Đồ dùng dạy học Giáo viên: Tranh hoặc mẫu vật minh họa các tiếng: cô, cờ Tranh minh họa câu ứng dụng: bé có vở vẽ Tranh minh họa: bờ hồ Học sinh: SGK, vở tập viết, bảng con, phấn trắng..[r]
Trang 1Thứ ……ngày……tháng….năm200
Tên bài dạy : ô, ơ
Môn: Học vần
Bài 10 (Tiết 1) Tuần 3
I Mục tiêu
Học đọc và viết được ô, ơ, cô, cờ
Đọc được các câu ứng dụng: bé có vở vẽ
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: bờ hồ
II Đồ dùng dạy học
Giáo viên:
Tranh (hoặc mẫu vật) minh họa các tiếng: cô, cờ
Tranh minh họa câu ứng dụng: bé có vở vẽ
Tranh minh họa: bờ hồ
Học sinh: SGK, vở tập viết, bảng con, phấn trắng
III Các hoạt động dạy học – học
Thời
Phương pháp, hình thức tổ chức các hoạt động dạy học tương
ứng
Đồ dùng 3’
3’
5’
10’
A Kiểm tra bài cũ
- Đọc và viết: o, c, bò, cỏ
- Đọc câu ứng dụng: bò bê có bó cỏ
B- Bài mới
1 Giới thiệu bài: ô, ơ
- Giới thiệu bài qua các tranh vẽ hoặc
vật thật
- Đọc: ô, cô ơ, cờ
2 Dạy chữ ghi âm: ô
a Nhận diện chữ:
- Giới thiệu cấu tạo chữ ô: chữ ô
gồm 1 nét cong kín, có thêm dấu mũ
- So sánh ô với o
+ Giống nhau: nét cong khép kín
+ Khác nhau: ô có thêm dẫu mũ
b Phát âm và đánh vần tiếng:
Âm ô
* Phát âm: Khi phát âm âm ô miệng
mở hơi hẹp hơn o, môi tròn.
- 2-3 HS đọc và viết
- 1 HS đọc
- HS quan sát tranh vẽ (mẫu vật)
- GV viết lên bảng ô, ơ
- HS đọc theo
- GV tô lại chữ i đã viết trên
bảng
- HS thảo luận nhóm, trả lời câu hỏi
- GV phát âm mẫu
- HS phát âm theo cá nhân, nhóm, bàn, lớp
- GV chỉnh sửa cách phát âm cho HS
Bảng phụ Tran
h vẽ
Chữ mẫu
Lop2.net
Trang 310’
2’
* Đánh vần
- Đọc mẫu:
- Phân tích tiếng cô (c đứng trước, ô
đứng sau)
- Hướng dẫn đánh vần: cờ-ô-cô
c Hướng dẫn viết: Chữ ô
- Nêu cách viết
- Luyện viết
Tiếng cô
(chữ trong kết hợp)
- Chú ý: nét nối giữa c và ô,
*Nghỉ giữa giờ
Âm ơ (Tương tự như quy trình dạy chữ ô)
Lưu ý: chữ ơ gồm 1 nét cong khép kín
* So sánh chữ ô với chữ ơ
- Giống nhau: nét cong kín
- Khác nhau: chữ ơ có thêm râu ở
phía trên bên phải
3 Phát âm
- Miệng mở trung bình, môi không tròn
- Đọc tiếng ứng dụng (tìm thêm các từ
ứng dụng khác)
C Củng cố dặn dò
- Đọc lại cả bài
- GV viết lên bảng cô và đọc
- HS đọc cá nhân, nhóm, bàn, đồng thanh
- 5-7 HS trả lời
- HS đánh vần: lớp, tổ nhóm, bàn, cá nhân
- GV chỉnh sửa cách đánh vần cho HS
- GV viết mẫu trên bảng, vừa viết vừa hướng dẫn HS
- HS viết chữ lên không trung bằng ngón trỏ
- HS luyện viết bảng con
- GV nhận xét và chữa lỗi cho
HS
Hát múa
- HS quan sát tìm ra điểm giống
nhau và khác nhau của chữ i và chữ a
GV đọc mẫu
- HS đánh vần rồi đọc trơn
- HS đọc cá nhân, nhóm đồng thanh
- GV nhận xét chỉnh sủa cách phát âm cho HS
- 2-3 HS đọc
Khun
g chữ
Rút kinh nghiệm và bổ sung
Lop2.net
Trang 4
Thứ ……ngày……tháng….năm200
Tên bài dạy : i, a
Môn: Học vần
Bài 10 (Tiết 2) Tuần 3
I Mục tiêu
Học đọc và viết được ô, ơ, cô, cờ
Đọc được các câu ứng dụng: bé có vở vẽ
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: bờ hồ
II Đồ dùng dạy học
Giáo viên:
Tranh (hoặc mẫu vật) minh họa các tiếng: cô, cờ
Tranh minh họa câu ứng dụng: bé có vở vẽ
Tranh minh họa: bờ hồ
Học sinh: SGK, vở tập viết, bảng con, phấn trắng
III Các hoạt động dạy học – học
Thời
gian Các hoạt động dạy học Phương pháp, hình thức tổ chức các hoạt động dạy học tương
ứng
ĐDD H
10’
10’
10’
3 Luyện tập
a Luyện đọc:
- Đọc lại âm ở tiết 1
- Đọc các tiếng từ ứng dụng
- Đọc câu ứng dụng
- Nêu nhận xét chung về câu ứng
dụng
b Luyện viết:
+ Nêu lại tư thế ngồi viết
+ Viết bài trong vở tập viết
c Luyện nói: chủ đề: bờ hồ
- HS lần lượt phát âm (nhìn trên bảng hoặc SGK)
- GV sửa phát âm cho HS
- HS đọc cá nhân, đọc nhóm, cả lớp
- 2-3 HS nhắc lại
- HS viết từng dòng
SGK
Chữ mẫu
Khun
g chữ
Trang 5Lop2.net
Trang 6Rút kinh nghiệm và bổ sung bài dạy:
5’
2’
*Nghỉ giữa giờ
C Củng cố dặn dò
- Đọc lại bài trên bảng (hoặc SGK)
- Tìm chữ vừa học trong SGK
(trong các tờ báo, văn bản bất kỳ)
- Dặn dò: ôn lại bài, từ tìm từ vừa
học trong văn bản, sách báo
- Chuẩn bị bài sau: Bài 11
Hát múa tập thể
- GV chỉ bảng hoặc SGK cho
HS theo dõi và đọc theo
- HS tìm chữ trong văn bản, sách báo
Báo truyệ n