Nói lời đáp của em miệng - 1 HS đọc yêu cầu Bài tập yêu cầu em nói lời đáp lời - 1 cặp HS thực hành đối đáp trong đồng ý của người khác t×nh huèng a HS 1: vai hs chóng em kÝnh mêi thầy đ[r]
Trang 1Tuần thứ 27:
Thứ 3 ngày 9 tháng 3 năm 2010
I Mục tiêu:hs
- Biết được số 1 nhan với số nào cũng bằng chính số đó
- Biết số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó
- Biết số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó
II các hoạt động dạy học:
1, Giới thiệu phép nhân có thừa số
là:
a Nêu phép nhân (HDHS chuyển
thành tổng các số hạng bằng nhau)
1 x 2 = 1 + 1 = 2 Vậy 1 x 2 = 2
1 x 4 = 1 + 1 + 1 + 1 = 4 Vậy 1 x 4 = 4
? Em có nhận xét gì ? * Vậy số 1 nhân với số nào cũng
bằng chính số đó
b Trong các bảng nhân đã học đều
4 x 1 = 4
5 x 1 = 5
? Em có nhận xét gì ? * Số nào nhân với 1 cũng bằng
chính số đó
KL: sgk (HS nêu)
2, Giới thiệu phép chia cho 1 (số
chia là 1)
- Nêu (Dựa vào quan hệ phép nhân
và phép chia ) 1 x 2 = 21 x 3 = 3 Ta cóTa có 2 : 1 = 33 : 1 = 3
1 x 4 = 4 Ta có 4 : 1 = 4
1 x 5 = 5 Ta có 5 : 1 = 5 KL: Số nào chia cho 1 cũng bằng
chính số đó
3, Thực hành
- C2 số nào nhân với 1 - Gọi học sinh lên bảng chữa
- C2 số nào chia cho 1
3 : 1 = 3
4 x 1 = 4
- HS tính nhẩm từ trái sang phải - HS làm vở
- Gọi HS lên bảng chữa
a 4 x 2 x 1 = 8
b 4 : 2 x 1 = 2
c 4 x 6 : 1 = 24
Trang 24, Củng cố dặn dò
- Nhận xét giờ học
- Củng cố số nhân với 1 - HS trả lời
- Số nào chia cho 1
Tập đọc: ôn tập - kiểm tra – tập đọc
và học thuộc lòng (t1)
I Mục tiêu : HS
- Đọc rõ ràng , rành mạch các bài tập đọc đã học từ tuần 19 đến tuần 26 ( phát
âm rõ , tốc độ khoảng 45 tiếng / phút ) ; hiểu nội dung của đoạn , bài (trả lời
được câu hỏi về nội dung đoạn đọc )
- Biết đặt và trả lời câu hỏi với khi nào ? (BT2,BT3 ) ; biết đáp lời cảm ơn
trong tình huống giao tiếp cụ thể ( 1 trong 3 tình huống ở BT4 )
II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu viết tên các bài tập đọc
III các hoạt động dạy học:
1 Gt bài : Nội dung trong T27 (nêu mục đích yêu cầu )
2 Luyện Đọc
2 Kiểm tra tập đọc 7-8 em - Từng HS lên bốc thăm chọn bài
TĐ (chuẩn bị 2 phút)
- Gv nhận xét cho điểm, nếu không
đạt kiểm tra trong tiết sau + Đọc bài + Trả lời câu hỏi
3 Tìm bộ phận câu trả lời cho câu
hỏi: khi nào ? + Làm miệng+ 2 HS lên làm
- Chốt lời giải đáp
- ở câu a : + Mùa hè
- ở câu b : + Khi hè về 4.Đặt câu hỏi cho bộ phận câu được
in đậm (viết)
- 2 HS lên bảng làm
- Lớp làm vở Lời giải:
a Khi nào dòng sông trở thành 1
đường trăng lung linh dát vàng
B Ve nhởn nhơ ca hát khi nào ? Bài 5 : Nói lời đáp của em - 1 HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu đáp lời cảm ơn của người
khác huống a để làm mẫu - 1 cặp HS thực hành đối đáp tình
Ví dụ
a Có gì đâu
b Dạ, không có chi
c Thưa bác không có chi!
6, Củng cố dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Thực hành đối đáp cảm ơn
I Mục tiêu: hs
Trang 3- Biết được số 0 nhân với số nào cũng bằng 0
- Biết số nào nhân với 0 cũng bằng 0
- Biết số o chia cho số nào khác không cũng bằng 0
- Biết không có phép chia cho 0
II Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ: 1 x 5
- Nhận xét chữa bài
B Bài mới:
1.Giới thiệu phép nhân có thừa số 0
- Dựa vào ý nghĩa phép nhân viết
phép nhân thành tổng các số hạng bằng
nhau
VD: 0 x 2 = 0 + 0 = 0 Vậy: 0 x 3 = 0
Ta công nhận: 2 x 0 = 0 KL: Hai nhân 0 bằng 0, 0 nhân 2
bằng 0 VD: 0 x 3 = 0 + 0 + 0 = 0Vậy 0 x 3 = 0
3 x 0 = 0
- Số 0 nhân với số nào cũng bằng 0
- Số nào nhân với 0 cũng bằng 0
2 Giới thiệu phép chia có số bị là 0
- Dựa vào mối quan hệ giữa phép
nhân và phép chia
- GVHDHS thực hiện
VD: 0 : 2 = 0 vì 0 x 2 = 0
(thương nhân số chia bằng số chia )
* GV nhấn mạnh: Trong các ví dụ trên
số chia phải khác 0
Lưu ý: Không có phép chia cho 0 hoặc
không thể chia cho 0, số chia phải khác
0
- HS làm ví dụ
0 : 3 = 0 vì 0 x 3 = 0
0 : 5 = 0 vì 0 x 5 = 0 KL: Số 0 chia cho số nào khác cũng bằng 0
3 Thực hành
- Đọc nối tiếp nhận xét
- Gọi HS nối tiếp (nhận xét)
- Dựa vào bài học, học sinh tính nhẩm
để điền số thích hợp vào ô trống - 1 HS lên bảng
0 x 5 = 0
0 : 5 = 0
3 x 0 = 0
- 2 học sinh lên bảng Lớp làm SGK
- HDHS làm (nhẩm từ trái sang phải) 2 : 2 x 0 = 1 x 0
Trang 4= 0
5 : 5 x 0 = 1 x 0
= 0
0 : 3 x 3 = 0 x 3
= 0
GV nhận xét 0 : 4 x 1 = 0 x 1
C Củng cố – dặn dò: = 0
- Nhận xét tiết học
- Củng cố số 0 nhân với số 0, số nào nhân với 0 số 0 chia cho số nào khác 0
và học thuộc lòng (Tiết 2)
I Mục tiêu: hs
- Đọc rõ ràng , rành mạch các bài tập đọc đã học từ tuần 19 đến tuần 26 ( phát
âm rõ , tốc độ khoảng 45 tiếng / phút ) ; hiểu nội dung của đoạn , bài (trả lời
được câu hỏi về nội dung đoạn
- Nắm được môtj số từ ngữ về bốn mùa (BT2 ) ; biết đặt dấu chấm vào chỗ thích hợp trong đoạn văn ngắn ( BT3 )
II.đồ dùng dạy học :
- Phiếu viết tên bài tập đọc (T19-26)
II Các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài
2 Kiểm tra tập đọc từ 7-8 em - Từng em lên bảng bốc thăm
( chuẩn bị 2' )
- Nhận xét cho điểm em không đạt
yêu cầu giờ sau kiểm tra tiếp - Đọc bài (trả lời câu hỏi)
3 Trò chơi mở rộng vốn từ (miệng) - 6 tổ chọn trò chơi (gắn biểu tên)
Xuân, Hạ, Thu, Đông, Hoa, quả
- Thành viên từng tổ giới thiệu tổ và đỡ các bạn
? Mùa cảu tôi bắt đầu ở tháng nào ? - Thành viên tổ khác trả lời
Kết thúc tháng nào ?
? 1 thành viên ở tổ hoa đứng dậy
giới thiệu tên 1 loại hoa bất kì và đố
theo bạn tôi ở tổ nào ?
