NhËn xÐt- tiÕt häc DÆn vÒ nhµ hoµn thµnh bµi tËp... TËp lµm v¨n.[r]
Trang 1Tuần 33
Thứ hai ngày 23 tháng 4 năm 2012
kiểm tra toán (1 Tiết)
I Mục tiêu:
- Kiểm tra kết quả học môn toán kỳ 2 của H- tập trung vào các kiến thức kỹ năng:
+ Đọc viết số có 5 chữ số
+ Tìm số liền sau của số có 5 chữ số
+ Cộng trừ các số có 5 chữ số
+ Nhân chia các số có 5 chữ số với số có 1 chữ số
+ Giải toán có đến 2 phép tính
II Đề kiểm tra:
A) Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng:
1 Số liền sau của 68457 là:
A 68476 B 68447 C 68456 D 68458
2 Các số: 48617, 47861, 48716, 47816 Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn
là:
A 48617, 48716, 47861, 47816
B 48716, 48617, 47681, 47816
C 47816, 47861, 48617, 48716
D 48617, 48716, 47816, 47861
3 Kết quả phép cộng: 96526 + 49347 là:
A 75865 B 85865 C 75875 D 85875
4 Kết quả phép trừ: 85371 – 9046 là:
A 76325 B 86335 C 76355 D 86325
B) Bài tập:
1 Đặt tính rồi tính:
21628 x 3 15250 : 5
2 Ngày đầu cửa hàng bán >Qợc 230 m vải Ngày sau bán >QR! 340 m vải Ngày thứ ba bán >QR! bằng 1/3 số mét vải của hai ngày đầu Hỏi ngày thứ ba bán >QR! bao nhiêu mét vải?
C) Đánh giá:
Phần A: 4 điểm mỗi bài đúng 1 điểm
Phần B : 6 điểm
Bài 1: 2 điểm: mỗi phép tính 1 điểm
Bài 2 : 4 điểm
Trang 2Tập đọc- Kể chuyện
cóc kiện trời
I Mục đích yêu cầu:
A Tập đọc:
- Biết phân biệt lời Q\ dẫn chuyện với lời các nhân vật
-Hiểu ND do có quyết tâm và biết phối hợp với nhau đấu tranh cho lẽ phải nên Cóc và các bạn đã thắng cả đội quân hùng hậu của Trời buộc trời phải làm Q cho hạ giới
( Trả lời >QR! các CH trong SGK )
B Kể chuyện:
Kể lại một đoạn truyện theo lời của một nhân vật trong truyện , dựa theo tranh minh hoạ ( SGK )
II Đồ dùng:
+ Phóng to tranh minh hoạ SGK
III Các hoạt động dạy - học :
A Tập đọc:
I Kiểm tra ( 5’)
Bài “ Cuốn sổ tay ”
II Bài mới
1 Giới thiệu bài ( 2 ’ )
2 Luyện đọc ( 20’)
a) Đọc mẫu:
b) Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:
* Đọc câu:
+ nắng hạn, nứt nẻ, náo động, nổi loạn,
trụi trơ
* Đọc đoạn:
+ Thấy chú Cóc bé tí teo/ giám náo
động thiên đình/ Trời nổi giận/ sai Gà
ra trị tội.//
3 Tìm hiểu bài ( 10 ’ )
Đoạn 1: Trời hạn hán không Q cây
cối khô héo muôn loài đều khổ sở
Đoạn 2: Cóc bố trí lực 5QR ở chỗ bất
ngờ- phát huy >QR! hết sức mạnh của
mỗi con vật
H Đọc và trả lời câu hỏi SGK H+ G Nhận xét - đánh giá
G Giới thiệu bài trực tiếp
G Đọc mẫu toàn bài
H Nối tiếp nhau mỗi em 1 câu lần 5QR
đến hết bài
G Theo dõi uốn nắn- sửa cách phát âm
H Nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong bài
G &Q< dẫn đọc câu dài
Giúp H hiểu nghĩa của các từ >QR! chú giải SGK
H Đọc từng đoạn theo nhóm ( bàn)
Đại diện nhóm thi đọc H+ G Nhận xét- đánh giá từng em
H Đọc đoạn 1 trả lời:
- Vì sao Cóc phải lên kiện trời ? Cả lớp đọc thầm đoạn 2 trả lời câu hỏi:
- Cóc sắp xếp đội ngũ thế nào ?
Trang 3Đoạn 3: Trời mời cóc vào Ql
5QR nói dịu giọng hẹn cóc lần sau
chỉ cần nghiến răng báo hiệu
- có gan lớn giám kiện Trời, Q trí
cứng cỏi khi nói chuyện với Trời
4 Luyện đọc lại: ( 15 ’ )
Các vai:
- : Q\ dẫn chuyện
- Cóc
- Trời
Kể chuyện( 20’)
1) Nhiệm vụ:
Dựa vào trí nhớ và tranh minh hoạ kể
lại >QR! một đoạn bằng lời của nhân
vật
2) Hướng dẫn kể chuyện:
Tranh 1: Cóc rủ các bạn lên trời
Tranh 2: Cóc đánh trống
Tranh 3: Trời thua phải Ql 5QR
với Cóc
Tranh 4: Trời làm Q
C Củng cố dặn dò (5 ’ )
- Kể lại cuộc chiến đấu giữa hai bên ?
H Đọc thầm đoạn 3 trả lời:
- Sau cuộc chiến thái độ của Trời Q thế nào ?
- Theo em cóc có những điểm gì đáng khen ?
H Chia nhóm đọc theo Q< phân vai
4 nhóm thi đọc H+ G Nhận xét bình chọn nhóm nhập vai tốt
G Nêu nhiệm vụ của chuyện 1H Đọc yêu cầu SGK
Cả lớp đọc thầm
G Cho H quan sát tranh SGK Vài H nêu ý kiến của mình khi chọn
đoạn kể
H nêu tóm tắt nội dung các tranh
G gQ ý H:
- kể bằng lời của ai cũng phải IQ
bằng tôi
H kể theo cặp ( 2 em)
H Kể Q<! lớp (4em)
H Kể theo vai toàn chuyện(2em)
G Nhận xét – tuyên ]Ql
Vì sao nói “ Cóc là cậu ông Trời”?
Dặn về nhà tập kể cho Q\ thân nghe
Trang 4Thứ ba ngày 24 tháng 4 năm 2012
Toán
ôn tập các số đến 100.000
I Mục tiêu:
+ Đọc – viết các số trong phạm vi 100.000
+ Viết số thành tổng các nghìn, trăm, chục, đơn vị
+ Tìm số còn thiếu trong dãy số
II Đồ dùng:
+ Phiếu để học sinh thực hành bài tập 4
III Các hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra:
- ở lớp các em đã học đén số nào ?
1 Giới thiệu bài ( 2 ’ )
2 Hớng dẫn ôn tập:
Bài 1 (8’)
Viết số thích hợp vào mỗi vạch:
0 10000 20000 30000
100000
0 75000 80000 85000
100000
Bài 2 (8’)
Đọc các số:
36982: Ba mơi sáu nghìn chín trăm tám
mơi hai
90631, 8066, 71459, 48307
Bài 3( 9’)
a) Viết các số:
9725, 6819, 2096, 5204, 1005
Mẫu: 9725 = 9000 + 700 + 20 + 5
b) Viết các tổng theo mẫu:
4000 + 600 + 30 + 1 = 4631
Bài 4 ( 9’)
Viết tiếp số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 2005, 2010, 2015, , ,
b) 14300, 14400, 14500, ,
c) 68000, 68010, 68020, ,
C Củng cố dặn dò ( 4’)
H Số 100 000
G Nêu yêu cầu tiết hoc
1H Nêu yêu cầu bài tập Cả lớp làm bài vào vở 2H Nêu miệng kết quả
H+ G Nhận xét - đánh giá
Củng cố về viết các số tròn chục nghìn- trăm nghìn
1H Đọc yêu cầu bài tập và mẫu
H Nối tiếp nhau đọc các số H+ G Nhận xét - đánh giá
Củng cố về đọc các số trong phạm vi 100000
1H Nêu yêu cầu bài tập Cả lớp quan sát mẫu và giải vào vở
H Lên bảng chữa(1em) H+ G Nhận xét - đánh giá
Củng cố về viết các số thành tổng các nghìn, trăm, chục, đơn vị và ngợc lại
G Tổ chức cho H thi viết nhanh vào vở
H Lên bảng chữa (3em) Lớp cổ vũ- nhận xét- G đánh giá
G Nhận xét giờ học
Dặn về nhà làm bài trong VBT
Trang 5Chính tả
cóc kiện trời
I Mục đích yều cầu:
- Nghe – viết đúng CT không mắc quá 5 lỗi trong bài; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
- Đọc và viết đúng tên 5 Q<! láng giềng ở Đông Nam á (BT2)
- Làm đúng (BT3) a/b Hoặc BTCT (Ql ngữ do GV soạn
II Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra ( 5 ’ )
Viết: lâu năm, nứt nẻ, nắp, náo động
B Bài mới
1 Giới thiệu bài ( 2 ’ )
2 Hướng dẫn nghe viết ( 20 ’ )
a) Chuẩn bị:
+ Đọc bài:
+ Nhận xét chính tả:
- Danh từ riêng: Cóc, Trời, Cua, Gấu,
Ong, Cáo
+ Luyện viết chữ khó:
b) Nghe viết bài:
c) Chấm chữa bài:
3 Hướng dẫn làm bài tập ( 10 ’)
Bài 2: Đọc và viết đúng một số Q<!
