Các vật cách điện thường Cá nhân ghi câu trả lời là các vật liệu bằng vào vở nhựa,cao su … GV: Yêu cầu HS đọc mục Cá nhân đọc mục thí thí nghiệm nghiệm 1 em GV: Đề nghị HS nêu các Cá nhâ[r]
Trang 1Ngày soạn: Tuần 23
Ngày dạy: Tiết 22
I/ MỤC TIÊU:
1/ Kiến thức:
-
cho dòng qua
-
- Nêu
2/ Kĩ năng:
- 23 *+ 4 5
- Làm thí * xác cách
3/ Thái độ: Có thói quen %; < an toàn.
II/ CHUẨN BỊ:
1/ Đối với GV:
a/ Chuẩn bị cho mỗi nhóm HS:
- 2= bóng > 2 pin 3V, 5 + dây & ? *E F@
- bút chì,
b/ Chuẩn bị cho cả lớp:
- H20.1, H20.2, H20.3, H20.4
- P5 con
- Bóng > ( 1 xoáy, 1 cài ), phích caém
2/ Đối với HS:
- MS bài và làm bài @
- Nghiên K bài *1
3/ Kiểm tra bài cũ: (4p)
- Dòng là gì? (3 R
-
L nó? (4 R
- Bài @ 19.2 SBT ? (3 R
III/ TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
*HĐ1: Tìm hiểu bài: (4p)
Cá nhân S @Y *^ Y
L bài (1 em)
:5 1@ 3 nghe
*HĐ2: Chất dẫn điện và
chất cách điện : (18p)
Cá nhân S thông tin (1
em)
Cá nhân nêu
W W cách
(2 em)
GV: Yêu Y HS S @Y
*^ Y L bài GV: ` = @
và cách là gì ta cùng vào = dung L
bài
GV: XS HS S thông tin
W và W cách
GV: ab HS khác c@
W cách GV
I/ Chất dẫn điện và chất cách điện:
-Chất dẫn điện là chất cho dòng điện đi qua
-Chất cách điện là chất
Trang 2Cá nhân S câu C1 (1
em)
:5 1@ quan sát H20.1 "
)5 ' câu C1
Cá nhân )5 ' câu C1 (1
em)
Cá nhân nêu xét câu
)5 ' L + (1 em)
Cá nhân ghi câu )5 '
vào ^
Cá nhân S *< thí
* (1 em)
Cá nhân nêu các
hành thí * (1 em)
:5 1@ 3 nghe GV nói
*
:5 1@ quan sát < <
Nhóm
<
Nhóm làm thí * (5p)
Các nhóm 3 nghe và
làm theo
GV
5
:5 1@ 3 nghe GV
xét
Cá nhân S )5 '
xét câu C2, C3 (4 em)
ghi 5
GV: ab HS S câu C1
GV: Treo H20.1 và 1 xoáy và bóng > cài và phích caém
GV: Treo 5 con câu C1.Yêu Y HS quan sát hình và eå )5 ' câu C1
GV: XS HS khác xét boå sung
GV: Nêu
ý HS các
Các
là các e
- su … GV: Yêu Y HS S *<
thí *
GV: ab HS nêu các GV: Nói
hành GV: Chia 1@ làm &
nhóm, hai bàn b b thành *= nhóm GV: X 1 < < thí
< <
GV: ab các nhóm các
GV: Theo dõi giúp i các nhóm c@ khó j
GV:
xong *+ ; +*
2 *E F@ vào nhau quan sát xem bóng > có sáng không
GV: ab +
nhóm báo cáo GV:
* L các nhóm GV: ab HS S )5
' xét câu C2, C3 GV:
khi câu )5 ' L HS
không cho dòng điện đi qua
C1: 1/ Các = @
là: dây tóc, dây )< 2 Y
dây > 2 & 3* lõi dây 2/ Các = @ cách là: )< L/ tinh, L/
tinh , E dây, E -
*Thí nghiệm:
C2:-Các làm là: H
%3 nhôm, chì… ( các kim
+ ) -Các
Trang 3:5 1@ ghi câu )5 ' vào
^
*HĐ3: Dòng điện trong
kim loại: (10p)
Cá nhân S thông tin (1
em)
:5 1@ quan sát H20.3
Cá nhân S )5 ' câu
C4 (2 em)
Cá nhân nêu xét (2
em)
Cá nhân quan sát H20.3
)5 ' câu C5 (2 em)
Cá nhân xét câu )5
' L + (1 em)
:5 1@ ghi vào ^
Cá nhân quan sát H20.3,
S và )5 ' câu C6 (2
em)
Cá nhân xét câu )5
' L + (1 em)
GV: Thông báo các kim
+ là các W
Kim + n nguyên ; GV: Treo H20.3 lên 5
1
GV: XS HS S câu C4
và cho ; + nào mang tích tích âm?
