1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bài giảng môn học Ngữ văn lớp 7 - Tuần 2 - Bài 6, 7: Văn bản: Đấu tranh cho một thế giới hòa bình

20 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 279,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường Tiểu học số 1 Đồng Sơn - Hướng dẫn viết vào vở luyện viết Hs viÕt bµi chú ý: Cách cầm bút, để vở, trình bµy bµi - ChÊm bµi 1 sè em.. ¤n luyÖn to¸n: LuyÖn phÐp céng trong ph¹m vi 4[r]

Trang 1

tuần 8

Thứ hai ngày 10 tháng 10 năm 2011

Tiếng Việt: Học vần : Bài 30 ua, ưa

I Mục đích yêu cầu:

- Đọc, được : ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ Từ và câu ứng dụng

- Viết được : ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ

- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề: Giữa trưa.

-Hs yếu ,hòa nhập đọc ,viết được : : ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ.

- GD HS có thói quen phát âm đúng

II Chuẩn bị:

GV: Tranh minh hoạ,

HS: Bộ ghép chữ THTV

III Các hoạt động day - học:

Tiết 1

1 KT bài cũ:

( 3')

2.Bài mới:

HĐ1: Giới

thiệu bài.(1’)

HĐ2.Dạy vần:

a Nhận diện

vần (6’)

b.Đánh vần:

( 8’)

- KT đọc: tờ bìa, vỉa hè, lá mía, tỉa lá.

- Kiểm tra đọc câu ứng dụng

- Nhận xét HS đọc, ghi điểm

- Giới thiệu bài: Học vần mới:

ua, ưa ( ghi bảng)

- Yêu cầu HS phân tích vần mới:

ua, ưa, so sánh.

- Hãy ghép vần ua.

- Cho HS đánh vần ( Đánh vần mẫu nếu HS không đánh vần

được), theo dõi, chỉnh sửa cho HS

- Cô có vần ua hãy thêm âm c để

được tiếng cua.

- Hãy đọc tiếng vừa ghép được

- Hãy phân tích tiếng cua

- Tiếng cua đánh vần như thế

nào?

- Chúng ta có từ khoá: cua bể

( ghi bảng)

- Đọc lại cho cô từ khoá : cua bể.

- Chỉnh sửa phát âm cho HS

- Lần lượt 2 em lên bảng đọc, lớp theo dõi, nhận xét

- Theo dõi, Đọc vần: ua, ưa

- Vần ua do âm u ghép với âm a

tạo thành, âm u đứng trước, âm a

đứng sau

- Cá nhân sử dụng bộ THTV để ghép vần ua.

- Nối tiếp nhau đánh vần

- Cá nhân sử dụng bộ THTV để ghép tiếng cua.

- 3 em đọc

- Tiếng cua do âm c ghép với

vần ua.

- Đánh vần: cờ- ua- cua.

- Quan sát- Trả lời: cua bể.

- Nối tiếp nhau đọc từ khoá

Trang 2

c Viết: ( 8’)

* Giải lao: (2’)

d Đọc từ ứng

dụng: (8’)

- Yêu cầu HS đánh vần và đọc trơn phần vừa học

- Dạy vần ưa tương tự, lưu ý HS

so sánh

* Yêu cầu HS lấy bảng để chuẩn

bị viết

- Viết lần lượt từng chữ và nêu cách viết( Lưu ý nét nối giữa u

với a, giữa c với ua

- Viết lại các chữ vào không trung

- Theo dõi, uốn nắn, chỉnh sửa cho HS

- Cho HS thể dục

* Giới thiệu các từ ứng dụng: cà chua, nô đùa, tre nứa, xưa kia.

- Giải thích bằng các đồ vật thật, tranh

- Cho HS đọc và tìm tiếng có vần

ua, ưa.

- Hãy đọc lại các tiếng đó:

- Theo dõi, chỉnh sửa phát âm sai

- Yêu cầu 2 em đọc lại các từ

- Nối tiếp đánh vần và đọc trơn bài

- Theo dõi nắm quy trình viết

- HS viết theo

- Lần lượt viết ua, ưa, cua bể,

ưa, ngựa gỗ vào bảng con.

- Tập bài thể dục tại chỗ

- Theo dõi, nắm nghĩa các từ

- Đọc, nêu các tiếng có chứa vần

ua, ưa: dừa, vua, mưa, búa

- Đọc lại( cá nhân, nối tiếp, đồng thanh)

- 2 em đọc

Tiết2

HĐ3 Luyện

tập:

a Luyện đọc:

( 13’)

H: Các em vừa học vần gì?

Hãy đọc lại phần vừa học:

- Yêu cầu HS đọc đồng thanh ( Chỉ không theo thứ tự cho HS

đọc)

- Hãy đọc tiếp phần ứng dụng:

- Đọc cho cô các tiếng có chứa vần ua, ưa:

* Hướng dẫn luyện đọc câu ứng dụng:

- Treo tranh

H: Tranh vẽ gì?

- Vừa học vần ua, ưa

- Lần lượt vài em đọc lại phần vừa học

- Đọc đồng thanh theo thước chỉ của gv

- Nhìn bảng SGK đọc cá nhân., nhóm, lớp)

- Đọc tiếng có chứa vần ua, ưa

trong các từ ứng dụng

- Quan sát

- HS trả lời

Trang 3

b Luyện viết:

(12’)

c/ Luyện nói:

( 8’)

3 Củng cố,

dặn dò: ( 3')

- Để xem mẹ bạn nhỏ làm gì ta

sẽ đọc câu ứng dụng dưới bức tranh

- Hãy tìm những tiếng có vần hôm nay học?

- Hãy đọc câu văn

- Theo dõi, sửa sai cho HS

- Đọc mẫu đoạn thơ

- Gọi HS đọc lại bài

* Hướng dẫn viết ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ vào vở TV

- Viết mẫu: ua, cua bể, kết hợp

nói quy trình viết

- Yêu cầu HS viết bài vào vở

- Uốn nắn chỉnh sửa lỗi cho HS

*Hãy quan sát vào sách và cho

cô biết chủ đề luyện nói hôm nay

là gì?

- Chúng ta sẽ nói về chủ đề này dựa vào tranh và câu hỏi gợi ý sau ( Treo tranh)

+ Trong tranh vẽ những gì?

+ Người đàn ông đang làm gì?

+Con ngựa đang làm gì?

+ Giữa trưa em thường làm gì?

+ Mọi người trong gia đình em thường làm gì?

- Nhận xét H; Bài học hôm nay ta học vần gì?

- Hãy đọc lại toàn bài

- Dặn: Về nhà đọc lại bài

- HS tìm và trả lời

- Đọc theo cá nhân, đồng thanh

- Theo dõi

- 3- 4 em đọc bài

- HS theo dõi

- Quan sát quy trình viết, và viết vào không trung

- Luyện viết: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ vào vở Tập viết.

- Chủ đề: Giữa trưa.

- Cá nhân luyện nói theo các câu hỏi gợi ý

- Tập nói theo cặp

- Trình bày trước lớp

- Lớp theo dõi bổ sung

- Học vần ua, ưa.

- Nhìn SGK đọc lại toàn bài

Đạo đức: gia đình em ( Tiếp)

I MỤC TIấU :

- Bước đầu biết được trẻ em có quyền được cha mẹ yêu thương, chăm sóc

- Nêu được những việc trẻ em cần làm để thể hiện sự kính trọng, lễ phép, vâng lời ông

bà, cha mẹ

- Lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ

( Đối với HSKG: - Biết trẻ em có quyền có gia đình, cha mẹ.

- Phân biệt được các hành vi, việc làm phù hợp và chưa phù hợp về kính trọng, lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ ).

Trang 4

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Cỏc điều 5,7,9,10,18,20,21,27 trong CƯQT về QTE Cỏc điều 3,5,7,9,12,13,16,17,27, trong luật BVCS và GĐTEVN

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

ND - TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Hoạt động 1

Học sinh chơi

trò “ đổi nhà “

( 13 - 15 phút )

Hoạt động 2 :

Tiểu phẩm “

Chuyện của

Bạn Long ”

( 4 - 6 phút )

- Cho học sinh ra sõn xếp thành vũng trũn Giỏo viờn hướng dẫn học sinh trũ chơi “ Đổi nhà” + 3 em tụ lại một nhúm : 2 em làm mỏi nhà , 1 em đứng giữa ( tượng trưng cho gia đỡnh )

+ Khi quản trũ hụ ‘ Đổi nhà ’ thỡ người đứng giữa phải chạy đi tỡm nhà khỏc Lỳc đú người quản trũ sẽ chạy vào một nhà nào đú Em nào chậm chõn sẽ bị mất nhà , phải làm người quản trũ hụ tiếp

- Cho học sinh vào lớp Giỏo viờn hỏi :

+ Em cảm thấy như thế nào khi luụn cú một mỏi nhà ?

+ Em sẽ ra sao khi khụng cú một mỏi nhà ?

* Giỏo viờn kết luận : Gia đỡnh là nơi em được cha mẹ và những người trong gia đỡnh che chở , yờu thương , chăm súc , nuụi dưỡng , dạy bảo em thành người

- Giỏo viờn đọc nội dung truyện “

Mẹ Long đang chuẩn bị đi làm , dặn Long ở nhà học bài và trụng nhà Long đang học bài thỡ cỏc bạn đến

rủ đi đỏ búng , Long lưỡng lự một lỏt rồi đồng ý đi chơi với bạn

- Cho học sinh thảo luận sau khi xem tiểu phẩm

+ Em cú nhận xột gỡ về việc làm của Long ?

- Cho học sinh chơi 3 lần

- Sung sướng , hạnh phỳc

- Sợ , bơ vơ , lạnh lẽo , buồn

- Hs phõn vai : Long , mẹ Long, cỏc bạn Long

- Hs lờn đúng vai trước lớp

- Khụng võng lời mẹ dặn

Trang 5

Hoạt động 3 :

Học sinh tự

liờn hệ

( 5 - 7 phút )

Dặn dò HS

( 1-2 phút )

+ Điều gỡ sẽ xảy ra khi bạn Long khụng võng lời mẹ dặn ?

* Giỏo viờn tổng kết nd : Học sinh phải biết võng lời cha mẹ

- Giỏo viờn đặt cõu hỏi : + Sống trong gia đỡnh em được cha

mẹ quan tõm như thế nào ? + Em đó làm gỡ để cha mẹ vui lũng?

+ Giỏo viờn khen những em đó biết

lễ phộp võng lời cha mẹ và nhắc nhở cả lớp học tập cỏc bạn

* Kết luận chung : Trẻ em cú quyền

cú gia đỡnh , được sống cựng cha

mẹ , được cha mẹ yờu thương che chở , chăm súc nuụi dưỡng , dạy bảo

- Cần cảm thụng chia sẻ với những bạn thiệt thũi , khụng được sống cựng gia đỡnh

- Trẻ em cú bổn phận phải yờu quý gia đỡnh , kớnh trọng lễ phộp , võng lời ụng bà , cha mẹ

- Nhận xét chung về tiết học

- Làm tròn bổn phận của mình với gia đình

- Bài vở chưa học xong , ngày mai lờn lớp sẽ bị điểm kộm Bỏ nhà đi chơi cú thể nhà bị trộm , hoặc bản thõn bị tai nạn trờn đường đi chơi

- Học sinh từng đôi một tự liên hệ

Một số HS trình bày trước lớp

- Lắng nghe

- Ghi nhớ

- Lắng nghe

- Ghi nhớ

Thủ công: Xé dán hình cây đơn giản (t1)

I/ Mục tiêu:

- HS biết cách xé, dán hình cây đơn giản

-Xé dán được hình tán lá cây, thân cây Đường xé có thể bị răng cưa.Hình dán tương đối phẳng cân đối

- (Đối với HS năng khiếu:Xé dán được hình cây đơn giản.Đường xé ít răng cưa.Hình dán cân đối phẳng.-Có thể xé được thêm hình cây đơn giản có hình dạng,kích thước ,màu sắc khác.)

