1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề 40 thi thử đại học, cao đẳng năm 2010 môn thi : Toán

5 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 221,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2.1,0 điểm Cho điểm A0;a .Xác định a đẻ từ A kẻ được hai tiếp tuyến tới C sao cho hai tiếp điểm tương ứng nằm về hai phía trục ox.. Tính theo a khoảng cách từ B đến mặt phẳng SAC.[r]

Trang 1

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2010

Mụn thi : TOÁN Thời gian làm bài : 180 phỳt, khụng kể thời gian phỏt đề

………………

I:PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)

1 x

2 x y

1 (1,0 điểm Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (C).

2.(1,0 điểm) Cho điểm A(0;a) Xác định a đẻ từ A kẻ được hai tiếp tuyến tới (C) sao cho

hai tiếp điểm tương ứng nằm về hai phía trục ox

Cõu II (2,0điểm)

     

2 (1,0 điểm) Giải PT :x 4x2  2 3x 4x2

4

6x 1

dx

mp(P):2x – y -2z - 2=0

Viết PT mặt cầu(S) cú tõm I và khoảng cỏch từI đến mp(P) là 2 và mặt cầu(S) cắt

mp(P )theo giao tuyến đường trũn (C)cú bỏn kớnh r=3

II.PHẦN RIấNG (3 điểm) Thớ sinh chỉ được chọn làm một trong hai cõu(Va hoặcVb)

Cõu Va

1(2,0 điểm).

Trong Oxy hỡnh thang cõn ABCD cú AB //CD và A( 10;5) ; B(15;-5 ) ; D (-20;0 )

Tỡm toạ độ C

2.(1,0 điểm) Từ cỏc số 0,1,2,3,4,5,6

Lập được bao nhiờu số cú 5 chử số khỏc nhau mà nhất thiết phải cú chử số 5

Cõu Vb

1 (2,0 điểm).Cho hỡnh chúp S ABC cú gúc ((SBC), (ACB)) = 600, ABC và SBC là cỏc

tam giỏc đều cạnh a Tớnh theo a khoảng cỏch từ B đến mặt phẳng (SAC).

2.(1,0 điểm) Giải B PT  2  3

2

0

………Hết………

Trang 2

HƯỚNG DẨN GIẢI

I:PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)

Cõu I 1/*-Tập xác định:D=R\{1}

*-Sự biến thiên

) 1 x (

3 '

Hàm số luôn nghịch biến trên khoảng(  ;1) và (1;  )

b-Cực trị:hàm số không có cực trị

1 x

2 x (

lim

) 1 (

1 x

2 x (

lim

) 1 ( x

hàm số có tiệm cận đứng x=1

  hàm số có tiệm cận ngang

1 x

2 x ( lim

d-Bảng biến thiên: x - 1 +

y’ -

y 1 +

- 1

1

*-Đồ thị:

Đồ thị nhận I(1; ) làm tâm đối xứng1

Giao với trục toạ độ:Ox (-2 ; 0)

Oy (0; 2)

2/(1,0 điểm) Phương trình tiếp tuyến qua A(0;a) có dạng y=kx+a (1)



) 3 ( k ) 1 x ( 3

) 2 ( a kx 1 x

2 x

2

1

x 

Thay (3) vào (2) và rút gọn ta được:( a  1 ) x2  2 ( a  2 ) x  a  2  0 ( 4 )

Để (4) có 2 nghiệm x  1 là:

2 a

1 a 0

6 a 3 '

0 3 ) 1 (

1 a

Hoành độ tiếp điểm x1; x2 là nghiệm của (4)

Tung độ tiếp điểm là ,

1 x

2 x y

1

1 1

1 x

2 x y

2

2 2

Để hai tiếp điểm nằm về hai phía của trục ox là:y y  0  ( x1  2 )( x2  2 )  0

2

-2

5

y

x o

-2

1 1

Trang 3

VËy tho¶ m·n ®kiÖn bµi to¸n

3

2 a 0 3

6 a 9 0 1 ) x x

(

x

x

4 ) x x

(

2

x

x

2 1

2

1

2 1

2

1 a 3

2

     

Bg: (1)

2

5

2 (1,0 điểm) Giải PT :x 4x2  2 3x 4x2

Bg: ĐK:  2 x 2

Đặt y= 4 x 2 (y 0)=>x2y2 4

Ta có hệ PT: Hệ đối xứng loại 1 Đặt S=x +y ; P=xy

x y xy



Giải hệ theo S;P => Khi S=2 và P=0 => 0; 2

Khi Vậy PT có 3 nghiêm:

6 126

;

9

x

y



 

 



Câu III (1,0điểm) Tính tích phân I=

4 4

6x 1

dx

* Đăt t = -x => dt = -dx

* Đổi cận: ;;

x    t  x    t 

I =

2I = 4 2 4 4 =>I =

4

Câu IV (2,0 điểm)Trong kg Oxyz cho đường thảng ( ): x= -t ; y=2t -1 ; z=t +2 và mp(P):2x – y -2z - 2=0 

Viết PT mặt cầu(S) có tâm I và khoảng cách từI đến mp(P) là 2 và mặt cầu(S) cắt mp(P )theo giao tuyến

đường tròn (C)có bán kính r=3

Bg:m cầu(S) có tâm I g sửI(a;b;c ) =>(a;b;c) thoả mản PT của (1)

*d I P ;  2 (2)

Từ (1) và(2) ta có hệ PT:

2

c t

 



DorR2   4 3 R 13

Trang 4

Vậy có 2 mặt cầu theo ycbt :

 

1

2

         

         

II.PHẦN RIÊNG (3 điểm) Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai câu(Va hoặcVb)

Câu Va ( 2,0 điểm ) :

Bg: *M là trung điểm của AB => 25

;0 2

*

 

5; 10

20

2

   

 



; 13 2

NDC  N   

*Do ABCD là h thang cân=>C đ xửng với D qua =>N là trung điểm của CD=> C(-7;-26)

2.(1,0 điểm) Từ các số 0,1,2,3,4,5,6

Lập được bao nhiêu số có 5 chử số khác nhau mà nhất thiết phải có chử số 5

Bg: *Số có 5 chử số khác nhau là: 4(số)

6

6.A

* Số có 5 chử số khác nhau không có mặt chử số 5 là: 4

5

3.A

*Vậy các Số có 5 chử số khác nhau luôn có mặt chử số 5 là: 4 4 (SỐ)

6 5

6.A 5.A 1560

Bài Vb:

1) (2,0 điểm).Gọi M là trung điểm của BC và O là hình chiếu của S lên AM

Suy ra: SM =AM = 3; và SO  mp(ABC)

2

aAMS 60 0

 d(S; BAC) = SO =3

4a

Gọi VSABC- là thể tích của khối chóp S.ABC

 VS.ABC =1 . 3 3(đvtt)

3S ABC SO a16

Mặt khác, VS.ABC =1 ( ; )

3SSAC d B SAC

SAC cân tại C có CS =CA =a; SA = 3

2

a

16

S 

Vậy: d(B; SAC) = 3 3 (đvđd)

13

S ABC SAC

2

0

Bg: *ĐK: x >-1 và x4

*Do

2 2

*Xét trên4;   1 logx19 log 8 0 x1    x bpt 1 co nghiemS 4;

9

8

C S

A

B

Trang 5

-Xét trên    1

9

8

Vậy bpt có tập nghiệm :T=1;0  4;

.HẾT

Ngày đăng: 31/03/2021, 20:36

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w