GV: ab HS khác
xét câu )5 ' L
+
GV: xét và o sung
và [ cho HS W/ rõ +
nhân và êlectrôn GV: Yêu Y HS quan sát H20.3 và )5 ' câu C5 GV: Yêu Y HS khác
xét và boå sung GV: xét và [ rõ trên hình p cho HS quan sát
GV: Trong kim + có các êlectrôn thoát ra E nguyên ; và chuyeån =
- do trong kim + XS là các electron - do
GV: Treo H20.4 lên 5
1 Yêu Y HS S và )5 'i câu C6
GV:
xét XB9 xét và boå sung
và [ cho HS W/ rõ 4
cách là: - ( W
q ), L/ tinh, %K cao su, không khí…
C3: Trong *+ 3@
sáng > pin khi công 3
3 ` 2 & L công 3 là không khí > không sáng
II/ Dòng điện trong kim loại:
1/ Êlectrôn trong kim loại:
C4: M+ nhân L nguyên ; mang
electron mang tích âm C5: -Các êlectrôn - do là vòng tròn E có W “-”
tY còn + L
nguyên ; là ` vòng tròn
có W “+” tY này mang nguyên
êlectrôn)
2/ Dòng điện trong kim loại:
C6: Các electron - do
hút,
p
Trang 4Cá nhân S và b n
vào
Cá nhân xét @Y
b n L + (1 em)
:5 1@ 3 nghe
Cá nhân c@ + dịng
trong kim + (2 em)
*HĐ4: Vận dụng: (7p)
Cá nhân S )5 ' các
câu C7, C8, C9 (4 em)
Cá nhân tham gia 5
<D các câu )5 ' L
+
Cá nhân S *< “ Cĩ thể
em
các câu E L GV
GV: Treo 5 con @Y
hồn thành GV: ab HS khác
xét @Y b n L
+
GV: xét @Y b
n L HS GV:
trong kim + là dịng các electron - do . /"
cĩ GV: XS HS c@ + GV ghi 5
GV:
)5 ' các câu C7, C8, C9 XB9ab HS xét
và 5 trên 1@
GV:
khi câu )5 ' L HS
GV: Yêu Y HS S *<
“ Cĩ cho & WU :W nào cách & WU Vì sao các lõi dây
e dây H ?
*Kết luận: (electron - do ),
(
Dịng điện trong kim loại là dịng các electron tự do dịch chuyển cĩ hướng III/ Vận dụng:
C7: B C8: C C9: C
IV/ PHỤ CHÚ: (2P)
-Nghiên K bài *1 s Z4 H *+ : b dịng s aS x = dung L bài " )5 ' các câu E C1
H ƯỚNG DẪN BT VỀ NHÀ:
20.1a/ Các điện tích có thể dịch chuyển qua (vật dẫn điện(vật liệu dẫn điện, chất dẫn điện))
b/Các điện tíchkhông thể dịch chuyển qua (vật cách điện, (vật liệu cách điện, chất cách điện))
c/ Kim loại là chất dẫn điện vì trong đó có các(êlectron tự do) có thể dịch chuyển có hướng.
d/ Trong trường hợp này không khí là (chất dẫn điện )
20.2a/Hai lá nhôm này xòe ra vì chúng nhiễm điện cùng loại và đẩy nhau.
b/ Không có hiện tượng gì xảy ra Vì thanh nhựa là vật cách điện nên các điện tích không thể dịch
chuyển qua nó
c/ Hai lá nhôm gắn với quả cầu A cụp bớt lại ,còn hai lá nhôm gắn với quả cầu B xòe ra.
Vì đoạn dây đồng làvật dẫn điện Các điện tích dịch chuyển từ quả cầu A tới quả cầu B qua đoạn dây đồng Qủa cầu A mất bớt điện tích, quả cầu B có thêm điện điện tích
20.3 Dùng dây xích sắt để tránh xảy ra cháy, nổ xăng Vì khi ô tô chạy, ô tô cọ xát mạnh với không khí,
làm nhiễm điện các phần khác nhau của ô tô Nếu bị nhiễm điện mạnh, giữa các phần này phát sinh tia lửa điện gây cháy nổ xăng.Nhờ dây xích sắt là vật dẫn điện, các điện tích tư ôtô dịch chuyển qua nó xuống đất, loại trừ sự nhiễm điện mạnh
20.4a Lớp màu vàng hay bạc của giấy lót bên trong vỏ bọc bao thuốc lá là vật dẫn điện (thường là lớp
thiếc mỏng, phủ màu )
Trang 5b/ Giấy trang kim là vật cách điện (đó là nilông có phủ sơn màu )
*Rút kinh nghiệm tiết dạy:
………
………
………
………
... cách GVI/ Chất dẫn điện chất cách điện:
-Chất dẫn điện chất cho dòng điện qua
-Chất cách điện chất
Trang... cách ta vào = dung Lbài
GV: XS HS S thông tin
W W cách
GV: ab HS khác c@
W cách GV
I/ Chất dẫn điện chất. .. nghe
*HĐ2: Chất dẫn điện
chất cách điện : (18p)
Cá nhân S thông tin (1
em)
Cá nhân nêu
W W cách
(2 em)