Đông Nam á
Bru-nây, Căm-pu-chia, Đông-ti-mo,
In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Mi-an-ma,
Phi-líp-pin, Việt Nam
Bài 3: Điền vào chỗ trống x hay s
- cây sào, xào nấu, lịch sử, đối xử
4 Củng cố dặn dò ( 3’)
H Lên bảng viết theo lời đọc của G Cả lớp viết vào nháp
H+ G Nhận xét - đánh giá
G Nêu yêu cầu tiết học
G Đọc bài- cả lớp đọc thầm SGK Những từ nào trong bài phải viết hoa ?
H Đọc thầm viết chữ hay viết sai ra vở nháp ( cá nhân)
G Đọc cho H viết vào vở Theo dõi uốn nắn Q thế ngồi cho H
H Đọc bài soát lỗi ghi ra lề vở
G Thu bài chấm ( 5 bài) Nhận xét – rút kinh nghiệm
1H Nêu yêu cầu bài tập Cả lớp đọc đòng thanh tên 5 Q<!
G Giải thích cho H cách viết hoa tên riêng trên
H Lên bảng viết (1em) Cả lớp làm bài vào vở H+ G Nhận xét- đánh giá
1H Đọc yêu cầu bài tập Cả lớp làm vào vở
1H Làm bài trên bảng chữa H+ G Nhận xét - đánh giá
G Nhận xét- tiết học Dặn về nhà ôn lại bài
Trang 6Tập đọc
mặt trời xanh của tôi
I Mục đích yêu cầu:
+ Đọc đúng, rành mạch toàn bài.Biết ngắt nhịp hợp lí ở các dòng thơ, nghỉ hơi sau mỗi khổ thơ
+ Hiểu >QR! tình yêu quê Ql của tác giả qua hình ảnh ( Mặt trời xanh của tôi)
Và những dòng thơ tả vẻ đẹp đa dạng của rừng cọ (TL >QR! các CH trong SGK, thuộc bài thơ)
II Các hoạt động dạy- học :
A Kiểm tra ( 5 ’ )
Bài “ Cóc kiện Trời”
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài( 2’)
2 Luyện đọc( 10’)
a) Đọc mẫu:
b) Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:
* Đọc từng câu:
- lá che, lá xoè, lên rừng
- lá ngời ngời
* Đọc từng khổ thơ:
Đã có ai lắng nghe/
Tiếng Q trong rừng cọ/
:Q tiếng thác dội về/
:Q ào ào trận gió.//
3 Tìm hiểu bài ( 10’)
- Hai khổ thơ đầu
+ Tiếng thác đổ về
+ :Q ào ào trận gió
- mùa hè nằm ]Q< rừng cọ nhìn lên
thấy trời xanh qua từng kẽ lá
Hai khổ thơ cuối
- Lá cọ hình quạt có gân lá xoè ra Q
các tia nắng giống Q mặt trời
- Lá cọ giống mặt trời có màu xanh
4 Học thuộc lòng (10’)
Cả bài thơ
C Củng cố dặn dò ( 3’)
H Nối tiếp nhau kể lại chuyện (3em) H+ G Nhận xét- đánh giá
G Nêu yêu cầu tiết học
G Đọc mẫu toàn bài H.Đọc thầm SGK ( cá nhân)
H Nối tiếp nhau đọc từng câu đến hết
G Theo dõi uốn nắn sửa cách phát âm cho H
H Nối tiếp nhau đọc từng khổ thơ
G &Q< dẫn H ngắt nghỉ sau mỗi dòng- khổ thơ
Giúp H hiểu nghĩa của từ >QR! chú giải
H Đọc nhóm- đọc cá nhân
H đọc thầm 2 khổ thơ đầu
G Tiếng Q trong rừng cọ so sánh với
âm thanh nào ?
