1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án hội giảng Hình học 8 tiết 16: Hình chữ nhật

7 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 143,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MUÏC TIEÂU BAØI DAÏY - HS hiểu định nghĩa: Hình chữ nhật, các tính chất, các dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật - Biết vẽ hình chữ nhật, chứng minh tứ giác là hình chữ nhật - Biết vận dụng[r]

Trang 1

Tuần 8.

Ngày soạn 19-10-2005

Ngày dạy : 27-10-2005

Tiết 16 : § 9 HÌNH CHỮ NHẬT

I MỤC TIÊU BÀI DẠY

- HS hiểu định nghĩa: Hình chữ nhật, các tính chất, các dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật

- Biết vẽ hình chữ nhật, chứng minh tứ giác là hình chữ nhật

- Biết vận dụng kiến thức hình chữ nhật vào tam giác vuông

- Vận dụng vào tính toán, chứng minh trong các bài toán thực tế

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên: + Giáo án, phim trong ghi bài tập trắc nghiệm ,nghiên cứu SGK +

SGV, thước thẳng, thước đo góc, eke, com pa và một bảng vẽ sẵn để kiểm tra tứ giác là hình chữ nhật

Học sinh : + Xem trước bài mới Phim trong, bút viết, thươc thẳng, đo góc,

eke mang vở ghi, sgk, sbtập, giấy kẻ ô vuông, com pa,

III TIẾN HÀNH BÀI DẠY.

1 Oån định lớp.

2 Kiểm tra bài cũ (5 phút) Cho hình vẽ :

a Tính DÂ =?

b Tứ giác ABCD có phải là hình bình hành không ? Vì sao ?

c Tứ giác ABCD có phải là hình thang cân không ? vì sao ?

3 Bài mới

Hđ1: Kiểm tra.

Gv nêu bài tập trên phim trong

Gv nhận xét và đặt vấn đề vào

bài mới

Học sinh đọc đề bài và thực hiện cá nhân vào phim trong Dãy 1: Câu a-b

Dãy 2: Câu a -c Nhận xét cách làm của bạn

Trang 2

Hđ2 (8 phút) : Định nghĩa.

Tứ giác ABCD trên bảng là

hình bình hành, là hình thang

cân Vậy hình đó có thể là hình

nào nữa ?

? Thế nào là hình chữ nhật?

? Từ bài kiểm tra hình chữ

nhật là dạng đặc biệt của hình

nào?

Gv nói : Ta đã biết Hình chữ

nhật là hbh đặc biệt, cũng là

hình thang cân đặc biệt

Gv xây dựng tính chất của hcn

? Vậy hình chữ nhật có các

tính chất của hai hình trên

không ?

GV chốt lại : bằng phim trong

Tuy nhiên, chỉ có hình chữ

nhật mới có tính chất đặc trưng

sau:

Trong hình chữ nhật:

+ Hai đường chéo bằng nhau.

+ Cắt nhau tại trung điểm của

mỗi đường.

Lập luận để ABCD là hbh

C1: Vì có AB // CD ( AD ) và AD // BC (  CD )

C2: Â =CÂ = 900 và BÂ=D Â=900

Lập luận để ABCD là htc

Vì có AB// CD và CÂ=DÂ=900

Học sinh nhận xét

Học sinh quan sát và trả lời

Có 4 góc vuông

Học sinh đọc định nghĩa sgk

Học sinh trả lời : Hình chữ

nhật là một hbh đặc biệt, cũng là một hình thang cân đặc biệt

Học sinh thảo luận theo nhóm và ghi vào phim trong

O

Tính chất :

1 T/ chất về cạnh :

2 T/ chất về góc :

3 T/ chất về đường chéo:

Học sinh nhận xét các tính chất đó

Học trả lời, sau đó ghi vào vở

1 Định nghĩa :

Hình chữ nhật là tứ giác có bốn góc vuông

Tứ giác ABCD là hcn

 Â =BÂ = CÂ =DÂ= 900

2 Tính chất :

Hình chữ nhật có tất cả các tính chất của hình bình hành, của hình thang cân

Trong hình chữ nhật, hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.

Trang 3

Hđ3 (7 phút ) : Dấu hiệu nhận

biết

Gv nêu bài tập:

Trong các câu sau câu nào

đúng câu nào sai.

1 Tứ giác có ba góc vuông là

hcn

2 Hình thang cân có một góc

vuông là hcn

3 Hình bình hành có một góc

vuông là hcn

4 Tứ giác có hai góc vuông là

hình chữ nhật

5 Hình thang có một góc

vuông là hình chữ nhật

Gv nhận xét cách làm của học

sinh Sau đó giáo viên nêu ra

dấu hiệu 4

Gv hướng dẫn học sinh chứng

minh dấu hiệu 4

Gv nêu ?2/sgk bằng hình vẽ

sẵn tứ giác ABCD là hcn để

học sinh thảo luận theo nhóm

bàn

Học sinh theo dõi bài tập ở phim trong

Sau đó xác định tính đúng sai và giải thích

Học sinh khác nhận xét

Học sinh ghi dấu hiệu 4 vào vở

Học sinh tham gia xây dựng

sơ đồ phân tích chứng minh dấu hiệu 4

ABCD là hcn

ABCD là hbh DÂ = 900

( gt )

DÂ + CÂ =1800 DÂ = CÂ ABCD là htc ABCD là hthang AC =BD

AB // CD

Học sinh đứng tại chỗ trình bày chứng minh

Các học sinh thảo luận theo bàn , trình bày

3 Dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật.

1 Tứ giác có ba góc vuông là hcn

2 Hình thang cân có một góc vuông là hcn

3 Hình bình hành có một góc vuông là hcn

4 Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hcn

Chứng minh : dấu hiệu 4:

(Sgk)

C D

Trang 4

GV nhận xét đánh giá

Hđ4( 12 phút) : Aùp dụng vào

tam giác

Gv nêu ?3 ?4/ sgk vào phiếu

học tập sau đó phân theo

nhóm như sau :

Nhóm 1-3-5 : ?3/sgk

Nhóm 2-4-6: ? 4/ sgk

Từ đó hãy phát biểu định lý

Gv cho học sinh đọc định lý

sgk

GV giải thích hai định lý trên

có quan hệ thuận đảo với nhau

Hđ5( 10 phút ): Củng cố.

Gv nêu bài tập 60/sgk

Gv vẽ hình lên bảng và cho

biết các yếu tố 7cm và 24 cm

để học sinh theo dõi

? Hãy áp dụng định lý nào để

tính độ dài cạnh huyền ?

C1: kiểm tra nếu có

AB= CD ; AD = BC và

AC =BD thì kết luận ABCD là hcn

C2 : kiểm tra nếu có

OA =OB =OC= OD thì kết luận tứ giác ABCD là hcn

Hoạt động theo nhóm trên phiếu học tập :

Nhóm 1-3-5 : ?3/sgk Nhóm 2-4-6: ? 4/ sgk Yêu cầu các nhóm cùng trao đổi thống nhất rồi trình bày cách làm

Học sinh đọc định lý ở phim trong và sgk

Học đứng tại chỗ giải quyết bằng lời

Học sinh làm theo bàn Nhận xét đánh giá

Học sinh đọc đề và trả lời tại chỗ

Học sinh trả lời : BC =25cm

AM = 1 125 12,5cm)

2BC 2 cm

3 Aùp dụng vào tam giác Định lý :

( sgk)

Bài 60/ sgk:

Tính cạnh huyền BC = 25 cm

Ta có AM là đường trung tuyến của ABC

=> AM = 1 125 12,5

2BC 2 cm

4 Hướng dẫn và dặn dò về nhàø( 5 phút) :

+ Nắm định nghĩa , tính chất, dấu hiệu hình chữ nhật ( bằng lời và bằng ký hiệu)

Trang 5

+ Tiết sau luyện tập.

Làm tốt bài tập 62 =>65/sgk.Bài 114 , 116/ SBT / trang 123

Hướng dẫn Bài 58/sgk :

Sử dụng định lý Pytago vào tam giác vuông để tính độ dài đường chéo hay cạnh góc vuông

Phiếu học tập số 4:

Cho hình sau :

a Tứ giác ABDC là hình gì ? Vì sao?

b Tam giác ABC là tam giác gì ?

c Tam giác ABC có AM là đường trung tuyến ứng bằng nửa cạnh BC Hãy phát biểu tính chất tìm được ở câu b) dưới dạng một định lý

?4

A

B C

D

M

Trang 6

Phiếu học tập 3:

Cho hình sau :

a./ Tứ giác ABDC là hình gì ? Vì sao?

b./ So sánh các độ dài AM và BC

c./ Tam giác ABC có AM là đường trung tuyến ứng với cạnh huyền Hãy phát biểu tính chất tìm được ở câu b) dưới dạng một định lý

?3

A

B C

D

M

Trang 7

Phiếu học tập số 1:

Hãy liệt kê các tính chất của hình chữ nhật

1 Tính chất về cạnh :

2 Tính chất về góc :

3 Tính chất về đường chéo:

C D

O

Ngày đăng: 31/03/2021, 20:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w