- Nếu phù hợp mùa nào thì tổ ấy xuống tên
? 1 HS tổ quả đứng dạy giới thiệu
tên quả : Theo bạn tôi ở mùa nào ? xuống tên.- Nếu phù hợp mùa nào thì tổ ấy
- Lần lượt các thành viên tổ chọn tên
để với mùa thích hợp
Trang 5c Từng mùa hợp lại, mỗi mùa chọn
viết ra một vài từ để giới thiệu T/giới
của mình
+ Ghi các từ lên bảng : ấm áp, nóng bức, oi nồng, mát mẻ, se se lạnh, mưa phùn gió bấc, giá lạnh (từng mùa nói tên của mình, thời gian bắt đầu và kết thúc mùa Thời tiết trong mùa đó
4 Ngắt đoạn trích thành 5 câu (Viết) - 1 HS đọc yêu cầu
- 2 HS lên bảng (lớp làm vở)
Trời…thu…Những…mùa.Trời… nắng Gió…đồng Trời…lên
5 Củng cố dặn dò
- Nhận xét tiết học
Chính tả: (Nghe –
viết): Bé nhìn biển ( phụ kém )
I Mục tiêu : hs
- Nghe - viết chính xác, trình bày đúng 3 khổ thơ trong bài Bé nhìn biển
- Làm bài tập phân biệt tiếng âm, vần dễ lẫn ch/tr thanh ngã
II các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Viết theo lời của GV
- Cọp chịu để bác nông trói vào gốc
- Nhận xét bài viết của HS
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích, yêu cầu
2 Hớng dẫn nghe – viết:
2.1 Hớng dẫn HS chuẩn bị bài:
- GV đọc 3 khổ thơ đầu của bài Bé
nhìn biển
- 2 HS đọc lại
- Bài cho em biết bạn nhỏ thấy biển
ntn ? giống nh con ngời - Biển rất to lớn có những hành động Mỗi dòng thơ có mấy tiếng ? - 4 tiếng
- Nên bắt đầu viết mỗi dòng thơ từ ô
vở 2.2 GV đọc cho HS viết - HS viết bài
- Đọc cho HS soát lỗi - HS tự soát lỗi
- Đổi chéo vở kiểm tra 2.3 Chấm chữa bài
- Chấm 1 số bài nhận xét
Trang 63 Hớng dẫn làm bài tập
- Tìm tên các loài cá ?
- HS thực hiện trò chơi
a Bắt đầu bằng ch ? - Cá chim, chép, chuối, chày
b Bắt đầu bằng tr ? - trắm, trôi, tre, trích
- Tìm các tiếng bắt đầu bằng ch hoặc tr có
nghĩa nh sau :
+ Nơi êm đến học hàng ngày ? - Trờng
+ Bộ phận cơ thể ngời dùng để đi ? - Chân
C Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét giờ
- về nhà viết lại cho đúng
những chữ viết sai
Thứ 4 ngày 10 tháng 3 năm 2010
Tập đọc và học thuộc lòng (T3)
I Mục tiêu :HS
- Đọc rõ ràng , rành mạch các bài tập đọc đã học từ tuần 19 đến tuần 26 ( phát
âm rõ , tốc độ khoảng 45 tiếng / phút ) ; hiểu nội dung của đoạn , bài (trả lời
được câu hỏi về nội dung đoạn
- Biết cách đặt và trả lời câu hỏi với ở đâu ? (BT2 , BT3 ) ; biết đáp lời xin lỗi trong tình huống giao tiếp cụ thể (1 trong 3 tình huống ở BT 4 )
II Đồ dùng:
- Phiếu ghi các bài tập đọc trong 8 tuần đầu học kì II
iII hoạt động dạy học:
1 Giải thích bài: Nêu mục đích yêu
cầu
2 Kiểm tra tập đọc (7-8 em)
3 Tìm bộ phận câu trả lời cho câu
hỏi ở đầu (miệng) - 1 HS đọc yêu cầu.- 2 HS lên bảng làm (nhận xét)
b Trên những cành cây
? Bộ phận trả lời cho câu hỏi ở đâu
4 Đặt câu hỏi cho bộ phận câu được
in đậm ( viết) - HS làm vào vở.- Hai HS lên bảng làm (nhận xét)
- Nêu yêu cầu Lời giải
- Nội dung tranh 3 ? a Hoa phượng vĩ nở đỏ ở đâu?
ở đâu hoa phượng vĩ nở đỏ rực ?
- Nội dung tranh 4 ? b ở đâu trăm hoa khoe sắc thắm?
Trăm hoa khoe sắc thắm ở đâu ?