- Mùa hè rừng cọ có gì thú vị ?
1H đọc 2 khổ thơ cuối
- Vì sao tác giả thấy lá cọ giống Q mt
- Em có thích gọi lá cọ là “ Mặt trời xanh” không? Vì sao ?
G &Q< dẫn H đọc thuộc bài
H Thi đọc thuộc lòng H+ G.Nhận xét bình chọn bạn đọc hay
G Nhận xét tiết học Dặn: về nhà học thuộc lòng bài Chuẩn bị bài sau
Trang 7
Thứ Q ngày 25 tháng 4 năm 2012
Toán
ôn tập các số đến 100.000( Tiếp)
I Mục tiêu:
+ Biết so sánh các số trong phạm vi 100.000
+ Biết sắp xếp 1 dãy số theo thứ tự nhất định
II Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra( 5’)
a) Viết các số sau thành tổng:
6819, 2096
b) Viết thêm 3 số vào dãy số sau:
2005, 2010, 2015, , , ,
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài ( 1’)
2 Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 1 ( 7’ )
Điền dấu >, <, =
27469… 27470
85100 … 85099
30000… 29000 + 1000
Bài 2 ( 7’ )
Tìm số lớn nhất trong các số:
a) 41800
b) 27998
Bài 3 ( 8’)
Viết các số : 69725, 70100, 59825, 67925
theo thứ tự từ bé đến lớn:
59825, 67925, 69725, 70100
Bài 5: Khoanh vào chữ đặt trớc KQ đúng
Trò chơi:
A: 2935, 3914, 2945
B: 6840, 8640, 4860
C Củng cố dặn dò: (3p)
H Lên bảng làm bài tập
H+ G Nhận xét - đánh giá
Củng cố về đặc điểm của dãy số
G Giới thiệu trực tiếp
H nêu yêu cầu
G &Qớng dẫn H làm bài
H.Làm bài và chữa bài
H+ G Nhận xét - đánh giá
H Tự kiểm tra chéo
G củng cố về cách so sánh các số có 5 chữ số
H Nêu yêu cầu
H Làm vào vở ( cá nhân) 1H Lên bảng chữa bài
H+ Nhận xét - đánh giá
Củng cố về so sánh các số trong dãy số
H Nêu yêu cầu
H Làm vào vở – G thu 1 số bài chấm
G Nhận xét – Tuyên ]Ql
G củng cố về sắp xếp 1 dãy số theo thứ
tự từ bé đến lớn
G ghi nội dung bài 5 vào 2 phiếu dán bảng
G Nêu nội dung và luật chơi
H Lên bảng khoanh(2em) H+ G Cổ vũ – nhận xét và bình chọn nhóm thắng
G Nhận xét giờ học Nhắc H về nhà làm trong VBT
Trang 8Luyện từ và câu
nhân hoá
I Mục đích yêu cầu
1 Nhận biết hiện QR nhân hoá trong đoạn văn, đoạn thơ những cách nhân hoá
>QR! tác giả sử dụng
2 DQ<! đàu nói >QR! những cảm nhận về nhân hoá đẹp
3 Viết >QR! một đoạn văn ngắn có hình ảnh nhân hoá
II Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra ( 5’)
Bài 1 ( tuần 32)
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài ( 2’)
2 Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 1: (15’)
Đọc và trả lời câu hỏi:
- Sự vật nhân hoá:
mầm cây, hạt QF cây đào
- Từ nhân hoá: mắt, tỉnh giấc,mải miết,
trốn tìm, lim dim, !Q\
Bài số 2: ( 15’)
Viết một đoạn văn ngắn có sử dụng
phép nhân hoá tả bầu trời buổi sớm
hoặc tả vuờn cây
C Củng cố dặn dò( 5 ’ )
H Lên bảng viết theo lời đọc của G Cả lớp viết vào nháp
H+ G Nhận xét đánh giá
G Nêu yêu cầu tiết học
1H đọc yêu cầu bài tập
G Đọc đoạn thơ a, đoạn văn b H.Đọc thầm SGK
H Trao đổi theo nhóm tìm sự vật nhân hoá và cách nhân hoá
H Lần 5QR trình bày(3em)
1H Đọc yêu cầu bài tập
G Nhắc H: Sử dụng phép nhân hoá để viết đoạn văn
+ chọn đề tài
H Viết bài vào vở ( cá nhân)
G Đọc một số bài Q<! lớp cho H nghe
và nhận xét đánh giá
G Nhận xét- tiết học Nhắc H về nhà hoàn thành bài viết
Trang 9Thứ năm ngày 26 tháng 4 năm 2012
Toán
ôn tập bốn phép tính trong phạm vi 100.000
I Mục tiêu:
+ Biết cộng, trừ, nhân, chia ( nhẩm viết) các số trong phạm vi 100000
+ Biết giải bài toán bằng hai cách khác nhau
II Các hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra ( 4’)
Tính:
29376 82671
+ 47208 - 46354
B Bài mới
1 Giới thiệu bài ( 1’)
2 Hướng dẫn thực hành:
Bài 1 (6’)
Tính nhẩm:
a) 50000 + 20000 = 70000
80000 – 40000 = 40000
b) 20000 x 3 = 60000
60000 : 3 = 20000
Bài 2 ( 10’)
Đặt tính rồi tính:
39178 + 25706 86271 – 43951
39178 86271
+ 25706 - 43591
64884 42320
Bài 3( 16’)
Giải
Cách 1:
Số bóng đèn còn lại sau khi chuyển
lần đầu là: 80000 – 38000 = 42000
( bóng)
Số bóng đèn còn lại sau khi chuyển
lần sau là: 42000 – 26000 = 16000 (
bóng)
Đáp số 16000 bóng đèn
Cách 2:
Cả hai lần đã chuyển số bóng đèn là:
38000 + 26000 = 64000( bóng đèn)
Trong kho còn lại là:
80000 – 64000 = 16000 ( bóng đèn)
Đáp số 16000 bóng đèn
C Củng cố dặn dò ( 3’)
H Lên bảng thực hiện (2em) H+ G Nhận xét - đánh giá
G Giới thiệu bài:
H Nêu yêu cầu bài- lớp theo dõi
H Tự nhẩm kết quả
H Nêu miệng và cách tính H+ G Nhận xét chốt lại bài đúng
H Nêu yêu cầu
=3&Qớng dẫn H làm bài
H Làm bài và chữa bài
H+ G Nhận xét - đánh giá
Từng cặp đổi vở kiểm tra báo cáo Củng cố về cộng, trừ, nhân, chia
H Đọc đề bài toán- lớp đọc thầm
G &Qớng dẫn H phân tích đề
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán yêu cầu tìm gì?
Lớp nhận xét bổ sung
H Lập kế hoạch giải bài ( cả 2 cách)
H Làm bài vào vở
G Chấm bài 1số bài
H+ G Nhận xét chốt lại bài đúng
G Củng cố giải toán có lời văn
G Nhận xét tiết học, tuyên ]Qơng những H học tốt
Về nhà làm bài trong VBT
Trang 10
Tập viết
Ôn chữ hoa y
I Mục đích yêu cầu:
- Viết đúng và Ql đối nhanh chữ hoaY (1dòng).P,K(1dòng); viết đúng tên riêng Phú Yên (1dòng) và câu ứng dụng : Yêu trẻ…để tuổi cho (1lần)bằng cỡ chữ nhỏ
II Đồ dùng dạy học:
+ Mẫu chữ viết hoa y, P, K
+ Các chữ: Phú yên và câu tục ngữ trên dòng kẻ ô li
III Các hoạt động dạy học:
A.
A Kiểm tra: ( 5 ’ )
Viết : Đồng Xuân
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài ( 2 ’ )
2 Hướng dẫn viết bảng con: ( 12 ’ )
a) Luyện viết chữ hoa:
b) Luyện viết từ ứng dụng:
c) Luyện viết câu ứng dụng:
y êu trẻ, trẻ hay đến nhà
K ính già, già để tuổi cho
3 Hướng dẫn viết vào vở ( 15 ’ )
Chữ y : 1 dòng
Chữ p, k : 1 dòng
Tên riêng : 2 dòng
Câu tục ngữ : 2 lần
4 Chấm chữa bài ( 5 ’ )
C Củng cố dặn dò ( 3 ’ )
H Luyện viết lại tên riêng H+ G Nhận xét - đánh giá
G Nêu yêu cầu tiết học 1H Tìm các chữ hoa trong bài
H Quan sát chữ mẫu, nêu các nét chữ y
G Viết và mô tả- H theo dõi
H Viết bảng con - G uốn nắn
H Quan sát chữ mẫu P, K
H Đọc từ ứng dụng G.Giới thiệu: Phú yên là một tỉnh ven biển miền Trung
H Quan sát chữ mẫu nêu cỡ chữ
H Luyện viết bảng con- G uốn nắn
H Đọc câu ứng dụng
G Giúp H hiểu: Khuyên Qời ta yêu trẻ em, kính trọng Q\ già, sống tốt với
Q\ già
H Quan sát chữ mẫu, nêu cách trình bày
G Nêu yêu cầu phần viết vở
H Viết bài – G theo dõi giúp đỡ
G.Thu chấm và nhận xét,
&3gQ ý H độ cao của chữ
G Nhận xét ý thức viết bài của H
Trang 11Thứ sáu ngày 27 tháng 4 năm 2012
Toán
ôn tập bốn phép tính trong phạm vi 100.000 ( Tiếp)
I Mục tiêu:
+ Biết làm tính cộng, trừ, nhân, chia ( nhẩm và viết)
+ Biết giải bài toán liên quan đến rút về đơn vị
+ Biết tìm số hạng cha biết trong phép cộng và tìm thừa số trong phép nhân
II Đồ dùng:
+ 8 tam giác bằng nhựa
III Các hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra ( 5’)
Đặt tính rồi tính:
3276 x 3 49573 : 6
B Bài mới
1 Giới thiệu bài ( 1 ’ )
2 Hướng dẫn luyện tập
Bài 1 ( 7’)
Tính nhẩm:
a) 30000 + 40000 – 50000 = 20000
80000 – ( 20000 + 30000) = 30000
b) 3000 x 2 : 3 = 2000
4800 : 8 x 4 = 2400
Bài 2 ( 7’)
Đặt tính rồi tính:
4083 8763 3608
+3269 - 2469 x 4
5724 7352 6294
Bài 3( 6’)
Tìm X:
a) 1999 + X = 2005
X = 2005 – 1999
X = 6
b) X x 2 = 3998
X = 3998 : 2
X = 1999
Bài 4 ( 7’)
Giải
Giá tiền mỗi quyển vở là:
28500 : 5 = 5700 ( đồng)
Số tiền mua 8 quyển sách là:
5700 x 8 = 45600 ( đồng)
Đáp số 45600 đồng
C Củng cố dặn dò ( 2’)
H Lên bảng làm bài
H+ G Nhận xét- đánh giá
G Nêu yêu cầu tiết học
1H Nêu yêu cầu bài tập
H Làm bài vào vở
2H Nêu miệng kết quả
H+ G Nhận xét chốt lại kết quả đúng
G Củng cố tính nhẩm 4 phép tính
1H Nêu yêu cầu bài tập
G Hớng dẫn H làm bài
H Làm bài vào vở H.Lên bảng chữa bài (4em) H+ G Nhận xét - đánh giá
G Củng cố cách đặt tính, cách tính
H Nêu yêu cầu – Lớp quan sát phép tính
H Nêu thành phần cha biết và cách tìm
H Làm bài và chữa bài
H+ G Nhận xét - đánh giá
G.Củng cố tìm số hạng và TS cha biết
H Đọc bài toán – Lớp đọc thầm
G &Qớng dẫn H làm bài
H Làm bài – G thu chấm 1 số bài
G Nhận xét – Tuyên ]Qơng
Củng cố về giải toán rút về đơn vị
G nhận xét tiết học Dặn về nhà ôn lại các phần vừa học