1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kế hoạch bài học lớp 1 - Tuần 8 năm 2011

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 206,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GVgiíi thiÖu vµ ghi b¶ng : oi GV: Đây là vần oi được ghi bằng chữ in thường in trong SGK, vầ oi viết thường để cô hướng dẫn các em viết trong bảng con và vở ghi.. ?Vần oi gôm có âm nào đ[r]

Trang 1

tuần 8

Ngày soạn: 26-29/9/2011

Ngày dạy: Thứ hai ngày 10 tháng 10 năm 2011

đạo đức :tiết 8 Gia đình em (t)

I Mục tiêu:

 đầu biết  rrẻ em có quyền  cha mẹ yêu  chăm sóc

Nêu  những việc trẻ em cần làm để thể hiện sự kính trọng, lễ phép , vâng lời

ông bà, cha mẹ

Lễ phép,vâng lời ông bà cha mẹ

Biết trẻ em có quyền có gia đình,có cha mẹ

Phân biệt  các hành vi,viếc làm phù hợp và  phù hợp về kính trọng,lễ phép,vâng lời ông bà,cha mẹ

II Tài liệu và phương tiện:

Vở bài tập Đạo đức; bộ tranh về quyền có gia đình

Bài hát “ Cả nhà  nhau ”

III Hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức(1’) -Lớp hát

2 Bài cũ (2’)

H Vì sao phải giữ gìn sách vở đồ dùng học tập ?

3 Bài mới (30’)

+Khởi động: cả lớp hát bài “Cả nhà  nhau”

a Hoạt động 1: HS kể về gia đình mình

H:Anh ( chị, em) em bao nhiêu tuổi? Học lớp mấy?

HS tự kể trong nhóm  kể  lớp

+ Kết luận: Chúng ta ai cũng có một gia đình

b Hoạt động 2: HS xem tranh BT2  kể lại nội dung tranh

Mỗi nhóm quan sát 1 bức tranh  cử đại diện thi kể lại nội dung tranh

H Bạn nhỏ trong tranh nào  sống hạnh phúc với gia đình?

H Bạn nào phải sống xa cha mẹ , vì sao?

+ Kết luận: Các em thật hạnh phúc, sung " khi  sống cùng gia đình Chúng ta cần cảm thông, chia sẻ với các bạn thiệt thòi không  sống cùng với gia

đình

Giải lao

c Hoạt động 3: HS đóng vai theo các tình huống trong BT3

GV chia lớp thành các nhóm, giao nhiệm cho mỗi nhómđóng vai theo tình huống trong tranh – các nhóm chuẩn bị đóng vai- một nhóm lên đóng vai- HS nhận xét

+ Kết luận: Các em phải có bổn phận kính trọng, lễ phép ông bà, cha mẹ

4 củng cố- dặn dò (3’)

HS nhắc lại bài Nhắc HS chuẩn bị giờ sau

Học vần : Tiết 67, 68 Bài 30: ua - ưa

I Mục tiêu:

Nhận biết và đọc V ua,  cua bể, ngựa gỗ; từ và câu ứng dụng

Viết V ua,  cua bể, ngựa gỗ

Trang 2

Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Giữa 

II Đồ dùng dạy- học:

GV: Tranh vẽ từ khoá , Bộ đồ dùng dạy TV 1

HS: Bộ đồ dùng học TV 1,SGK,bảng,pbấn

III Hoạt động dạy- học:

1 ổn định tổ chức (1’)lớp hát

2 Kiểm tra bài cũ(2’)

HS viết và đọc các từ : tờ bìa, lá mía, vỉa hè, tỉa lá

HS đọc bài trong SGK

3 Dạy bài mới (35’)

Tiết 1

a Giới thiệu bài: Giờ học vần hôm nay cô giới thiệu với các em hai vần mới đó

là ua, #L GV ghi bảng - HS nhắc lại

b Dạy vần

GV:Vần và chữ ghi vần thứ nhất cô giới thiệu với các em là vần ua

GVgiới thiệu và ghi bảng : ua

HS nhắc lại : ua - GV giới thiệu chữ in, chữ 3V

H Vần ua  ghép từ những âm nào?( u và a)

GV ghi bảng vần ia

?Em nào giỏi đọc cho cô vần này?

HS đọc - HS nhận xét

H Vần ua và vần ia giống nhau và khác nhau điểm gì?

+giống nhau: đều kết thúc bằng a

+Khác nhau: ua bắt đầu bằng u

HS đọc trơn:ua

?Vần ua có âm nào đứng  âm nào đứng sau?

Phân tích vần ua u đứng  a đứng sau)

HS ghép vần, 1 HS lên bảng ghép, NX

HS đánh vần (u-a-ua) cá nhân , lớp

Đọc trơn( cá nhân , nhóm)

H có vần ua muốn có tiếng cua ta thêm âm gì?(âm c)

HS ghép tiếng : cua Một HS lên bảng ghép - nhận xét

GV giới thiệu tiếng mới ghi bảng : cua

HS đọc trơn : cua ( cá nhân, cả lớp)

GV cho HS quan sát tranh

H Tranh vẽ con gì? ( con cua bể)

H Con cua bể 3 sống ở đâu?

GV giới thiệu và ghi bảng từ mới: cua bể

HS đọc từ, phân tích từ(cá nhân, lớp)

HS đọc tổng hợp (cá nhân ,lớp)

H Vần mới thứ nhất vừa học là vần gì?

H Tiếng mới thứ nhất vừa học là tiếng gì? (cua).Trong tiếng cua có vần gì mới?

H Từ mới là từ gì?

HS nêu - GV tô mầu - HS đọc xuôi, đọc 

ưa

( qui trình  tự )

5 ý: vần   tạo nên từ  và a

So sánh :  với ua ( giống nhau: đều kết thúc bằng a.Khác nhau:  bát đầu

bằng K

Trang 3

Đánh vần: L LA ngờ- L  - nặng - ngựa

Giải lao

c Hướng dẫn viết

GV cho HS quan sát chữ mẫu và đọc

?Vần ua đựơc viết từ mấy con chữ?

?Con chữ u và a có độ cao bao nhiêu?

?Khoảng cách giữa các con chữ là bao nhiêu?

Vần  viết  tự  ua  thêm dấu dâu bên u

GV viết mẫu N dẫn cách viết

HS viết bảng con

Các từ cua bể, ngựa gỗ GV  dẫn  tự

HS luyện viết vào bảng con GV nhận xét chỉnh sửa chữ viết cho HS

d Đọc từ ngữ ứng dụng

?Vần mới chúng ta vừa học là những vần nào?

?Vần   có trong tiếng, từ nào?

GV ghi bảng từ mới HS nhẩm đọc : cà chua, nô đùa, tre nứa, xưa kia

HS tìm tiếng có vần mới GV gạch chân vần mới 

HS luyện đọc từng từ, GV kết hợp giải nghĩa từ:

xưa kia:Thời gian đã qua lâu rồi.

GV đọc mẫu HS luyện đọc theo yêu cầu.

4.Củng cố,dặn dò(3’)

1 HS đọc lại bài,tuyên P HS học tốt

Tiết 2

1 ổn định lớp(1’)

2.Bài cũ(3’)HS nhắc lại vần vừa học

3.Bài mới(30’)

a Luyện tập:

+Luyện đọc

HS đọc lại bài ở Tiết 1

+HS đọc bài trên bảng: 4-5’

+HS đọc bài trên bảng: 4-5’

+Đọc câu ứng dụng:3-4’

GV cho HS quan sát tranh trong SGK

?Bức tranh vẽ gì?

