1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Kế hoạch bài học lớp 1 - Tuần 2 năm 2010

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 107,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* HS khá, giỏi bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh hình minh họa ở SGK; viết được đủ số dòng quy định trong vở Tập vieát 1, taäp moät... Gioáng neùt khuyeát treân[r]

Trang 1

Tuần 2

Thứ hai , ngày 16 tháng 8 năm 2010

Sinh hoạt đầu tuần Chào cờ tuần 2

-Đạo đức

Em là học sinh lớp 1

I- Mục tiêu bài học:

- Bước đầu biết trẻ em 6 tuổi được đi học

- Biết tên trường, lớp, tên thầy, cô giáo, một số bạn bè trong lớp

- Bước đầu biết giới thiệu về tên mình, những điều mình thích trước lớp

* Biết về quyền và bổn phận của trẻ em là được đi học và phải học tập tốt

* Biết tự giới thiệu về bản thân một cách mạnh dạn

II- Tài liệu và phương tiện:

- Vở BT ĐĐ 1

- Các điều 7, 23 trong công ước quốc tế về quyền trẻ em

- Các bài hát Trường em, đi học,

III / HĐ D – H :

1 / Khởi động : hát “ Đi tới trường “

2 / KTBC :

HS kể về ngày đầu tiên đi học của mình

3 / BM :

HĐ1: Bài tập 4: Quan sát + kể chuyện theo

tranh

Chia nhóm : 1 tổ / 1 nhóm

Quan sát tranh bài tập 4 chuẩn bị kể chuyện

theo tranh

Kể chuyện trước lớp

Kể lại truyện từng tranh

Tranh 1 : Đây là bạn Mai , Mai 6 tuổi Năm

nay , Mai vào lớp 1 Cả nhà vui vẻ chuẩm bị cho

Mai đi học

Tranh 2 : Mẹ đưa Mai đến trường Trường Mai

4 em

5 nhóm kể chuyện trong nhóm

3 em / 1 tranh nghe

Trang 2

thật là đẹp Cô giáo tươi cưới đón em và các

bạn vào lớp

Tranh 3 : Ở lớp , Mai được cô dạy bao điều mới

lạ Mai sẽ cố gắng học giỏi, ngoan

Tranh 4 : Mai có thêm nhiều bạn mới em

cùng các bạn chơi đùa ở sân trường thật là vui

Tranh 5 : Về nhà Mai kể với bố mẹ về trường

mới , về cô giáo và các bạn của em Cả nhả đều

vui “ Mai đã là học sinh lớp 1 rồi”

HĐ 2 : múa + hát + đọc thơ

Kết luận chung : SGV / 16

4 / NX – DD : Xem lại bài + kể chuyện theo

tranh BT 4

THƯ GIẢN

Hát “ Em yêu trường em “ Ngày đầu tiên đi học “

CN - nhóm – cả lớp

_

HỌC VẦN Bài 4 : dấu hỏi dấu nặng

A/ MĐYC :

- Nhận biết được dấu hỏi và thanh hỏi, dấu nặng và thanh nặng

- Đọc được: bẻ, bẹ

- Trả lời 2 – 3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK

* Từ tuần 2 – 3 trở đi, GV cần lưu ý rèn tư thế đọc đúng cho HS

B –ĐDDH:

Dấu hỏi , nặng trên bìa cứng

Tranh m/hoạ như SGK

C –HĐD-H:

Tiết 1 1)KT:

Đọc b/c : be bé , dấu sắc

Viết b : dấu sắc , be bé

Nhận dạy dấu dấu sắc : vó , lá tre, vè bói cá,

8em cả lớp 5em

Trang 3

cá mè

2)BM : Dấu hỏi :

a) Các tranh này vẽ ai vẽ cái gì?

- Giỏ, khỉ, thỏ , hổ, mỏ là các tiếng giống

nhau ở chỗ đều có dấu thanh hỏi

Cài+ đọc: dấu hỏi

B) Dạy dấu thanh:

Viết B:

- Dấu hỏi là 1 nét móc

- Hãy tìm dấu hỏi trong bộ chữ cái

- Dấu hỏi giống những vật gì?

- Khi thêm dấu hỏi vào be được bẻ

- Viết B:

- P/ t tiếng bẻ

- P’ âm: bẻ

Dấu nặng HD như trên

- Dấu nặng giống cái gì?

