1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Lớp 1 Tuần 4 - Trường Tiểu học số 1 Đồng Sơn

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 328,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động dạy học: *Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh: *Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ -Giáo viên chỉ các chữ trong bài t-th đã -Học sinh đọc bài.. được viết sẵn ở bảng [r]

Trang 1

Tuần 4

Thứ hai ngày 12 tháng 9 năm 2011 Tiếng Việt:

Học vần : Bài 13: n, m

I Mục tiêu:

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: bố mẹ, ba má.

- HS yếu đ

- Giáo dục học sinh nhận biết nhanh âm, biết đọc viết đúng, đẹp

II.Đồ dùng dạy học :

- Tranh minh họa từ khóa: nơ, me

- Tranh minh họa câu ứng dụng, phần luyện nói

- Bộ ghép chữ Tiếng Việt

III Các hoạt động dạy học:

Nội dung - Thời gian Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

1 Kiểm tra bài cũ ( 5

phút):

2 Bài mới:

HĐ1: Dạy chữ ghi âm

(15phút)

* Dạy âm n, nơ

- Đọc cho HS viết: i,a,bi,cá

- Gọi HS đọc các từ ứng dụng của bài 12

- Gọi HS đọc câu ứng dụng: “Bé

hà có vở ô ly”

- Chữ n in gồm một nét sổ thẳng

và một nét móc xuôi

- Yêu cầu HS lấy âm n - GV

nhận xét

- Yêu cầu ghép thêm âm ơ để có

tiếng mới - GV nhận xét, đọc mẫu

- Yêu cầu phân tích tiếng nơ

? Ta vừa học âm gì? Yêu cầu

- 2 HS viết bảng lớp

- 2 HS đọc

- 1 HS đọc

- HS lấy âm n

- HS đọc

- HS ghép

- HS đọc

- 3- 4 em đọc

Trang 2

* Dạy âm m, me

* Giải lao

HĐ2: Luyện viết( 7-

8 phút)

HĐ3: Đọc tiếng, từ

ngữ ứng dụng

( 7-8 phút)

HĐ4: Củng cố bài (

3- 4 phút)

đọc lại bài

(

HS so sánh âm n với âm m

- Chữ n viết gồm những nét nào?

HS khi viết chữ nơ:

- GV uốn nắn, giúp đỡ HS

- Nhận xét

- Yêu cầu HS so sánh chữ n với chữ m

tự khi viết chữ n, nơ

- Gọi HS đọc bài ở bảng

- Gọi HS khá giỏi nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh( hình) minh họa ở SGK)

- GV bổ sung- Gọi HS đọc bài kết hợp phân tích cấu tạo của tiếng

- Hôm nay ta vừa học âm gì mới, tiếng gì mới?

- HS viết lên không trung, quan sát

- Nét móc xuôi và nét móc hai đầu

- Luyện viết bảng con n, nơ

- Giống nhau: Đều có nét móc xuôi và nét móc hai đầu

- Khác nhau: m có nhiều hơn một nét móc xuôi

- HS đọc cá nhân 1-2 em

- HS lắng nghe

- 6- 7 HS đọc

- HS trả lời kết hợp đọc toàn bài

Tiết 2

Nội dung - Thời gian Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

HĐ1: Luyện đọc ( 10 * Gọi HS đọc toàn bộ bài ở - HT : Cá nhân, nhóm lớp

Trang 3

HĐ2: Luyện viết ( 10

phút)

* Giải lao

HĐ3: Luyện nói (

8phút)

HĐ4: Trò chơi( 5 phút)

HĐ5: Củng cố- Dặn

dò( 3- 4 phút)

yếu)

* Luyện đọc câu ứng dụng: “bò

bê có cỏ, bò bê no nê”

quan sát để trả lời:

+ Tranh vẽ gì?

- GV đọc mẫu câu ứng

dấu phẩy phải chú ý ngắt hơi

- Gọi HS luyện đọc câu ứng dụng

- Yêu cầu HS tìm từ chứa âm mới học?