II/ Đồ dùng dạy học:

- GV: Bài mẫu, giấy màu, hồ

- HS : Giấy màu, giấy trắng, hồ dán, vở

III/ Hoạt động dạy học:

Trang 6

Nội dung -tg Hoạt động của GV Hoạt động củaHS

1.Ôn định tổ

chức:(3 phút)

2.Bài mới:

Hoạt động 1:

Quan sát và

nhận xét mẫu

(5 phút)

Hoạt động 2:

Xé dán hình

cây đơn giản

(10 phút)

Hoạt động 3:

Hướng dẫn

thực hành

(15 phút)

- Yêu cầu HS đặt dụng cụ lên bàn GV kiểm tra

- GV nhận xét

PP Trực quan,thuyết trình,làm mẫu.

Giới thiệu bài: Cho HS xem hình cây

đơn giản

- Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét

- Đây là hình gì?

-Giới thiệu bài Ghi đề

- GV cho HS xem tranh và đặt câu hỏi:

+Cây có những bộ phận gì?

+Thân cây, tán cây có màu gì?

+Em nào còn biết thêm về màu sắc của cây mà em đã nhìn thấy?

-Vậy khi xé, dán em chọn màu mà em biết, em thích

PP Làm mẫu.

a/ Xé hình tán lá cây:

-Xé tán lá cây tròn: Xé hình vuông cạnh 6 ô, xé 4 góc thành hình tán cây (Màu xanh lá cây)

-Xé tán cây dài: Xé hình chữ nhật cạnh

8 ô, 5ô, xé 4 góc chỉnh sửa cho giống hình lá cây dài (Màu xanh đậm)

b/ Xé hình thân cây:

-Giấy màu nâu xé cạnh 1 ô, dài 6 ô, 1 ô

và 4 ô

c/ Hướng dẫn dán hình:

-Dán tán lá và thân cây

-Dán thân ngắn với tán tròn

-Dán thân dài với tán dài

PP Thực hành.

Hướng dẫn học sinh thực hành

-Yêu cầu học sinh lấy 1 tờ giấy màu xanh lá cây, xanh đậm

-Yêu cầu học sinh đếm ô, đánh dấu

- HS thực hiện theo yêu cầu

- HS lắng nghe

- HS quan sát

- HS trả lời

- Đọc đề bài

- HS trả lời:

+Thân cây, tán cây

+Thân cây màu nâu, tán cây màu xanh

+Màu xanh đậm, màu xanh nhạt

- HS quan sát

- Quan sát 2 cây vừa dán

- Lấy giấy màu (Xanh lá cây, xanh đậm)

Học sinh đánh dấu, vẽ, xé hình vuông cạnh 5ô, hình chữ nhật cạnh 8ô, 5ô Xé 4 góc tạo tán lá tròn và dài

- Lấy giấy màu nâu xé 2 thân: dài 6ô, dài 4ô, rộng

Trang 7

3.Củng cố dặn

dò:

(2 phút)

-Yêu cầu học sinh xé thân cây

-Giáo viên uốn nắn thao tác của học sinh

-Hướng dẫn dán cây

-Thu chấm, nhận xét

-Đánh giá sản phẩm

-Dặn học sinh chuẩn bị bài sau

- Cần xếp cân đối trước khi dán, bôi hồ đều, dán cho phẳng

- HS lắng nghe

- HS ghi nhớ

Ôn luyện Tiếng Việt: luyện đọc ,viết ua, ưa

I/Mục tiêu :-Củng cố về :ua ,ưa

- Rèn kĩ năng đọc âm , đọc tiếng có chứa âm đã học ở bài ,ua ,ưa

-H/s yếu nắm được vần và tiếng ,từ ứng dụng

-GD h/s chăm học bài

II/Đồ dùng dạy học : Gv: Bảng phụ ,bộ chữ

III/Các hoạt động dạy học :

1, Giới thiệu bài

2, Luyện đọc vần

5-7p

Luyện đọc tiếng

,từ 20-25p

Luyện viết:

3, Củng cố, dặn

Gv giới thiệu- Ghi đề

Đưa bảng phụ về vần :ia,ua ,ưa

Sửa chữa Giúp H/s yếu Gọi hs đọc

So sánh sự giống nhau và khác nhau

3 vần Gọi Hs đọc

Giúp h/s đọc trơn Theo dõi ,nhận xét

Đọc ở sách giáo khoa Sửa chữa

Đọc ở phiếu Thi đọc nhanh Tuyên dương Thi tìm tiếng có âm đã học -Luyện vào bảng con : ia ,ua ,ưa cua

bể ,tờ bìa ,ngựa gỗ

Gv viết mẫu vừa nêu quy trình viết: :

ia ,ua ,ưa cua bể ,tờ bìa ,ngựa gỗ

Hs nối tiếp nhau đọc

Cá nhân đọc nối tiếp Nhận xét

Đọc cá nhân Theo dõi

Đọc cá nhân Nhóm 2 Nhận xét 2em

Cả lớp

- Viết vào bảng con Theo dõi

Trang 8

dò 3p - Hướng dẫn viết vào vở luyện viết

chú ý: Cách cầm bút, để vở, trình bày bài

- Chấm bài 1 số em

Hs viết bài

Ôn luyện toán: Luyện phép cộng trong phạm vi 4

I/ Mục tiờu:

 Học sinh củng cố về bảng cộng và làm tớnh cộng trong phạm vi 4

 Tập biểu thị tỡnh huống trong tranh bằng 1 hoặc 2 phộp tớnh thớch hợp

 Giỏo dục học sinh ham học toỏn

II/ Chuẩn bị:

 Giỏo viờn: Sỏch mẫu vật

 Học sinh: Bộ đồ dựng học toỏn

III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:

HĐ1: Ôn

kiến thức

(10-12 phút)

HĐ2 Ôn

luyện.(15-17 phút)

- GV đưa phiếu yêu cầu học sinh

đọc

- Gọi học sinh khác nhận xét

- GV đưa ra mô hìnhvà yêu HS lập phép tính tương ứng

- Yêu cầu HS nêu kết quả

- GV nhận xét, chữa chung

-> Giúp HS nắm được phép cộng trong phạm vi 4 và lập được phép tính tương ứng

*ĐT HS yếu:

- GV yêu cầu HS làm bài tập 1

1 + 3 = ? 2 + 2 = ?

3 + 1 = ? 4 + 0 = ?

- Gọi 4 HS lên bảng chữa bài

- Nhận xét, chữa bài

- GV yêu cầu HS làm BT2

… + 3 = 4 + = 4

+ 1 = 3 4 + = 4

- GV nhận xét chữa chung

* ĐT HS năng khiếu

- Yêu cầu HS làm BT 1 và 2 và làm thêm BT 3

- 3 đến 4 HS đọc phiếu theo yêu cầu

- Nhận xét

- Quan sát và lập phép tính

- HS nêu kết quả

-HS làm BT vào vở

- 4 HS chữa bài

- HS làm BT vào vở rồi chữa bài

- HS làm BT 1,2,3

Trang 9

HĐ3 Củng

cố- dặn dò:

(4-5)

3 = + 1 4 = + 2

4 = 3 + 3 = 2 +

- GV nhận xét chữa chung

-> Giúp HS nắm chắc phép cộng trong phạm vi 4

-Gọi 1- 2 HS đọc bảng cộng 4

- GV nhận xét kết quả ý thức

HS đọc bảng cộng

Thứ ba ngày 11 tháng 10 năm 2011

Tiếng Việt: Học vần: Bài 31 ôn tập( 2 tiết)

I Mục đích yêu cầu:

- Đọc được : ia ,ua ,ưa các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 28 đến bài 31

-Viết được :ia ,ua ,ưa , các từ ngữ ứng dụng

Nghe, hiểu và kể lại một đoạn truyện theo tranh tryện kể: Khỉ vàRùa.

