1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Thiết kế giáo án môn học khối 2 - Trường Tiểu học Văn Nhân

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 206,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Néi dung bµi Hoạt động 1: Phát phiếu học tập - Häc sinh ghi vµo phiÕu c¸c bÖnh - Häc sinh nhËn phiÕu lµm viÖc theo đường hô hấp thường gặp.. - Gi¸o viªn kÕt luËn.[r]

Trang 1

Tuần 1

Thứ hai ngày 7 tháng 9 năm 2009

CHÀO CỜ

toán

đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số

I Mục tiêu kiến thức:

- Giúp học sinh củng cố kĩ năng đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ có ghi nội dung bài tập 1

III Hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu bài:

- Ghi tên bài lên bảng

2 Ôn tập về đọc viết số:

Bài 1: Giáo viên đọc cho học sinh viết

số theo lời đọc

- 4 học sinh viết số trên bảng lớp

- Cả lớp làm vào nháp

- Giáo viên đọc: Bốn trăm năm 123

sáu

- Học sinh viết: 456

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài

tập 1 sách giáo khoa

- Học sinh đổi vở kiểm tra bài cho bạn

Bài 2: Ôn tập về thứ tự số

- Học sinh suy nghĩ điền số thích hợp

vào ô trống

- 2 học sinh làm trên bảng, cả lớp làm

ra nháp

- Học sinh nêu qui luật dãy số a 310, 311, 312, 313, 314, 315, 316,

317, 318

b 400, 399, 398, 397, 396, 395, 394,

393, 392 Bài 3:

- Học sinh đọc bài 3 nêu yêu cầu - Bài yêu cầu so sánh các số

- Cho 3 em làm trên bảng, cả lớp làm

vào vở bài tập

303 < 330 30 + 100 < 131

615 > 516 410 - 10 < 400 + 1

199 < 200 234 = 200 + 30 + 4

Trang 2

Bài 4: Học sinh đọc đầu bài và dãy số - Các số 375, 421, 573, 241, 735, 142

- Số nào trong dãy số là số lớn? - Số 735

- Số nào trong dãy số là số bé? - Số 142

Bài 5: 1 học sinh đọc đề bài - Viết các số: 537, 162, 830, 241,

519, 425

 - Cho học sinh tự làm bài  a Theo thứ tự từ bé đến lớn:

162, 241, 425, 519, 537, 830

- Giáo viên chữa bài b Theo thứ tự từ lớn đến bé: 830, 537,

519, 425, 241, 162

3 Củng cố dặn dò:

- Giáo viên nhận xét chung tiết học

- Dặn học sinh về nhà ôn tập thêm về

đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số

_

Tập đọc - kể chuyện

cậu bé thông minh

I Mục tiêu kiến thức:

- Hiểu nội dung câu chuyện

- Kể chuyện: Dựa vào trí nhớ và tranh minh hoạ kể lại 2C từng đoạn và toàn bộ câu chuyện Khi kể biết phối hợp cử chỉ, nét mặt và giọng điệu phù hợp với diễn biến nội dung câu chuyện

- Biết tập trung theo dõi lời kể và nhận xét 2C lời kể của bạn

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ bài đọc

IIi Hoạt động dạy học:

1 Mở đầu:

- Giới thiệu khái quát nội dung - 3 học sinh lên bảng làm bài

- Lớp nhận xét bài bạn

2 Bài mới:

Trang 3

a Giới thiệu bài.

b Luyện đọc:

giải nghĩa từ

- Học sinh nối tiếp nhau đọc câu

- Giáo viên sửa lỗi phát âm

- Giáo viên theo dõi học sinh đọc và - Học sinh đọc từng đoạn trong bài

- Giáo viên giải nghĩa các từ khó: - Bình tĩnh, kinh đô, om sòm, trọng

3 Hướng dẫn học sinh tìm hiểu bài

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc

thầm từng đoạn và trả lời câu hỏi

tài?

- Nhà vua ra lệnh cho mỗi làng trong vùng nọ phải nộp một con gà trống biết đẻ trứng

- Vì sao dân chúng lo sợ khi nghe

lệnh của nhà vua?

- Vì gà trống không thể đẻ 2C trứng

- Cậu bé đã có cách nào để vua thấy

lệnh của ngài là vô lí?

- Cậu bé nói với đức vua là bố của cậu mới đẻ em bé

- Trong cuộc thử tài lần sau cậu bé

yêu cầu điều gì? Vì sao cậu bé yêu

- Cậu yêu cầu vua rèn một chiếc kim khâu thành một con dao vì cậu biết một con chim xẻ nhỏ không làm 2C

ba mâm cỗ

4 Luyện đọc lại:

- Giáo viên đọc mẫu đoạn 2 của bài

- Giáo viên chia lớp thành các nhóm,

mỗi nhóm 3 em luyện đọc phân vai

- Học sinh thực hành luyện đọc theo

- Giáo viên tổ chức cho một số nhóm

học sinh thi đọc .2/ lớp

đọc tốt

- 3 đến 4 nhóm thi đọc

- Lớp theo dõi nhận xét

5 Kể chuyện:

- Giáo viên treo tranh minh hoạ - Học sinh quan sát tranh, giới thiệu

Trang 4

- 3 học sinh khá kể từng đoạn của chuyện

- Giáo viên yêu cầu học sinh tiếp nối

nhau kể lại câu chuyện

- Giáo viên cho học sinh kể theo

nhóm mỗi nhóm 3 em

- Các nhóm thi kể chuyện

học sinh kể chuyện tốt, có sáng tạo

6 Củng cố dặn dò:

- Giáo viên nhận xét tiết học

_

Thứ ba ngày 8 tháng 9 năm 2009

Toán

cộng ,trừ các số có ba chữ số (không nhớ)

I Mục tiêu:

- Củng cố kĩ năng thực hiện phép tính cộng trừ các số có ba chữ số 9ko nhớ)

- áp dụng vào giải toán có lời văn nhiều hơn, ít hơn

iiI Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra bài tập giao về nhà của tiết

1

- Giáo viên nhận xét, cho điểm học

sinh

- Học sinh lên bảng thực hiện

- Lớp nhận xét bài bạn

2 Bài mới: Giáo viên giới thiệu ghi

đầu bài

Bài 1: Tính nhẩm

- Học sinh nối tiếp nhau nhẩm .2/

lớp các phép tính trong bài

a 400 + 300 = 700

700 - 300 = 400

Trang 5

700 - 400 = 300

- Học sinh đỏi chéo vở kiểm tra bài cho nhau

Bài 2: Học sinh đọc yêu cầu của đề

bài

- Đặt tính rồi tính

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài

- 4 học sinh lên bảng làm, học sinh

cả lớp làm vào vở bài tập

352 732 418 395 + 416 - 511 + 201 - 44

768 221 617 351

Bài 3: Giáo viên gọi học sinh đọc đề

bài

- Bài toán cho ta biết gì? - Khói lớp 1 có 245 học sinh, khối lớp

2 ít hơn khối 1 là 32 học sinh

- Bài toán yêu cầu tìm gì? - Khối lớp 2 có bao nhiêu?

- Muốn tính 2C số học sinh lớp 2 ta

làm thế nào?

- Ta thực hiện phép trừ:

245 - 32

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài - 1 học sinh làm trên bảng

- Giáo viên chữa bài và cho điểm học

sinh

Bài giải Khối 2 có số học sinh là:

245 - 32 = 213 (học sinh)

Đáp số: 213 học sinh

Bài 4:

bài 3

Bài 5: Học sinh đọc đề bài

- Giáo viên yêu cầu học sinh lập phép

tính

315 + 40 = 355 355 - 40 = 315

40 + 315 = 355 355 - 315 = 40

3.Củng cố dặn dò:

- Về làm bài tập

- Giáo viên nhận xét tiết học

_

chính tả

cậu bé thông minh

I Mục tiêu kiến thức:

Trang 6

- Rèn kĩ năng viết chính tả.

- Chép lại chính xác đoạn văn "Cậu bé thông minh"

- Viết đúng các tiếng có âm l/ n hay vần am/ ang

- Điền đúng 10 chữ và tên của 10 chữ đó vào ô trống trong bảng

- Thuộc lòng tên 10 chữ đầu trong bảng

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ

III Hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu bài:

- Giáo viên nêu mục tiêu tiết học

2 Hướng dẫn học sinh tập chép:

a Tìm hiểu nội dung đoạn viết

- Giáo viên treo đoạn chép lên bảng - Học sinh quan sát

- Đoạn văn cho chúng ta biết gì? - Học sinh trả lời

- …… Rèn con dao thật sắc để xẻ thịt chim …….

- Cuối cùng nhà vua xử lí ra sao?