- Dấu nặng đặt ở đâu?

c) Viết B:

- Viết+ nói: dấu hỏi là 1 nét móc

- Nhận xét tiết học:

Giỏ , khỉ , thỏ, hổ, mỏ

ĐT Đọc CN- nhóm- ĐT

Cài dấu hỏi

- Cái cổ con ngỗng

- Móc câu đặt ngược cài bẻ

b: trước, e: sau, dấu hỏi trên e

Cn- nhóm- ĐT

Mụn ruồi, ông sao trong đêm

Dưới e THƯ GIẢN Viết không trung Dấu hỏi : 4 lần bẻ : 4 lần

Viết không trung Dấu nặng : 2 lần bẻ : 2 lần

Tiết 2

3) Luyện tập:

a) Luyện đọc:

Đọc: B

S

b) Viết: HD tô bẻ, bẹ

Chấm điểm+ nhận xét

CN- ĐT

10 em – ĐT tô theo hình dạng THƯ GIẢN

Trang 4

c) Nói:

- Quan sát tranh em thấy những gì?

- Các tranh này có gì giống nhau

- Các tranh này có gì khác nhau?

- Em thích bức tranh nào? Vì sao?

- Trước khi đến trường em có sửa lại quần

áo cho gọn gàng hay không ?

- Có ai giúp chuyện đó không ?

- Em thường chia quà cho mọi người không

Hay em thích dùng một mình ?

- Nhà em có trồng bắp không ?

- Ai đi thu hái bắp trên đường về nhà ?

- Tiếng bẻ còn được dùng ở đâu nữa ?

- Em đọc lại tên bài này

4 / CC- DD:

- Đọc sách

- Cài chữ bẹ , bẻ

- Học lại bài , tìm dấu hỏi , nặng ở trong

sách báo

Chú nông dân bẻ ngô Bạn gái bẻ bánh đa Mẹ bẻ cổ áo cho bé Đều có tiếng bẻ để chỉ ra hành động

4 em

6 em

4 em

6 em

3 em

3 em Bẻ gãy, bẻ gặp Bẻ tay lái Bẻ ( 5 em)

4 em cả lớp

Thứ ba , ngày 17 tháng 8 năm 2010

Aâm nhạc

(GV chuyên dạy)

_

HỌC VẦN Bài 4 : dấu huyền dấu ngã

A/ MĐYC :

- Nhận biết được dấu huyền và thanh huyền, dấu ngã và thanh ngã

- Đọc được: bè, bẽ

- Trả lời 2 – 3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK

B –ĐDDH:

Trang 5

Dấu huyền , ngã trên bìa cứng

Tranh m/hoạ như SGK

Bộ chữ GV – HS

C –HĐD-H: Tiết 1

1)KT:

Đọc S + b của GV

Viết b dấu hỏi , dấu nặng , bé , bẻ , bẹ

2)BM : Dấu huyền

a / GT:

- Các tranh này vẽ ai vẽ cái gì?

- Dừa , mèo , cò , gà là các tiếng giống nhau

ở chỗ đều có dấu thanh huyền

Cài+ đọc: dấu huyền

B) Dạy dấu thanh:

Viết B:

- Dấu huyền là 1 nét sổ xiên trái

- Hãy tìm dấu huyền trong bộ chữ cái

- Dấu huyền giống những vật gì?

- Khi thêm dấu huyền vào be được bè

- Viết B:

- P/ t tiếng bè

- P’ âm: bè

Dấu ngã: HD như trên

- Dấu ngã là một nét móc có đuôi đi lên

Chọn dấu ngã trong bộ chữ cái

Dấu ngã giống vật gì ?

Thêm dấu ngã vào be được bẽ

c) Viết dấu thanh

- Viết mẫu : B

6 em cả lớp

Dừa , mèo , cò , gà

ĐT Đọc CN – ĐT

Cả lớp Thước đặt xuôi dáng cây nghiêng

b : trước, e sau dấu huyền trên e

CN – ĐT

Cài dấu ngã Đòn gánh Cài bẽ THƯ GIẢN Viết không trung

1 nét ,chữ / viết 2 lần

Trang 6

- Nhận xét tiết học:

Tiết 2

3) Luyện tập:

a) Luyện đọc:

Đọc: B

S

b) Viết: HD tô bè , bẽ

Chấm điểm+ nhận xét

c) Nói:

- Bè đi trên cạn hay dưới nước?

