- Giới thiệu chương trình thể dục lớp 2- Một số quy định trong giờ häc thÓ dôc- Biªn chÕ tæ chän c¸n sù - Học giậm chân tại chỗ đứng lại - ¤n trß ch¬i: DiÖt c¸c con vËt cã h¹i - BiÕt ®î[r]
Trang 1Tuần 1
Ngày soạn : 16/8/2008 Ngày giảng : Thứ hai ngày 18 tháng 8 năm 2008
Tiết 1: Chào cờ
_
Tiết 2
Đạo đức
Học tập sinh hoạ t ( T1)
- Hiểu các biểu hiện cụ thể và lợi ích của việc sinh hoạt đúng giờ
- Biết cùng cha mẹ lập thời gian
Có thái độ đồng tình…
Tập đọc
Dế mèn bênh vực kẻ yếu
- Đọc 0 loát toàn bài đọc đúng các từ và câu
- Đọc hiểu nội dung bài: Ca ngợi
dế mèn có lòng nghĩa hiệp
Môn
Tên bài
I Mục tiêu
II Đồ dùng
III.CHDDH - Phiếu bài tập
1.ÔĐTC
2.KTBC
- Hát Kiểm tra sách vở hs Hát- Kiểm tra đồ dùng, sách vở của
hs 6’ 3.Bài mới
1 Hs:Thảo luận- Quan sát tranh và nêu nhận xét
- Làm việc trong giờ học
- Học tập không đúng giờ
Gv: Chia bài đọc thành từng
đoạn
- Hs đọc nối tiếp theo đoạn
Đọc lần 1 kết hợp luyện đọc Lần 2 kết hợp giải nghĩa từ
- Hd phát phiếu BT yêu cầu hs ghi Hs: Luyện đọc theo nhóm 2- Nhận xét bổ sung cho nhau
9’ 3 Hs: Thảo luận làm phiếu buổi sáng,
=0? chiều, tối GV: 0C dẫn tìm hiểu bàiNêu câu hỏi gợi ý : -Dế Mèn gặp
Nhà Trò trong hoàn cảnh n.t.n
- Những chi tiết nào cho thấy chị Nhà trò rất yếu ớt ?
-Những lời nói và cử chỉ nào của
Dế Mèn nói lên nói lên tấm lòng nghĩa hiệp ?
-Em thích hình ảnh nhân hoá nào
? Vì sao ? 6’ 4 Gv: Cho hs báo cáo kết quả
- Nhận xét bổ sung
- 0C dẫn làm phiếu bài tập
Hs: Luyện đọc diễn cảm đoạn 4
- Nhận xét bạn đọc
2’ Dặn dò Nhận xét chung tiết học
Tiết 3
NTĐ2 NTĐ4
Trang 2Tập đọc(T1)
Có công mài sắt, có ngày nên kim
1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng cho hs
- Đọc trơn toàn bài Đọc đúng các
từ ngữ khó: nắn nót, mải miết, ôn tồn, thành tài
- Biết nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ
2 Rèn kĩ năng đọc – hiểu:
- Hiểu nghĩa các từ ngữ mới
- Hiểu nghĩa đen và nghĩa bóng của câu tục ngữ: Có công mài sắt
có ngày nên kim
Toán
Ôn tập
- Giúp hs ôn tập về cách đọc viết các
số đến 100000 Phân tích cấu tạo số
Môn
Tên bài
I.Mục tiêu
II Đồ dùng
II HĐ- DH - Tranh minh hoạ sgk ….
1’
2’
8’
1.ÔĐTC
2.KTBC
3.B mới
1
Hát
A, Mở đầu:
Giới thiệu chủ điểm của sách
1, Giới thiệu bài:
- Gv : Đọc mẫu toàn bài
- 0C dẫn hs luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
- Tổ chức cho hs đọc nối tiếp nhau từng câu , đoạn
- Đọc nối tiếp nhau từng đoạn
- Hát
- Kiểm tra vở của hs
Hs: nêu yêu cầu bài 1, làm bài 1 nêu kết quả
91907 chín $0h một nghìn chín trăm không chục bảy đơn vị
7’ 2 Hs : Luyện đọc nối tiếp mhau từng
câu
- Nhận xét bổ sung cho nhau
- Luyện đọc theo đoạn
- 1,2 em đọc toàn bài
làm bài 3
a) viết mỗi só sau thành tổng 8723= 8000+700+20+3
9171= 9000+100+70+1 11’ 3
- Yêu cầu hs đọc đoạn 1,2 và trao
đổi ý kiến
Hs : nêu yêu cầu bài 4, làm bài 4 nêu kết quả
- Nhận xét bổ sung cho nhau 5’ 4 Hs : đọc đoạn 1,2 trao đổi và nêu ý
kiến
- Nhận xét bổ sung cho nhau
- Nêu nội dung bài
Gv: Gọi hs chữa bài tập 4
- Nhận xét, bổ sung
2’ Dặn dò Nhận xét chung tiết học
Trang 3Tiết 4
NTĐ2 NTĐ4 Tập đọc T2)
Có công mài sắt có ngày nên kim
Rèn kĩ năng đọc – hiểu:
- Hiểu nghĩa các từ ngữ mới
- Hiểu nghĩa đen và nghĩa bóng của câu tục ngữ: Có công mài sắt
khuyên từ câu chuyện : Làm việc gì cũng phải kiên trì, nhẫn nại mới thành công
Khoa học
Con @! cần gì để sống
?
Sau bài học , HS có thể :
cần đẻ duy trì sự sống của mình
chất và tinh thần mà chỉ con 0 mới cần trong cuộc sống
Môn
Tên bài
I Mục tiêu
II Đồ dùng
III HĐ- DH - Tranh minh hoạ sgk … - Hình vẽ trong s.g.k trang 4,5
- phiếu học tập theo nhóm ( 7 phiếu )
1’
2’
7’
1.ÔĐTC
2.KTBC
3.B mới
1
Hát
Hs : đọc lại bài tiết 1
HS: đọc thầm từng đoạn, đọc thầm câu 1
- Thảo luận câu hỏi : - Lúc đầu
Hát
Gv: Giới thiệu cấu trúc s.g.k , các chủ điểm
- Giới thiệu bài:Con 0 cần gì
để sống ?
- Yêu cầu hs Liệt kê tất cả những gì các em cần có cho cuộc sống của mình
6’ 2 Gv: nêu câu hỏi gợi ý tìm hiểu
bài
- Cậu bé thấy bà cụ đang làm gì ?
- Cậu bé có tin là từ thỏi sắt mài thành một cái kim nhỏ không ?
Hs : thảo luận nêu Những điều kiện cần để con 0 sống và phát triển là :
uống
+ Điều kiện tinh thần : tình cảm gia đình, bạn bè
8’ 3 HS tự nêu ý kiến của mình
- Thái độ của cậu bé ngạc nhiên
…
Gv: nhận xét bổ sung
- Kết luận : Những điều kiện cần
để con 0 sống và phát triển là :
uống
+ Điều kiện tinh thần : tình cảm gia đình, bạn bè
- 0C dẫn hs Làm việc với phiếu học tập :
phát phiếu cho HS
Trang 46’ 4
nhận xét bình chọn cá nhân và nhóm đọc hay nhất
- Em thích nhân vật nào trong câu truyện? Vì sao?