H: Tranh vẽ gì? ( mẹ mua khế, mía, dừa, thị)

H: Mẹ  cho bé những gì?( Mẹ  cho bé: dừa, thị )

-GV dẫn dắt vào câu ứng dụng, viết bảng:

Mẹ đi chợ mua khế, mía, dừa, thị cho bé

- GVghi bảng bài ứng dụng, HS đọc thầm

H: Trong câu tiếng nào chứa vần mới? (mua, dừa)

- HS đọc kết hợp phân tích tiếng khó: mua, dừa

H: Tiếng nào có chữ cái  viết bằng chữ in hoa?(Mẹ)

GV đọc mẫu

?Cô ngắt hơi sau tiếng nào, nghỉ hơi sau tiếng nào?

- HS tập đọc câu 2-3 em V chỉnh sửa phát âm cho HS, chú ý  dẫn HS đọc liền mạch các tiếng trong câu, chú ý ngắt hơi ở dấu phẩy, nghỉ hơi ở dấu chấm

- HS đọc đồng thanh câu ứng dụng 1 lần.

Đọc bài trong SGK: 6 - 8 em HS đọc đồng thanh toàn bài 1 lần

Giải lao

Trang 4

b Luyện viết

HS mở vở tập viết HS đọc bài viết: 2 HS

GV nhắcnhở  thế ngồi, cách để vở, cầm bút

HS viết bài vào vở Tập viết GV chấm và nhận xét bài của HS

c Luyện nói(5’)

GV ghi chủ đề luyện nói lên bảng: Giữa 

HS đọc tên bài luyện nói HS mở vở quan sát tranh

GV gợi ý:

H: Trong tranh vẽ những gì ?

H: Tại sao em biết đây là bức tranh vẽ giữa mùa hè ?

H: Giữa  là lúc mấy giờ ?

H: Buổi  em 3 làm gì ?

H: Tại sao trẻ em không nên chơi đùa vào buổi  ?

HS thảo luận nhóm đôi - Gọi đại điện nhóm trình bầy - HS nhận xét

4 Củng cố - dặn dò(3’)

HS đọc lại toàn bài 1 lần.Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới học

Nhắc HS về ôn lại bài và xem  bài sau.Ôn tập

Thứ ba ngày 11 tháng 10 năm 2011

Học vần: Tiết 67, 68 Bài 31: Ôn tập

I Mục tiêu:

Nghe hiểu và kể lại một đoạn truyện theo tranh truyện kể:Khỉ và rùa

II Đồ dùng dạy học:

GV: Bảng ôn

HS: Bộ đồ dùng học TV 1, SGK, bảng, phấn

III Hoạt động dạy- học:

1 ổn định tổ chức( 1’) : Lớp hát

2 Kiểm tra bài cũ ( 3’)

HS đọc và viết các từ:cà chua, nô đùa, tre nứa, \ kia

HS đọc bài trong SGK

3 Bài mới (35’)

Tiết 1

a giới thiệu bài:

H: Tuần qua, chúng ta đã học những vần gì mới? HS nêu

- GV ghi vào bảng động

- GV giới thiệu bài mới, ghi đầu bài - Giới thiệu bảng ôn

b Ôn tập.

* Ôn các chữ ghi âm:

- HS lên bảng đọc các chữ ghi âm, ghi vần ở bảng ôn

Trang 5

- GV đọc âm, yêu cầu HS chỉ chữ

- GV chỉ chữ bất kì trong bảng ôn, yêu cầu HS đọc

* Ghép chữ thành tiếng:

- GV: Bây giờ chúng ta sẽ ghép từng âm ở cột dọc với lần ( từng âm , vần ở dòng ngang để tạo thành tiếng

- GV ghép mẫu: tr ghép với u, tr ghép với ua ( tru, trua)

- GV yêu cầu mỗi HS ghép 1 tiếng 5 ý, các ô màu xanh không ghép

- Ghép xong dòng, cho HS đọc lại (cá nhân- nhóm)

