1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Các môn lớp 1 - Tuần 11 đến 14

3 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 107,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NOÄI DUNG - Bước 1: Đưa phương trình đã cho về phương trình tích chuyeån taát caû các hạng tử sang vế trái, ruùt goïn roài phaân tích veá trái thành nhân tử - Bước 2: Giải phương trình t[r]

Trang 1

I MỤC TIÊU:

- HS nắm vững khái niệm và phương pháp giải phương trình tích

- Ôn tập các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử

II CHUẨN BỊ:

- GV : bảng phụ.

- HS : ôn tập các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

Các phương pháp phân tích thành nhân tử ?

- Đặt ntc

- Dùng HĐT

- Nhóm hạng tử

7’ HOẠT ĐỘNG 2 : Phương trình tích và cách giải.

Yêu cầu ?2

GV chốt tính chất

Ví dụ 1 Giải phương trình

(3x – 2)(4x + 5) = 0

 gọi HS trình bày

 giới thiệu phương trình tích

 cách giải

HS trả lời

HS trình bày

 0 5 4

0 2 3

x x

 4 5 3 2

x x

Vậy S = { }

4

5

; 3

1) Phương trình tích và

cách giải:

A(x) B(x) = 0

 0 ) (

0 ) (

x B

x A

Yêu cầu ví dụ 2: Giải phương trình:

2x(x – 3) + 5(x – 3) = 0 Gọi 1 HS trình bày và nêu các bước giải

 GV chốt các bước giải

HS trình bày

 (x – 3)(2x + 5) = 0

2) Áp dụng: (SGK)

Cách giải phương trình đưa được về dạng phương trình tích:

§ 4 PHƯƠNG TRÌNH TÍCH NS: Tuần: 21

ND: Tiết: 45

Trang 2

BỔ SUNG TG HĐ CỦA THẦY HĐ CỦA TRÒ NỘI DUNG

GV lưu ý: trường hợp vế trái nhiều hơn 2 nhân tử , ta cũng giải tương tự

 GV đưa lên bảng phụ ví dụ 3

Gọi HS nêu các bước giải

 0 5 2

0 3

x

x

 2 5

3

x x

HS quan sát, giải thích

- Bước 1: Đưa phương trình đã cho về phương trình tích (chuyển tất cả các hạng tử sang vế trái, rút gọn rồi phân tích vế trái thành nhân tử)

- Bước 2: Giải phương trình tích rồi kết luận

?4 Bài 21 d Gọi 2 HS trình bày

Bài 22: b), c) Gọi các nhóm thảo luận 5’

 HS trình bày

Bài toán: Cho ý kiến về lời giải:

x2 – 3x + 2 = 0

 x2 – x - 2x + 2 = 0

 (x2 – x) – (2x – 2) = 0

 x(x – 1) – 2(x – 1) = 0

 (x – 1)(x – 2) = 0

 x = 1; x = 2

?4  x2(x + 1) + x(x + 1) = 0  x(x + 1)(x + 1) = 0  

 1

0

x x

Vậy S ={0;-1}

Bài 21d S = { }

5

1

; 5

; 2

Bài 22:

b)  (x – 2)(5 – x) = 0

 0 5

0 2

x

x

 5

2

x x

Vậy S ={2;5}

c)  (x –1)3 = 0  x – 1 = 0  x = 1

Vậy S ={1}

- Nắm vững cách giải phương trình tích

- Giải Bài 21b,c; Bài 22 d,e,f

HD:

Bài 22 d: Nhóm hạng tử  Đặt ntc Bài 22e : Dùng HĐT 3

- Chuẩn bị Luyện tập

Trang 3

Ruùt kinh nghieäm:

Ngày đăng: 31/03/2021, 20:35

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w