Hs : làm việc theo nhóm với phiếu học tập :
- Nêu kết quả thảo luận : Không
độ(thích hợp với từng đối đi
0o? Thức ăn , Nhà ở
4 5 HS: thi đọc lại bài theo vai
{0 dẫn chuyện cậu bé và bà cụ)
HS tiếp nối nhau nói ý kiến của mình
- Em thích bà cụ vì bà cụ đã dạy cậu bé tính nhẫn lại và kiên trì
Gv: Tổ chức Chơi trò chơi : Cuộc hành trình đến hành tinh khác
- Nhận xét , tuyên 30h các nhóm
2’ Dặn dò Nhận xét chung tiết học
Tiết 5
NTĐ2 NTĐ4
Toán
Ôn tập các số đến 100
- Giúp hs củng cố về : Viết các
số từ 0 đến 100, thứ tự của các
số
số liền sau của một số
Kĩ thuật
Vật liệu, dụng cụ, cắt, khâu,
thêu
và cách sử dụng , bảo quản những dùng để cắt ,khâu ,thêu
tác xâu chỉ vào kim và vê nút chỉ
- Giáo dục ý thức thực hiện an toàn lao
Môn
Tên bài
I Mục tiêu
II Đồ dùng
III HĐ- DH
- Một số ô vuông (B2sgk) - Một số mẫu vải , chỉ khâu , chỉ
thêu Kim khâu ,kim thêu… 1’
2’
6’
1.ÔĐTC
2.KTBC
3 B mới
1
- Hát
- Gv : KT sách vở đồ dùng của hs
Hs : Nêu các số có một chữ số 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9 bằng
- Nêu từ lớn đến bé , từ bé đến lớn
- Số bé nhất có một chữ số : 0
- Số lớn nhất có một chữ số : 9
- Nhận xét bổ sung cho nhau
Hát
- Kiểm tra sự chuẩn bị của hs
thuật 4
- Yêu cầu về đồ dùng môn Kĩ thuật lớp 4
- 0C dẫn quan sát nhận xét :
12’ 2
- Yêu cầu hs nêu các số có hai chữ số từ bé đến lớn , từ lớn
Hs : quan sát mẫu vải Đọc nội dung s.g.k nhận xét
- Quan sát hình 1 và trả lời câu hỏi
Trang 5đến bé
8’ 3 Hs : nêu miệng các số từ bé
đến lớn 10,11,12………99
- Số lớn nhất có hai chữ số : 99
Số bé nhất có hai chữ số : 10
Gv: 0C dẫn tìm hiểu cách sử dụng kéo :
- Quan sát hình2 ( SGK )
0C dẫn quan sát nhận xét một số vật liệu khác
- Quan sát hình 6 SGK
- Quan sát mẫu một số dụng cụ vật liệu cắt khâu thêu để nêu tên và tác dụng của chúng
6’ 4 Gv : nhận xét , bổ sung cho hs
- 0C dẫn hs làm bài 3
- Hs : làm bài tập 3 + số liền sau số 89 là 90…
Hs : quan sát hình Nêu cách sử dụng kéo
- Nêu số dụng cụ vật liệu cắt khâu thêu để nêu tên và tác dụng của chúng
2’ Dặn dò Nhận xét chung tiết học
Tiết 6: NTĐ4: Đạo đức
Trung thực trong học tập
I Mục tiêu:
Học xong bài này HS có khả năng :
- Giá trị của trung thực nói chung và trung thực trong học tập nói riêng
2 Biết trung thực trong học tập
3 Biết đồng tình ủng hộ những hành vi trung thực và phê phán những hành vi thiếu trung thực trong học tập
II Tài liệu và 7@J tiện :
- S.g.k ; các mẩu chuyện tấm 0h về sự trung thực trong học tập
III Các hoạt động dạy học :
1 Mở đầu :
2 Dạy bài mới
A Xử lý tình huống s.g.k
Mục tiêu: HS biết cần phải trung thực trong
học tập
- GV giới thiệu tranh s.g.k
- GV tóm tắt các cách giải quyết :
- Nếu em là bạn Lòn em sẽ chọn cách giải
quyết nào ?
- GV và HS trao đổi
-HS quan sát tranh
- HS đọc nội dung tình huống s.g.k
- HS nêu ra các cách giải quyết của bạn Long
- HS cùng lựa chọn sẽ thảo luận về lý do lựa chọn
Trang 6Kết luận :Cách “nhận lỗi và hứa với cô giáo
là sẽ 0 tầm và nộp sau” là cách lựa chọn
phù hợp
* Ghi nhớ : s.g.k
B Làm việc cá nhân – bài tập 1 s.g.k
- GV và cả lớp trao đổi
Kết luận : Việc làm c là trung thực
Việc làm a b d là thiếu trung thực
2.3 Thảo luận nhóm – Bài tập 2 s.g.k
- GV 0 ra từng ý trong bài
- GV và cả lớp trao đổi ý kiến
Kết luận : ý kiến đúng là ý b ,c
ý kiến sai là ý kiến a
3 Các hoạt động nối tiếp :
- v0 tầm các mẩu chuyện, tấm 0h về
trung thực trong học tập
-Tự liên hệ theo bài tập 6
- Chuẩn bị tiểu phẩm theo bài tập 5 – s.g.k
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS làm bài
- HS nêu yêu cầu
- HS dùng thẻ màu thể hiện thái độ của mình
- HS có cùng thái độ sẽ thảo luận về lý do lựa chọn
- HS nêu lại phần ghi nhớ
Ngày soạn :17 /8 / 2008 Ngày giảng : Thứ ba ngày19 tháng 8 năm 2008
Tiết 1
Toán
Ôn các số đến 100
- Giúp hs củng cố về đọc và viết , so sánh các số có 2chữ số
- Phân tích các số có 2 chữ số theo chục và đơn vị
Lịch sử:
Môn Lịch sử và Địa lí
ta
- Trên đất 0C ta có nhiều dân tộc sinh sống và có chung một lịch sử, một tổ quốc
- Một số yêu cầu khi học môn Lịch
sử và Địa lý
Môn
Tên bài
II Mục tiêu
II Đồ dùng
III HĐ- DH - Bảng con … - Bản đồ địa lý tự nhien Việt Nam
- Bản đồ hành chính Việt Nam 1’
2’
8’
1.ÔĐTC
2 KTBC
3 B mới
1
Hát
- Gv : kiểm tra bài tập làm ở vở BT
Hs : đọc yêu cầu bài 1, nêu cách làm bài 1
- Làm bài và nêu kết quả
36 = 30 +6 ; 71 = 70 + 1
Hát
ta : trên bản đồ
Trang 7- Giới hạn: phần đất liền, hải đảo, vùng biển và vùng trời bao trùm lên các bộ phận đó
- Phần đất liền có hìmh chữ S … 10’ 2 Gv : chữa bài 1 và nhận xét
- 0C dẫn hs làm bài 2
98 = 90 +8 ; 88 = 80 +8 ….
Hs: thảo luận câu hỏi theo nhóm
- Mỗi dân tộc có những đặc điểm gì riêng biệt ?
- Đại diện nhóm lên trình bày
- 54 dân tộc- Phong tục tập quán riêng, tiếng nói riêng
7’
3 Hs : làm bài và nêu kết quả bài 3
34…< 38 ; 72 >…70 27 <…72 ; 68…= 68
80 + 6…> 85 ; 40+4 =…44
Gv: nhận xét bổ sung -Kết luận :Mỗi dân tộc sống trên đất
song đều có cùng một Tổ quốc , một lịch sử
6’ 4 Gv: Chữa bài tập 3
- 0C dẫn làm bài tập 4 a) 28 , 33, 45 , 54 ; b) 54, 45,33,28
Hs : Tự liên hệ.