- ] tự, GV chia lớp thành 3 nhóm lớn và yêu cầu mỗi nhóm dắt một âm: + Tổ 1, 3 ghép âm ng với các âm, vần ở hàng ngang

+ Tổ 2 ghép âm ngh với các âm vần ở hàng ngang

- GV cho HS đọc từng dòng(cá nhân, lớp) - Cho HS đọc xuôi,  bất kì

- Cho HS đọc lại toàn bộ bảng ôn

c Đọc từ ngữ ứng dụng: (5-6’)

- GV ghi bảng, HS đọc thầm

mua mía ngựa tía

mùa P trỉa đỗ

- 1 HS đọc

- HS tìm tiếng chứa vần vừa ôn, gạch chân

- HS luyện đọc từ ứng dụng kết hợp phân tích cấu tạo tiếng GV chỉnh sửa phát

âm cho HS

- GV đọc mẫu

- GV hỏi để giải thích từ khó(ngựa tía: ngựa có màu đỏ tím)

- 1HS đọc lại

d Hướng dẫn viết từ ứng dụng: mùa P ngựa tía (5-6’)

- GV  mẫu từ mùa P, HS đọc GV  dẫn cách viết và viết mẫu, ( ý

khoảng cách giữa các con chữ

- HS viết bảng con GV nhận xét, chữa

+ từ ngựa tía- N dẫn t tự

* Củng cố:

- 1 HS đọc lại bài trên bảng

Tiết 2

1.ổn định lớp(1’)

2.Bài cũ(3’)

HS đọc lại bài tiết 1

3.Luyện tập:

a.Luyện đọc

HS đọc lại bài ôn ở Tiết 1

GV giới thiệu đoạn thơ - GV ghi bảng :

Gió lùa kẽ lá

Lá kẽ đu đưa

Gió qua cửa sổ

Bé vừa ngủ trưa

HS nhẩm đọc tìm tiếng có vần vừa ôn

HS luyện đọc kết hợp phân tích tiếng

Trang 6

GV giới thiệu tranh minh hoạ HS quan sát, nhận xét

H Bức tranh vẽ gì?

GV giới thiệu nội dung tranh - GV đọc mẫu - HS đọc lại ( cá nhân, cả lớp)

Đọc bài trong SGK( cá nhân, nhóm)

Giải lao

b Luyện viết

HS mở vở tập viết- 1HS đọc bài viết

GV nhắc nhở HS  thế ngồi, cách để vở, cầm bút

HS luyện viết vào vở Tập viết GV chấm và nhận xét

c Kể truyện: Khỉ và Rùa

GV ghi tên truyện: Khỉ và rùa

HS đọc tên truyện

GV kể lần 1 để HS nắm  truyện

GV kể lần 2 kết hợp với tranh minh hoạ

H Câu chuyện có mấy nhân vật ? Là những nhân vật nào ?

H Câu chuyện xảy ra ở đâu?

HS thảo luận theo nhóm đôi và cử đại diện thi tài

HS kể toàn truyện: 1-2 HS

H Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì ?(Ba hoa là một đức tính xấu rất có hại,

Khỉ cẩu thả bảo bạn ngậm đuôi mình Rùa ba hoa nên chuốc hoạ vào thân )

GV giúp HS hiểu ý nghĩa truyện: Ba hoa và cẩu thả là tính xấu rất có hại Truyện

còn giải thích sự tích cái mai rùa

4 Củng cố - dặn dò(2’)

HS đọc lại toàn bài

GV nhận xét giờ học, nhắc HS về ôn lại bài và chuẩn bị bài 32

Toán: Tiết 29 Luyện tập

I Mục tiêu:

Biết làm tính cộng trong phạm vi 3, phạm vi 4 Tập biểu thị tình huống trong

tranh bằng một hoặc hai phép tính cộng

* Bài tập cần làm: bài 1, 2(dòng1), 3

II Đồ dùng dạy – học:

