2/ Kỹ năng: Vận dụng kiến thức về đường trung bình của hình thang để tính độ dài đoạn thẳng, chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai đoạn thẳng song song.. - Vận dụng định lý vào thực t[r]
Trang 1GV: Lê Thanh Tùng - THCS Nguyễn Hữu Cảnh
Tuần 3 Tiết 6 : § 4 ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA TAM GIÁC
HÌNH THANG
I MỤC TIÊU BÀI DẠY
1/ Kiến thức: Học sinh nắm được định nghĩa, tính chất đường trung bình của hình thang.
2/ Kỹ năng: Vận dụng kiến thức về đường trung bình của hình thang để tính độ dài đoạn
thẳng, chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai đoạn thẳng song song
- Vận dụng định lý vào thực tiễn
3/ Thái độ: Luyện cho học sinh đức tính kiên trì, nghiên cứu, sáng tạo.
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: + Giáo án, bảng phụ, nghiên cứu SGK + SGV, thước thẳng, thước đo góc.
Học sinh : + Xem trước bài mới Bảng phụ, bút viết mang vở ghi, sgk, sbtập
III TIẾN HÀNH BÀI DẠY.
1 Ổn định lớp.
2 Kiểm tra bài cũ( 9 phút) HS1:
Phát biểu định nghĩa ĐTB của tam giác Định lý 2
Aùp dụng.Cho hình vẽ sau :
6cm
8cm
4cm
A
D
E
F
Tính Chu vi DEF
3 Bài mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Hđ1(25 phút): định lý 3.
Gv nêu ?4 sgk cho học sinh
thực hiện
Hãy nêu GT-KL của định lý
Hướng dẫn học sinh chứng
minh
Vẽ đường chéo AC của hình
thang
Aùp dụng định lý 1 để chứng
minh định lý 3
Học sinh thực hiện ?4sgk và dự đoán định lý
Học sinh phát biểu định lý
Học sinh tham gia thảo luận nhóm đôi
Trình bày chứng minh
Nhận xét
Học sinh theo dõi chứng minh ở sgk
2 Đường trung bình của hình thang.
Định lý 3: Đường thẳng đi qua trung điểm một cạnh bên của hình thang và song song với hai đáy thì đi qua trung điểm cạnh bên thứ hai
Trang 2GV: Lê Thanh Tùng - THCS Nguyễn Hữu Cảnh
Qua E kẻ đường thẳng song
song với AB, cắt BC ở F
Chứng minh sgk:
? Cho E, F là trung điểm
của AD, BC của hình thang
ABCD vậy EF là đường TB
của hình thang
Vậy đường TB của hình
thang như thế nào?
GV cho học sinh :
Cho hình thang ABCD, E, F
là trung điểm 2 cạnh bên
AD, BC, đường thẳng AF cắt
DC tại K
a./ Chứng minh: AB = CK
b./ chứng minh :
EF//AB//CD và EF =
1
2
ABCD
Từ đó phát hiện ra định lý 4
Gv hướng dẫn học sinh
chứng minh
Hãy vận dụng định lý ĐTB
của hình thang tính độ dài x
trên hình 40
Hđ2(10 phút): Củng cố.
GV nêu bài tập 23/ sgk
Học sinh trả lời định nghĩa đường TB của hình thang
Học sinh thực hiện bài tập
Học sinh thảo luận nhóm Trình bày cách làm
Rút ra kết luận : EF= (AB+CD)và EF// 1 2
AB//CD Học sinh thảo luận nhóm tính độ dài x trên hình 40
x= 40 m
Học sinh thực hiện vào phim trong
Nhận xét đánh giá
Học sinh làm vào phim trong bài tập 23 sgk
GT Cho ABCD :(AB//CD) hình thang, AE=DE EF// AB,EF//CD KL: BF =FC
Chứng minh : sgk
* Định nghĩa:
Đường trung bình của hình thang là đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh bên của hình thang
EF là đường trung bình của hình thang
Định lý 4:
Đường TB của hình thang thì song song với hai đáy và bằng nửa tổng độ dài hai đáy
C/m : sgk
C D
E
F
K
E
EF //AB//CD và
EF =1
(ABCD)
Trang 3GV: Lê Thanh Tùng - THCS Nguyễn Hữu Cảnh
GV nhận xét sửa chữa Gv nêu bài tập 24/sgk Gv hướng dẫn HS thực hiện Nêu kết quả và giải thích x=5dm Học nêu đề bài tập 24/sgk Học sinh suy nghĩ c/m Bài tập 24/sgk. H A C K I B Ta có CI//AH//CK( cùng vuông góc xy) CA =CB (gt) => IK= IH Vậy CI là đường trung bình AHKB
1 ( ) 2 1 (12 20) 16( ) 2 CI AH BK cm 4 Hướng dẫn và dặn dò về nhà (2 phút): + Học thuộc định nghĩa, và định lý về đường TB củ tam giác,hình thang Làm tốt Bài tập 25;26;27;28/ sgk: Tiết sau luyện tập. Rút kinh nghiệm: ………
………
………
……….