- GV giải nghĩa từ: “ no nê”

- Yêu cầu HS luyện viết n, m,nơ, me trong vở Tập viết.(

GV theo dõi, uốn nắn HS )

+ Trong tranh vẽ gì?

mình là gì?

+ Em còn biết cách gọi nào khác không?

+ Bố mẹ em làm nghề gì?

+ Em có yêu bố mẹ không? Vì

sao?

+ Em đã làm gì để bố mẹ vui lòng?

+ Em hãy hát bài hát viết về bố mẹ?

- Thi tìm tiếng có âm n, m?

- Gọi HS đọc tiếng mới

- Gọi HS đọc toàn bộ bài

- Nhận xét giờ học

+ Tranh vẽ bò bê đang ăn cỏ

- HS lắng nghe cách đọc

HT : Cá nhân, nhóm lớp

- no nê

- HS luyện viết

- HS đọc tên bài luyện nói

- HS quan sát tranh và trả lời

+ ba má, bố mẹ, tía bầm, u- thầy,….

- HT : Theo nhóm

- 3-4 HS đọc

- 1 HS đọc

Trang 4

Đạo đức: gọn gàng, sạch sẽ (T2)

I

Biết lợi ích ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ

- Biết giữ vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ

( Đối với HSKG: Biết phân biệt giữa ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ với chưa gọn gàng, sạch

sẽ )

II  DÙNG   :

- Bài hỏt : Rửa mặt như mốo

III CÁC     :

1

2. tra bài  : ( 2 - 3 phút )

 nào là % &  gàng '( ') ?

- Em

3.Bài  :

ND - TG Hoạt động của giáo viên Hoạt độngcủa học sinh

 ! "#$ 1 :

5 sinh làm

bài

( 8 - 9 phút )

 ! "#$ 2 :

Làm 9. theo

+: (

( 8 -9 phút )

Mục tiêu : 7< 9< + +=2 túc 32= ỏo  gàng '( ')

- Cho  sinh quan sỏt tranh

- Giỏo viờn yờu

$26 theo theo / ý : ( E trong tranh + làm gỡ ? ( +> cú 

gàng '( ') khụng ? Em cú 2G

làm  ( khụng ?

- Giỏo viờn  +( H. nhúm lờn trỡnh bày

- Chỳng ta nờn noi theo O 0

( E P tranh 'G 1 ,3,4,5,7,8/9 WP



Mục tiêu : 5 sinh giỳp nhau 'X

sang $( +=2 túc , 32= ỏo  gàng '( ') :

- Giỏo viờn yờu =2 +: ( quan sỏt nhau và giỳp nhau 'X sang $( +=2 túc 32= ỏo

- Giỏo viờn quan sỏt ,  HY

- 5 sinh quan sỏt tranh , + Nờn làm : soi O C hàng ngày , X tay '( ') + Khụng nờn làm : % kem bụi

] vào ỏo 32=

- ( H. cỏc nhúm lờn trỡnh bày

- 5 sinh 6 xột M sung ý F

- Lắng nghe

- HS làm việc theo nhóm 2

- 5 sinh quan sỏt nhau và 'X cho nhau 32= ỏo , +=2 túc cho  gàng

- HS tiếp thu

Trang 5

 ! "#$ 3 :

Hỏt , vui O

( 3 - 5 phút )

thờm cho  sinh cũn lỳng tỳng

- I6 xột tuyờn HO +: ( làm

* nhau 'X sang $( +=2 túc , 32= ỏo '( ')

Mục tiêu: 52 thờm 91 ; dung bài

- Cho mốo ”

- Giỏo viờn E : 87 ta cú ( nào G “ mốo ” khụng?

-

 mốo nhộ !

- Giỏo viờn cho  sinh + cõu ghi

 theo Giỏo viờn :

“ =2 túc em C  gàng áo 32=

 '( ') trụng càng thờm yờu “

* Giỏo viờn gàng '( ') cú $/ là làm cho ta thờm xinh

trỏnh 12 . 91 da Cỏc em =

ghi

-

- HS hát tập thể bài “ Rửa mặt

- 5 sinh + theo Giỏo viờn

3 $=

- Lắng nghe

4.?k G H& dũ : ( 1 - 2 phút )

- Hụm nay em  bài gỡ ?

