Häc sinh quan s¸t vµ th¶o luËn theo c©u hái gîi ý cña giao viªn - Các nhóm cử đại diện nêu kÕt qu¶ th¶o luËn cña nhãm m×nh - Häc sinh nªu theo ý hiÓu - Häc nghe vµ ghi nhí - häc sinh thù[r]
Trang 1Thửự hai ngaứy 07thaựng 09 naờm 2009
Tieỏng vieọt l h
I- Mục tiêu:
Sau bài học, học sinh có thể
- Đọc và biết được: l, h, lê, hê
- Đọc được các từ ngữ và câu ứng dụng: ve ve ve, hè về
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề "le le"
- Nhận ra được chữ l, h đã học trong các từ đã học của một đoạn văn bản bất kỳ
II- Đồ dùng dạy học:
- Sách Tiếng Việt tập 1
- Tranh minh họa câu ứng dụng và phần luyện nói
- Bộ ghép chữ Tiếng Việt
III- Các hoạt động dạy học
1- Kiểm tra bài
cũ(5’)
2- Dạy chữ ghi
âm: l (13’)
- Viết và đọc bài ê, v
- Đọc câu ứng dụng
- Nêu nhận xét sau KT
- Ghi bảng (l) và nói: chữ (l in cô viết trên bảng là một nét sổ thẳng, chữ l viết thường có nét khuyết trên viết liền với nét móc ngược
(GV gắn chữ l viết lên bảng)
? Hãy so sánh chữ l và b có gì giống
và khác nhau ?
+ Phát âm
- GV pháp âm mẫu (khi phát âm l lưỡi cong lên chạm lợi, hơi đi ra 2 bên rĩa lưỡi, xát nhẹ
- GV chú ý sửa lỗi cho HS
+ Đánh vần tiếng khoá
- Y/c HS tìm và gài âm l vừa học
? Hãy tìm chữ ghi âm ê ghép bên phải chữ ghi âm l
- Đọc tiếng em vừa ghép
- GV gắn bảng: lê
? Nếu vị trí của các âm trong tiếng lê
?
- HS đọc theo GV: l, h
- HS lắng nghe và theo dõi
- Giống: Đều có nét khuyết trên
- Khác: Chữ l , không có nét thắt
- HS nhìn bảng phát âm
CN, nhóm, lớp
- HS lấy bộ đồ dùng và thực hành
- HS ghép (lê)
- HS đọc
- Cả lớp đọc lại: lê
- Tiếng (lê) có âm (l) đứng trước, âm ê đứng sau
- HS đánh vần (CN, lớp,
Trang 23 Dạy chữ h(13’)
4- Đọc tiếng ứng
dụng(4’)
1- Luyện đọc(15’)
)
2- Luyện viết:(10’
3- Luyện nói:(5’)
+ Hướng dẫn đánh vần: lờ - ê - lê
- GV theo dõi và chỉnh sửa
- Hướng dẫn viết
- GV viết mẫu, nêu quy trình viết
- GV nhận xét, chữa lỗi cho HS (quy trình tương tự)
Lưu ý:
+ Chữ h gồm 2 nét, nét khuyết trên và nét móc hai đầu
+ So sánh h với l Giống: nét khuyết trên Khác: h có nét móc hai đầu + Phát âm: hơi ra từ họng, xát nhẹ + Viết:
+ Viết tiếng ứng dụng lên bảng
- Đọc mẫu, HD đọc
- GV theo dõi, nhận xét, chỉnh sửa
Tiết 2
- Đọc lại bài tiết 1 (bảng lớp) + Đọc câu ứng dụng
- GV Gt tranh, yêu cầu HS quan sát và trả lời câu hỏi
? Tranh vẽ gì ?
? Tiếng ve kêu thế nào ?
? Tiếng ve kêu báo hiệu điều gì ?
- Bức tranh này chính là sự thể hiện câu ứng dụng của chúng ta hôm nay
"Ve ve ve, hè về"
- GV đọc mẫu, hướng dẫn đọc
- GV theo dõi, sửa lỗi cho HS
- Hướng dẫn viết trong vở
- KT cách cầm bút, tư thế ngồi
- Quan sát, sửa lỗi cho HS
- NX bài viết
? Chủ đề luyện nói hôm nay là gì
nhóm)
- HS theo dõi
- HS viết trên không sau đó viết bảng con
- HS chú ý theo dõi
- HS đánh vần rồi đọc trơn (Nhóm, CN, lớp)
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS quan sát tranh
- Tranh vẽ các bạn nhỏ đang bắt ve để chơi
- ve ve ve
- hè về
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS viết bài trong vở tập viết theo HD của GV
Trang 34- Củng cố - Dặn
dò(5’)
- Cho HS quan sát tranh và giao việc
? Những con vật trong tranh đang làm gì ? ở đâu ?
