Mục tiêu Học sinh làm quen và nhận biết được dấu và thanh hỏi, thanh nặng, ghép được tiếng bẻ, bẹ Bước đầu nhận thức được dấu và thanh hỏi trong các tiếng chỉ đồ vật, sự vật Phát triển l[r]
Trang 1Thứ ……ngày……tháng….năm200
Tên bài dạy : Dấu hỏi – Dấu nặng
Môn Học vần
Tuần 2 – Bài 4 (Tiết 1)
I Mục tiêu
Học sinh làm quen và nhận biết được dấu và thanh hỏi, thanh nặng, ghép được
tiếng bẻ, bẹ
Bước đầu nhận thức được dấu và thanh hỏi trong các tiếng chỉ đồ vật, sự vật
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Hoạt động bẻ của bà mẹ, bạn gái, bác
nông dân
II Đồ dùng dạy học
+ Giáo viên: các vật tựa hình dấu hỏi, nặng; tranh (mẫu vật) minh họa các tiếng:
giỏ, khỉ, thỏ, hổ, mỏ, quạ, cọ, ngựa, cụ, nụ; tranh minh họa phần luyện nói.
+Học sinh: SGK, vở tập viết, bảng con và phấn trắng
III.Các hoạt động dạy học – học
Trang 23’
b Ghép chữ và phát âm: bẻ, bẹ
- Ghép tiếng và đọc: bẻ
(bờ-e-be-hỏi- bẻ)
- Ghép tiếng và đọc: bẹ
(bờ-e-be-nặng- bẹ)
*Nghỉ giữa giờ
3 Hướng dẫn viết dấu
- Hướng dẫn cách viết:
- Luyện viết
C Củng cố dặn dò
- Đọc lại tiếng: bẻ, bẹ
- HS ghép chữ bằng bộ đồ dùng Tiếng Việt
- 4-5 HS lên bảng chỉ chữ, đánh vần, đọc trơn
- GV chỉnh sửa cách phát âm cho HS
Hát múa
- GV viết mẫu lên bảng, vừa viết vừa hướng dẫn HS
- HS viết chữ lên không trung bằng ngón trỏ cho định hình trong trí nhớ
- HS viết bảng con
- GV quan sát chỉnh sửa tư thế ngồi, cách cầm bút cho HS
- 2 HS lên bảng đọc
- 1 HS cầm SGK đọc
Khun
g chữ
Rút kinh nghiệm và bổ sung bài dạy:
Thời
gian Các hoạt động dạy học
Phương pháp, hình thức tổ chức các hoạt động dạy học tương
ứng
ĐD 5’
20’
10’
A Kiểm tra bài cũ
- Đọc dấu sắc (trong các tiếng vó, lá
tre, vé, bói cá, cá mè)
- Đánh vần và đọc trơn tiếng: bé
- Viết : bé
B Bài mới
1 Giới thiệu bài:
a Dấu hỏi
- Giới thiệu bài qua tranh vẽ hoặc vật
thật
- Câu hỏi: các tranh này vẽ ai và vẽ
cái gì?
KL: giỏ, khỉ, thỏ, hổ, mỏ là các tiếng
giống nhau ở chỗ đều có dấu hỏi
b Dấu nặng
- Câu hỏi: các tranh này vẽ ai và vẽ
cái gì?
