1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án môn Đại số khối 8 - Trường THCS Lương Quới - Tiết 69: Ôn tập cuối năm (tiết 2)

3 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 106,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm số đó.” GV yeâu caàu caùc nhoùm thaûo luaän 8’ GV cùng các nhó nhận xét, sửa sai và chốt bài toán... Trường THCS Lương Quới.[r]

Trang 1

Trường THCS Lương Quới GAĐS8-CIV

I MỤC TIÊU:

- Rèn kỹ năng giải phương trình, bất phương trình

- Củng cố các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình

II CHUẨN BỊ:

- GV : bảng phụ.

- HS : ôn bài

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

Yêu cầu.

Giải các phương trình sau:

3

4 5 7

2 6 5

3 4

x

b) 2 x  3  4 Gọi 2 HS giải

Gọi HS nhận xét, GV khẳng định

HS trình bày

a) 21(4x + 3) – 15(6x + 2)

= 35(x + 4) + 3.3.5.7

 -262 = 41x  x =

41

262

b)Khi x  thì ta có:

2 3

2x – 3 = 4  x = (nhận)

2 7

Khi x < thì ta có:

2 3

3 – 2x = 4  x = (nhận)

2

1

Vậy S = { ; }

2

7 2

1

Dạng 1: Giải phương trình

GV yêu cầu Bài 1

HS quan sát, duy nghĩ và trình bày

Bài 1.

a) ĐKXĐ: x  2, x  -1

 2 – x + 5(x + 1) = 15

ÔN TẬP CUỐI NĂM (tiết 2)

ND: Tiết: 69

Trang 2

Trường THCS Lương Quới GAĐS8-CIV

a) x   x    x  1  2  x

15 2

5 1 1

b) 3x2 + 2x –1 = 0

Gọi HS nhận diện hai phương trình

 Nêu tóm tắt các bước giải phương trình chứa ẩn ở mẫu ?

 Nêu pp phân tích đa thức thành nhận tử ?

 gọi 2 HS trình bày

GV chốt các bước giải

Dạng 2: Giải bpt: (Bài 2) a) 2x – 1 >

4

5  x

3

1 

x x

 a) Gọi 1 HS giải câu a

b) gợi ý : chuyển 1 sang VT

Dạng 3: Giải bài toán bằng cách lập phương trình

GV yêu cầu tiếp bài 3: “Một số tự nhiên có hai chữ số và chia hết cho 5 Hiệu của số đó và chữ số hàng chục của nó bằng 68 Tìm số đó.”

GV yêu cầu các nhóm thảo luận 8’

GV cùng các nhó nhận xét, sửa sai và chốt bài toán

HS quan sát, suy nghĩ

HS trình bày

HS đọc đề Các nhóm thảo luận 8’

 4x = 8  x = 2 (loại) Vậy S = 

b) 3x2 + 2x – 1 = 0

 (2x2 + 2x) + (x2 – 1) = 0

 (x + 1)(3x – 1) = 0

 x = ; x = -1

3 1

Vậy S = { ; -1}

3 1

Bài 2.

a)  8x – 4 > 5 – x

 9x > 9  x > 1

b)  0  x – 3 > 0

3

2

x

 x > 3

Bài 3.

Gọi x là chữ số hàng chục (0 < x  9, x  N)

Theo đề bài, chữ số hàng đơn vị là 5 Ta có: x 5  x  68

 10x + 5 – x = 68

 9x = 63

 x = 7 (nhận) Vậy số cần tìm là 75

- Xem lại các dạng toán đã giải

- Ôn tập các kiến thức như HD

- Nắm vững kiến thức, nhất là các phép tính trên phân thức và giải phương trình, bpt làm nền tảng cho năm học sau

- Tiết sau sửa bài thi HKII

Trang 3

Trường THCS Lương Quới GAĐS8-CIV

Rút kinh nghiệm:

Ngày đăng: 31/03/2021, 20:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w