1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đề thi môn Tiếng Anh Lớp 10 - Kỳ thi chọn học sinh giỏi năm học 2015-2016 - Trường THPT Nguyễn Tất Thành

6 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 53,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

*Bài mới: Giới thiệu bài :Chúng ta đã học về xăngtimét và đo độ dài.Hôm nay chúng ta sẽ dùng thước có vạch chia thành từng xăngtimét để vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước .T ghi đầu bài 1[r]

Trang 1

Tuần : 23

Ngày : ………

Bài 89: Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước

I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :

Giúp H bước đầu biết dùng thước có vạch chia thành từng xăngtimét để vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

T và H sử dụng thước có vạch chia thành từng xăngtimét

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

5’

3’

7’

3’

12’

5’

*Kiểm tra bài cũ:

-T cho H giải toán theo tóm tắt sau:

Có : 5 quyển vở

Có :5 quyển sách

Có tất cả : …… quyển vở và quyển sách?

-T nhận xét, cho điểm

*Bài mới:

Giới thiệu bài :Chúng ta đã học về xăngtimét và đo

độ dài.Hôm nay chúng ta sẽ dùng thước có vạch

chia thành từng xăngtimét để vẽ đoạn thẳng có độ

dài cho trước T ghi đầu bài

1.Hoạt động 1:Hướng dẫn H thực hiện các thao tác

vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước

-T cho ví dụ:vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 4 cm

-T nêu cách vẽ :cách đặt thước, dùng bút, cách vẽ

( T vừa nói vừa làm)

-T gọi H nhắc lại cách vẽ

Nghỉ giữa tiết

2.Hoạt động 2:Thực hành

Bài 1: T yêu cầu H vẽ các đoạn thẳng có độ dài

5 cm, 7 cm, 2 cm, 9 cm

-T đi quan sát, giúp đỡ H

Bài 2:-T gọi H nêu yêu cầu

-T gọi H nêu bài toán dựa vào tóm tắt

Bài 3:-T gọi H nêu yêu cầu

-T:Đoạn thẳng AB và đoạn thẳng BC có chung

điểm nào?

-T lưu ý H vẽ thao nhiều cách khác nhau

*Củng cố:

-T cho H vẽ đoạn thẳng EF có độ dài 3 cm, IK có

độ dài 4 cm vào B/c

-T cho H đổi bảng kiểm tra

-T nhận xét

- 2 H lên bảng làm, cả lớp làm vào vở

-H quan sát

- 3 H

-H vẽ theo các thao tác và sử dụng chữ cái in hoa để đặt tên cho đoạn thẳng

-H nêu yêu cầu và làm bài -H:Đoạn thẳng AB dài 5 cm,đoạn thẳng CD dài 3 cm.Hỏi cả 2 đoạn thẳng dài bao nhiêu xăngtimet?

-H nêu yêu cầu -H: có điểm B chung -H vẽ

H làm bài

Vở,bút b/c ,phấn

Thước, phấn, b/l

Vở toán, Bút, thước

b/c, phấn

Trang 2

Trang 3

Tuần 23

Ngày : ………

Bài 90 :Luyện tập chung

I,MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :Giúp H củng cố về:

-Đọc ,viết, đếm các số đến 20

-Phép cộng trong phạm vi 20

-Giải toán có lời văn

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

-T : 2 bộ số đến 20, SGK

-H :vở BT toán, SGK

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

5’

2’

20’

3’

5’

*Kiểm tra bài cũ:

-T gọi H vẽ đoạn thẳng có độ dài; 4 cm,7 cm,12cm

-T gọi H nhận xét

-T cho điểm

*Bài mới:+Giới thiệu bài

+Hướng dẫn H làm các bài tập:

Bài 1:T gọi H nêu yêu cầu

-T hướng dẫn

-T gọi H chữa bài

-T nhận xét

Bài 2:T gọi H nêu cầu

-T hướng dẫn

-T gọi H đọc kết quả

Nghỉ giữa tiết

Bài 3:-T gọi H đọc bài toán

-T gọi ý H nêu tóm tắt,T viết tóm tắt lên bảng

-T gọi H lên bảng trình bày

-T nhận xét,sửa những chỗ H còn thiếu

*Củng cố: T hỏi

+Trên tia số từ 0 đến 20, số nào lớn nhất?Số nào bé

nhất?

+Trên tia số 1 số bé hơn số khác nằm ở bên phải

hay bên trái số đó?

+Trên tia số 1 số lớn hơn số khác nằm ở bên phải

hay bên trái số đó?

+Có bao nhiêu số lớn hơn 11 và bé hơn 19?Đó là

những số nào?