nay , ông cha ta đã phải trải qua
chứng minh điều đó ? 2’ Dặn dò Nhận xét chung tiết học
Tiết 2
Môn
Tên bài
I Mục tiêu
Mĩ thuật
Vẽ trang trí Vẽ đậm vẽ nhạt
nhạt chính,đậm vừa, nhạt
- Biết tạo những sắc độ đậm nhạt trong bài vẽ trang trí vẽ tranh
vận dụng trong cuộc sống hàng ngày
Toán
Ôn tập các số đến 100000
Giúp HS ôn tập về :
- Tính nhẩm
- Tính cộng trừ các số đến năm chữ
số , nhân chia số có đến năm chữ số
- Số sánh các số đến 100000
- Đọc bảng thống kê và tính toán , rút ra một nhận xét từ bảng thống kê
II Đồ dùng
III HĐ DH
- v0 tầm tranh ảnh bài vẽ trang trí
có độ đậm nhạt hình minh hoạ 3 sắc độ đậm, đậm vừa và nhạt Bộ
đồ dùng dạy học
- Vở bài tập , sgk
T
10’
1.Ôđtc
2.KTBC
3 B.Mới
1
Hát Kiểm tra sự chuẩn bị của hs
HS quan sát tranh ảnh có 3 độ
đậm, đậm vừa và nhạt
Hát
- Kiểm tra vở bài tập Gv: 0C dẫn làm bài tập 1 7000+2000 = 9000;
Trang 8- Thảo luận nêu nhận xét Có 3 sắc độ chính: Đậm, đậm vừa, nhạt 16000: 2= 80009000- 3000= 6000
8000: 2= 4000 8000x 3= 24000 5’ 2 Gv: nhận xét bổ sung , 0 hình
minh hoạ bộ đồ dùng dạy học
- 0C dẫn hs Cách vẽ đậm nhạt
vẽ lên bảng cho HS quan sát
+ Đậm+ Đậm vừa+ Độ nhạt
- Vẽ đậm 0 nét mạnh nét đan dày
Hs: làm bài 2 a) + 4637 _7035
8245 2316
12882 4719
b) 325
x 3
975……
10’ 3 Hs : quan sát, thực hành vẽ Vẽ độ
đậm nhạt
- -=0 bày sản phẩm bài vẽ của
Gv: 0C dẫn làm bài 3
- Làm bài tập 3 theo nhóm 2 4327.>.3742 ; 28676.=.28676 5870 < 5890 ; 97321.< 97400
- Nêu kết quả, nhận xét bổ sung cho nhau
5’ 4 Gv: cung hs nhận xét tìm ra bài vẽ
mà mình 0 thích
- Yêu cầu hs - v0 tầm tranh ảnh,
in sách báo tìm ra chỗ đậm, đậm vừa và nhạt khác nhau
Hs: làm bài 4
a) Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn
56 731, 65 371, 67351, 75631 b)Viết các số theo thứ tự từ lớn đến bé
92678, 82697, 79862, 62987 1’ Dặn dò Nhận xét chung
Tiết 3
NTĐ2 NTĐ4 Môn
Tên bài
I Mục tiêu
II Đồ dùng
III HĐ DH
Kể chuyện
Có công mài sắt
- Dựa vào trí nhớ, tranh minh hoạ và gợi ý 30C tranh kể lại
dung truyện
- Biết kể chuyện tự nhiên, phối hợp lời kể với điệu bộ
- Tranh minh hoạ
Chính tả : Nghe viết
Dế mèn bênh vực kẻ yếu
Nghe viết đúng chính tả , trình bày đúng đoạn viết
2 Làm đúng các bài tập phân biệt những tiếng có âm đầu l/n hoặc vần an/ang dễ lẫn
T
3’
6’
1.Ôđtc
2.KTBC
3 Bmới
1
- Hát
- Kiểm tra sự chuẩn bị của hs
Hs: Quan sát tranh trong SGK
và nêu nội dung từng tranh
Hát
- Kiểm tra vở bài tập Gv: Đọc bài chính tả sắp viết
- Nêu nội dung bài?
Trang 9- Nêu những từ khó viết trong bài.