- Thuyền khác bè ở chỗ nào ?

- Bè dùng để làm gì ?

- Bè thường chở gì?

- Những người trong tranh đang làm gì ?

- Tại sao phải dùng bè mà không

dùngthuyền ?

- Quê em có ai thường đi bè ?

- Đọc tên bài

4 / CC- DD:

- Đọc sách

- Cài chữ bè , bẽ

- Học lại bài , tìm dấu huyền , ngã ở trong

sách báo

CN- ĐT

10 em – ĐT tô theo T THƯ GIẢN

Nước Thuyền có khoang bè không có khoang

3 em gỗ , tre đẩy cho bè trôi vận chuyển nhiều

4 em

4 em cả lớp

TOÁN Bài 5 : Luyện tập

A / Mục tiêu :

Trang 7

- Nhận biết hình vuông, hình tròn, hình tam giác Ghép các hình đã biết thành hình mới

B / Đ DDH :

- 1 số hình vuông , hình tam giác , hình tròn

- Que tính

- Khăn tay, cái dĩa, khăn quàng đỏ

C/ HĐDH:

1) KT: Chọn+ giơ lên

- Hình vuông ( tam giác, tròn)

2) BM: Luyện tập:

Bài 1: Dùng bút chì tô màu

- Những hình giống tô cùng 1 màu

Bài 2: Ghép hình

Dùng 1 hình vuông, hình tam giác ghép

thành hình mới

- Học sinh thi đua ghép hình khác với

những hình trên, em nào nhanh đúng sẽ

được khen

3) Thực hành: Xếp hình

Dùng que tính xếp hình vuông, tam giác

4) Trò chơi:

Thi đua tìm hình vuông, tam giác, tròn

trong các đồ vật trong phòng học, ở nhà

5) NX- DD: Tập ghép hình từ những hình

vuông, tam giác

Cn- cả lớp ( dùng bộ đồ dùng toán)

Lấy vở BT toán cả lớp

Làm theo T

Cả lớp thi đua

THƯ GIẢN Cả lớp Nêu CN

Thứ tư ngày 18 tháng 8 năm 2010

Học vần

Bài 6: Be Bè bé bẻ bẽ bẹ

Trang 8

A- Mục đích yêu cầu:

- Nhận biết được các âm, chữ e, b và dấu thanh: dấu sắc/ dấu hỏi/ dấu

nặng/ dấu huyền/ dấu ngã.

- Đọc được tiếng be kết hợp với các dấu thanh: be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ.

- Tô được e, b, bé vá các dấu thanh.

B- ĐDDH :

- Bảng ôn: b, e, be, bè, bẹ

- Sợi dây

- Các vật tựa như hình các dấu thanh

- Tranh minh hoạ như SGK

C- HĐD- H:

Tiết 1

I-KT:

+ Đọc S

+ Viết b:dấu ngã , huyền , bẽ bè

II- BM:

Nêu các âm và chữ, tiếng, dấu thanh đã học

Ghi bảng ( giống sách SGK)

- Đọc trên bảng ôn

- Cài chữ: be bè bé bẻ bẽ bẹ

Viết b:

- Viết mẫu+ nhắc quy trình viết:

: điểm cuối b nối điểm đầu e

: be thêm dấu huyền trên e

( h / d như trên)

Viết V: HD tập tô từng chữ đầu dòng

- NX: tiết học

Cn Cả lớp

Cn- nhóm- ĐT Cả lớp

THƯ GIẢN

Be / 1 lần Bè/ 1 lần

1 chữ / 1 lần Tô theo T

Tiết 2 III- Luyện tập:

Trang 9

a) Luyện đọc:

- Đọc B

- Đọc S

Quan sát tranh minh hoạ : be bé

+ Tranh vẽ gì?

+ Thế giới đồ chơi trẻ em là sự SGV/ 32

b / Luyện viết:

Tô bài 6

Chấm điểm+ nhận xét

c/Luyện nói:

Quan sát tranh

- Tranh đầu tiên vẽ gì?