-HS TB đọc ,viết được vần , từ ứng dụng

- Gd Hs có thói quen phát âm đúng

* HS khá, giỏi kể được từ 2- 3 đoạn truyện trong tranh.

II Chuẩn bị:

GV: - Bảng ôn

- Tranh minh hoạ từ, câu ứng dụng và chuyện kể

III Các hoạt động day - học:

Tiết1

1 KT bài cũ:

( 5')

2.Bài mới:

HĐ1: Giới thiệu

bài (1’)

- KT đọc: cà chua, nô đùa, tre nứa, xưa kia - Kiểm tra đọc

câu ứng dụng

- Nhận xét HS đọc, ghi điểm

- Giới thiệu bài:

H: Quan sát khung đầu bài và cho biết đó là vần gì?

Dựa vào tranh vẽ tìm hai từ có tiếng chứa vần: ia, ua

- Cho HS đọc các tiếng, kết hợp ghi bảng

- Treo bảng, Yêu cầu HS kiểm tra xem khớp với bảng ôn không

- Hôm nay chúng ta sẽ ôn toàn

bộ các vần này

- Lưu ý HS quy tắc chính tả

ngh+i,y,e,ê

- Lần lượt 2 em lên bảng đọc, lớp theo dõi, nhận xét

- Lắng nghe

- Quan sát, trả lời: vần ia, ua

- TL: mía, múa.

- Nối tiếp đọc tiếng, các vần kết thúc bằng c

- Quan sát, đối chiếu với bảng

ôn, bổ sung

- 1 em lên bảng chỉ các chữ ghi

Trang 10

HĐ2 Ôn tập:

(30’)

a/ Các vần đã

học:

b/ Ghép âm

thành vần:

* Giải lao:

c/ Đọc từ ứng

dụng:

d/ Tập viết từ

ứng dụng:

H: Những vần nào trong bảng đã

học?

- Yêu cầu HS đọc

- Treo bảng

- Đọc cho cô các âm ở dòng ngang

- Đọc các âm ở cột dọc

- Hãy ghép các âm ở cột dọc với các âm ở dòng ngang sao cho thích hợp để tạo thành những vần

đã học

- Nhận xét, ghi bảng

- Cho HS đọc lại các vần

- Theo dõi, chỉnh phát âm cho HS

- Tổ chức cho HS chơi trò chơi “ Ngón tay dài, ngón tay ngắn”

- Ghi bảng các từ ứng dụng, yêu cầu HS đọc

- Giải thích các từ ứng dụng

H: Những tiếng nào có các vần vừa ôn?

- Gọi vài em đọc lại các từ

- Hướng dẫn viết từ : mùa dưa, ngựa tía ( viết mẫu, kết hợp nói

cách viết)

- Hướng dẫn HS viết vào không trung

- Yêu cầu HS viết bảng con

- Theo dõi, chỉnh sửa cho HS

vần đã học

- 1 em chỉ, lớp đọc

- 2 em đọc

- Cá nhân ghép vần

- Đọc cá nhân, đồng thanh

- Tham gia trò chơi

- Đọc: mua mía, mùa dưa, ngựa tía, trỉa đỗ ( cá nhân,

đồng thanh)

- Lắng nghe

- HS trả lời

- 2 em đọc

- Theo dõi, nắm quy trình viết

- Tập viết vào không trung

- Luyện viết bảng con

Tiết 2.

HĐ3 Luyện

tập:

a/ Luyện đọc:

( 13’) - Cho HS đọc lại các vần vừa ôn.- Chỉnh sửa phát âm

- Hãy đọc các từ ứng dụng:

* Hướng dẫn luyện đọc đoạn thơ

ứng dụng:

- Treo tranh H: Tranh vẽ gì?

- Đọc mẫu đoạn thơ

- Yêu cầu HS tìm các tiếng có

- Đọc các vần theo cá nhân,

đồng thanh

- Nhìn SGK, bảng để đọc

- Quan sát tranh

- HS trả lời

- Đọc thầm theo

- Luyện đọc cá nhân, nhóm,

Ngày đăng: 31/03/2021, 20:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w