Trang 75 Nói lời đáp của em(miệng) - 1 HS đọc yêu cầu
- Giải thích yêu cầu bài tập Bài tập
yêu cầu em nói lời đáp lại, lời xin lỗi
của người khác
? Cần đáp lại xin lỗi trong các
trường hợp nào ? không chê trach lặng lời vì người gây - Với thái độ lịch sự , nhẹ nhàng,
lỗi,và làm phần em đã biết lỗi của mình và xin lỗi em rồi
- 1 cặp HS tán thành
* HS 1 nói lời xin lỗi HS 2 vì phóng
xe đạp qua vũng nước bẩn bẩn quần áo của bạn.VD: Xin lỗi bạn nhé! Mình trót làm
- Tình huống a - Thôi không sao Mình sẽ giặt ngay
IV Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Thực hành thực tế hàng ngày
Toán : Luyện tập
I Mục tiêu: hs
- Lập được bảng nhân 1 , bảng chia 1
- Biết thực hiện phép tính có số 1 , số o
II các hoạt động dạy học:
a Kiểm tra bài cũ:
- Nêu kết luận: Số 0 trong phép chia
0 : 1 = 0
0 : 4 = 0
- Nhận xét, chữa bài
b Bài mới:
Bài 1 : a Lập bảng chia 1 - Cho HS lập sgk
b Lập bảng nhân 1 - Gọi HS lên bảng nối tiếp
HS tính nhẩm theo từng cột
* HS cần phân biệt: phép cộng có số
hạng là 0, phép nhân có thừa số là 0,
phép cộng có số hạng là 1, phép nhân có
thừa số là 1, phép chia có số bị chia là 1
a
0 + 3 = 3
3 + 0 = 3
3 x 0 = 0
b
5 + 1 = 6
1 + 5 = 6
1 x 5 = 5 Phép chia có số bị chia là 0 0 x 3 = 0 5 x 1 = 5
c
4 : 1 = 4
0 : 2 = 0
0 : 1 = 0
1 : 1 = 1
Trang 8C Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Số 0 trong phép nhân và phép chia
Chính tả: Tập đọc và học thuộc lòng(tiết 4) ôn tâp kiểm tra
I Mục tiêu :
- Đọc rõ ràng , rành mạch các bài tập đọc đã học từ tuần 19 đến tuần 26 ( phát
âm rõ , tốc độ khoảng 45 tiếng / phút ) ; hiểu nội dung của đoạn , bài (trả lời
được câu hỏi về nội dung đoạn
- Nắm được một số từ ngữ về chim chóc (BT2 ) ; viết được một đoạn văn ngắn
về một loài chim hoặc gia cầm (BT3 )
II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu ghi các bài tập đọc
- Bảng phụ bài tập 2
III các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài: (mục đích, yêu
cầu)
2 Hướng dẫn tập chép:
- Kiểm tập đọc khoảng (khoảng 7-8
em)
3, Trò chơi mở rộng vốn từ về
chim chóc
- Các loại gia cầm (gà vịt ngan
ngỗng) cũng được xếp vào họ nhà
chim
- 1 HS đọc yêu cầu
- HĐ nhóm (mỗi nhóm tự chọn 1 loài chim hay gia cầm) Trả lời câu hỏi
- HDHS thực hiện trò chơi
VD: Nhóm chọn con vịt
? Con vịt có lồng màu gì ? Lồng vàng ươm, óng như tơ, khi còn
nhỏ, trắng, đen, đốm khi trưởng thành
? Chân vịt như thế nào ? - Đi lạch bạch
? Con vịt cho con người cài gì ? - Thịt và trứng
4 Viết đoạn văn ngắn (khoảng 3-4
câu) về 1 loài chim hoặc gia cầm (gà,
vịt, ngỗng)
- Cả lớp tìm loài chim hoặc gia cầm
mà em biết, nói tên con vật mà em viết
- Gọi 2,3 học sinh khá giỏi làm mẫu
- Gọi 5,7 em đọc bài viết
- Nhận xét VD:
Trang 9Ông em nuôi một con sáo Mỏ nó vàng lông màu nâu sẫm Nó hót suốt ngày Có lẽ nó vui vì được cả nhà chăm sóc, được nuôi trong một cái lồng rất bên cạnh một cây hoa lan rất cao, toả bóng mát
- Nhận xét chữa bài
C Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Tập đọc các bài tập đọc kỳ I
I Mục tiêu: hs
- Biết cách làm đồng hồ đeo tay
-Làm được đồng hồ đeo tay
II chuẩn bị:
- Mẫu đồng hồ đeo tay bằng giấy
- Quy trình làm đồng hồ đeo tay bằng giấy
- Giấy thủ công, giấy màu, keo, hồ dán , bút chì, bút màu, thước kẻ
III các hoạt động dạy học:
HS
A Kiểm tra bài cũ: - Kiểm tra sự chuẩn bị của
học sinh
B Bài mới:
HD Học sinh làm
đồng hồ đeo tay
+ Bước 1: Cắt thành các nan giấy
+ Bước 2: Làm mặt đồng hồ + Bước 3: Gài dây đồng hồ + Bước 4: Vẽ số và kim lên mặt đồng hồ
b HS thực hành làm đồng
hồ theo các bước đúng quy trình nhằm rèn luyện kỹ năng
(Trong khi học sinh thực hành, GV quan sát và giúp những em còn lúng túng )
+ HS thực hành theo nhóm
Học sinh nhắc lại quy trình làm
đồng hồ
Theo 4 bước
C Nhận xét – dặn dò
- Nhận xét sự chuẩn bị tinh thần HT của học sinh
- Chuẩn bị cho tiết học sau
Trang 10Tập đọc :
ôn tập kiểm tra tập đọc – học thuộc lòng (T5)
I Mục tiêu : hs
- Đọc rõ ràng , rành mạch các bài tập đọc đã học từ tuần 19 đến tuần 26 ( phát
âm rõ , tốc độ khoảng 45 tiếng / phút ) ; hiểu nội dung của đoạn , bài (trả lời
được câu hỏi về nội dung đoạn
- Biết cách đặt và trả lời câu hỏi với như thế nào ? (BT2 ,BT3 ) ; biết đáp lời khẳng định , phủ định tronh tình huống cụ thể (1 trong 3 tình huống ở BT4 )
II đồ dùng – dạy học:
- Phiếu ghi tên các bài tập đọc đã học trong 8 tuần đầu học kì II
- Bảng quay bài tập 2
iii các hoạt động dạy học chủ yếu
1 Giới thiệu bài: (Nêu mđ, yc`)
2 Kiểm tra tập đọc: Số học sinh
còn lại
- HS bốc thăm (chuẩn bị bài 2')
- Đọc bài trả lời câu hỏi
3 Tìm bộ phận câu trả lời cho câu
hỏi: Như thế nào (miệng) + 1 HS đọc thành tiếng yêu cầu bài+ HS làm nháp
+ Gọi HS lên làm (nhận xét)
? Bộ phận trả lời cho câu hỏi thế
nào? ở câu A câu B là :
+ Đỏ rực + Nhởn nhơ
- Đặt câu hỏi cho bộ phận câu được
in đậm (viết) - 2 HS lên bảng làma,Chim đậu như thế nào trên những
cành cây ?
- GV nêu yêu cầu b, Bông cúc sung sướng như thế
nào ?
5, Đáp lời của em (miệng) - 1 HS đọc 3 tình huống trong bài Bài tập yêu cầu em đáp lời khẳng
định, phủ định - 1 cặp HS thực hànhHS1: (vai con) Hay quá ! Con sẽ học
bài sớm để xem
* Nhiều cặp HS đối đáp trong các tình
huống a,b,c a, Cảm ơn bác b, Thật ư ! Cảm ơn bạn nhé
c, Thưa cô, thế ạ ? Tháng sau chúng
em sẽ cố gắng nhiều hơn
C Củng cố – dặn dò:
- GV nhận xét giờ học - Học TL bài T19-T26
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Biết được cách giao tiếp đơn giản khi đến nhà người khác
Trang 11- Biết cư sửphù hợp khi đếnchơI nhà bạn bè , người quen
- Biết được ý nghĩa của việc cư xử lịch sự khi đến nhà người khác
II các hoạt động dạy học
A Kiểm tra bãi cũ:
- Khi đến nhà người khác em cần
b Bài mới:
*Giới thiệu bài: (bài tiếp)
Hoạt động 1: Đóng vai
1- Em sang nhà bạn và thấy trong tủ
có nhiều đồ chơi đẹp mà em thích em
sẽ
a Em cần hỏi mượn được chủ nhà cho phép
2- Em đang chơi ở nhà bạn thì đến
giờ ti vi có phim hoạt hình mà em
thích xem nhưng nhà bạn lại không bật
tivi ? em sẽ
- Em có thể đề nghị chủ nhà không nên bật tivi xem khi chưa được phép
3- Em đang sang nhà bạn chơi thấy
bà của bạn bị mệt ? Em sẽ
- Em cần đi nhẹ nói khẽ hoặc ra về lúc khác sang chơi
Hoạt động 2: Trò chơi
" Đố vui"
- GV phổ biến luật chơi
- Chia lớp 4 nhóm ; 2 nhóm 1 câu
đố, nhóm đưa ra tình huống nhóm kia
trả lời và ngược lại
VD : Vì sao cần lịch sự khi đến nhà người khác
- 2 nhóm còn lại là trọng tài
- GV nhận xét, đánh giá
*Kết luận: Cư sử lịch sự khi đến nhà
người khác thể hiện nếp sống văn
minh Trẻ em biết cư sử lịch sự được
mọi người quý mến
C Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Vận dụng thực hành qua bài
I Mục tiêu:
- Biết được động vật có thể sống ở khắp nơi, trên cạn, dưới nước
- Nêu được sự khác nhau về cách di chuyển trên cạn , trên không , dưới nước của một số động vật
II các Hoạt động dạy học:
* Khởi động: Trò chơi: Chim bay
cò bay
- Giới thiệu bài
HĐ1: Làm việc với sgk