GV: Kế hoạch bài dạy

HS : SGK, bút

III.Các hoạt động dạy học:

1.ổn định tổ chức (1’) : Lớp hát

2 Bài cũ(2’) :

HS lên bảng làm bài tập 2 3 1

+ + +

2 1 3

Lớp làm bảng con: 1 + 3 = … 1 + 1 =

3 Bài mới(30’)

a Giới thiệu bài : GV giới thiệu bài trực tiếp - ghi bảng - HS nhắc lại

b HS làm bài tập

* Bài tập cần làm: bài 1, 2(dòng1), 3

Trang 7

+ Bài 1:

- HS nêu cách làm bài (Tính theo cột dọc)

- HS làm bài GV quan sát, giúp đỡ HS cách viết kết quả theo cột dọc

- 2 HS lên bảng làm bài Lớp chữa bài trên bảng

H: Khi thực hiện tính theo cột dọc em cần ( ý gì?

- GV ( ý khi đặt tính các hàng phải thẳng cột với nhau, dấu cộng viết ở bên trái( giữa hai số)

+ Bài 2: (dòng 1)

- HS nêu yêu cầu của bài

- GV  dẫn mẫu ý 1: 1 cộng 1 bằng 2, viết 2 vào ô trống

- HS làm bài 1 số em đọc kết quả

- GV nhận xét, chốt kết quả đúng

+ Bài 3:

- HS nêu yêu cầu bài tập

- GV nêu và  dẫn HS làm mẫu ý 1

+ GV ghi phép tính: 1 + 1 + 1 =

H: Muốn thực bài này em làm thế nào?

+ HS nêu cách làm (lấy 1 + 1 bằng 2, lấy 2 + 1 = 3 viết 3 vào sau dấu bằng)

1 + 1 + 1 = 3

- HS làm  tự với phép tính: 2 + 1 + 1 =

1 + 2 + 1 =

- Gọi HS lên bảng làm bài, lớp nhận xét

* Bài tập có thể làm tiếp: dòng 2 (bài 2) và bài 4:

- Giúp HS nêu cách làm bài: Nhìn tranh vẽ nêu bài toán

- HS nhìn tranh vẽ nêu bài toán và phép tính thích hợp

- Gọi HS khá giỏi tập nêu bài toán

- HS tự viết phép tính vào ô trống

- GV nhận xét, bổ sung

4 Củng cố: 2-3’

- GV tóm tắt nội dung bài: phép cộng trong phạm vi 3, 4

- Nhận xét giờ học

5 Hướng dẫn về nhà: 2’

- Về học thuộc lòng phép cộng trong phạm vi 3, 4

- Về làm bài ở vở bài tập Chuẩn bị bài sau: Phép cộng trong phạm vi 5

Mĩ thuật : Tiết 8

vẽ hình vuông và hình chữ nhật

I Mục tiêu:

Nhận biếthình vuông và hình chữ nhật

Biết cách vẽ hình vuông,hình chữ nhật

Vẽ  hình vuông, hình chữ nhật và hình có sẵn và vẽ mầu theo ý thích

Với HS khéo tay vẽ cân đối  hoạ tiết dạng hình vuông, hình chữ nhật vào hình có sẵn và vẽ màu theo ý thích

Giáo dục học sinh yêu thích môn học

II Đồ dùng dạy- học:

GV : một vài đồ vật là hình vuông, hình chữ nhật

HS : Vở tập vẽ, Bút chì, màu

III Các hoạt động dạy- học:

1 ổn định tổ chức(1’) Lớp hát

Trang 8

2 Kiểm tra bài cũ (1’) - Kiểm tra đồ dùng học tập HS

3 Bài mới (30’)

a Giới thiệu bài : GV giới thiệu bài trực tiếp- GV ghi bảng- HS nhắc lại

b Giới thiệu hình vuông, hình chữ nhật

GV giới thiệu 1 số đồ vật : cái bảng, quyển vở, mặt bàn, viên gạch lát nhà, khăn mùi xoa

H: Cái bảng, quyển vở là hình gì?