-*Dặn dò: bài 4 sẽ làm vào buổi chiều

- 3 H

- 1 H

-H :điền số từ 1 đến 20 -H quan sát và làm bài

- 2 H

H điền số thích hợp vào ôtrống -H quan sát và làm bài

- 2 H

- 2 H

- 2 H

- 1H

H trả lời:

+Số 0 bé nhất, số 20 lớn nhất +Nằm bên trái

+Nằm bên phải

+Có 7 số, là số:

12,13,14,15,16,17,18

H làm vào vở

Thước ,phấn

Vở toán Bút

SGK/ 124

b/l, phấn

Các ghi nhận lưu ý:

………

………

………

Trang 4

Bài 91 : Luyện tập chung

I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :

Giúp H củng cố về:

-Kĩ năng cộng, trừ nhẩm; so sánh các số ttrong phạm vi 20; vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước

-Giải bài toán có lời văn có nội dung hình học

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

-Bảng phụ, sách H

-Đồ dùng chơi trò chơi

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

5’

2’

20’

3’

5’

*Kiểm tra bài cũ :

-T gọi H lên bảng làm bài:

13 + 4 + 0 = 18 – 7 + 3 =

12 + 3 + 2 = 11 – 0 + 2 =

-T nhận xét, cho điểm

*Bài mới+Giới thiệu bài

+Hướng dẫn làm bài tập:

Bài 1:T gọi H nêu yêu cầu

-T khuyến khích H tính nhẩm rồi viết kết quả

-T gọi H chữa bài

-T nhận xét

Bài 2:T gọi H nêu yêu cầu

-T: ở đây ta so sánh mấy số với nhau?

-T viết đề bài lên bảng

-T gọi H lên thi ai khoanh đúng và nhanh

-T nhận xét, cho điểm

Nghỉ giữa tiết

Bài 3 :

- T gọi H nhắc lại thao tác vẽ

-T cho H đổi vở kiểm tra

Bài 4:

-T gọi H đọc bài toán

-T gọi H lên bảng chữa bài

-T nhận xét

*Củng cố:

-T cho H chơi trò chơi “ Nhanh tay lẹ mắt”

-T nêu cách chơi và luật chơi

-T nhận xét

- 2 H

- H :tính -H làm bài a( hàng trên), b

- 3 H

-H khoanh tròn số lớn nhất, sốbé nhất -H: 4 số

-H làm bài

- 2 H

-H vẽ đoạn thẳng có độ dài 4 cm

- 2 H -H làm bài

- 2 H ngồi cùng bàn đổi vở,lấy thước

đo lại

- 2 H H làm bài

- 1 H

H chia thành 4 đội , mỗi tổ 1 đội

b/l,phấn

Vở toán bút b/l,phấn SGK/125

ĐDDH

Các ghi nhận lưu ý:

………

………

………

Trang 5

Tuần 23

Ngày : ………

Bài 92 : Các số tròn chục

I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :

-Nhận biết về số lượng , đọc viết các số tròn chục( tứ 10 đến 20 )

-Biết so sánh các số tròn chục

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

-T: các bó que tính, mỗi bó 1 chục que tính, bảng gài, thanh thẻ , bảng phụ

-H: 9 thẻù que tính, vở BT toán, ĐDHT

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

5’

2’

10’

3’

10’

*Kiểm tra bài cũ :

-T cho H làm phiếu bài tập

-T thu bài ,nhận xét

*Bài mới:

Giới thiệu bài:T hỏi H:

+ hai mươi còn gọi là bao nhiêu?

+Vậy còn có những số nào là số tròn chục

nữa?Chúng ta cùng tìm hiểu qua bài học ngày hôm

nay.T ghi đầu bài

1.Hoạt động 1:Giới thiệu các số tròn chục

( từ 10 đến 90 )

a/ Giới thiệu 1 chục:

-T yêu cầu H lấy 1 bó 1 chục que tính

-T gài bó que tính lên bảng gài, hỏi:

+1 bó que tính là mấy chục que tính?

T viết 1 chục vào cột số chục

+Một chục còn gọi là bao nhiêu?

T viết số 10 vào cột viết số

-T gọi H đọc.T viết mười vào cột đọc số

b/Giới thiệu hai chục, ba chục, bốn chục, …,chín

chục: tiến hành tương tự như giới thiệu 1 chục

-T cho H đọc các số tròn chục từ 10 đến 90, đếm

từ 1 chục đến 9 chục và ngược lại

-T kết luận:T chỉ vào các số từ 10 đến 90 và nói:

Các số 10…90 được gọi là các số tròn chục.Chúng

đều là những số có 2 chữ số.Các số tròn chục bao

giờ cũng có số 0 ở cuối

Nghỉ giữa tiết

2.Hoạt động 2:Thực hành

Bài 1:-T gọi H đọc đầu bài

-T hướng dẫn H cách làm

-T gọi H chữa bài

-T nhận xét

Bài 2: -T cho H nêu yêu cầu

-H làm vào phiếu

H quan sát, trả lời:

+ hai chục

-H thực hiện +1 chục que tính + 10

-H đọc: mười -H thực hiện như trên

-H quan sát

-H: viết ( theo mẫu) -H làm bài

- 2 H

-H: viết số tròn chục -H làm bài

Phiếu, Bút

Que tính:

9 thẻ

SGK/127

Vở toán

Trang 6

Bài 3:-T gọi H nêu yêu cầu

-T gọi H lên bảng chữa bài

-T nhận xét

*Củng cố :

-T gọi H đọc các số tròn chục theo thứ tự từ 10 đến

90 và thứ tự ngược lại

-T đưa ra các số 10,15,20,8 hỏi số nào là số tròn

chục?Số nào không phải là số tròn chục?Vì sao?

-T hỏi: trong các số 10,20,30,40,50,60,70,80,90,

chữ số 0 thuộc hàng nào?Các chữ số còn lại thuộc

hàng nào?

*Dặn dò: các bài còn lại sẽ làm vào buổi chiều

-H: điền dấu > , < , = -H làm bài(cột 1,2)

- 3 H

- 2 H

- 1 H

- 1 H

phấn

Các ghi nhận lưu ý:

………

………

………

Ngày đăng: 31/03/2021, 20:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w