …cho HS nhận

xét về các loại nét

-GV vẽ lên bảng : lá cây ,

quả , nước , dãy núi …

-GV gợi ý cho HS nhận ra

các hình trên được tạo thành

từ nét cong

b)Hướng dẫn cách vẽ nét

cong :

GV vẽ lên bảng để các em

nhận ra :

+Cách vẽ nét cong

+Các hình hoa , quả

được vẽ từ nét cong , Các nét

cong vẽ theo chiều mũi tên

c)Hướng dẫn thực hành :

GV gợi ý HS tìm hình

định vẽ , cách vẽ hình vào

-HS nhận xét : nét cong

-HS vẽ tự do theo ý thích -Vẽ màu vào tranh theo ý thích

Trang 10

vở

-Vẽ vào phần giấy ở vở ,

vừa với khung giấy , không

quá bé

-Các em vẽ theo ý thích

Vườn hoa , vườn cây ăn quả ,

thuyền , biển , núi và biển

-Vẽ thêm hình phụ có

liên quan như mặt trời , mây

nếu vẽ cây

4/Củng cố : GV thu sản phẩm , cho HS chọn những tranh ảnh đẹp của bạn mà các em thích , GV tuyên dương những

tranh ảnh đẹp , đánh giá sản phẩm HS

5/Dặn dò : dặn những em chưa hoàn thành về nhà vẽ tiếp , quan sát hình dáng , màu sắc của cây , quả cây , hoa , chuẩn bị tiết sau vẽ hoặc nặn quả dạng tròn

Nhận xét tiết học

NS:27/08/08 Học vần

ND:28/08/08 Tiết 43-44; bài 20 : k , kh

I-Mục Tiêu : HS đọc và viết được : k , kh , kẻ , khế

-Đọc được các từ và câu ứng dụng : chị kha kẻ vở cho bé hà và bé lê

-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : ù ù , vo vo , roro ,

tu tu

-Hỗ trợ HS yếu nêu cấu tạo và đánh vần các tiếng từ có âm k

kh

II-Chuẩn bị : GV mẫu chữ viết , bảng gài , chữ cái

HS bảng con , chữ cái , bảng gài

III-Các hoạt động dạy và học : Tiết 1

1/Ổn định :

-Đọc bảng con : s , r , sẻ , rễ

-2HS đọc bài SGK

Trang 11

-HS viết bảng con : s , r , rễ , sẻ

3/Bài mới : “ k , kh ”

Tiết 2

3/Luyện tập :

a)Luyện đọc :

-Hướng dẫn đọc câu ứng dụng :

- HS đọc bài bảng lớp phần học

ở tiết 1 Chị kha kẻ vở cho bé hà và bé lê

-HS đọc bài SGK cá nhân ,

a)Dạy chữ k : GV giới thiệu

chữ k ghi bảng

Phát âm ca

-GV yêu cầu HS ghép tiếng

kẻ

b)Dạy chữ kh , GV ghi bảng

Phát âm khờ góc lưỡi lui về

phía vòm mềm tạo ra khe hẹp

xát nhẹ không có tiếng thanh

-Yêu cầu HS ghép tiếng khế

c)Hướng dẫn viết bảng con

:k , h cao 5 ô li trên , e , ê

cao 2 ô li, ? trên e , / trên ê

d)Hướng dẫn đọc từ ứng dụng

HS nhận xét : gồm 1 nét khuyết trên + nét thắt + nét móc ngược

-So sánh k và h giống nét khuyết trên , khác k có thêm nét thắt

-HS ghép tiếng kẻ , nêu cấu tạo : k + e + ? , k trước e sau ,

? trên e -Đánh vần : ca – e – ke – hỏi – kẻû / kẻ

HS nhận xét : kh gồm 2 con chữ , k trước h sau

-So sánh k và kh : giống k , khác kh có thêm h đứng sau -HS ghép tiếng khế , nêu cấu tạo : kh + ê + / , kh trước ê sau , / trên ê

-Đánh vần : khờ – ê – khê - /

- khế / khế

Kẻ hở , kì cọ , khe đá , cá kho

Trang 12

b)Luyện viết vở :

c)Luyện nói : ù ù , vo vo , ro ro ,

tu tu

- Trong tranh vẽ gì ?

-Các con vật này có tiếng kêu

như thế nào ?

- Em còn biết có tiếng kêu nào

khác không ?

-Có tiếng kêu nào người ta nghe

thấy phải sợ ?

-Có tiếng kêu nào người ta nghe

thấy rất vui ?