- Tranh tranh phía dưới tranh con dê là

tranh gì?

- HD xem các tranh còn lại

- Em đã trông thấy các con vật các loại

quả, đồ vật này chưa? Ở đâu?

- Em thích nhất tranh nào? Vì sao?

- Bức tranh nào vẽ người?

- Người này đang làm gì?

Thi đua viết nhanh các dấu thanh phù hợp

vào dưới mỗi tranh

III- CC DD:

- Đọc S

- Cài : bè bé

bẻ bẽ

be be

- Đọc bài , viết bảng con những chữ đã hoc

IV- Nhận xét tiết học

8 em

CN - ĐT Cả lớp

4 em Đọc be bé CN- ĐT

Cả lớp

THƯ GIẢN Cả lớp Dê Dế

Dưa- dứa Cỏ- cọ Vó- võ

4 em

3 em

2 em

2 em

2 nhóm: 1nam, 1 nữ Lớp nhận xét

2 em cả lớp

_

Toán Bài 6: Các số 1, 2, 3

Trang 10

A- Mục tiêu:

- Nhận biết được số lượng các nhóm đồ vật có 1, 2, 3 đồ vật; đọc, viết được các chữ số 1, 2, 3; biết đếm 1, 2, 3 và đọc theo thứ tự ngược lại

3, 2, 1; biết thứ tự của các số 1, 2, 3

B- ĐDDH:

- 3 bông hoa, 3 hình vuông, 3 hình tròn

- 3 tờ bìa ghi số: 1, 2, 3

- 3 tờ bìa ghi: 1 chấm tròn, 2 chấm tròn, 3 chấm tròn

C- HĐDH:

1) KT: Nhận dạng hình tam giác, vuông,

tròn

2) BM: Số 1:

B1: Học sinh xem lần lượt các bức tranh

- Có 1 con chim

- Có 1 bạn gái

- Có 1 chấm tròn

- Có 1 con tính

B2: 1 con chim, bạn gái, 1 chấm tròn, 1

con tính đều có số lượng là 1 Ta dùng số

1 để chỉ số lượng của mỗi nhóm đồ vật

đó Số 1 viết bằng chữ số 1

Viết B 1

Giới thiệu số 1 in, 1 viết

Đọc là: Một

Giới thiệu số 2, 3 tương tự trên

Đếm số:

Chỉ hình vẽ các cột ô vuông để đếm từ

1-> 3 ( 1, 2, 3)

3-> 1

- Đếm tương tự 1-> 3, 3->1 bên hàng ô

vuông

Thực hành:

B1: Viết số; 1, 2, 3

( 1 số, 1 dòng)

B2: Nêu yêu cầu bức tranh

6 em

2 em- ĐT

2 em- ĐT

2 em- ĐT

2 em- ĐT

CN- ĐT

CN- ĐT CN- ĐT CN- ĐT THƯ GIẢN Viết vở BT Nhìn tranh viết số thích hợp vào ô trống

Trang 11

Làm bài

Chữa bài

B3: Các em phải làm gì?

Làm bài-> chữa bài

Cụm thứ 2: Vẽ chấm tròn tương ứng với

các số vào ô trống

Cụm thứ 3: Viết số hoặc vẽ chấm tròn

thích hợp

Chữa bài

3) CC- DD:

- Cài số: 1, 2, 3

- Về nhà: viết b số 1, 2, 3

4) NX:

- Làm S

Xem có mấy chấm tròn rồi viết số thích hợp vào ô trống Làm S

Vẽ chấm tròn Làm tiếp Cả lớp Cả lớp

_

Tự Nhiên và Xã Hội

Bài 2: Chúng ta đang lớn

I- Mục tiêu:

- Nhận ra sự thay đổi của bản thân về số đo chiều cao, cân nặng và sự hiểu biết của bản thân

* Nêu được ví dụ cụ thể sự thay đổi của bản thân về số đo chiều cao, cân nặng và sự hiểu biết

II- ĐDDH:

Các hình trong bài 2/ SGK

III- HĐDH:

Khởi động: TC vật tay

Ai đã thắng?