- 0C dẫn hs kể từng đoạn câu chuyện
Hs : đọc thầm lại đoạn viết
- Nêu những từ khó viết trong bài
- Viết hoa tên riêng
ngắn chùn chùn
11’ 3 Hs: Luyện kể từng đoạn câu
chuyện
- Kể trong nhóm
Gv: nhận xét bổ sung cho hs
GV đọc để HS nghe viết bài
- GV đọc cho HS soát lỗi
- Thu một số bài chấm
- Nhận xét , chữa lỗi 5’ 4
- 0C dẫn kể chuyện theo cách phân vai
Hs : nêu yêu cầu của bài
- HS làm bài nêu kết quả lẫn – nở nang – béo lẳn – chắc nịch
5’ 5 Hs: Luyện kể theo cách phân
vai
- Nêu ý nghĩa câu chuyện
Gv: 0C dẫn hs làm bài 3
a giải đáp các câu đố
- Tổ chức cho hs thi giải đố nhanh
1’ Dặn dò Nhận xét chung
Tiết 4
Môn
Tên bài
I.Mục tiêu
Thể dục
Trò chơi: Diệt các con vật
có hại
lớp 2- Một số quy định trong giờ học thể dục- Biên chế tổ chọn cán
sự
- Học giậm chân tại chỗ đứng lại
- Ôn trò chơi: Diệt các con vật có
- Thực hiện 0h đối đúng tham gia chơi 0h đối chủ động
- HS có thái độ học tập đúng đắn
Thể dục
Giới thiệu @J trình chơi trò chơi : chuyển bóng tiếp sức
có thái độ học tập đúng
- Một số quy định về nội quy , yêu cầu luyện tập Yêu cầu HS biết
hiện trong các giờ học thể dục
- Biên chế tổ tập luyện , chọn cán
sự bộ môn
- Trò chơi chuyển bóng tiếp sức
rèn luyện sự khéo léo, nhanh nhẹn II.Đồ dùng
III.HĐ DH Sân =0 vệ sinh an toàn nơi tập - Chuẩn bị 1 còi - Sân =0 sạch sẽ.
TG HĐ
Trang 10
5-7’ 1.Phần mở đầu GV nhận lớp tập hợp phổ biến ND yêu cầu giờ học
- Tổ chức cho hs Xoay các khớp
cổ chân, cổ tay, vai, đầu gối
Hs : Lớp =0> cho xếp thành hai hàng dọc
- Điểm số
- Khởi động cổ chân,cổ tay,các khớp gối, cổ
Hs : Lớp =0> cho xếp thành hai hàng dọc
- Điểm số
- Khởi động cổ chân,cổ tay,các khớp gối, cổ
Gv: Nhận lớp
- Phổ biến nội dung tiết học
dục 2, nêu Một số quy định khi học thể dục
- Phổ biến tổ tập luyện
- Tổ chức Trò chơi: Diệt các con vật có hại
- Nêu tên trò chơi và luật chơi
- Tổ chức cho hs chơi
Hs: Chơi trò chơi: Tìm 0 chỉ huy
- Lớp =0> điều khiển các bạn tham gia chơi
Hs : Tham gia Trò chơi: Diệt các
cn vật có hại
- Nhận xét nhóm chơi dục lớp 4:- 2 tiết /tuần
- Học 35 tuần = 70 tiết
- Học nội dung :ĐHĐN, bài tập phát triển chung, bài tập rèn luyện
kĩ năng vận động cơ bản
- Hd hs tham gia trò chơi : Chuyển bóng tiếp sức
18-22’ 2 Phần cơ bản
Gv: nhận xét tuyên 30h nhóm chơi nhiệt tình Hs: Chơi trò chơi: Chuyển bóng tiếp sức
- Hs tham gia trò chơi
5-6’ 3.Phần kết thúc Hs : Nhắc lại cách chơi trò chơi: - Tham gia chơi nhiệt tình
Gv: hệ thống lại bài
- Giao bài tập về nhà cho hs
Gv: hệ thống lại bài
Hs: Thả lỏng toàn thân
Tiết 5
NTĐ2 NTĐ4