I / MỤC TIÊU: Giúp học sinh hiểu phép toán lũy thừa và lôgarit theo cùng cơ số là hai phép toán ngược nhau; học sinh biết vận dụng định nghĩa, tính chất và công thức đổi cơ số của lôgari[r]
Trang 1Chương II : HÀM SỐ LŨY THỪA, HÀM SỐ MŨ
VÀ HÀM SỐ LÔGARIT.
( 26 tiết + 05 tiết )
I/ NỘI DUNG.
§1 Lũy thừa với số mũ hữu tỉ Tiết 25; 26; 27.
§5 Hàm số mũ và hàm số lôgarit Tiết 35, 36, 37.
§7 Phương trình mũ và lôgarit Tiết 41; 42; 43.
§8 Hệ phương trình mũ và lôgarit Tiết 51; 52; 53.
§9 Sơ lược về bất phương trình mũ và lôgarit Tiết 54.
II/ MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT ĐỐI VỚI HỌC SINH.
a) Về kiến thức: Giúp học sinh nắm vững:
Khái niệm lũy thừa với số mũ nguyên, hữu tỉ và thực.
Khái niệm lôgarit, hàm số mũ, hàm số lôgarit, hàm số lũy thừa.
Các phép tính về lũy thừa và lôgarit Các công thức tính đạo hàm, các tính chất và đồ thị của hàm số mũ, hàm số lôgarit và hàm số lũy thừa.
Các phương pháp giải phương trình mũ, lôgarit Cách giải các hệ phương trình, bất phương trình mũ và lôgarit đơn giản.
b) Về kĩ năng.
Học sinh có kĩ năng thành thạo trong việc biến đổi và tính toán thành thạo các biểu thức lũy thừa và lôgarit.
Học sinh nhận biết và vẽ phác được đồ thị của hàm số mũ, hàm số lôgarit, hàm số lũy thừa.
Vận dụng các tính chất của hàm số mũ, hàm số lôgarit và hàm số lũy thừa
để giải những bài toán đơn giản.
Trang 2Tiết PPCT : 25, 26 & 27.
§ 1 LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ HỮU TỈ.
I / MỤC TIÊU:
Giúp học sinh hiểu và vận dụng các định nghĩa, tính chất của lũy thừa với số mũ nguyên, số
mũ hữu tỉ thông qua căn số
II / CHUẨN BỊ:
Sách GK, sách GV, tài liệu, thước kẻ, máy tính cầm tay …
III / PHƯƠNG PHÁP:
Phương pháp vấn đáp gợi mở, đan xen hoạt động nhóm thông qua các hoạt động điều khiển tư duy
IV / TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
TIẾT 25.
Nhắc lại lũy thừa của a với số mũ nN*
1 Lũy thừa với số mũ nguyên.
Hướng dẫn học sinh xem SGK trang 69
Sử dụng H1 như câu hỏi củng cố và yêu cầu học
sinh trả lời nhanh
a) Lũy thừa với số mũ 0 và số mũ nguyên âm.
Định nghĩa 1
Hướng dẫn học sinh xem định nghĩa, ví dụ và chú
ý SGK trang 69, 70 (kí hiệu khoa học của số học ở
lớp 10)
b) Tính chất của lũy thừa với số mũ nguyên.
Các định lí 1, 2 và hệ quả 1, 2, 3
Các định lí và hệ quả là sự mở rộng lũy thừa với số
mũ nguyên (tương tự cho lũy thừa với số mũ hữu tỉ và
số mũ thực sẽ học sau nầy)
Định lí 1 trình bày các tính chất dưới dạng đẳng
thức thường dùng để tính toán, chứng minh đẳng thức
Định lí 2 trình bày các tính chất dưới dạng bất đẳng
thức thường dùng để so sánh, chứng minh bất đẳng
thức Định lí 2 với cơ số a cần phân biệt hai trường
hợp: a > 1 và 0 < a < 1
Hoạt động: Sử dụng H3 như là câu hỏi yêu cầu học
sinh giải thích
Hoạt động: Sử dụng bài tập 1, 2 yêu cầu học sinh thảo
luận nhóm
Học sinh xem SGK
Học sinh trả lời :
; 40 = 1
3
3 9 3
Các phép tính lũy thừa với số mũ nguyên tương tự các phép tính lũy thừa với số mũ nguyên dương
H3:
0 < 0,99 < 1 (0,99)2 < 12
(0,99)2.99 < 99
0 < 0,99 < 1 (0,99)1 > 11
(0,99)1.99 > 99
Hoặc biến đổi:
(0,99) 99 99 100 99
0,99
BT1a) S; b) Đ; c) S; d) S
BT2 Điều kiện C
V / CỦNG CỐ, DẶN DÒ, BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Chú ý các tính chất của lũy thừa
Chuẩn bị bài tập SGK trang 76
Đọc trước: § 1 2) Căn bậc n và lũy thừa với số mũ hữu tỉ
Trang 3TIẾT 26.
Kiểm tra bài cũ: Các tính chất của lũy thừa (với số
mũ nguyên) Vận dụng giải bài tập 3
Yêu cầu một học sinh khác sử dụng MTCT để kiểm
tra kết quả tính toán của bạn
2) Căn bậc n và lũy thừa với số mũ hữu tỉ.
a) Căn bậc n
Hướng dẫn học sinh xem SGK trang 72, 73
Chú ý phân biệt các trường hợp căn bậc chẵn và căn
bậc lẻ
Lưu ý học sinh về mặt định nghĩa:
là một (trong hai) căn bậc 6 của 64
664 2
Căn bậc 6 của 64 có hai kết quả là 2 và 2 (vì 26 =
64 và (2)6 = 64)
Liên hệ nhận xét 5
Một số tính chất của căn bậc n (liên hệ tương tự với
tính chất của lũy thừa số mũ nguyên)
b) Lũy thừa với số mũ hữu tỉ
Định nghĩa 3 (SGK trang 74)
Từ định nghĩa 3, hướng dẫn học sinh nhận xét mối
quan hệ giữa các tính chất về căn bậc n với cá tính chất
của lũy thừa với số mũ hữu tỉ
Hướng dẫn học sinh xem các ví dụ 4, 5 SGK trang
75 (kết hợp yêu cầu học sinh liên hệ các công thức đã
vận dụng trong ví dụ và sử dụng MTCT để kiểm tra
kết quả)
Học sinh ghi công thức và vận dụng giải bài tập 3: 1 14
7 14 2
7
;
2 2
4 4.3 36
3
2 2 2 2
( 18) 5 2 (3 ) 5 12
15 3 5 3 3 5
Học sinh liên hệ:
Kí hiệu: 9 3 Trong khi căn bậc hai của 9 là 3 và 3
Từ định nghĩa 3:
m m n n
a a
Liên hệ:
1 1 1
n ab (ab) n a bn n n a bn
1
1 1 m 1 m
m na an an anm nma
Học sinh xem SGK
Học sinh trả lời và sử dụng MTCT để kiểm tra kết quả
V / CỦNG CỐ, DẶN DÒ, BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Chú ý các tính chất của lũy thừa, căn bậc n
Chuẩn bị bài tập 4, 5, 6, 7 SGK trang 76; bài tập 8 trang 78
Trang 4TIẾT 27 LUYỆN TẬP.
Kiểm tra bài cũ: Kết hợp việc hướng dẫn
học sinh sửa bài tập với củng cố kiến thức
Bài tập 4.
a) Biến đổi về lũy thừa với cơ số nguyên
dương (cơ số nhỏ > 0), số mũ hữu tỉ
Áp dụng các tính chất về lũy thừa
Sử dụng MTCT để kiểm tra kết quả
b), c), d) Tương tự
Bài tập 5.
Củng cố các tính chất của căn bậc n, lũy
thừa với số mũ hữu tỉ Kĩ năng vận dụng,
biến đổi, rút gọn (kết hợp với hằng đẳng
thức)
Bài tập 6.
Vận dụng các tính chất của căn bậc n,
lũy thừa để so sánh các số
Chú ý: ar với a > 0 hoặc 0 < a < 1
Hướng dẫn học sinh sử dụng MTCT để
kiểm tra kết quả bài tập
Bài tập 7.
Hướng dẫn học sinh phương pháp giải
(chọn giải theo cách 2 trong SGV)
Đặt x = VT
x3 + 3x 14 = 0
x = 2
Yêu cầu học sinh biến đổi, rút gọn
Bài tập 8.
Hướng dẫn học sinh tương tự bài tập 5
Học sinh lên bảng giải bài tập, các học sinh khác nhận xét và sửa bài
BT 4a)
0,75 1 1 81
125 32
= 4 34 3 13 5 35 80
27
4b) 111; 4c) 12; 4d) 10
16
BT 5a) 4
3 2 4
3 2 2
6 12 6
ab
a b
5b)
=(1 + a)(1 a) = 2a
BT 6a) 6 ;
3
2 2 8 6
2
33 3 9
8 < 9 6<
2 6
3 3 2 33 6b) 3330 1 3 27 4 364 3 63 6c) 37 15 2 4 3 3 10328
3
x 7 5 2 7 5 2
x314 3 37 5 2 3 7 5 2
x3 14 3x (x 2)(x2 + 2x + 7) = 0
x = 2
BT 8
Học sinh giải tương tự bài tập 5
V / CỦNG CỐ, DẶN DÒ, BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Xem lại các bài tập đã sửa
Làm thêm bài tập 10, 11 SGK trang 78 (tương tự bài tập 6, 7)
Đọc trước: § 2 Lũy thừa với số mũ thực
Trang 5Tiết PPCT : 28 & 29.
§ 2 LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ THỰC.
I / MỤC TIÊU:
Giúp học sinh hiểu định nghĩa lũy thừa với số mũ vô tỉ, củng cố các tính chất của lũy thừa và căn bậc n
II / CHUẨN BỊ:
Sách GK, sách GV, tài liệu, thước kẻ, máy tính cầm tay …
III / PHƯƠNG PHÁP:
Phương pháp vấn đáp gợi mở, đan xen hoạt động nhóm thông qua các hoạt động điều khiển tư duy
IV / TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
TIẾT 28.
Kiểm tra bài cũ: Các tính chất của lũy thừa (với số
mũ nguyên, hữu tỉ) Yêu cầu học sinh giải lại bài tập 4,
8 (đã sửa)
1 Khái niệm lũy thừa với số mũ thực.
Hướng dẫn học sinh xem SGK trang 78, 79
Giúp học sinh hiểu được cách định nghĩa lũy thừa
với số mũ vô tỉ thông qua giới hạn Sự mở rộng của
định nghĩa lũy thừa với số mũ hữu tỉ sang định nghĩa
lũy thừa với số mũ vô tỉ
Lũy thừa với số mũ thực có đầy đủ các tính chất
như lũy thừa với số mũ nguyên ở bài §1
Hoạt động 1: Yêu cầu học sinh giải theo nhóm
2 Công thức lãi kép.
Hướng dẫn học sinh xem SGK trang 80
Vận dụng công thức lãi kép (1) để giải một số bài
tập thực tiễn
Hướng dẫn học sinh đọc hiểu ví dụ 3, sử dụng
MTCT để kiểm tra công kết quả và vận dụng để giải
hoạt động 2
Hoạt động 2: Yêu cầu học sinh giải theo nhóm Áp
dụng công thức (1)
Học sinh trả lời (ghi công thức) và giải bài tập
Học sinh xem SGK
Liên hệ các ví dụ 1, 2 vận dụng thực hiện hoạt động 1
3
1 5 3 5 3 3 5 3 5
2
1 5 2 1 5
2 2 2
3 9(1 5 )
2(1 5 )
2 2 2 2 16 2
Học sinh xem SGK
Liên hệ các ví dụ 3 vận dụng thực hiện hoạt động 2
Sau 5 năm mới rút tiền thì số tiền có được là:
C = A(1 + r)n = 100(1 + 0,13)5 Khi đó tiền lãi là:
C 100 82, 244 (triệu đồng)
V / CỦNG CỐ, DẶN DÒ, BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Chú ý vận dụng các tính chất của lũy thừa, căn bậc n
Chuẩn bị bài tập SGK trang 81 (vận dụng tương tự các bài tập về lũy thừa với số mũ hữu tỉ)
Trang 6TIẾT 29 LUYỆN TẬP.
Kiểm tra bài cũ: Kết hợp việc hướng dẫn học
sinh sửa bài tập với củng cố kiến thức
Bài tập 12, 13, 14.
Xem như các câu hỏi củng cố kiến thức, yêu
cầu học sinh trả lời nhanh
Bài tập 15.
Củng cố các tính chất của lũy thừa với số mũ
thực (tương tự lũy thừa với số mũ hữu tỉ)
Rèn luyện kĩ năng tính toán, biến đổi
Bài tập 16.
Củng cố các tính chất của lũy thừa với số mũ
thực (tương tự lũy thừa với số mũ hữu tỉ)
Rèn luyện kĩ năng biến đổi , chứng minh
Bài tập 17.
Củng cố việc vận dụng công thức lãi kép (1)
để giải bài tập thực tiễn
Tương tự ví dụ 3 và hoạt động 2
Bài tập 18.
Củng cố các tính chất của căn bậc n, lũy
thừa với số mũ hữu tỉ (tương tự lũy thừa với số
mũ nguyên, số mũ thực)
Rèn luyện kĩ năng biến đổi , tính toán
Học sinh lên bảng giải bài tập, các học sinh khác nhận xét và sửa bài
BT 12 Điều kiện B
BT 13 Điều kiện C
BT 12 Điều kiện 0 < a < 1
BT 15
a) 8
0,5 0,5
16
b) 22 3 5 8 5 22 3 5 23 5 4 c) 31 2 2 3 : 932 31 2 2 3 : 32 23 3
BT 16
a) 3 1
3 1 2
5 3 4 5
a a
a a
b)
2 1
2 1 2 1 2
a
BT 17
Sau 5 năm mới rút tiền thì số tiền có được là:
C = A(1 + r)n = 15(1 + 0,0756)5
C 21, 59 (triệu đồng)
BT 18
1
1 4 7
4 x x3 x x3 x12 x 0
b)
1
1 5 2
5 b a3 b b a
c)
d)
11 15 11 1
16 16 16 4
a a a a : a a : a a
V / CỦNG CỐ, DẶN DÒ, BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Chú ý vận dụng các tính chất của lũy thừa, căn bậc n
Làm thêm bài tập SGK trang 82 (vận dụng tương tự các bài tập về lũy thừa với số mũ hữu tỉ)
Đọc trước: § 3 Lôgarit
Trang 7Tiết PPCT : 30, 31, 32 & 33.
§ 3 LÔGARIT.
I / MỤC TIÊU:
Giúp học sinh hiểu phép toán lũy thừa và lôgarit (theo cùng cơ số) là hai phép toán ngược nhau; học sinh biết vận dụng định nghĩa, tính chất và công thức đổi cơ số của lôgarit để giải bài tập
II / CHUẨN BỊ:
Sách GK, sách GV, tài liệu, thước kẻ, máy tính cầm tay …
III / PHƯƠNG PHÁP:
Phương pháp vấn đáp gợi mở, đan xen hoạt động nhóm thông qua các hoạt động điều khiển tư duy
IV / TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
TIẾT 30.
Củng cố các tính chất của lũy thừa với số
mũ thực
1 Định nghĩa và thí dụ.
Hướng dẫn học sinh xem SGK trang 82,
83
Định nghĩa 1
Phép toán lũy thừa và lôgarit (theo cùng cơ
số) là hai phép toán ngược nhau liên hệ sơ
đồ ở đầu trang 84
Hoạt động: H1 và H2 để củng cố định nghĩa
2 Tính chất.
a) So sánh hai lôgarit cùng cơ số.
Hướng dẫn học sinh xem SGK trang 84,
85
Định lí 1
Hệ quả
(Liên hệ tương tự các tính chất của lũy
thừa)
b) Các quy tắc tính lôgarit.
Hướng dẫn học sinh xem SGK trang 85,
86
Định lí 2
Hệ quả
Hoạt động: H4 và H5 để củng cố định nghĩa
và các tính chất của lôgarit
Học sinh xem SGK
(Định nghĩa 1, ví dụ 1, chú ý và các công thức (1), (2) )
1 log log 2 1 2
1 3
10 3 10
log log 10
3 10
b) log 123 2 log 123 log 123 2 2
9 (3 ) 3 12 144
log 1 0,5 0
0,125 (0,125) 1
H2 log3(1 x) = 2 1 x = 32 x = 8
Học sinh xem SGK
(Định lí 1, hệ quả, ví dụ 3
Định lí 2, chú ý, hệ quả, ví dụ 4) H4 Khẳng định: x(;1), loga(x2 1) = loga(x + 1) + loga(x 1) là sai vì vế trái có nghĩa còn vế phải không có nghĩa
H5 log5 3 1log 12 log 505 5
2
1 2
log 3 log 12 log 50
2
50 3
12
V / CỦNG CỐ, DẶN DÒ, BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Chú ý định nghĩa và các tính chất của lôgarit
Chuẩn bị bài tập SGK trang 89, 90
Đọc trước: § 1 3) Đổi cơ số của lôgarit
Trang 8TIẾT 31.
Kiểm tra bài cũ: Củng cố định nghĩa lôgarit
Yêu cầu học sinh trả lời bài tập 23, 24
3 Đổi cơ số của lôgarit.
Hướng dẫn học sinh xem SGK trang 86, 87
Định lí 3
Hệ qủa 1, hệ quả 2
Hoạt động: H6 củng cố các tính chất và công
thức đổi cơ số của lôgarit Bước đầu hướng dẫn
học sinh giải phương trình lôgarit
4 Lôgarit thập phân và ứng dụng.
Hướng dẫn học sinh xem SGK trang 88, 89
Định nghĩa 2
Ứng dụng công thức đổi cơ số của lôgarit và
lôgarit thập phân trong việc sử dụng MTCT: fx
500, fx 570 MS
Thí dụ: log 255 log 25 2
log 5
Yêu cầu học sinh sử dụng MTCT để kiểm tra
kết quả của ví dụ 5, 6, 7, 8
Hoạt động: H7 củng cố các tính chất và công
thức đổi cơ số của lôgarit Rèn luyện kĩ năng tính
toán, sử dụng phương pháp lôgarit hóa, ứng dụng
lôgarit thập phân để giải toán
Nhắc lại định nghĩa lôgarit
BT 23 Khẳng định d) đúng
BT 24 Khẳng định b) đúng
Học sinh xem SGK
(Định lí 3, hệ quả 1, hệ quả 2, ví dụ 5) Nhận xét trong ví dụ 5, cách giải đã áp dụng những công thức nào
H6 (x > 0)
3 log x log x
2
log x3 1log x3 3
3log x3 3 x = 3
2 2 log x 13 Học sinh xem SGK
(Định nghĩa 2, ví dụ 6, ví dụ 7)
Sử dụng MTCT để kiểm tra kết quả của ví dụ 5,
6, 7, 8
H7
(tương tự ví dụ 8)
Số các chữ số của 21000 là:
1000
log 2 1 1000log 2 1
= 301 + 1 = 302
V / CỦNG CỐ, DẶN DÒ, BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Chú ý định nghĩa và các tính chất của lôgarit
Chuẩn bị bài tập SGK trang 90, 92
Trang 9TIẾT 32 LUYỆN TẬP.
Kiểm tra bài cũ: Củng cố kiến thức
kết hợp với yêu cầu học sinh giải bài
tập
Bài tập 25.
Củng cố định nghĩa và các tính
chất của lôgarit
Chú ý việc xác định điều kiện để
các biểu thức lôgarit có nghĩa
Bài tập 26.
Củng cố tính chất so sánh hai
lôgarit cùng cơ số
Bài tập 27.
Củng cố định nghĩa và các tính
chất của lôgarit
Yêu cầu học sinh sử dụng MTCT
để kiểm tra kết quả
Bài tập 28, 29 (Tương tự)
Bài tập 30.
Tương tự hoạt động 6
Bài tập 31.
Yêu cầu học sinh sử dụng MTCT
để tính
(MTCT fx 570 ES có thể tính trực
tiếp, không cần đổi cơ số)
Bài tập 32.
Củng cố các tính chất về lôgarit
Yêu cầu học sinh sử dụng MTCT
để kiểm tra kết quả
Học sinh giải bài tập và chỉ ra các công thức đã sử dụng
BT 25a) log (xy) log x log ya a a Điều kiện: a > 0, a 1, x > 0, y > 0
b) log ( ) log x log ya x a a
y
Điều kiện: a > 0, a 1, x > 0, y > 0
c) log xa log xa Điều kiện: a > 0, a 1, x > 0 d) alog b a b Điều kiện: a > 0, a 1, b > 0
BT 26a) a > 1 b) 0 < a < 1
BT 27) log33 =1; log381 = log334 = 4; log31 = 0
3
5
log 125 log 5 3
;
0,5 0,5
1 log log 0,5 1
3
BT 29) 3log 18 3 18; 5log 23 log 23 5 5 ;
3 3 2 32
2
2
2
log 5
3 log 5 log 5
BT 30a) log54 = x x = 54 = 625
b) log2(5 x) = 3 5 x = 23 x = 3
BT 31) Học sinh sử dụng MTCT:
;
7
log 25 log 25 1,65
log 7
log 85 log8 1, 29
log 5
BT 32a) log 12 log 15 log 20 log8 8 8 8 12.20
15
3
4 log 4 log 2
3
1 log 36 log 14 3log 21 log 7 2 2
log 36 log 12 log 3 1 log 9 2log 3 2
V / CỦNG CỐ, DẶN DÒ, BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Xem lại các bài tập đã sửa Chú ý định nghĩa và các tính chất của lôgarit
Chuẩn bị bài tập SGK trang 92, 93
Trang 10TIẾT 33 LUYỆN TẬP.
Kiểm tra bài cũ: Củng cố kiến thức
kết hợp với yêu cầu học sinh giải bài
tập
Bài tập 33.
Củng cố tính chất so sánh hai
lôgarit cùng cơ số
Bài tập 34.
Củng cố định nghĩa và các tính
chất của lôgarit
Rèn luyện kĩ năng tính toán, biến
đổi, vận dụng công thức
Bài tập 35, 36, 37, 38.
Tương tự
Bài tập 39.
Củng cố định nghĩa của lôgarit
Bước đầu hướng dẫn học sinh giải
phương trình lôgarit
Tương tự hoạt động 6
Học sinh giải bài tập và chỉ ra các công thức đã sử dụng
BT 33a) log34 > 1 và log4(1/3) < 0 log34 > log4(1/3) b) log61,1 > 0 3log 1,1 6 30 1
log60,99 < 0 7log 0,99 6 70 1 3log 1,1 6 1 7log 0,99 6
BT 34a) log2 + log3 = log6 > log5
b) log12 log 5 logl 2 log 2, 4 log 7
5
1 log x log a b c 3 2log b log c
2
1
3 2.3 ( 2) 8
2
b) log x loga a a4 33b 4 1log b 3log c 11a a
36a) 4 7 x = a4b7
log x log a b
2
a log x log
b
2 3
a x b
37a) 2 + 2 2; b) 2 + ½ 38a) 0; b) log(18 2); c) 20log 2 5log 3
2
BT 39a) logx27 = 3 x = 33 x = 3
b) logx 1 1 x1 = 71 x = 7
7
c) logx 5 4 x4 5 1 1
4 8
x 5 5
V / CỦNG CỐ, DẶN DÒ, BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Hướng dẫn phương pháp giải bài tập 40, 41 (Học sinh làm thêm ở nhà)
Xem lại các bài tập đã sửa (bài tập 32, 36, 38, 39, …)
Đọc trước: § 4 Số e và lôgarit tự nhiên