- Lời nói của nhân vật viết nh2 thế nào? - Sau dấu hai chấm xuống dòng gạch

đầu dòng

- Trong bài từ nào phải viết hoa? Vì

sao?

- Học sinh tìm

- Giáo viên yêu cầu học sinh tìm các

từ khó trong bài và viết ra bảng con

- Học sinh viết ra bảng con

- Giáo viên theo dõi và sửa lỗi cho

học sinh

- Nhận xét

d Chép bài và soát lỗi

- Giáo viên đọc cho học sinh chép bài - Học sinh chép bài vào vở

- Giáo viên đọc lại bài cho học sinh

soát lỗi

g Chấm bài

Trang 7

- Giáo viên thu 7 - 10 bài chấm điểm

và nhận xét

3 Luyện tập.

- Giáo viên gọi học sinh đọc yêu cầu

bài

- Học sinh tự làm bài

- Giáo viên cho học sinh đọc lại bảng

vừa điền

4 Củng cố dặn dò:

- Giáo viên nhận xét tiết học

- Dặn học sinh về chuẩn bị bài sau

Tập đọc

hai bàn tay em

I Mục tiêu kiến thức:

- Đọc trôi chảy cả bài, đọc đúng các từ, tiếng khó: Nụ, nằm ngue, lòng

- Ngắt nghỉ hơi đúng các dòng thơ và giữa các khổ thơ

- Hiểu nội dung ý nghĩa của bài thơ

- Học thuộc lòng bài thơ

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ

III Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Giáo viên yêu cầu học sinh kể lại

câu chuyện "Cậu bé thông minh" và

trả lời câu hỏi

- Giáo viên nhận xét cho điểm

- 3 học sinh lên bảng kể

- Học sinh nhận xét bạn

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài

- Giáo viên nhắc nhở học sinh - Học sinh đọc nối tiếp mỗi em 2

dòng

- Giáo viên giúp các em hiểu các từ - Học sinh đọc từng khổ thơ nối tiếp

Trang 8

ngữ mới trong từng khổ thơ - Học sinh đặt câu với từ mới.

- Giáo viên cho 3 nhóm thi đọc - Đọc từng khổ thơ trong nhóm

3 Hướng dẫn tìm hiểu bài.

- Hai bàn tay của bé 2C so sánh với

gì?

- Hoa đầu cành

nào?

- Học sinh thảo luận theo cặp và trả lời

- Em thích nhất khổ thơ nào? Vì sao? - Học sinh thảo luận nhóm

- Đại diện nhóm trả lời

4 Học thuộc lòng:

- Giáo viên mở bảng phụ xoá dần các

từ, cụm từ

- Học sinh đọc đồng thanh

- Hai tổ thi đọc tiếp sức

- Học sinh thi đọc thuộc cả bài

4 Củng cố dặn dò:

- Giáo viên nhận xét tiết học

- Về tiếp tục học thuộc lòng bài thơ

_

thể dục giới thiệu chương trình trò chơi nhanh lên bạn ới

I Mục tiêu kiến thức:

- Phổ biến một số yêu cầu khi tập luyện Yêu cầu học sinh hiểu, tập đúng

- Chơi trò chơi: nhanh lên bạn ơi

II địa điểm - phương tiện:

III Hoạt động dạy học:

1 Phần mở đầu:

- Giáo viên nhận lớp phổ biến nội

dung yêu cầu giờ học

- Quay phải, quay trái

- Học sinh lắng nghe

- Học sinh tập

- Học sinh tập theo yêu cầu của giáo

Trang 9

- Giậm chân tại chỗ, vỗ tay theo nhịp

và hát "Trái đất này …"

- Tập bài thể dục phát triển chung lớp

2

- Mỗi động tác 2 x 8 nhịp

viên

- Cả lớp tập mỗi động tác 2 x 8 nhịp

2 Phần cơ bản:

- Phân công tổ, nhóm tập luyện chọn

cán sự môn học

- Nhắc nhở nội qui luyện tập và phổ

biến nội dung yêu cầu môn học

- Học sinh lắn nghe và nhớ

- Chỉnh đốn trang phục, vệ sinh tập

luyện

- Trò chơi" Nhanh lên bạn ơi"

- Ôn lại một số động tác đội hình đội

ngũ đã học ở lớp 1, 2

- Học sinh tập cá nhân, tổ, lớp

3 Phần kết thúc:

- Đi đều theo nhịp 1 - 2

- Giáo viên cho học sinh vỗ tay hát 1

bài " Trái đất này là của chúng mình"

- Giáo viên nhận xét tiết học và dặn

học sinh chuẩn bị bài sau

Thứ tư ngày 9 tháng 9 năm 2009

toán

luyện tập

I Mục tiêu kiến thức:

- Củng cố kĩ năng thực hiện phép tính cộng các số có ba chữ số (có nhớ 1 lần)

- Chuẩn bị cho việc học phép trừ các số có ba chữ số (có nhớ 1 lần)

II Chuẩn bị đồ dùng:

- Bộ đồ dùng dạy toán lớp 3

iiI Hoạt động dạy - học:

1 Kiểm tra bài cũ:

Trang 10

- Chữa bài về nhà của tiết .2/ ' - 2 học sinh lên bảng

- Giáo viên nhận xét cho điểm học

sinh

- Lớp nhận xét

2 Bài mới:

a Giới thiệu: Nêu mục tiêu bài học và

ghi đầu bài lên bảng

- Học sinh lắng nghe

Bài 1: Gọi học sinh đọc yêu cầu

- Nêu cách đặt và thực hiện phép tính

- Giáo viên chữa bài và cho điểm học

sinh

- 4 học sinh lên bảng làm

- Học sinh cả lớp làm vào vở

- Học sinh nêu và làm bảng

Bài 2: Gọi học sinh đọc đề bài

- Bài yêu cầu chúng ta làm gì? - Yêu cầu đặt tính và tính

- Nêu cách đặt và thực hiện phép tính - Thực hiện từ trái sang phải

Bài 3: Tóm tắt - Học sinh đọc thầm đề bài

- Muốn tính số lít của hai thùng ta

làm thế nào?

- Đổi vở soát bài cho bạn

- Giáo viên nhận xét cho điểm

Bài 4:

- Cho học sinh xác định yêu cầu của

bài

- Học sinh nối tiếp nhau nhẩm từng phép tính

- VD: 310 + 40 = 350 - Học sinh đổi vở kiểm tra bài cho

bạn,

3 Củng cố dặn dò:

- Giáo viên nhận xét chung tiết học

- Dặn về ôn tập thêm về cộng các số

có 3 chữ số

luyện từ và câu

ôn về từ chỉ sự vật - so sánh

I Mục tiêu kiến thức:

- Ôn tập về từ chỉ sự vật

Trang 11

- Làm quen với biện pháp tu từ so sánh.

iI Hoạt động dạy - học:

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài

Bài 1: Tìm các từ chỉ sự vật trong khổ

thơ sau:

- Học sinh đọc đề

- 4 học sinh làm trên bảng

- Giáo viên chữa bài - Học sinh làm vào vở bài tập

- Đổi chéo vở kiểm tra

Bài 2:

- Giáo viên giới thiệu về so sánh

bạn Thu cao hơn bạn Liên …

- Học sinh đọc đề bài

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề

bài

- Học sinh lắng nghe

- Tìm các từ chỉ sự vật trong các câu

thơ trên

- Học sinh tìm các sự vật trong câu thơ

- Hai bàn tay em 2C so với gì? Vì

sao hai bàn tay em lại 2C so sánh

với hoa đầu cành?

- Học sinh tự do phát biểu ý kiến theo suy nghĩ riêng

- Yêu cầu học sinh làm các phần còn

lại

- Học sinh làm vào vở và chữa bảng

Bài 3:Giáo viên giới thiệu về tác dụng

của biện pháp so sánh

- Học sinh lắng nghe

- Yêu cầu học sinh đọc lại hai câu nói

về đôi bàn tay em bé

- Học sinh đọc

- Em thấy câu nào hay hơn? Vì sao? - Học sinh trả lời

- yêu cầu học sinh tự làm và chữa bài - Học sinh làm bài và chữa

3 Củng cố dặn dò:

- Giáo viên nhận xét chung tiết học

- Về ôn lại từ chỉ sự vật so sánh và

chuẩn bị bài sau

Trang 12

tự nhiêN và xã hộI

hoạt động thở và cơ quan hô hấp

I Mục tiêu kiến thức:

- Nêu nguyên nhân và cách phòng bệnh

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ: hình 10, 11

- Phiếu học tập, mũ bác sĩ, giấy bìa

III Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Giáo viên goij học sinh kiểm tra bài

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài

Hoạt động 1: hoạt động nhóm

- Giáo viên phát phiếu học tập - Học sinh nhận phiếu và làm việc

theo nhóm

- Giáo viên yêu cầu học sinh ghi vào - Học sinh ghi vào phiếu

- Giáo viên yêu cầu đại diện các

nhóm báo cáo kết quả

- Đại diện nhóm trình bày kết quả

- Giáo viên kết luận

Hoạt động 2: Quan sát tranh

- Giáo viên treo tranh minh hoạ - Học sinh quan sát

- Tranh 1 em có nhận xét gì về các ăn

mặc của hai bạn trong tranh?