H: Viên gạch lát nhà có hình gì?

- GV yêu cầu HS xem hình vẽ trong vở tập vẽ 1:

H: Đây là hình gì? ( Hình vuông, hình tròn)

c Hoạt động 2: N dẫn HS cách vẽ hình vuông, hình chữ nhật ( 8’)

- GV vẽ lên bảng minh hoạ và  dẫn:

+ Vẽ  hai nét ngang hoặc 2 nét dọc bằng nhau, cách đều nhau

+ Vẽ tiếp 2 nét dọc hoặc 2 nét ngang còn lại

* Giải lao: 1’

d Hoạt động 3: Thực hành ( 15’)

- GV nêu yêu cầu bài tập: Vẽ các nét dọc, nét ngang để tạo thành cửa ra vào, cửa sổ hoặc lan can ở 2 ngôi nhà

+ Vẽ thêm hình để bài vẽ phong phú, đa dạng hơn( Hình cây, hàng rào, mặt trời )

- HS vẽ màu theo ý thích

- GV  dẫn HS khá giỏi: vẽ cân đối  hoạ tiết dạng hình vuông, hình chữ nhật vào hình có sẵn và vẽ màu theo ý thích

- GV  dẫn HS yếu thực hành GV quan sát, giúp đỡ HS

e Nhận xét, đánh giá ( 2’)

- HS  bày bài vẽ theo nhóm ( 3 nhóm)

- GV cho HS xem 1 số bài vẽ và nhận xét về hình dáng, màu sắc xem bài nào

đẹp?

- GV nhận xét, động viên khen ngợi HS

4 Củng cố: 2-3’

- GV nhận xét giờ học

5 Hướng dẫn về nhà: 2’

- Dặn HS về quan sát hình dáng và màu sắc của mọi vật xung quanh

- Chuẩn bị giờ sau: Xem tranh phong cảnh

Thứ tư ngày 12 tháng 10 năm 2011

Học vần: Tiết 69, 70

Trang 9

Bài 32 : oi, ai

I Mục tiêu:

Nhận biết và đọc V oi, ai, nhà ngói, bé gái; từ và câu ứng dụng

Viết V oi, ai, nhà ngói, bé gái

Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Sẻ, ri, bói cá, le le

II Đồ dùng dạy học:

GV:Tranh vẽ từ khoá

HS: Bộ đồ dùng học TV 1,bảng,phấn,SGK

III Hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức( 1’): Lớp hát

2 Kiểm tra bài cũ(4’)

HS viết và đọc các từ : mua mía, mùa P ngựa tía, trỉa đỗ

HS đọc bài trong SGK

3 Dạy bài mới(35’)

Tiết 1

a Giới thiệu bài: GV giới thiệu trực tiếp- HS nhắc lại- GV ghi bảng

b Dạy vần

oi

GV: Vần và chữ ghi vần thứ nhất cô giới thiệu với các em hôm nay là vần oi.

GVgiới thiệu và ghi bảng : oi

GV: Đây là vần oi  ghi bằng chữ in 3 in trong SGK, vầ oi viết 3

để cô  dẫn các em viết trong bảng con và vở ghi

H Vần oi  ghép từ những âm nào?( o và i)

GV ghi bảng âm o HS đọc

H Vần oi và âm o giống nhau và khác nhau điểm gì?

-Giống nhau: đều có o

-Khác nhau: oi kết thúc bằng i

?Vần oi gôm có âm nào đứng  âm nào đứng sau?

phân tích vần oi( âm o đứng  âm i đứng sau)cá nhân

HS ghép vần, một HS lên bảng ghép GV nhận xét, sửa sai

?Khi đánh vần vần oi em đọc âm nào  âm nào sau?

HS đánh vần o -i - oi (cá nhân, lớp)

Đọc trơn( cá nhân, nhóm)

H có vần oi muốn có tiếng ngói ta thêm âm nào , dấu gì?

HS ghép tiếng: ngói

GV giới thiệu tiếng mới ghi bảng : ngói phân tích tiếng

HS đánh vần : ngờ - oi - sắc - ngói( cá nhân, nhóm)

HS đọc trơn : ngói ( cá nhân, cả lớp)

GV cho HS quan sát tranh

H: Bức tranh vẽ gì?(ngôi nhà)

H: Ngôi nhà này(chỉ tranh) có mái lợp bằng gì?( lợp bằng ngói)

- GV giới thiệu từ khoá: nhà ngói, ghi bảng

- HS đọc từ (cá nhân)

H Vần mới thứ nhất là vần gì?

H Tiếng mới là tiếng gì? (ngói).trong tiếng ngói có vần nào mới?

H Từ mới là từ gì?

HS nêu - GV tô mầu vần mới học - HS đọc xuôi, đọc 

ai

Trang 10

( qui trình  tự )

5 ý: vần ai  tạo nên từ a và i

So sánh : oi với ai ( giống nhau: đều kết thúc bằng i

Khác nhau ai bắt đầu bằng i)

Đánh vần a -i -ai , gờ- ai- gai - sắc - gái

Giải lao

c Hướng dẫn viết

GV vừa viết mẫu vừa  dẫn: oi, ai, nhà ngói, bé gái

HS luyện viết vào bảng con

GV nhận xét chỉnh sửa chữ viết cho HS

d Đọc từ ngữ ứng dụng

GV ghi bảng từ mới HS nhẩm đọc : ngà voi, cái còi, gà mái, bài vở

2 HS khá, giỏi đọc các từ

HS tìm tiếng có vần mới GV gạch chân vần mới 

HS luyện đọc từng từ, GV kết hợp giải nghĩa từ

ngà voi(ngà của con voi, thứ quý hiếm)

cái còi: làm bằng sắt, hoặc bằng nhựa dùng để thổi, tạo ra âm thanh(cho HS quan sát cái còi).

GV đọc mẫu HS luyện đọc theo yêu cầu.

4.Củng cố,dặn dò(2’)

HS đọc lại bài,nhận xét tiết học

Tiết 2

1.ổn định lớp(1’)

2.Bài cũ(3’)

HS đọc lại bài tiết 1

3 Luyện tập:

a Luyện đọc

+HS đọc bài trên bảng: 4-5’

+HS đọc bài trên bảng: 4-5’

+Đọc câu ứng dụng:3-4’

HS đọc lại bài ở Tiết 1 trên bảng lớp(2 em)

HS đọc bài SGK

Đọc câu ứng dụng:

- HS quan sát tranh minh hoạ, nhận xét:

H: Tranh vẽ gì? Chú bói cá đang làm gì?(chú Bói Cá đang đậu trên cành tre, nhìn xuống mặt ###K

- GV dẫn vào câu ứng dụng

Chú Bói Cá nghĩ gì thế?

Chú nghĩ về bữa trưa

- GVghi bảng bài ứng dụng, HS đọc thầm

H: Trong câu tiếng nào chứa vần mới? (Bói)

- HS đọc kết hợp phân tích tiếng: Bói, bữa, 

H: Tiếng nào có chữ cái  viết bằng chữ in hoa?

H: Để đọc đúng, đọc hay bài ứng dụng, khi đọc em cần ( ý gì?

- HS tập đọc câu GV chỉnh sửa phát âm cho HS, chú ý  dẫn HS đọc liền mạch các tiếng trong câu, chú ý ngắt hơi ở dấu phẩy, nghỉ hơi ở dấu chấm

- HS đọc đồng thanh câu ứng dụng 1 lần

b Luyện viết: (10’)

- GV  bảng phụ ghi nội dung luyện viết, 1-2 học sinh đọc

Ngày đăng: 31/03/2021, 20:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w