- Ăn & '( ')  gàng cú $/ gỡ ?

Thủ công: Xé dán hình vuông, hình tròn (t1)

I.Mục tiêu:

- HS làm quen với kĩ thuật xé dán để tạo hình

- (Đối với HS năng khiếu:Xé dán được hình vuông.Đường xé tương đối thẳng ít răng cưa.Hình dán tương đối phẳng.Có thể xé được thêm hình vuông và hình tròn có kích thước khác.Có thể kết hợp vẽ trang trí hình vuông và hình tròn)

Trang 6

II.Đồ dùng dạy học:

- GV : Giấy màu, bài xé mẫu, khăn tay

III.Hoạt động dạy học:

1.Ôn định tổ

chức:(3phút)

2.Bài mới:

Hoạt động 1

Quan sát và

nhận xét mẫu

(4 phút)

Hoạt động 2

Xé dán hình

vuông và hình

tròn

(10 phút)

kiểm tra

- GV nhận xét sự chuẩn bị của HS

PP Trực quan,thuyết trình,làm mẫu.

* GV giới thiệu bài mẫu và hỏi:

- Đây là hình gì?

- Tìm xem những đồ vật nào có dạng hình vuông

nhà vv… ta phải học cách xé dán các hình

dán hình vuông

GV làm mẫu

Lật mặt sau tờ giấy đánh dấu điểm A ở góc tờ giấy màu Từ điểm A đếm ngang qua 8 ô đánh dấu điểm B từ B đếm xuống 8 ô đánh dấu điểm C từ A đếm xuống 8 ô đánh dấu điểm D nối các

Xé hình vuông ra khỏi tờ giấy bằng cách:

tay trái giữ chặt tờ giấy, tay phải cầm hình Dùng ngón cái và ngón trỏ để xé giấy Sau khi xé xong, lật mặt có màu lên

Lật mặt sau giấy màu vẽ hình vuông có cạnh 8 ô

Xé hình vuông ra khỏi tờ giấy

Xé 4 góc của hình vuông

Xé dần và sửa thành hình tròn

nháp

Xếp hình vào vở sao cho cân đối Lật mặt trái hình phết hồ vừa phải sau đó dán

- HS lắng nghe

- HS quan sát

- HS trả lời câu hỏi

- HS lắng nghe

- HS quan sát

- HS theo dỏi

- HS quan sát

- HS thực hành ra nháp

- HS thực hành xé và dán vào vở

Trang 7

Hoạt động 3

Thực hành

(15 phút)

3.Củng cố

dặn dò:

(2 phút)

hình vào vị trí vừa xếp Dùng tờ giấy trắng đặt lên trên và miết cho phẳng

Chú ý : GV làm chậm cho HS quan sát

PP Thực hành:

GV cho HS thực hành làm và dán vào vở

- Vẽ hình

- Xé hình ra khỏi tờ giấy

- Xếp hình vào vị trí dán cho cân đối

- Phết hồ vào mặt trái tờ giấy sau đó dán vào vị trí vừa xếp

GV uốn nắn, giúp đỡ những HS yếu

GV nhận xét và đánh giá sản phẩm

Bình chọn bài xé đẹp.Nhận xét, tuyên

- Nhận xét giờ học

- Dặn HS chuẩn bị giấy màu, hồ dán để chuẩn bị tiết sau

dẫn

- HS lắng nghe

- HS lắng nghe

- HS ghi nhớ

Ôn luyện Tiếng Việt: luyện đọc, viết n, m

I/ Mục tiêu:

* Củng cố về đọc, viết đúng n, m, nơ, me, i,a,bi,cá

* Rèn kĩ năng đọc, viết đúng, đẹp các chữ trên và câu ứng dụng: bò bê no nê

* Giáo dục học sinh chăm chỉ, cẩn thận

II/ Chuẩn bị:

- Phiếu, Bảng con, vở

III/ Các hoạt động dạy học:

*Giới thiệu bài

HĐ1: Luyện đọc

(15 - 17 phút)

HĐ2: Luyện viết

(13- 15 phút)

Nêu mục tiêu tiết học, ghi đề bài

- Gọi hs đọc phiếu (ở bảng) Giúp hs đọc đúng, rõ ràng

- Cho học sinh đọc SGK bài i,a, n,m

Cả lớp đọc (đọc to, đọc bằng mắt)

* Nhận xét HS đọc

- GV viết mẫu và nhắc lại cách viết chữ i,a, bi,cá

- Cho hs luyện viết vào vở

* GV giúp đỡ thêm cho hs viết còn sai

5em Giỏi, 5 em TB - yếu

8 - 10 em khá, giỏi đọc

HS quan sát

HS viết bài vào vở

1/ 3 lớp

Trang 8

Nhận xét - Dặn dò: -Thu bài chấm, nhận xétN hận xét chung qua quá trình

học tập

- Dặn luyện đọc, viết thêm ở nhà

Ôn luyện toán: luyện lớn hơn, bé hơn

I/ )* tiờu:

?k G 0 khỏi . ban +=2 91 bộ OL $ OL 91 'X H< cỏc Ha2 > < và cỏc

n O khi so sỏnh 2 'G

Giỏo

II/ -. /0

III/  ! "#$ 1 2 và -5*

1/ 6 "0- 789

2/ :+; tra bài *>

Giỏo viờn \

o o o o

p p p

q5 sinh \ 4 > 3, 3<4 )

(2 em làm – ?C $7 \r

3/ Bài 8+

@ ! "#$ *A= giỏo viờn: @ ! "#$ *A= -5* sinh:

@ ! "#$ 1: 5 HY  sinh

Bài 1: <,>?

5 HY  sinh +1 Ha2 vào

0 2 'G

-Giỏo viờn theo dừi, giỳp +u  sinh

Bài 2: So sỏnh và

v tranh

5 HY xem tranh và so sỏnh

5 sinh làm xong   sinh +

$( bài k mỡnh

Bài 3:

5 sinh P VBT

1 Ha2 > <

Cú 2 cỏch khỏc nhau

5 sinh theo dừi

5 sinh làm bài

3 < 4 5 > 2 1 < 3 2<4

4 > 3 2 < 5 3 > 1 4>2

5 sinh xem tranh và so sỏnh 5 sinh làm vào sỏch

5 > 3 5 > 4 3<5

3 < 5 4 < 5 5>3 5 sinh + bài làm

Trang 9

'G nào?

-Cỏc ụ khỏc   HY làm

Bài 4: Nõng cao:

+ $

IG 'G thớch /7 IG 9 'G 2, 3, 4, 5 5 sinh G

và + 1 < 2, 3,4,5 2< 3,4,5

4 < 5

2 >1 3>1,2

5 > 1,2,3,4 I;7 a

1,2,4,5

(A$ *H Thu bài aL 6 xột.

Giỏo viờn + 3< 5, 5 > 2 q5 sinh \ nhanh vào C r

5/ J dũ:

Thứ ba ngày 13 tháng 9 năm 2011 Tiếng Việt: Học vần : Bài 14: d - đ

I Mục tiêu:

- Đọc đợc:d, đ, dê, đò; từ và câu ứng dụng HSKG biết đọc trơn.

- Viết đợc: d, đ, dê, đò

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: dế, cá cờ, bi ve, lá đa.

- Giáo dục học sinh nhận biết đúng nhanh âm, biết đọc viết đúng và đẹp

II.Đồ dùng dạy học :

- Tranh minh họa từ khóa: dê, đò.

- Tranh minh họa câu ứng dụng.Một vài vật thật nh: trâu lá đa, cá cờ, bi ve

- Bộ ghép chữ Tiếng Việt

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra

bài cũ ( 5

phút):

2 Bài mới:

HĐ1: Dạy

chữ ghi âm

(15phút)

* Dạy âm d,

- Hs đọc viết bài n, m

- Chữ d gần giống với chữ nào đã

học?

- Yêu cầu HS so sánh chữ d với chữ

a

- Yêu cầu HS lấy âm d - GV nhận

xét

- GV đọc mẫu- hớng dẫn

- Yêu cầu ghép thêm âm ê để có

- Lớp viết BC: nơ, me+ đọc câu ứng dụng Nhận xét

- Chữ a

- HS lấy âm d

- HS đọc

- HS ghép

- HS đọc

Trang 10

* Dạy âm đ,

đò

* Giải lao

HĐ2: Luyện

viết( 7- 8

phút)

HĐ3: Đọc

tiếng, từ ngữ

ứng dụng

( 7-8 phút)

HĐ4: Củng

cố bài ( 3- 4

phút)

tiếng mới - GV nhận xét, đọc mẫu

- Yêu cầu phân tích tiếng dê

? Ta vừa học âm gì? Yêu cầu đọc lại bài

( Tơng tự âm d, dê) Lu ý cho HS so

sánh âm d với âm đ

* Hớng dẫn viết d, dê

GV viết mẫu- hớng dẫn lu ý HS khi

viết chữ dê

- GV uốn nắn, giúp đỡ HS

- Nhận xét

* Hớng dẫn viết đ, đò

- Gv hớng dẫn quy trình tơng tự khi viết chữ d, dê

- Gọi HS đọc bài ở bảng

- Gọi HS khá giỏi nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh( hình) minh họa ở SGK)

- GV bổ sung- Gọi HS đọc bài kết hợp phân tích cấu tạo của tiếng

- Hôm nay ta vừa học âm gì mới, tiếng gì mới?

- 3- 4 em đọc

- HS viết lên không trung, quan sát

- Luyện viết bảng con d, dê

- HS đọc cá nhân 1-2 em

- HS lắng nghe

- 6- 7 HS đọc

- HS trả lời kết hợp đọc toàn bài

Tiết 2

HĐ1: Luyện

đọc ( 10

phút)

* Gọi HS đọc toàn bộ bài ở bảng (

GV lu ý HS đọc còn yếu)

* Luyện đọc câu ứng dụng: “dì na

đi đò, bé và mẹ đi bộ"

- GV đa tranh vẽ yêu cầu HS quan sát để trả lời:

+ Tranh vẽ gì?

- GV đọc mẫu câu ứng dụng.Lu ý

HS khi đọc câu có dấu phẩy phải chú ý ngắt hơi

- Gọi HS luyện đọc câu ứng dụng

- Yêu cầu HS tìm từ chứa âm mới

- HT : Cá nhân, nhóm lớp

+ Tranh vẽ một em bé đợc mẹ dắt đi trên bờ sông đang vẫy tay chào một ngời di đò

- HS lắng nghe cách đọc

HT : Cá nhân, nhóm lớp

- dì, đi, đò

Trang 11

HĐ2: Luyện

viết ( 10

phút)

* Giải lao

HĐ3: Luyện

nói ( 8phút)

chơi( 5 phút)

HĐ5: Củng

cố- Dặn

dò(3-4 phút)

học ở trong câu?

- Yêu cầu HS luyện viết d, đ, dê,

đò trong vở Tập viết.( GV theo dõi, uốn nắn HS )

GV đa lần lợt các vật thật và hỏi:

+ Em biết những loại bi nào? Bi ve

có gì khác với các loại bi khác?

+ Em đã nhìn thấy dế cha?Dế sống

ở đâu?

Thờng ăn gì?

+ Cá cờ thờng sống ở đâu? Cá cờ

có màu gì?

+ Em có biết lá đa bị cắt là đồ chơi gì không?

- Thi tìm tiếng có âm n, m?

- Gọi HS đọc tiếng mới

- Gọi HS đọc toàn bộ bài

- Nhận xét giờ học

- HS luyện viết

- HS đọc tên bài luyện nói

- HS quan sát tranh và trả lời

- HT : Theo nhóm

- 3-4 HS đọc

- 1 HS đọc

Mĩ thuật: Thầy Lai dạy

Mục tiêu: Sau bài học học sinh có thể:

- Nhận biết sự bằng nhau về số lợng, biết mỗi số luôn bằng chính nó

- Biết sử dụng từ bằng nhau dấu = dể so sánh số lợng, so sánh các số áp dụng làm đúng các bài tập Giúp học sinh ham thích học toán

Chuẩn bị - các mô hình đò vật phù hợp với tranh vẽ của bài học

Các hoạt động dạy học

1,Bài cũ

2,Bài mới

A,Hớng

dẫn học

sinh nhận

biết 3=3

điền dấu > <

2…5 4…2 4…3

3…1 5…1 1…2 Gới thiệu bài – ghi đề Bằng đồ dùng (vật thực) để giới thiệu

+ có 3 lọ hoa và 3 bông hoa, em hãy so sánh số

lọ hoa và số bông hoa vì sao? Cắm một bông hoa vào một lọ hoa thì không thừa lọ hoa hoặc

3 em Lớp làm bảng con theo dãy

3 lọ hoa = 3 bông hoa

Trang 12

(8 phút)

B,Giới

thiệu

4=4

(4phút)

3,Luyện

tập

*Bài 1

2’

*Bài 2

4’

*Bài 3

5’

*Bài 4

4’

4.Củng cố

Dặn dò

2’

bông hoa nào do đó ta nói (3bông hoa = 3 lọ hoa )

+đa 3 chấm tròn màu xanh và 3 chấm tròn màu trắng, so sánh 3 chấm tròn màu xanh và 3 chấm tròn màu trắng

GV: 3 lọ hoa = 3 bông hoa, 3chấm xanh = 3 chấm trắng ta nói “ba bằng ba” viết 3=3 dấu

“=”đọc là dấu bằng

Chúng ta đã biết 3=3 vậy 4 có bằng 4 không

em hãy nhìn trnh vẽ số cốc và số thìa để giới thiệu

4 cái cốc =4 cái thìa -tơng tự cho số hình vuông Vậy ta rút ra kết luận gì?(bốn bằng bốn) Bốn bằng bốn viết nh thế nào ?

Vậy hai bằng mấy?

5bằng mấy ? KL: mỗi số luôn bằng chính nó

Hớng đẫn học sinh làm các bài tập Viết dấu =

Nhận xét sữa sai cho học sinh Quan sát tranh nhận xét so sánh các nhóm đối tợng

Điền dấu > < = Cho học sinh làm bằng phiếu Huy động kết quả chữa bài Quan sát tranh nhận xét so sánh từng nhóm đối tợng

Huy động kết quả chữa bài Hai số khác nhau thì dùng dấu > < để so sánh , 2 số giống nhau điền dấu bằng

Nhận xét chung tiết học

Về ôn lại bài

Bằng nhau Học sinh đọc lại 3 = 3

Thảo luận nhóm 2

Học sinh viết bảng

2 = 2

5 = 5

Bảng con Làm miệng

3 em làm 3 bảng phụ Làm vở bài tập

Ôn luyện Toán: Luyện tập Bằng Nhau Dấu =

I/ Mục tiờu:

 Giỏo H<  sinh thớch  toỏn

II/ -. /0

III/  ! "#$ 1 2 và -5*

1/ 6 "0- 789

... Sau học học sinh có thể:

- Nhận biết số lợng, biết số ln

- Biết sử dụng từ dấu = dể so sánh số lợng, so sánh số áp dụng làm tập Giúp học sinh ham thích học tốn

Chuẩn bị - mơ...

- Gọi HS đọc toàn

- Nhận xét học

- HS luyện viết

- HS đọc tên luyện nói

- HS quan sát tranh trả lời

- HT : Theo nhóm

- 3 -4 HS đọc

- HS đọc...

- Hơm ta vừa học âm mới, tiếng mới?

- 3- em đọc

- HS viết lên không trung, quan sát

- Luyện viết bảng d, dê

- HS đọc cá nhân 1- 2 em

- HS lắng nghe

-

Ngày đăng: 31/03/2021, 20:39

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w