Muïc ñích yeâu caàu: Hs biết tô các chữ hoa : K Viết đúng các vần yêu , iêu, các từ ngữ hiếu thảo, yêu mến, chữ thường, cỡ vừa, đúng kiểu, đều nét, đưa bút theo đúng qui định, dãn đú[r]
Trang 1Thứ …… ngày …… tháng …… năm 2007
SINH HOẠT TOÀN TRƯỜNG
_
Tập đọc BÀI : NGÔI NHÀ
I Mục đích yêu cầu:
1./ Hs đọc trơn cả bài, phát âm đúng các tiếng khó
Biết nghỉ hơi đúng sau mỗi dòng đọc
2./ Ôn các vần yêu, iêu Phát âm đúng những tiếng có vần yêu, iêu Tìm được tiếng
có vần yêu, iêu
3./ Hiểu các từ ngữ và câu thơ trong bài Trả lời câu hỏi về hình ảnh ngôi nhà âm
thanh, hương vị quanh ngôi nhà Hiểu được tình cảm với ngôi nhà của bạn nhỏ
Nói được tự nhiên, hồn nhiên về ngôi nhà mà em mơ ước
Học thuộc lòng 1 khổ thơ mà em thích
II Đồ dùng dạy học:
Tranh minh hoạ bài tập đọc
III Các hoạt động dạy học:
Phương
Trực quan
Đàm thoại
Diễn giải
I/ BÀI CŨ:
Đọc bài Con Quạ thông minh và trả lời câu hỏi
Viết : cổ lọ, thò mỏ, nghĩ, sỏi, dâng lên
II/ BÀI MỚI:
1/ Giới thiệu bài : 2/ Hướng dẫn hs luyện đọc : a/ Gv đọc mẫu diễn cảm bài thơ với giọng tha thiết,
tình cảm
b/ Hs luyện đọc :
Luyện đọc tiếng, từ ngữ :
hàng xoan, xao xuyến nở, lảnh lót, thơm phức.
Thơm phức : là mùi thơm rất mạnh, rất hấp dẫn
Luyện đọc câu:
Luyện đọc đoạn bài:
2 hs đọc bài và trả lời câu hỏi
Viết bảng con, 2 hs viết ở bảng lớp
Hs lắng nghe không mở sách
3, 5 hs đọc từ
Cả lớp đọc đồng thanh
Mỗi câu 2 hs đọc Mỗi bàn đọc đồng thanh 1 câu
Từng nhóm 4 hs đọc tiếp nối nhau : mỗi em đọc 1
Trang 2Đàm thoại
Luyện tập Thi nói câu chứa tiếng vần iêu.c/ Gọi hs đọc yêu cầu 3.
TIẾT 2
4/ Tìm hiểu bài đọc và phần luyện nói : a/ Tìm hiểu bài đọc :
Gọi1 hs đọc 2 khổ thơ đầu
Ơû ngôi nhà mình bạn nhỏ nhìn thấy gì, nghe thấy gì, ngửi thấy gì ?
Hãy đọc đoạn thơ nói về tình yêu ngôi nhà của bạn nhỏ gắn với tình yêu đất nước ?
Gv đọc diễn cảm lại cả bài thơ
b/ Học thuộc lòng bài thơ
Gv nhận xét, chỉnh sửa
c/ Luyện nói:
Đề tài : nói về ngôi nhà em mơ ước
Gv cho hs quan sát tranh, đọc câu mẫu
Gv chỉnh sửa, nhận xét
5/ Củng cố dặn dò: Nhận xét tiết học.