- Hai bạn ăn mặc khác nhau, một bạn mặc áo sơ mi, một bạn mặc áo ấm

- Chuyện gì xảy ra với bạn nam mặc

áo trắng?

- Ho và đau bụng

- Vì sao bạn ho và đau bụng? - Vì bạn không mặc áo ấm

Trang 13

- Bạn nam này cần làm gì? - Cần đi khám bệnh và nghe lời

khuyên của bác sĩ

- Tranh 5: Hai bạn nhỏ trong tranh - Ăn kem

đang làm gì?

- Theo em hai bạn nhỏ cần làm gì? - Ăn ít kem

- Học sinh đọc nội dung bài - Cả lớp đọc thầm

Hoạt động 3: Trò chơi bác sĩ

- Một bạn đóng vai bác sĩ - Các bạn khác đóng bệnh nhân

- Giáo viên cho học sinh tự hỏi đáp

3 Củng cố dặn dò:

- Giáo viên nhận xét tiết học

- Dặn chuẩn bị bài sau

_

tập viết

ôn chữ Hoa a

I Mục tiêu kiến thức:

- Củng cố cách viết chữ hoa A thông qua bài tập ứng dụng

thể chân tay - Rách lành đùm bọc, dở hay đỡ đần"

ii đồ dùng dạy học:

- Mẫu chữ viết hoa A và tên riêng

- Tên riêng, từ ứng dụng, câu ứng dụng viết sẵn

IiI Hoạt động dạy - học:

1 Giới thiệu bài:

- Giới thiệu bài viết chữ hoa A - Học sinh mở vở tập viết

2 Bài mới: Giáo viên giới thiệu

- Trong tên riêng và câu ứng dụng có

chữ hoa nào?

- Học sinh nhắc lại qui trình?

- Học sinh tìm các chữ viết hoa có trong bài

- 3 học sinh nhắc lại qui trình viết

Trang 14

- Giáo viên viết mẫu cho học sinh

quan sát và nhắc lại qui trình

- Lớp theo dõi nhận xét

- Gọi học sinh đọc từ ứng dụng

- Giáo viên cho học sinh luyện viết

chữ hoa

- Giáo viên cho học sinh quan sát mẫu

tên riêng Vừ A Dính

- Giáo viên viết mẫu kết hợp nhắc lại

cách viết từng chữ

dụng và giới thiệu về Vừ A Dính

- 2 học sinh đọc: "Vừ A Dính".

- Học sinh tập viết chữ V, A, D lên bảng con

thế nào?

- Chữ V, A, D, hp có chiều cao 2 li; các chữ còn lại cao 1 li

- Khoảng cách giữa các chữ ntn? - Khoảng cách giữa các chữ bằng 1

chữ o

- Cho học sinh viết từ ứng dụng, giáo

viên đi quan sát sửa lỗi cho học sinh

- 3 học sinh lên bảng viết, #2/ lớp viết vào bảng con

c Hướng dẫn học sinh viết câu ứng dụng:

- Gọi học sinh đọc câu ứng dụng

- Giáo viên giảng câu tục ngữ

- 2 học sinh đọc câu ứng dụng

Anh em như thể chân tay Rách lành đùm bọc, dở hay đỡ đần

- Trong câu ứng dụng các chữ có - Các chữ A, h, y, R, l, đ, d 2 li; t cao

1,5 li; các chữ còn lại cao 1 li

- Giáo viên cho học sinh viết bài - 1 dòng chữ A cỡ nhỏ

- 1 dòng chữ Anh, Rách cỡ nhỏ

- Giáo viên theo dõi học sinh viết bài,

chỉnh sửa lỗi cho từng học sinh

- 2 dòng "Vừ A Dính" cỡ nhỏ.

- 2 dòng câu ứng dụng

- Giáo viên thu chấm 5 - 7 bài

3 Củng cố dặn dò:

- Giáo viên nhận xét tiết học

- Về viết lại những chữ 2 đẹp

Ngày đăng: 31/03/2021, 20:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w