KL: Các em có cùng độ tuổi nhưng

có em khoẻ hơn, có em yếu hơn, có

em cao hơn, có em thấp hơn, Hiện

tượng đó nói lên điều gì? Bài học

hôm nay sẽ giúp các em trả lời

HĐ1: Làm việc với SGK

MT: HS biết sức lớn của các em thể

hiện ở chiều cao, cân nặng, sự hiểu

biết

Chơi theo nhóm 4 em/ 1 lần

Trang 12

Bước 1: Làm việc theo cặp

- Quan sát các hình trang 6 và nói với

nhau những gì các em quan sát được

trong hình

Bước 2: HĐ cả lớp

Trình bày trước lớp những nội dung

đã nói với nhau trong nhóm

KL: Trẻ em sau khi sanh ra đời sẽ

lớn hằng ngày mỗi năm cao hơn,

nặng hơn, học được nhiều điều hơn

SGV/ 24

HĐ 2: Thực hành theo nhóm nhỏ

MT: So sánh sức lớn lên của bản

thân với các bạn cùng lớp SGV/ 24

B1: Từng cặp nhóm đo chiều cao đo

tay, vòng tay, vòng đầu, cặp kia

quan sát xem bạn nào cao hơn, gầy

hơn, béo hơn,

B2: Dựa vào cách đo trên, các em

thấy chúng ta cùng tuổi nhau nhưng

lớn lên không giống nhau phải không?

- Điều đó có đáng lo không?

KL: Sự lớn lên của các em có thể

giống nhau hoặc khác nhau Các em

cần chú ý ăn uống điều độ SGV/ 2

HĐ3: Vẽ về các bạn trong nhóm

Bức vẽ nào được cả nhóm thích sẽ

được trưng bày trước lớp

+ DD: Ăn, uống sinh hoạt cho điều

độ

1 nhóm/ 2 em cùng làm việc

5 em đại diện 5 nhóm, nhóm khác bổ sung

Nghe

1 nhóm/ 4 em chia 2 cặp

Phải

Đáng lo

THƯ GIẢN Vẽ vào tờ giấy

_

Thứ năm , ngày 19 tháng 8 năm 2010

Học vần Bài 7: ê v

Trang 13

A- MĐYC:

- Đọc được: ê, v, bê, ve; từ và câu ứng dụng

- Viết được: ê, v, bê, ve (viết đuộc ½ số dòng quy định trong vở tập viết 1, tập mo65t)

- Luyện nói 2 – 3 câu theo chủ đề: bế, bé

* HS khá, giỏi bước dầu nhận biết nghĩa một số từ thông dụng qua tranh minh họa ở SGK; viết được đủ số dòng quy định trong vở tập viết 1, tập một

B- ĐDDH:

Bộ chữ cái

- Tranh minh hoạ như S

C- HĐDH:

Tiết1

- Đọc B: be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ

- Viết b: những chữ trên

II- BM:

a) Giới thiệu:

* Hôm nay, các em học âm và chữ mới ( cầm

chữ ) ê ( cài B)

- Viết B > đọc

- ê giống âm và chữ gì đã học?

- ê và e khác nhau chỗ nào?

Treo tranh+ hỏi:

- Tranh vẽ gì?

- Từ con bê tiếng nào có âm ê?

Ghi B:

- Đọc trơn + đánh vần bê

- Phân tích bê:

- Đọc ê, bê

b) Dạy chữ ghi âm:

- Âm ê viết bằng chữ ê

Viết

- Chữ ê giống e và thêm dấu mũ ở trên

- So sánh e và ê

6 em Cả lớp

CN- ĐT E

Khác dấu mũ

Con bê Bê

Cn- ĐT B: trước, ê: sau

5 em- ĐT

Giống nét thắt

Trang 14

- Dấu mũ trông giống gì?

- Viết b : ê

- Viết: : b nối điểm khởi đầu ê

V: ( Quy trình tương tự)

- V gồm nét móc 2 đầu+ nét thắt nhỏ

- So sánh v- b

c) Đọc tiếng ứng dụng:

- Tìm tiếng có âm và chữ ê, v trong nhóm từ

ứng dụng

- Đánh vần nhóm từ ứng dụng

- Đọc nhóm từ ứng dụng

- Đọc toàn bài

- Nhận xét tiết học

khác dấu mũ Hình cái nón Viết không trung Viết b 4 lần Viết 2 lần

Giống nét thắt khác v không có nét khuyết trên

THƯ GIẢN

6 em

CN- nhóm- ĐT CN- nhóm- ĐT

2 em- ĐT Tiết 2

III- Luyện tập:

a) Đọc B

S trang 16

Trang 17: trang vẽ gì?