có vần yêu, iêu
Hs đọc 2 câu mẫu, sau đó các em nói cho nhau nghe
Lớp đọc thầm, trả lời câu hỏi
2, 3 hs đọc lên câu thơ
2, 3 hs đọc cả bài
Hs thi đọc thuộc lòng 1 khổ
Hs nói theo cặp, sau đó từng cặp lên nói cho lớp nghe
Trang 3Thứ …… ngày …… tháng …… năm 2007
Đạo đức BÀI 12 : CHÀO HỎI VÀ TẠM BIỆT ( TIẾT 1 )
I Mục tiêu:
1 Hs hiểu :
Cần phải chào hỏi khi gặp gỡ, tạm biệt, khi chia tay
Cách chào hỏi, tạm biệt
Yù nghĩa của lời chào hỏi, tạm biệt
Quyền được tôn trọng, không bị phân biệt đối xử của trẻ em
2 Hs có thái độ :
Tôn trọngm, lễ độ với mọi người
Quý trọng những bạn biết chào hỏi, tạm biệt đúng
3 Hs có kĩ năng, hành vi :
Biết phân biệt hành vi chào hỏi tạm biệt đúng với chào hỏi, tạm biệt chưa đúng
Biết chào hỏi, tạm biệt trong các tình huống giao tiếp hàng ngày
II Tài liệu và phương tiện:
Điều 2 công ước Quốc tế về Quyền trẻ em
Vở bài tập đạo đức
III Các hoạt động dạy học:
Phương
Đàm thoại
Giảng giải
Trực quan
Thảo luận
1/ Hoạt động 1: Chơi trò chơi:”Vòng tròn chào
hỏi”
Hs đóng vai chào hỏi trong từng tình huống :
Hai người bạn gặp nhau
Hs gặp thầy, cô giáo ở ngoài đường
Em đến chơi nhà bạn và gặp bố mẹ bạn
2/ Hoạt động 2: Thảo luận nhóm
Hs thảo luận theo các câu hỏi :
Cách chào hỏi trong mỗi tình huống giống nhau hay khác nhau ? Khác nhau như thế nào ?
Em cảm thấy như thế nào khi:
Được người khác chào hỏi
Em chào họ và được người khác đáp lại
Em gặp một người bạn, em chào bạn nhưng bạn không đáp lại
Hs từng cặp đóng vai chào hỏi theo tình huống
Hs thảo luận nhóm 4, sau đó cử đại diện trả lời trước lớp
Lớp bổ sung, nhận xét
Trang 4Chính tả BÀI : NGÔI NHÀ
I Mục đích yêu cầu:
Hs chép lại chính xác, trình bày đúng khổ 3 của bài Ngôi nhà
Làm đúng các bài tập chính tả: điền vần yêu hoặc iêu, điền chữ c hoặc k
Nhớ qui tắc chính tả : k + i, e, ê
II Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ viết sẵn bài chính tả
III Các hoạt động dạy học:
Phương
Trực quan
Đàm thoại
Giảng giải
Thực hành
I/ MỞ ĐẦU :
Chấm vở của hs phải chép lại bài chính tả
II/ BÀI MỚI:
1/ Giới thiệu bài : 2/ Hướng dẫn hs tập chép :
Viết bảng đoạn văn cần chép
Chỉ bảng cho hs đọc tiếng khó viết
Phân tích tiếng khó
Chép lại bài chính tả vào vở
3/ Hướng dẫn hs làm bài tập chính tả : a/ Điền vần yêu hoặc iêu.
Mỗi từ có một chỗ trống phải điền vần yêu hoặc iêu vào thì từ mới hoàn chỉnh Các em xem nên điền vần nào
1 hs lên bảng làm mẫu ở chỗ trống thứ nhất
b/ điền chữ c hoặc k
Gv chỉnh sửa chấm thi đua
Hs sẽ nhắc lại qui tắc chính tả
3,5 hs đọc khổ thơ
Hs tìm tiếng khó viết : mộc mạc, đất nước
Hs đọc, viết tiếng khó viết
ở bảng con
Hs chép bài chính tả vào vở Đổi vở cho nhau soát lỗi
Hiếu chăm ngoan học giỏi có năng khiếu vẽ Bố mẹ rất yêu quý Hiếu
Hs đọc kết quả bài mình làm được
Cả lớp đọc thầm yêu cầu của bài
4 hs thi đua làm bài nhanh : 2 em bên phải, 2 em bên trái Từng hs đọc tiếng đã điền Sửa bài
IV Củng cố dặn dò: Nhận xét tiết học
Trang 5Thứ …… ngày …… tháng …… năm 2007
Tập viết TÔ CHỮ HOA H
I Mục đích yêu cầu:
Hs biết tô các chữ hoa : H
Viết đúng các vần uôi, ươi, các từ ngữ : nải chuối, trái cây, chữ thường, cỡ vừa,
đúng kiểu, đều nét, đưa bút theo đúng qui định, dãn đúng khoảng cách giữa các con
chữ theo mẫu chữ trong vở Tập viết
II Đồ dùng dạy học:
Các chữ H hoa đặt trong khung chữ
III Các hoạt động dạy học:
Phương
Trực quan
Giảng giải
Thực hành
I/ BÀI CŨ :
Chấm điểm 3, 4 hs viết bài ở nhà
II/ BÀI MỚI:
1/ Giới thiệu bài : 2/ Hướng dẫn hs tô chữ hoa :
Treo bảng có viết chữ hoa : H và hỏi : chữ H gồm những nét nào ?
