Đồ dùng dạy học Giáo viên: Tranh hoặc mẫu vật minh họa các tiếng: bi, cá Tranh minh họa câu ứng dụng: bé hà có vở ô li Tranh minh họa: lá cờ Học sinh: SGK, vở tập viết, bảng con, phấn tr[r]
Trang 1Thứ ……ngày……tháng….năm200
Tên bài dạy : i, a
Môn: Học vần
Bài 12 (Tiết 1) Tuần 3
I Mục tiêu
Học đọc và viết được i, a, bi, cá
Đọc được các câu ứng dụng: bé hà có vở ô li
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: lá cờ
II Đồ dùng dạy học
Giáo viên:
Tranh (hoặc mẫu vật) minh họa các tiếng: bi, cá
Tranh minh họa câu ứng dụng: bé hà có vở ô li
Tranh minh họa: lá cờ
Học sinh: SGK, vở tập viết, bảng con, phấn trắng
III Các hoạt động dạy học – học
Thời
Phương pháp, hình thức tổ chức các hoạt động dạy học tương
ứng
Đồ dùng 3’
3’
5’
10’
A Kiểm tra bài cũ
- Đọc và viết: lò cò, vơ cỏ
- Đọc câu ứng dụng: bé vẽ cô, bé vẽ
cờ
B Bài mới
1 Giới thiệu bài: i, a
- Giới thiệu bài qua các tranh vẽ hoặc
vật thật
- Đọc: i, bi a, cá
2 Dạy chữ ghi âm: i
a Nhận diện chữ:
- Giới thiệu cấu tạo chữ i: chữ i
gồm 1 nét xiên phải và 1 nét móc
ngược, phía trên của chữ i có dấu
chấm
- 2-3 HS đọc và viết
- 1 HS đọc
- HS quan sát tranh vẽ (mẫu vật)
- GV viết lên bảng i, a
- HS đọc theo
- GV tô lại chữ i đã viết trên
bảng
- HS thảo luận nhóm, trả lời câu hỏi
- GV phát âm mẫu
Bảng phụ
Tran
h vẽ
Chữ mẫu
Trang 2
2’
10’
2’
* Đánh vần
- Đọc mẫu:
- Phân tích tiếng bi (b đứng trước, i
đứng sau)
- Hướng dẫn đánh vần: bờ-i-bi
c Hướng dẫn viết: Chữ i
- Nêu cách viết
- Luyện viết
Tiếng bi
(chữ trong kết hợp)
- Chú ý: nét nối giữa b và i,
*Nghỉ giữa giờ
Âm a
(Tương tự như quy trình dạy chữ i)
Lưu ý: chữ a gồm 1 nét cong hở phải
và 1 nét móc ngược
* So sánh chữ i với chữ a
- Giống nhau: nét móc ngược
- Khác nhau: chữ a có thêm nét
cong, chữ i có thêm dấu chấm.
3 Phát âm
- Miệng mở to nhất, môi không tròn
- Đọc tiếng ứng dụng (tìm thêm các
từ ứng dụng khác)
C Củng cố dặn dò
- Đọc lại cả bài
- GV viết lên bảng bi và đọc
- HS đọc cá nhân, nhóm, bàn, đồng thanh
- 5-7 HS trả lời
- HS đánh vần: lớp, tổ nhóm, bàn, cá nhân
- GV chỉnh sửa cách đánh vần cho HS
- GV viết mẫu trên bảng, vừa viết vừa hướng dẫn HS
- HS viết chữ lên không trung bằng ngón trỏ
- HS luyện viết bảng con
- GV nhận xét và chữa lỗi cho
HS
Hát múa
- HS quan sát tìm ra điểm giống
nhau và khác nhau của chữ i và chữ a
GV đọc mẫu
- HS đánh vần rồi đọc trơn
- HS đọc cá nhân, nhóm đồng thanh
- GV nhận xét chỉnh sủa cách phát âm cho HS
- 2-3 HS đọc
Khun
g chữ
Rút kinh nghiệm và bổ sung
Trang 3
Thứ ngày tháng 200
Tên bài dạy : i, a
Môn: Học vần
Bài 12 (Tiết 2) Tuần 3
I Mục tiêu
Học đọc và viết được i, a, bi, cá
Đọc được các câu ứng dụng: bé hà có vở ô li
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: lá cờ
II Đồ dùng dạy học
Giáo viên:
Tranh (hoặc mẫu vật) minh họa các tiếng: bi, cá
Tranh minh họa câu ứng dụng: bé hà có vở ô li
Tranh minh họa: lá cờ
Học sinh: SGK, vở tập viết, bảng con, phấn trắng
III Các hoạt động dạy học – học
Thờ
i
gian
Nội dung các hoạt động dạy học Phương pháp, hình thức tổ chức
các hoạt động dạy học tương
ứng
Đồ dùng 10’
10’
10’
4.Luyện tập
a Luyện đọc:
- Đọc lại âm ở tiết 1
- Đọc các tiếng từ ứng dụng
- Đọc câu ứng dụng
- Nêu nhận xét chung về câu ứng
dụng
b Luyện viết: i, a, bi, cá
- Nêu lại tư thế ngồi viết
- Viết bài trong vở tập viết
c Luyện nói: chủ đề: lá cờ
Câu hỏi gợi ý:
+ Trong sách có vẽ mấy lá cờ?
- HS lần lượt phát âm (nhìn trên bảng hoặc SGK)
- GV sửa phát âm cho HS
- HS đọc cá nhân, đọc nhóm, cả lớp
- 2-3 HS nhắc lại
- HS viết từng dòng
- HS thảo luận nhóm về bức tranh minh họa câu ứng dụng
SGK
Chữ mẫu Khun
g chữ
Trang 52’
*Nghỉ giữa giờ
C Củng cố dặn dò
- Đọc lại bài trên bảng (hoặc SGK)
- Tìm chữ vừa học trong SGK
(trong các tờ báo, văn bản bất kỳ)
- Dặn dò: ôn lại bài, từ tìm từ vừa
học trong văn bản, sách báo
- Chuẩn bị bài sau: Bài 13
Hát múa tập thể
- GV chỉ bảng hoặc SGK cho
HS theo dõi và đọc theo
- HS tìm chữ trong văn bản, sách báo
Báo truyệ n
Rút kinh nghiệm và bổ sung bài dạy: