* HS khá, giỏi bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh hình minh họa ở SGK; viết được đủ số dòng quy định trong vở Tập vieát 1, taäp moät... Gioáng neùt khuyeát treân[r]
Trang 1Tuần 2
Thứ hai , ngày 16 tháng 8 năm 2010
Sinh hoạt đầu tuần Chào cờ tuần 2
-Đạo đức
Em là học sinh lớp 1
I- Mục tiêu bài học:
- Bước đầu biết trẻ em 6 tuổi được đi học
- Biết tên trường, lớp, tên thầy, cô giáo, một số bạn bè trong lớp
- Bước đầu biết giới thiệu về tên mình, những điều mình thích trước lớp
* Biết về quyền và bổn phận của trẻ em là được đi học và phải học tập tốt
* Biết tự giới thiệu về bản thân một cách mạnh dạn
II- Tài liệu và phương tiện:
- Vở BT ĐĐ 1
- Các điều 7, 23 trong công ước quốc tế về quyền trẻ em
- Các bài hát Trường em, đi học,
III / HĐ D – H :
1 / Khởi động : hát “ Đi tới trường “
2 / KTBC :
HS kể về ngày đầu tiên đi học của mình
3 / BM :
HĐ1: Bài tập 4: Quan sát + kể chuyện theo
tranh
Chia nhóm : 1 tổ / 1 nhóm
Quan sát tranh bài tập 4 chuẩn bị kể chuyện
theo tranh
Kể chuyện trước lớp
Kể lại truyện từng tranh
Tranh 1 : Đây là bạn Mai , Mai 6 tuổi Năm
nay , Mai vào lớp 1 Cả nhà vui vẻ chuẩm bị cho
Mai đi học
Tranh 2 : Mẹ đưa Mai đến trường Trường Mai
4 em
5 nhóm kể chuyện trong nhóm
3 em / 1 tranh nghe
Trang 2thật là đẹp Cô giáo tươi cưới đón em và các
bạn vào lớp
Tranh 3 : Ở lớp , Mai được cô dạy bao điều mới
lạ Mai sẽ cố gắng học giỏi, ngoan
Tranh 4 : Mai có thêm nhiều bạn mới em
cùng các bạn chơi đùa ở sân trường thật là vui
Tranh 5 : Về nhà Mai kể với bố mẹ về trường
mới , về cô giáo và các bạn của em Cả nhả đều
vui “ Mai đã là học sinh lớp 1 rồi”
HĐ 2 : múa + hát + đọc thơ
Kết luận chung : SGV / 16
4 / NX – DD : Xem lại bài + kể chuyện theo
tranh BT 4
THƯ GIẢN
Hát “ Em yêu trường em “ Ngày đầu tiên đi học “
CN - nhóm – cả lớp
_
HỌC VẦN Bài 4 : dấu hỏi dấu nặng
A/ MĐYC :
- Nhận biết được dấu hỏi và thanh hỏi, dấu nặng và thanh nặng
- Đọc được: bẻ, bẹ
- Trả lời 2 – 3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK
* Từ tuần 2 – 3 trở đi, GV cần lưu ý rèn tư thế đọc đúng cho HS
B –ĐDDH:
Dấu hỏi , nặng trên bìa cứng
Tranh m/hoạ như SGK
C –HĐD-H:
Tiết 1 1)KT:
Đọc b/c : be bé , dấu sắc
Viết b : dấu sắc , be bé
Nhận dạy dấu dấu sắc : vó , lá tre, vè bói cá,
8em cả lớp 5em
Trang 3cá mè
2)BM : Dấu hỏi :
a) Các tranh này vẽ ai vẽ cái gì?
- Giỏ, khỉ, thỏ , hổ, mỏ là các tiếng giống
nhau ở chỗ đều có dấu thanh hỏi
Cài+ đọc: dấu hỏi
B) Dạy dấu thanh:
Viết B:
- Dấu hỏi là 1 nét móc
- Hãy tìm dấu hỏi trong bộ chữ cái
- Dấu hỏi giống những vật gì?
- Khi thêm dấu hỏi vào be được bẻ
- Viết B:
- P/ t tiếng bẻ
- P’ âm: bẻ
Dấu nặng HD như trên
- Dấu nặng giống cái gì?
- Dấu nặng đặt ở đâu?
c) Viết B:
- Viết+ nói: dấu hỏi là 1 nét móc
- Nhận xét tiết học:
Giỏ , khỉ , thỏ, hổ, mỏ
ĐT Đọc CN- nhóm- ĐT
Cài dấu hỏi
- Cái cổ con ngỗng
- Móc câu đặt ngược cài bẻ
b: trước, e: sau, dấu hỏi trên e
Cn- nhóm- ĐT
Mụn ruồi, ông sao trong đêm
Dưới e THƯ GIẢN Viết không trung Dấu hỏi : 4 lần bẻ : 4 lần
Viết không trung Dấu nặng : 2 lần bẻ : 2 lần
Tiết 2
3) Luyện tập:
a) Luyện đọc:
Đọc: B
S
b) Viết: HD tô bẻ, bẹ
Chấm điểm+ nhận xét
CN- ĐT
10 em – ĐT tô theo hình dạng THƯ GIẢN
Trang 4c) Nói:
- Quan sát tranh em thấy những gì?
- Các tranh này có gì giống nhau
- Các tranh này có gì khác nhau?
- Em thích bức tranh nào? Vì sao?
- Trước khi đến trường em có sửa lại quần
áo cho gọn gàng hay không ?
- Có ai giúp chuyện đó không ?
- Em thường chia quà cho mọi người không
Hay em thích dùng một mình ?
- Nhà em có trồng bắp không ?
- Ai đi thu hái bắp trên đường về nhà ?
- Tiếng bẻ còn được dùng ở đâu nữa ?
- Em đọc lại tên bài này
4 / CC- DD:
- Đọc sách
- Cài chữ bẹ , bẻ
- Học lại bài , tìm dấu hỏi , nặng ở trong
sách báo
Chú nông dân bẻ ngô Bạn gái bẻ bánh đa Mẹ bẻ cổ áo cho bé Đều có tiếng bẻ để chỉ ra hành động
4 em
6 em
4 em
6 em
3 em
3 em Bẻ gãy, bẻ gặp Bẻ tay lái Bẻ ( 5 em)
4 em cả lớp
Thứ ba , ngày 17 tháng 8 năm 2010
Aâm nhạc
(GV chuyên dạy)
_
HỌC VẦN Bài 4 : dấu huyền dấu ngã
A/ MĐYC :
- Nhận biết được dấu huyền và thanh huyền, dấu ngã và thanh ngã
- Đọc được: bè, bẽ
- Trả lời 2 – 3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK
B –ĐDDH:
Trang 5Dấu huyền , ngã trên bìa cứng
Tranh m/hoạ như SGK
Bộ chữ GV – HS
C –HĐD-H: Tiết 1
1)KT:
Đọc S + b của GV
Viết b dấu hỏi , dấu nặng , bé , bẻ , bẹ
2)BM : Dấu huyền
a / GT:
- Các tranh này vẽ ai vẽ cái gì?
- Dừa , mèo , cò , gà là các tiếng giống nhau
ở chỗ đều có dấu thanh huyền
Cài+ đọc: dấu huyền
B) Dạy dấu thanh:
Viết B:
- Dấu huyền là 1 nét sổ xiên trái
- Hãy tìm dấu huyền trong bộ chữ cái
- Dấu huyền giống những vật gì?
- Khi thêm dấu huyền vào be được bè
- Viết B:
- P/ t tiếng bè
- P’ âm: bè
Dấu ngã: HD như trên
- Dấu ngã là một nét móc có đuôi đi lên
Chọn dấu ngã trong bộ chữ cái
Dấu ngã giống vật gì ?
Thêm dấu ngã vào be được bẽ
c) Viết dấu thanh
- Viết mẫu : B
6 em cả lớp
Dừa , mèo , cò , gà
ĐT Đọc CN – ĐT
Cả lớp Thước đặt xuôi dáng cây nghiêng
b : trước, e sau dấu huyền trên e
CN – ĐT
Cài dấu ngã Đòn gánh Cài bẽ THƯ GIẢN Viết không trung
1 nét ,chữ / viết 2 lần
Trang 6- Nhận xét tiết học:
Tiết 2
3) Luyện tập:
a) Luyện đọc:
Đọc: B
S
b) Viết: HD tô bè , bẽ
Chấm điểm+ nhận xét
c) Nói:
- Bè đi trên cạn hay dưới nước?
- Thuyền khác bè ở chỗ nào ?
- Bè dùng để làm gì ?
- Bè thường chở gì?
- Những người trong tranh đang làm gì ?
- Tại sao phải dùng bè mà không
dùngthuyền ?
- Quê em có ai thường đi bè ?
- Đọc tên bài
4 / CC- DD:
- Đọc sách
- Cài chữ bè , bẽ
- Học lại bài , tìm dấu huyền , ngã ở trong
sách báo
CN- ĐT
10 em – ĐT tô theo T THƯ GIẢN
Nước Thuyền có khoang bè không có khoang
3 em gỗ , tre đẩy cho bè trôi vận chuyển nhiều
4 em
4 em cả lớp
TOÁN Bài 5 : Luyện tập
A / Mục tiêu :
Trang 7- Nhận biết hình vuông, hình tròn, hình tam giác Ghép các hình đã biết thành hình mới
B / Đ DDH :
- 1 số hình vuông , hình tam giác , hình tròn
- Que tính
- Khăn tay, cái dĩa, khăn quàng đỏ
C/ HĐDH:
1) KT: Chọn+ giơ lên
- Hình vuông ( tam giác, tròn)
2) BM: Luyện tập:
Bài 1: Dùng bút chì tô màu
- Những hình giống tô cùng 1 màu
Bài 2: Ghép hình
Dùng 1 hình vuông, hình tam giác ghép
thành hình mới
- Học sinh thi đua ghép hình khác với
những hình trên, em nào nhanh đúng sẽ
được khen
3) Thực hành: Xếp hình
Dùng que tính xếp hình vuông, tam giác
4) Trò chơi:
Thi đua tìm hình vuông, tam giác, tròn
trong các đồ vật trong phòng học, ở nhà
5) NX- DD: Tập ghép hình từ những hình
vuông, tam giác
Cn- cả lớp ( dùng bộ đồ dùng toán)
Lấy vở BT toán cả lớp
Làm theo T
Cả lớp thi đua
THƯ GIẢN Cả lớp Nêu CN
Thứ tư ngày 18 tháng 8 năm 2010
Học vần
Bài 6: Be Bè bé bẻ bẽ bẹ
Trang 8A- Mục đích yêu cầu:
- Nhận biết được các âm, chữ e, b và dấu thanh: dấu sắc/ dấu hỏi/ dấu
nặng/ dấu huyền/ dấu ngã.
- Đọc được tiếng be kết hợp với các dấu thanh: be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ.
- Tô được e, b, bé vá các dấu thanh.
B- ĐDDH :
- Bảng ôn: b, e, be, bè, bẹ
- Sợi dây
- Các vật tựa như hình các dấu thanh
- Tranh minh hoạ như SGK
C- HĐD- H:
Tiết 1
I-KT:
+ Đọc S
+ Viết b:dấu ngã , huyền , bẽ bè
II- BM:
Nêu các âm và chữ, tiếng, dấu thanh đã học
Ghi bảng ( giống sách SGK)
- Đọc trên bảng ôn
- Cài chữ: be bè bé bẻ bẽ bẹ
Viết b:
- Viết mẫu+ nhắc quy trình viết:
: điểm cuối b nối điểm đầu e
: be thêm dấu huyền trên e
( h / d như trên)
Viết V: HD tập tô từng chữ đầu dòng
- NX: tiết học
Cn Cả lớp
Cn- nhóm- ĐT Cả lớp
THƯ GIẢN
Be / 1 lần Bè/ 1 lần
1 chữ / 1 lần Tô theo T
Tiết 2 III- Luyện tập:
Trang 9a) Luyện đọc:
- Đọc B
- Đọc S
Quan sát tranh minh hoạ : be bé
+ Tranh vẽ gì?
+ Thế giới đồ chơi trẻ em là sự SGV/ 32
b / Luyện viết:
Tô bài 6
Chấm điểm+ nhận xét
c/Luyện nói:
Quan sát tranh
- Tranh đầu tiên vẽ gì?
- Tranh tranh phía dưới tranh con dê là
tranh gì?
- HD xem các tranh còn lại
- Em đã trông thấy các con vật các loại
quả, đồ vật này chưa? Ở đâu?
- Em thích nhất tranh nào? Vì sao?
- Bức tranh nào vẽ người?
- Người này đang làm gì?
Thi đua viết nhanh các dấu thanh phù hợp
vào dưới mỗi tranh
III- CC DD:
- Đọc S
- Cài : bè bé
bẻ bẽ
be be
- Đọc bài , viết bảng con những chữ đã hoc
IV- Nhận xét tiết học
8 em
CN - ĐT Cả lớp
4 em Đọc be bé CN- ĐT
Cả lớp
THƯ GIẢN Cả lớp Dê Dế
Dưa- dứa Cỏ- cọ Vó- võ
4 em
3 em
2 em
2 em
2 nhóm: 1nam, 1 nữ Lớp nhận xét
2 em cả lớp
_
Toán Bài 6: Các số 1, 2, 3
Trang 10A- Mục tiêu:
- Nhận biết được số lượng các nhóm đồ vật có 1, 2, 3 đồ vật; đọc, viết được các chữ số 1, 2, 3; biết đếm 1, 2, 3 và đọc theo thứ tự ngược lại
3, 2, 1; biết thứ tự của các số 1, 2, 3
B- ĐDDH:
- 3 bông hoa, 3 hình vuông, 3 hình tròn
- 3 tờ bìa ghi số: 1, 2, 3
- 3 tờ bìa ghi: 1 chấm tròn, 2 chấm tròn, 3 chấm tròn
C- HĐDH:
1) KT: Nhận dạng hình tam giác, vuông,
tròn
2) BM: Số 1:
B1: Học sinh xem lần lượt các bức tranh
- Có 1 con chim
- Có 1 bạn gái
- Có 1 chấm tròn
- Có 1 con tính
B2: 1 con chim, bạn gái, 1 chấm tròn, 1
con tính đều có số lượng là 1 Ta dùng số
1 để chỉ số lượng của mỗi nhóm đồ vật
đó Số 1 viết bằng chữ số 1
Viết B 1
Giới thiệu số 1 in, 1 viết
Đọc là: Một
Giới thiệu số 2, 3 tương tự trên
Đếm số:
Chỉ hình vẽ các cột ô vuông để đếm từ
1-> 3 ( 1, 2, 3)
3-> 1
- Đếm tương tự 1-> 3, 3->1 bên hàng ô
vuông
Thực hành:
B1: Viết số; 1, 2, 3
( 1 số, 1 dòng)
B2: Nêu yêu cầu bức tranh
6 em
2 em- ĐT
2 em- ĐT
2 em- ĐT
2 em- ĐT
CN- ĐT
CN- ĐT CN- ĐT CN- ĐT THƯ GIẢN Viết vở BT Nhìn tranh viết số thích hợp vào ô trống
Trang 11Làm bài
Chữa bài
B3: Các em phải làm gì?
Làm bài-> chữa bài
Cụm thứ 2: Vẽ chấm tròn tương ứng với
các số vào ô trống
Cụm thứ 3: Viết số hoặc vẽ chấm tròn
thích hợp
Chữa bài
3) CC- DD:
- Cài số: 1, 2, 3
- Về nhà: viết b số 1, 2, 3
4) NX:
- Làm S
Xem có mấy chấm tròn rồi viết số thích hợp vào ô trống Làm S
Vẽ chấm tròn Làm tiếp Cả lớp Cả lớp
_
Tự Nhiên và Xã Hội
Bài 2: Chúng ta đang lớn
I- Mục tiêu:
- Nhận ra sự thay đổi của bản thân về số đo chiều cao, cân nặng và sự hiểu biết của bản thân
* Nêu được ví dụ cụ thể sự thay đổi của bản thân về số đo chiều cao, cân nặng và sự hiểu biết
II- ĐDDH:
Các hình trong bài 2/ SGK
III- HĐDH:
Khởi động: TC vật tay
Ai đã thắng?
KL: Các em có cùng độ tuổi nhưng
có em khoẻ hơn, có em yếu hơn, có
em cao hơn, có em thấp hơn, Hiện
tượng đó nói lên điều gì? Bài học
hôm nay sẽ giúp các em trả lời
HĐ1: Làm việc với SGK
MT: HS biết sức lớn của các em thể
hiện ở chiều cao, cân nặng, sự hiểu
biết
Chơi theo nhóm 4 em/ 1 lần
Trang 12Bước 1: Làm việc theo cặp
- Quan sát các hình trang 6 và nói với
nhau những gì các em quan sát được
trong hình
Bước 2: HĐ cả lớp
Trình bày trước lớp những nội dung
đã nói với nhau trong nhóm
KL: Trẻ em sau khi sanh ra đời sẽ
lớn hằng ngày mỗi năm cao hơn,
nặng hơn, học được nhiều điều hơn
SGV/ 24
HĐ 2: Thực hành theo nhóm nhỏ
MT: So sánh sức lớn lên của bản
thân với các bạn cùng lớp SGV/ 24
B1: Từng cặp nhóm đo chiều cao đo
tay, vòng tay, vòng đầu, cặp kia
quan sát xem bạn nào cao hơn, gầy
hơn, béo hơn,
B2: Dựa vào cách đo trên, các em
thấy chúng ta cùng tuổi nhau nhưng
lớn lên không giống nhau phải không?
- Điều đó có đáng lo không?
KL: Sự lớn lên của các em có thể
giống nhau hoặc khác nhau Các em
cần chú ý ăn uống điều độ SGV/ 2
HĐ3: Vẽ về các bạn trong nhóm
Bức vẽ nào được cả nhóm thích sẽ
được trưng bày trước lớp
+ DD: Ăn, uống sinh hoạt cho điều
độ
1 nhóm/ 2 em cùng làm việc
5 em đại diện 5 nhóm, nhóm khác bổ sung
Nghe
1 nhóm/ 4 em chia 2 cặp
Phải
Đáng lo
THƯ GIẢN Vẽ vào tờ giấy
_
Thứ năm , ngày 19 tháng 8 năm 2010
Học vần Bài 7: ê v
Trang 13A- MĐYC:
- Đọc được: ê, v, bê, ve; từ và câu ứng dụng
- Viết được: ê, v, bê, ve (viết đuộc ½ số dòng quy định trong vở tập viết 1, tập mo65t)
- Luyện nói 2 – 3 câu theo chủ đề: bế, bé
* HS khá, giỏi bước dầu nhận biết nghĩa một số từ thông dụng qua tranh minh họa ở SGK; viết được đủ số dòng quy định trong vở tập viết 1, tập một
B- ĐDDH:
Bộ chữ cái
- Tranh minh hoạ như S
C- HĐDH:
Tiết1
- Đọc B: be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ
- Viết b: những chữ trên
II- BM:
a) Giới thiệu:
* Hôm nay, các em học âm và chữ mới ( cầm
chữ ) ê ( cài B)
- Viết B > đọc
- ê giống âm và chữ gì đã học?
- ê và e khác nhau chỗ nào?
Treo tranh+ hỏi:
- Tranh vẽ gì?
- Từ con bê tiếng nào có âm ê?
Ghi B:
- Đọc trơn + đánh vần bê
- Phân tích bê:
- Đọc ê, bê
b) Dạy chữ ghi âm:
- Âm ê viết bằng chữ ê
Viết
- Chữ ê giống e và thêm dấu mũ ở trên
- So sánh e và ê
6 em Cả lớp
CN- ĐT E
Khác dấu mũ
Con bê Bê
Cn- ĐT B: trước, ê: sau
5 em- ĐT
Giống nét thắt
Trang 14- Dấu mũ trông giống gì?
- Viết b : ê
- Viết: : b nối điểm khởi đầu ê
V: ( Quy trình tương tự)
- V gồm nét móc 2 đầu+ nét thắt nhỏ
- So sánh v- b
c) Đọc tiếng ứng dụng:
- Tìm tiếng có âm và chữ ê, v trong nhóm từ
ứng dụng
- Đánh vần nhóm từ ứng dụng
- Đọc nhóm từ ứng dụng
- Đọc toàn bài
- Nhận xét tiết học
khác dấu mũ Hình cái nón Viết không trung Viết b 4 lần Viết 2 lần
Giống nét thắt khác v không có nét khuyết trên
THƯ GIẢN
6 em
CN- nhóm- ĐT CN- nhóm- ĐT
2 em- ĐT Tiết 2
III- Luyện tập:
a) Đọc B
S trang 16
Trang 17: trang vẽ gì?
- Đọc câu dưới tranh
- Đọc cả 2 trang
b) Viết:
HD học sinh tập tô, viết bài 7
c) Nói:
- Chủ đề luyện nói hôm này là gì?
- Ai đang bế em bé ?
- Em bé vui hay buồn?
+ Tại sao
- Mẹ thường làm gì khi bé em bé?
- Còn em làm nũng với mẹ thế nào?
- Mẹ rất vất vả chăm sóc chúng ta, chúng ta
phải làm gì cho cha, me ïvui lòng?
6 em CN- nhóm Bé vẽ bê
3 em 3em- ĐT
viết theo T THƯ GIẢN
Bế bé Mẹ Vui Được mẹ bế Nựng, đùa giỡn Cười Đòi bú mẹ Ngoan, giúp mẹ làm việc nhẹ , học chăm
Trang 15IV- CC-DD:
- Tìm tiếng mới có âm ê, v
- Cài tiếng mới vừa tìm
- Học bài , viết bảng những chữ vừa học
V- Nhận xét:
giỏi
Bệ, bề, về, vé Cả lớp
Toán
Bài 7: Luyện tập
A- Mục tiêu:
- Nhận biết được số lượng 1, 2, 3; biết đọc, viết, đếm các số 1, 2, 3
B- HĐDH:
1) KT:
- Cài số: 2, 1, 3
- Viết: 2, 1, 3
- Đếm 1->3, 3->1
2) BM: Luyện tập
B1: Đọc thầm+ nêu yêu cầu
Làm mẫu: có 2 hình vuông, viết 2
Tiếp tục làm các bài còn lại
B2: Điền số vào dãy số
Đọc từng dãy số
B3: Nêu yêu cầu bài tập
- Nhóm này có mấy hình vuông?
Ghi số mấy?
- Cả 2 nhóm có mấy hình vuông?
Ghi mấy?
- Hai và một là 3
- 1 và 2 là mấy?
B4: HD viết số theo thứ tự 1, 2, 3
3) CC- DD:
Trò chơi: ghi B
Ghi số tương ứng với số chấm tròn
Cả lớp Cả lớp
4 em
nhận biết số lượng điền số thích hợp
làm S tự làm cả lớp điền S
10 em- ĐT THƯ GIẢN Nhận biết số lượng+ điền số thích hợp
2 (1)
2 (1) 3 3 CN- ĐT 3- Cn- ĐT Viết+ đọc
2 nhóm ( 1 nhóm có 3 em)
lớp nhận xét
Trang 161 em ghi 1 số -> đọc số đó
Nhóm nào nhanh sẽ thắng
Xem lại bài , viết 1, 2, 3 vào bảng
con
4)Nx- tiết học:
Mĩ thuật
Bài 2: Vẽ nét thẳng
I- Mục tiêu:
- HS nhận biết được một số loại nét thẳng
- Biết cách vẽ nét thẳng
- Biết phối hợp các nét thẳng để vẽ, tạo hình đơn giản
* HS khá, giỏi: Phối hợp các nét thẳng để vẽ tạo thành hình vẽ có nội dung
II- ĐDDH:
- 1 số hình có các nét thẳng
- 1 bài vẽ minh hoạ
- Bút chì đen, màu, vở vẽ
III- HĐDH:
1) KT: dụng cụ học tập: bút- vở
2) BM: Vẽ nét thẳng
a) Vẽ+ giới thiệu tên nét:
Nét thẳng ngang
Nét thẳng nghiêng
Nét thẳng đứng
Nét gấp khúc
Chỉ vào cạnh bàn, bảng để giới thiệu thêm
cho học sinh rõ các nét
- Tìm thêm ví dụ về nét thẳng
2) HD cách vẽ:
- Vẽ lên bảng bằng từng nét+ hỏi:
Nhắc lại- ĐT Nhắc lại- ĐT Nhắc lại- ĐT Nhắc lại- ĐT
Cửa sổ- quyển vở