KL: quạ, cọ, ngựa, cụ, nụ là các tiếng
giống nhau ở chỗ đều có dấu nặng
2 Dạy dấu thanh:
a Nhận diện dấu
- Giới thiệu cấu tạo dấu: dấu hỏi là
1 nét móc, dấu nặng là một dấu chấm
- Liên hệ: dấu hỏi, dấu sắc giống
hình gì? Tìm dấu sắc trong bộ chữ
- Tập phát âm: dấu hỏi, dấu nặng
- Kiểm tra 1/3 lớp lên bảng chỉ
và đọc
- 6-8 HS đọc
- GV đọc chữ bé, HS viết bảng
con
GV thuyết trình
- HS quan sát tranh vẽ, mẫu vật,
và trả lời câu hỏi
- GV chỉ dấu hỏi trong bài cho
HS quan sát
- HS phát âm đồng thanh các tiến có thanh hỏi
- HS thảo luận nhóm và trả lời các câu hỏi
- GV chỉ dấu nặng trong bài cho
HS quan sát
- HS phát âm đồng thanh các tiến có thanh nặng
GV tô lại dấu hỏi, dấu nặng trên bảng ô ly phóng to và giới thiệu
-HS thảo luận trả lời câu hỏi
- HS tìm gài lên bảng gài
- GV phát âm mẫu
- HS phát âm cá nhân, nhóm, bàn, cả lớp
Bảng phụ
Tran
h vẽ
Chữ mẫu
Trang 3Tiết 2
I Mục tiêu
Học sinh làm quen và nhận biết được dấu và thanh hỏi, thanh nặng, ghép được
tiếng bẻ, bẹ
Bước đầu nhận thức được dấu và thanh hỏi trong các tiếng chỉ đồ vật, sự vật
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Hoạt động bẻ của bà mẹ, bạn gái, bác
nông dân
II Đồ dùng dạy học
+ Giáo viên: các vật tựa hình dấu hỏi, nặng; tranh (mẫu vật) minh họa các tiếng:
giỏ, khỉ, thỏ, hổ, mỏ, quạ, cọ, ngựa, cụ, nụ; tranh minh họa phần luyện nói.
+Học sinh: SGK, vở tập viết, bảng con và phấn trắng
III.Các hoạt động dạy học – học
Thời
gian Các hoạt động dạy học Phương pháp, hình thức tổ chức các hoạt động dạy học tương
ứng
ĐD 5’
15’
2’
10’
A Kiểm tra bài cũ
- Đọc các từ có chứa dấu hỏi (viết
sẵn)
- Đánh vần và đọc thành tiếng: bẻ,
bẹ
B Bài mới
1 Luyện đọc: bẻ, bẹ
- Chỉ bảng đọc thành tiếng dấu hỏi,
dấu nặng
- Đọc bài trong SGK
- Đánh vần và đọc chữ: bẻ, bẹ
2 Luyện viết: bẻ, bẹ
Hướng dẫn tư thế ngồi viết: ngồi thẳng
người, lưng và đầu giữ thẳng, tay trái
giữ nhẹ mép vở, tay phải cầm bút
- Viết vở Tập viết
*Nghỉ giữa giờ
3 Luyện nói:
Chủ đề: hoạt động bẻ của bà, mẹ, bạn
gái, bác nông dân trong tranh
Câu hỏi:
+ Quan sát tranh con thấy những gì?
+ Các bức tranh này cò gì giống nhau
và khác nhau?
+ Con thích bức tranh nào nhất, vì sao?
+ Con có thường chia quà cho người
khác không?
+ Hãy đọc lại tên của bài luyện nói này
- KL: từ bẻ đọc lên giống nhau, nhưng
2 HS lên bảng đọc Kiểm tra 10 HS đánh vần và
đọc trơn tiếng bẻ, bẹ
- 10 HS cầm SGK đọc bài
- 10 HS đánh vần và đọc
- GV chỉnh sửa cách phâm cho
HS
- GV sửa tư thế cầm sách cho
HS
- HS nhắc lại tư thế ngồi viết
- HS viết vở
- GV đi quan sát và chỉnh sửa cho HS
Hát múa tập thể
- HS quan sát tranh trả lời câu hỏi (HS có thể thảo luận nhóm hoặc theo bàn)
Nhiều học sinh nói
Bảng phụ
Trang 4khác nhau, vì vậy khi dùng ta phải lưu
ý
C Củng cố dặn dò
- Chỉ bảng hoặc SGK đọc
- Tìm dấu và chữ trong văn bản có
sẵn
- Dặn dò ôn lại bài, tự tìm chữ vừa
học ở sách, báo
- Chuẩn bị bài sau: dấu huyền – dấu
ngã
- 2 HS lên bảng
- GV dặn dò HS
Tran
h vẽ
Rút kinh nghiệm và bổ sung bài dạy: