1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Đề 24 Kỳ thi tuyển sinh đại học năm 2010 môn thi: Toán – Khối A

5 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 170,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu IV 1 điểm Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a, hình chiếu vuông góc của A’ lên mặt phẳng ABC trùng với tâm O của tam giác ABC.. Một mặt phẳng P chứa BC và vuôn[r]

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2010

Môn Thi: TOÁN – Khối A

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu I (2  Cho hàm  3 2

1)  sát  !"# thiên và %& ' ( (C) )*+ hàm 

: 3  phân !7 A, M, N sao cho hai "; 4>"# )*+ (C) : M và N vuông góc %@

nhau

Câu II

2

2



8

     

Câu III (1  Tính tích phân:

1 2

0

Câu IV (1  Cho hình H#1 BI ABC.A’B’C’ có > là tam giác K4 ):# a, hình )"4

;2#1 (P) )O+ BC và vuông góc %@ AA’, )9 H#1 BI theo N " Q7# có Q7# tích

8

a

Câu V (1 điểm) Cho a, b, c là ba   ) Q/A#1 T+ mãn abc = 1 Tìm giá B( @# #W )*+ !4 O)

P

II PHẦN RIÊNG (3 điểm)

A Theo chương trình chuẩn

Câu VI.a (2 điểm)

trung 4>"# BM: 2x  y 1 0 và phân giác trong CD: x  y 1 0 \" ;/A#1 trình

/0#1 2#1 BC

x   2 t y;   2 ;t z  2 2t

(D) và I(–2;0;2) là hình )"4 vuông góc )*+ A trên (D) \" ;/A#1 trình )*+ L

;2#1 )O+  và có S#1 cách "# (D) là @# #W

Câu VII.a (1điểm) Tìm 7  )*+  :#1 )O+ x2 trong khai B# #( O) _4A# )*+

, !" BR#1 n là  nguyên Q/A#1 T+ mãn:

4

1 2

n

x

x

2

k n

C

B Theo chương trình nâng cao

Câu VI.b (2 điểm)

Trang 2

1) Trong L ;2#1 %@ 7 BI) -+ N Oxy, cho hai /0#1 2#1 d1: x + y + 5 = 0, d2: x

 C 4N) d2 \" ;/A#1 trình /0#1 tròn #1: "; tam giác ABC

2) Trong không gian %@ 7 BI) -+ N Oxyz, cho tam giác ABC %@ A(1; 2; 5), B(1; 4; 3), C(5; 2; 1) và

L ;2#1 (P): x – y – z – 3 = 0 ,- M là N  thay ` trên L ;2#1 (P) Tìm giá B( #T #W

)*+ !4 O) MA2 MB2 MC2

Câu VII.b (1  , 7 ;/A#1 trình 2( 1) (x, y )

1

  



x y x y

x y

Hướng dẫn Câu I: 2) d có ;/A#1 trình y = m(x – 3) + 4

2

3

0

x

Theo bài ra ta có K4 S7# m > 0 và y'( m y) '(  m)   1

T+ mãn)

9

mm mm    mm   m

Câu II: 1) y = 0 không ; là #17 7 PT 

2

2

1

2 2 1

 

   



x

y x

y

y

2

1 1

 

  

 

uv

2 1 1

2 1

 

   

x y

_17 )*+ hpt U cho là (1; 2), (–2; 5)

           

x  x  x  x

            

sin sin 3 cos cos 3

8

1 cos 2 cos 2 cos 4 1 cos 2 cos 2 cos 4 1

3

2(cos 2 cos 2 cos 4 ) cos 2 cos 2

6

  

 

   



6

  

2

2 1

2

 



x

v

Trang 3

1 1

2

2 0 0

1 2

 

ln 3 (2 1)

ln 3

I

Câu IV: ,- M là trung  )*+ BC, 1- H là hình )"4 vuông góc )*+ M lên AA’ Khi

!n (P) là tam giác BCH

,

Theo bài ra

.

BCH

'

A O

Câu V: Ta có a2+b2  2ab, b2+ 1  2b  2 12 2 2 1 2 1 1

.

P

khi a = b = c = 1 \b> P : giá B( @# #W !R#1 khi a = b = c = 1

1

2

2

Câu VI.a: 1)  CCD x:    y 1 0 C t ;1 t

M

p A(1;2), Sq AKCD x:   y 1 0 : I  KBC)

Suy ra AK:x  1 y 2     0 x y 1 0

1 0

  

   

I

7 1 8

 

2) ,- (P) là L ;2#1 )O+ , thì ( )P  ( )D L) ( )P  ( )D ,- H là hình )"4 vuông góc )*+ I trên (P) Ta luôn có IHIAIHAH

 



Trong (P), IHIA; do 6 maxIH = IAHA Lúc này (P) n %( trí (P0)  IA : A

\P)A pháp 4>"# )*+ (P0) là   6;0; 3  , cùng ;/A#1 %@

v

l/A#1 trình )*+ L ;2#1 (P ) là: 2(x  4) 1.(z  1) 2x  z 9 0

Trang 4

Câu VII.a: Ta có 2 2 

(1 )

  n    n n

2

0

n

2

n

1 2 0

(1 )

n n

2

n

1

1

 

n

n

Theo bài ra thì

1

1

3 1 6560

n

7

4

2

k

4

k   

k

7 2

2 C  4

Câu VI.b: 1) Do B  d1 nên B(m; – m – 5), C  d2 nên C(7 – 2n; n)

    

1 1

 

  

m n

0

; ;3

3 3

           

             

7 8

3 3

19

3 3 ( , ( ))

1 1 1 3 3

  

 

3.

3 3

Câu VII.b: L   u v x x y y 7 PT  

1 1

  



x y

x y

 _"4 u > v L) u < v thì (2) vô #17

 Nên (2)  u v " vào (1) ta có eu = u+1 (3) Xét f(u) = eu – u – 1 , f (u) = eu – 1

0

v

...

9

mm mm   ... IAHA< /small> Lúc (P) n %( trí (P0)  IA : A

\P) A pháp 4>"# )*+ (P0)... class="text_page_counter">Trang 4

Câu VII .a: Ta có 2 2 

(1 )

 

Ngày đăng: 31/03/2021, 20:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w