- Đọc câu dưới tranh

- Đọc cả 2 trang

b) Viết:

HD học sinh tập tô, viết bài 7

c) Nói:

- Chủ đề luyện nói hôm này là gì?

- Ai đang bế em bé ?

- Em bé vui hay buồn?

+ Tại sao

- Mẹ thường làm gì khi bé em bé?

- Còn em làm nũng với mẹ thế nào?

- Mẹ rất vất vả chăm sóc chúng ta, chúng ta

phải làm gì cho cha, me ïvui lòng?

6 em CN- nhóm Bé vẽ bê

3 em 3em- ĐT

viết theo T THƯ GIẢN

Bế bé Mẹ Vui Được mẹ bế Nựng, đùa giỡn Cười Đòi bú mẹ Ngoan, giúp mẹ làm việc nhẹ , học chăm

Trang 15

IV- CC-DD:

- Tìm tiếng mới có âm ê, v

- Cài tiếng mới vừa tìm

- Học bài , viết bảng những chữ vừa học

V- Nhận xét:

giỏi

Bệ, bề, về, vé Cả lớp

Toán

Bài 7: Luyện tập

A- Mục tiêu:

- Nhận biết được số lượng 1, 2, 3; biết đọc, viết, đếm các số 1, 2, 3

B- HĐDH:

1) KT:

- Cài số: 2, 1, 3

- Viết: 2, 1, 3

- Đếm 1->3, 3->1

2) BM: Luyện tập

B1: Đọc thầm+ nêu yêu cầu

Làm mẫu: có 2 hình vuông, viết 2

Tiếp tục làm các bài còn lại

B2: Điền số vào dãy số

Đọc từng dãy số

B3: Nêu yêu cầu bài tập

- Nhóm này có mấy hình vuông?

Ghi số mấy?

- Cả 2 nhóm có mấy hình vuông?

Ghi mấy?

- Hai và một là 3

- 1 và 2 là mấy?

B4: HD viết số theo thứ tự 1, 2, 3

3) CC- DD:

Trò chơi: ghi B

Ghi số tương ứng với số chấm tròn

Cả lớp Cả lớp

4 em

nhận biết số lượng điền số thích hợp

làm S tự làm cả lớp điền S

10 em- ĐT THƯ GIẢN Nhận biết số lượng+ điền số thích hợp

2 (1)

2 (1) 3 3 CN- ĐT 3- Cn- ĐT Viết+ đọc

2 nhóm ( 1 nhóm có 3 em)

lớp nhận xét

Trang 16

1 em ghi 1 số -> đọc số đó

Nhóm nào nhanh sẽ thắng

Xem lại bài , viết 1, 2, 3 vào bảng

con

4)Nx- tiết học:

Mĩ thuật

Bài 2: Vẽ nét thẳng

I- Mục tiêu:

- HS nhận biết được một số loại nét thẳng

- Biết cách vẽ nét thẳng

- Biết phối hợp các nét thẳng để vẽ, tạo hình đơn giản

* HS khá, giỏi: Phối hợp các nét thẳng để vẽ tạo thành hình vẽ có nội dung

II- ĐDDH:

- 1 số hình có các nét thẳng

- 1 bài vẽ minh hoạ

- Bút chì đen, màu, vở vẽ

III- HĐDH:

1) KT: dụng cụ học tập: bút- vở

2) BM: Vẽ nét thẳng

a) Vẽ+ giới thiệu tên nét:

Nét thẳng ngang

Nét thẳng nghiêng

Nét thẳng đứng

Nét gấp khúc

Chỉ vào cạnh bàn, bảng để giới thiệu thêm

cho học sinh rõ các nét

- Tìm thêm ví dụ về nét thẳng

2) HD cách vẽ:

- Vẽ lên bảng bằng từng nét+ hỏi:

Nhắc lại- ĐT Nhắc lại- ĐT Nhắc lại- ĐT Nhắc lại- ĐT

Cửa sổ- quyển vở

Ngày đăng: 31/03/2021, 20:27

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w