1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đề 14 Kỳ thi tuyển sinh đại học năm 2010 môn thi: Toán – Khối A

3 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 149,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Từ các chữ số của tập X có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau và phải có mặt chữ số 1 và 2.. Lập phương trình đường tròn qua A, B và tiếp xúc với đường thẳng ..[r]

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2010

Môn Thi: TOÁN – Khối A

1

x x

1)  sát  !"# thiên và %& ' ( (C) )*+ hàm 

2) ,- I là giao  )*+ hai 01#/ 2 )3#4 A là  trên (C) có hoành 7 là a "8

9"# : A )*+ (C) ); hai 01#/ 2 )3# : P và Q >#/ ? 5@#/ A là trung  )*+ PQ và tính B2# tích tam giác IPQ

Câu II:

1) , !D 80E#/ trình: log ( 3 2 x    1 6) 1 log (7 2  10 x)

tan 2

x

2 0

2

1 tan

x

):# a, góc  BAD = 600 ,- M là trung  AA và N là trung  )*+ CC >#/ minh 5@#/ !#  B, M, N, D '#/ 8S#/ Hãy tính 7 dài ):# AA theo a  > giác BMDN là hình vuông

P

1) Trong Y 8S#/ %W 2 -+ 7 Oxy, cho  A(2; –1) và 01#/ S#/ d có 80E#/ trình 2x – y + 3 = 0 ^38 80E#/ trình 01#/ S#/ () qua A và : %W d 7 góc ` có )` 1

10

2) Trong không gian %W 2 -+ 7 Oxyz, cho 3  A(3;1;1), B(0;1;4), C(–1;–3;1)

^38 80E#/ trình )*+ Y )c9 (S)  qua A, B, C và có tâm #@ trên Y 8S#/ (P): x +

y – 2z + 4 = 0

.38 0e) bao nhiêu   nhiên có 5 )k  khác nhau và 8 có Y )k  1 và 2

1) Trong Y 8S#/ %W 2 -+ 7 Oxy, cho  A(–1;1) và B(3;3), 01#/ S#/ (): 3x – 4y + 8 = 0 ^38 80E#/ trình 01#/ tròn qua A, B và "8 xúc %W 01#/ S#/ ()

2) Trong không gian %W 2 -+ 7 Oxyz, cho 4  A(3;0;0), B(0;1;4), C(1;2;2), D(– 1;–3;1) >#/ ? A, B, C, D là 4 n# )*+ 7 > B2# và tìm 5 ) tâm )*+ tam giác ABC

Trang 2

Câu VII.b: (1  , 2 80E#/ trình: log log



Hướng dẫn

; 1

a

A a

a

<0E#/ trình "8 9"# : A: y = 1 2 (x – a) +

(1 a)

1

a a

Giao  )*+ 2 )3# >#/ và "8 9"# : A: 2

1;

1

  

a P

a

Giao  )*+ 2 )3# ngang và "8 9"# : A: Q(2a – 1; –2)

Ta có: xP + xQ = 2a = 2xA o3 A là trung  )*+ PQ

Ta có IP = 2 2 ; IQ = SIPQ = IP.IQ = 2 %B

2

a

2

10 3

  x

2

 

x

2

 

x

x

 3x   1 6 2(7  10 x)  3x  1 2 10  x 8  49x2 – 418x + 369 r 0

 1 r x r 369 

49

  x k k

1 sin 2 sin 2

 sin2x = 1  ( không  o3 80E#/ trình vô #/2

4

 

2

 

4

0 2

 

dv e dx

4 2

e

0

1 cos 2

2

0

1

8 4

APDM là hình bình hành  AP // MD

 BN // MD hay B, M, N, D '#/ 8S#/

> giác BNDM là hình bình hành  B’MND là hình vuông thì 2BN2 = BD2

2 4

y

1  1  1

abab

aabbab

( ) (2 1) m#/ PD9 "=" Z ra  a = b

0 (1 )(1 )(1 )

Trang 3

Xét

3

1  1  1  1

1 1

 P 33 o3 P #? #D !@#/ 1 khi a = b = c = 2

1 1

 abc

2 2

cos

10

a b

 (1): x + y – 1 = 0 và (2): x + 7y + 5 = 0

2) PT Y )c9 (S) có B:#/C x2 + y2 + z2 – 2ax – 2by – 2cz + d = 0

(S) qua A: 6a + 2b + 2c – d – 11 = 0

(S) qua B: 2b + 8c – d – 17 = 0

(S) qua C: 2a + 6b – 2c + d + 11 = 0

Tâm I  (P): a + b – 2c + 4 = 0

, ra ta 0e)C a = 1, b = –1, c = 2, d = –3

o3 (S): x2 + y2 + z2 – 2x + 2y – 4z – 3 = 0

Có 4 38 con có 5 )k  )>+ 1 và 2, #0#/ không )>+  0

o3  có các )k  khác nhau 0e) 38 j các )k  T cho !@#/C

6(P5 – P4) + 4P5 = 1.056 

d qua M(1; 2) có VTPT là  (4; 2) d: 2x + y – 4 = 0  Tâm I(a;4 – 2a)

AB

a  aa

3 31 2

 

a a

 oW a = 3  I(3;–2), R = 5  (C): (x – 3)2 + (y + 2)2 = 25

2

31

; 27 2

2

2

2

( 27)

2) Ta có ( 3;1; 4); 1 ( 1;1;1)

2

PT Y 8S#/ (ABC): 3x + y + 2z – 6 = 0  D (ABC)  8)

Câu VII.b: p9 a2#C x > 0 và x s 1 và y > 0 và y s 1

Ta có logy xy logx y  log 2y x logy x  2 0 log 1



y y

x

  



x y x y

 oW x = y  x = y = log 3 1 2 

 oW x = ta có: 2 theo !D S#/ >) Cô-si suy ra PT vô #/2

1

y

2 1

2y  2y  3

...

AB

a< /small>  a< /small>a< /small>

3 31 2...

y

1   1

a< /small>bab

a< /small>...

a< /small>abbab

( ) (2 1)

Ngày đăng: 31/03/2021, 20:37

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w