Gv chỉ bảng chữ H và nói qui trình viết : Đặt bút trên đường kẻï viết nét cong trái rồi lượn ngang Dừng bút trên đường kẻ 6 Từ điể m dừng bút của nét 1 đổi chiều bút, viết nét khuyết ngược, nối liền sang nét khuyết xuôi Cuối nét khuyết xuôi lượn lên viết nét móc phải dừng bút ở đường kẻ 2 Lia bút lên quá đường kẻ 4 viết nét thẳng đứng cắt giữa đoạn nốài nét khuyết dừng bút trước đường kẻ 2
3/ Hướng dẫn hs viết vần, từ ứng dụng :
Treo bảng viết sẵn từ ứng dụng : uôi, nải chuối, ươi, tưới cây
4/ Hướng dẫn hs tập tô và tập viết :
2 hs lên bảng viết : vườn hoa, ngát hương
Cong trái và lượng ngang, khuyết ngược, khuyết xuôi và nét móc phải, nét thẳng đứng
Hs quan sát
Hs viết vào không trung chữa H
Hs đọc vần và từ ngữ viết ở bảng
Hs viết bảng con
IV Củng cố dặn dò: Nhận xét tiết học.
Trang 6Toán BÀI : GIẢI TOÁN CÓ LỜI VĂN (TT)
I Mục tiêu: Giúp hs
Củng cố kĩ năng giải và trình bày bài gải bài toán có lời văn
Tìm hiểu bài toán
Giải bài toán
II Đồ dùng dạy học :
Tranh vẽ trong SGK
III Các hoạt động dạy học:
Phương
Luyện tập 1/ Hoạt động 1 : giới thiệu cách giải bài toán và cách
trình bày bài giải
Hướng dẫn hs tìm hiểu bài toán
Bài toán cho biết gì ? Bài toán hỏi gì ?
Gv ghi bảng tóm tắt bài toán
Hướng dẫn hs giải bài toán
Cho hs xem tranh để kiểm tra lại kết quả rồi nêu lại câu trả lời trên
2/ Hoật động 2 : Thực hành.
BÀI 1:
An có : 7 viên bi
An cho Bảo : 3 viên bi Còn lại : …… viên bi ?
BÀI 2:
Có : 10 con lợn Bán : 2 con lợn Còn lại : …… con lợn ?
BÀI 3
Có tất cả : 16 con gà Vào chuồng : 6 con gà Chưa vào chuồng : …… con gà?
BÀI 4:
Có : 8 quả bóng Cho bạn : 3 quả bóng Còn lại : …… quả bóng ?