HS bắt chước tiếng kêu các con

vật trong tranh

đồng thanh

HS trả lời câu hỏi(nói tròn câu ) Cối xay , gió , tàu hỏa , xe đạp ong

-ù ù , vo vo , ro ro , tu tu -Tiếng máy dầu , tiếng máy bay -Tiếng súng nổ , tiếng trời gầm -Tiếng ve kêu , tiếng sáo thổi

5/Củng cố : HS nêu âm và tiếng vừa học , nêu cấu tạo kẻ ,

khế

6/Dặn dò : Đọc kỹ bài , luyện viết vở và bảng con Xem

trước bài ôn tập , tập ghép chữ và đọc trước ở nhà

Nhận xét tiết học

Thủ công

Tiết 5 : Xé dán hình vuông , hình tròn ( dạy xé dán hình

tròn )

I-Mục Tiêu :HS làm quen với kỹ thuật xé , dán giấy để tạo

hình

-Xé và dán được hình tròn , biết cách dán cân đối

-Hỗ trợ HS yếu cách xé bằng 2 ngón tay

-Giáo dục tính cẩn thận , khéo tay

II-Chuẩn bị : GV bài mẫu , giấy màu , hồ dán , giấy trắng làm

nền

HS : giấy màu hồ dán , thước kẻ , bút chì , vở thủ công

III-Các hoạt động dạy và học :

Trang 13

-Kiểm tra những em tiết trước chưa hoàn thành

-Kiểm tra dụng cụ HS

3/Củng cố : GV thu sản phẩm trưng bày , đánh giá , tuyên

dương những sản phẩm đẹp Đánh giá sản phẩm của HS

4/Dặn dò :Dặn những em chưa hoàn thành về nhà xé tiếp ,

chuẩn bị tiết sau xé dán hình quả cam

Nhận xét tiết học

Tự nhiên xã hội

Tiết 5 : Vệ sinh thân thể

I-Mục Tiêu : Giúp HS hiểu thân thể sạch sẽ giúp ta khỏe

mạnh , tự tin

-Biết việc làm nên làm và không nên làm giúp da sạch sẽ

-Có ý thức tự giác làm vệ sinh thân thể hằng ngày

Hỗ trợ HS yếu nói tròn câu khi trả lời câu hỏi ( vốn Tiếng

Việt)

II-Chuẩn bị : GV xà phòng khăn mặt , bấm móng tay

III-Các hoạt động dạy và học :

1/Kiểm tra : “ Bảo vệ mắt và tai”

-Em bảo vệ mắt bằng cách nào ?

a)GV giới thiệuhình tròn và cho HS

quan sát vật mẫu

b)GV hướng dẫn mẫu :

-Vẽ và xé hình vuông cạnh 8 ô ,

lật mặt sau xé lần 4 góc , chỉnh sửa

cho thành hình tròn

-Xếp hình cân đối trước khi dán

c)Hướng dẫn thực hành :

-GV uốn nắn sửa sai HS , giúp HS

yếu cách xé từng góc cho thành hình

tròn

-HS quan sát hình tròn , nêu các vật códạng hình tròn ; nón lá , bánh xe , mâm , bàn tròn , mặt trăng

-HS thực hành xé dán

Trang 14

-Em có nên đưa vật cứng vào mắt vào tai không ? tại sao

?

-Em có nên dụi tay bẩn vào mắt không ?

2/Bài mới : “ Vệ sinh thân thể”

a)Hoạt động 1 : Những việc

làm giữ vệ sinh thân thể

b)Hoạt động 2 : Biết những

việc làm đúng , những việc làm

sai

Kết luận : tắm gội bàng xà

phòng và nước sạch , thay

quần áo nhất là quần lót , rửa

chân tay , cắt móng Những

việc làm không nên làm như

tắm ở ao hồ hoặc bơi ở những

nơi không sạch

c)Hoạt động 3 : Biết trình tự

các việc làm vệ sinh thân thể

-Hãy nêu những việc làm khi

tắm ?

-Nên rửa tay khi nào ?

-Nên rửa chân khi nào ?

-Kể những việc không nên

làm ?

GV gợi ý HS sửa chữa

d)Hoạt động 4 : Chọn đúng

sai

-HS hát rửa mặt như mèo -HS làm việc theo cặp nói với nhau những việc làm của mình để giữ vệ sinh thân thể

-HS đại diện nêu trước lớp những việc làm của mình

HS làm việc với SGK ( theo nhóm )

HS xem tranh chỉ và nói việc làm của các bạn trong từng hình , nêu việc làm đúng , việc làm nào sai , tại sao ?

HS trình bày trước lớp

Cả lớp thảo luận :

-Chuẩn bị nước sạch , khăn sạch , quần áo sạch Chú ý tắm nơi kín gió

-Trước khi ăn , sau khi đi tiêu -Trước khi đi ngủ

-Ăn bốc , cắn móng tay , đi chân đất

Nên rửa tay trước khi ăn a)đúng b)sai móng tay dài không cắt

Ngày đăng: 31/03/2021, 20:40

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w