Hs đọc bài toán và trả lời câu hỏi
Hs tự viết bài giải
Hs làm
Sửa bài
Hs làm bài vào vở
Sửa bài
Hs nêu cách làm
Làm vở
2hs làm ở bảng lớp
Sửa bài
Làm miệng, làm vở, sửa bài
Làm ở bảng con
Sửa bài
Tập viết
Trang 7TÔ CHỮ HOA M
I Mục đích yêu cầu:
Hs biết tô các chữ hoa : M
Viết đúng các vần en, oen các từ ngữ hoa sen, nhoẻn cười, chữ thường, cỡ vừa,
đúng kiểu, đều nét, đưa bút theo đúng qui định, dãn đúng khoảng cách giữa các con
chữ theo mẫu chữ trong vở Tập viết
II Đồ dùng dạy học:
Các chữ M hoa đặt trong khung chữ
III Các hoạt động dạy học:
Phương
Trực quan
Giảng giải
Thực hành
I/ BÀI CŨ :
Kiểm tra hs viết bài ở nhà trong vở tập viết Chấm điểm 3, 4 hs
II/ BÀI MỚI:
1/ Giới thiệu bài : 2/ Hướng dẫn hs tô chữ hoa :
Treo bảng có viết chữ hoa : M và hỏi : chữ M gồm những nét nào ?
Gv chỉ bảng chữ K và nói qui trình viết : Nét 1 : đặt bút trên đường kẻ 2,viết nét móc từ dưới lên, lượn sang phải, dừng bút ở đường kẻ 6
Nét 2 : từ điểm dừng bút của nét 2, đổi chiều bút viết 1 nét thẳng đứng xuống đường kẻ 1
Nét 3 : từ điểm dừng bút của nét 2, đổi chiều bút viết một nét thẳng xiên hơi lượn ở hai đầu lên đường kẻ 6
Nét 4 : từ điể mdư2ng bút của nét 3, đổi chiều bút viết nét móc ngược phải, dừng bút trên đường kẻ 2
3/ Hướng dẫn hs viết vần, từ ứng dụng :
Treo bảng viết sẵn từ ứng dụng : en, oen, nhoẻn cười, hoa sen
4/ Hướng dẫn hs tập tô và tập viết :
2hs viết : ngoan ngoãn, đoạt giải
Móc trái, thẳng đứng, thẳng xiên, móc phải
Hs quan sát
Hs viết vào không trung chữa M
Hs quan sát và nhận xét cách nối nét trong từng tiếng
IV Củng cố dặn dò: Nhận xét tiết học.
Trang 8Tập đọc BÀI : QUÀ CỦA BỐ
I Mục đích yêu cầu:
Hs đọc trơn cả bài
Phát âm đúng các tiếng có âm đầu l và từ khó
Biết nghỉ hơi sau mỗi dòng thơ
Đạt tốc độ tối thiểu từ 25 đến 30 tiếng / phút
Ôn các vần oan, oat Tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần oan, oat
Hiểu các từ ngữ : về phép, vững vàngvà vác câu trong bài
Hiểu nội dung bài : Bố là bộ đội ở đảo xa Bố rất yêu em Biết hỏi đáp tự nhiên,
hồn nhiên vè nghề nghiệp của bố Học thuộc lòng bài thơ
II Đồ dùng dạy học:
Tranh minh hoạ bài tập đọc
III Các hoạt động dạy học:
Phương
Trực quan
Đàm thoại
Diễn giải
I/ BÀI CŨ:
Đọc thuộc lòng 1 khổ thơ mà em thích trong bài Ngôi nhà và trả lời câu hỏi ở SGK
Viết : xao xuyến, lảnh lót, thơm phức, trước ngõ
II/ BÀI MỚI:
1/ Giới thiệu bài : 2/ Hướng dẫn hs luyện đọc :
a/ Gv đọc mẫu lần 1, giọng tình cảm
b/ Hs luyện đọc
Luyện đọc tiếng, từ ngữ :
lần nào, luôn luôn, về phép, vững vàng.
Vững vàng : rất chắc chắn
Đảo xa : vùng đất giữa biển, xa đất liền
Luyện đọc câu:
Luyện đọc đoạn bài:
Gv chỉnh sửa, nhận xét và chấm thi đua
3/ Ôn các vần oan, oat :
Hs đọc các vần cần ôn : oan, oat
a/ Tìm tiếng trong bài có chứa vần ôn :
2, 3 hs đọc 1 khổ thơ em thích ở bài Ngôi nhà và trả lời câu hỏi
2, 3 hs viết bảng lớp
Hs nghe không mở sách
3, 5 hs đọc từ
Cả lớp đọc đồng thanh
Mỗi câu 2 hs đọc, mỗi bàn đọc đồng thanh 1 câu
Từng nhóm cử 1 hs đại diện thi đọc khổ thơ Thi đọc bài hay và nhanh
Gạch chân bút chì tiếng có vần oan
Trang 9b/ Hướng dẫn hs nói câu chứa tiếng có vần oan, oat.
TIẾT 2
4/ Tìm hiểu bài đọc và phần luyện nói : a/ Tìm hiểu bài đọc :
Bố bạn nhỏ là bộ đội ở đâu ?
Bố gởi cho bạn những quà gì ?
Gv đọc diễn cảm cả bài
b/ Hs học thuộc lòng bài thơ:
c/ Luyện nói:
Đề tài : hỏi nhau về nghề nghiệp của bố
5/ Củng cố dặn dò: Nhận xét tiết học.
Hs đọc 2 câu mẫu Sau đó nói cho nhau nghe
Hs đọc khổ thơ 1 Cả lớp đọc thầm Trả lời câu hỏi
1 hs đọc khổ thơ cuối Cả lớp đọc thầm
1, 2 hs đọc cả bài
Thi xem ai học thuộc laòng bài thơ nhanh
Hs đọc 2 câu mẫu Nhiều cặp hs thực hành nói với nhau
Trang 10Tự nhiên xã hội BÀI : CON MUỖI
I Mục tiêu: Giúp hs biết :
Quan sát phân biệt và nói tên các bộ phận bên ngoài của con muỗi
Nơi sống của con muỗi
Một số tác hại của muỗi
Một số cách diệt trừ muỗi
Có ý thức tham gia diệt muỗi và thực hiện các biện pháp phòng tránh muỗi đốt
II Đồ dùng dạy học:
Các hình trong bài 28 SGK
III Các hoạt động dạy học:
Phương
Trực quan
Đàm thoại
Giảng giải
Thảo luận
1/ Hoạt động 1: quan sát con muỗi.
Hs biết đặt câu hỏi và trả lời câu hỏi dựa trên việc quan sát con muỗi
Biết các bộ phận bên ngoài của con muỗi
Chia nhóm 2 và thảo luận :
Con muỗi to hay nhỏ ?
Khi đập muỗi, em thấy cơ thể muỗi cứng hay mềm ?
Hãy chỉ vào đầu thân chân cánh của muỗi ?
Quan sát kỹ đầu con muỗi và chỉ vòi của muỗi ?
Con muỗi dùng vòi để làm gì ?
Con muỗi di chuyển như thế nào ?
Nhận xét bổ sung
Kết luận: Muỗi là 1 loài sâu bọ nhỏ bé hơn ruồi
Muỗi có đầu mình chân và cánh Muỗi bay bằng cánh, đậu bằng chân Nó dùng voi2 hút máu người và động vật để sống
2/ Hoạt động 2: thảo luận theo nhóm
Hs biết nơi sống và tập tính của muỗi
Nêu 1 số tác hại của muỗi và cách diệt trừ muỗi và cách phòng chống muỗi đốt
Thảo luận :
Muỗi thường sống ở đâu?
Vào lúc nào em hay thuờng nghe tiếng muỗi vo
ve và hay bị muỗi đốt nhất ?
Bị muỗi đôt1 có hại gì ?
Kể tên một số bệnh do muỗi truyền mà em biết ?
Trong SGK tran 59 đã vẽ những cách diệt muỗi
Quan sát theo cặp và thảo luận theo câu hỏi
Đại diện trả lời, lớp nhận xét bổ sung
Chia nhóm 4
Trang 11nào ? Em còn biết cách nào khác ?
E m cần làm gì để không bị muỗi đốt ?
Gv kết luận trả lời Lớp bổ sung.Thảo luận nhóm 4 và cử đại diện
IV Củng cố dặn dò: Nhận xét tiết học.
Trang 12Toán BÀI : LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
Giúp hs rèn luyện kĩ năng :
Giải bài toán
Thực hiện phép cộng, phép trừ trong phạm vi các số đến 20
II Các hoạt động dạy học:
Phương
BÀI 1:
Co ù : 15 quả cam Đã ăn : 4 quả cam Còn lại : …… quả cam ?
BÀI 2:
Co ù : 30 xe đạp Đã bán : 10 xe đạp Còn lại : …… xe đạp ?
BÀI 3: Số.
Mỗi nhóm 1 phiếu bài tập
BÀI 4:
Gọi hs đọc đề bài
1 hs tóm tắt ở bảng lớp
Hs ở dưới làm vào vở Sửa bài
Làm miệng Làm vào vở
Đổi vở sửa bài
Làm nahnh vào và dán ở bảng Nhóm khac1 nhận xét và bổ sung
Hs đọc đề bài
Nêu cách giải
Giải ở bảng lớp Mỗi tổ cử
1 đại diện lên bảng lớp thi đua xem ai làm bài đúng và nhanh hơn
III Củng cố dặn dò: Nhận xét tiết học.
Trang 13Thứ …… ngày …… tháng …… năm 2007
Thủ công BÀI : CẮT DÁN HÌNH TAM GIÁC (TIẾT 1)
I Mục tiêu:
Hs biết cắt, kẻ, dán hình tam giác
Hs cắt dán được hình tam giác theo 2 cách
II Chuẩn bị:
Giấy màu kẻ ô, buýt chì, kéo hồ, vở thủ công
Hình tam giác mẫu
III Các hoạt động dạy học:
Phương
Trực quan
Đàm thoại
Giảng giải
1/ Gv hướng dẫn hs quan sát và nhận xét:
Gắn hình tam giác mẫu lên bảng cho hs quan sát
2/ Gv hướng dẫn mẫu:
Muốn vẽ hình tam giác, ta xác định 3 đỉnh, trong đó 2 đỉnh là 2 điểm đầu của hình chữ nhật chiều dài 8 ô, sau đó lấy điểm giữa của cạnh đối diện làm đỉnh thứ 3 (chiều cao của hình tam giác là 7 ô)
Sau đó cắt rời hình tam giác
Hs quan sát về hình dạng, kích thước
Hs quan sát thao tác của Gv
Hs tập kẻ cắt hình tam giác bằng giấy ô li
IV Củng cố dặn dò: Nhận xét tiết học.
Trang 14Chính tả BÀI : QUÀ CỦA BỐ
I Mục đích yêu cầu:
Hs chép lại chính xác, trình bày đúng khổ thơ 2 của bài Quà của bố
Làm đúng các bài tập chính tả : điền chữ s hay x, điền vần im hay iêm
II Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ viết sẵn bài chính tả
III Các hoạt động dạy học:
Phương
Trực quan
Đàm thoại
Giảng giải
Thực hành
I/ BÀI CŨ : II/ BÀI MỚI:
1/ Giới thiệu bài : 2/ Hướng dẫn hs tập chép :
Viết bảng đoạn văn cần chép
Chỉ thước cho hs đọc tiếng khó viết
Phân tích tiếng khó
Chép lại bài chính tả vào vở,
Lưu ý viết tên bài ở giữa trang và chữ đầu đoạn thơ lùi vào 2 ô
3/ Hướng dẫn hs làm bài tập chính tả : a/ Điền chữ s hay x :
Mỗi từ có một chỗ trống phải điền chữ s hay x
1 hs lên bảng làm mẫu ở chỗ trống thứ nhất
b/ Điền vần im hay iêm
Gv sửa và chấm thi đua
3, 5 hs đọc đoạn văn
Hs tìm tiếng khó viết : gửi, nghìn, thương, chúc
Hs đọc tiến khó viết
Hs viết tiếng khó ở bảng con, 2 hs viết ở bảng lớp
Hs chép vào vở, đổi vở sửa bài
xe lu dòng sông
Hs làm vào vở
Hs đọc kết quả bài mình làm được Sửa bài
3, 4 nhóm thi làm bài tiếp sức ở bảng lớp
trái tim kim tiêm
IV Củng cố dặn dò: Nhận xét tiết học.