? Trông chúng giống con gì ?
? Vịt, ngan được con người nuôi ở sông, hồ Nhưng có loài vịt sống tự nhiên không có người nuôi gọi là gì ? GV: Trong tranh là con vịt nhưng mỏ
nó nhọn hơn và nhỏ hơn Nó chỉ có ở một số nơi và sống dưới nước
? Em đã được nhìn thấy con le chưa
? Em có biết bài hát nào nói về con le không?
- Cho HS đọc lại bài
- Đưa ra một đoạn văn, cho HS tìm tiếng mới học
: Học và viết bài ở nhà
- HS: le le
- HS quan sát tranh thảo luận nhóm 2 nói cho nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay
- Bơi ở ao, hồ, sông, đầm
- Vịt, ngan
- Vịt trời
- HS đọc bài (1 lần)
- HS nghe và ghi nhớ
Đạo đức Gọn gàng và sạch sẽ
I- Mục đích:
1- Kiến thức: - HS hiểu được ăn mặc gọn gàng sạch sẽ làm cho cơ thể sạch, đẹp, khoẻ
mạnh, được mọi người yêu mến
- Ăn mặc gọn gàng sạch sẽ là thường xuyên tắm gội, chải đầu tóc, quần áo được giặt sạch,
đi dày, dép sạch mà không lười tắm giặt, mặc quần áo rách, bẩn
2- Kỹ năng:
- HS biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng sạch sẽ ở nhà cũng như ở trường
3- Thái độ:
- Mong muốn, tích cực, tự giác ăn mặc gọn gàng sạch sẽ
II- Tài liệu và phương tiện.
- Vở bài tập đạo đức 1
- Bài hát “Rửa mặt như mèo”
- Một số dụng cụ để giữ cơ thể gọn gàng sạch sẽ: Lược, bấm móng tay, cặp tóc, gương…
- Một vài bộ quần áo trẻ em sạch sẽ, gọn gàng
III- Các hoạt động dạy - học.
1- Kiểm tra bài
cũ:(5’)
Để xứng đáng là học sinh lớp 1em phải làm gì ?
2 học sinh trả lời Học sinh quan sát và thảo
Trang 42.bài tập 1(10’).
3- Hoạt động
2(10’)
4- Hoạt động 3:
“Làm bài tập”
Trẻ em có những quyền gì ? “Thảo luận cặp đối theo (
- Yêu cầu học sinh các cặp thảo luận theo
Bạn nào có đầu tóc, giày dép gọn gàng, sạch sẽ ?
- Học sinh thảo luận theo cặp
- Học sinh nêu kết quả thảo luận trước lớp
- Chỉ rõ cách ăn mặc của bạn b tách
đầu tóc, quần áo …từ đó Lựa chọn bạn ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
- Cho học sinh nêu cách sửa b 1 số lỗi sai sót về ăn mặc chưa sạch sẽ, gọn gành
- Giáo viên kết luận:
- Bạn thứ 8 b (BT1) có đầu trả đẹp quần áo sạch sẽ, cài đúng cúc, ngay ngắn, dày dép cũng gọn gàng, ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ như thế có lợi cho sức khoẻ, được mọi người yêu mến, các em cần ăn mặc như vậy
Học sinh tự chỉnh đốn trang phục của mình
- Yêu cầu học sinh tự xem xét lại cách
ăn mặc của mình và tự sửa
- Giáo viên cho một số em mượn lượt, cặp tóc gương…
- Yêu cầu các cặp học sinh kiểm tra rồi sửa cho nhau
- Giáo viên bao quát lớp, nêu nhận xét chúng và nêu gương 1 số học sinh biết sửa sai sót cho mình
- Yêu cầu từng học sinh chọn cho mình những quần áo tích hợp để đi học
luận nhóm 2
Học sinh quan sát và thảo luận theo câu hỏi gợi ý của giao viên
- Các nhóm cử đại diện nêu kết quả thảo luận của nhóm mình
- Học sinh nêu theo ý hiểu
- Học nghe và ghi nhớ
- học sinh thực hiện theo yêu cầu
- Học sinh hoạt động theo cặp
- Học sinh chú ý nghe
- Học sinh hoạt động
- 1 vài em nêu
Trang 54- Củng cố dặn
dò:(5’)
- Cho 1 số học sinh nêu sự lựa chọn của mình và giải thích tại sao lại chọn như vậy
- Giáo viên kết luận:
- Bạn nam có thể mặc áo số 6 quần số 8
- Học sinh nữ có thể mặc áo váy số 1,
áo số 2
- Giáo viên trưng bày cho học sinh xem 1 số quần áo (như đã chuận bị)
- Quần áo đi học phải phẳng phiu, lành lặn, sạch sẽ, gọn gàng
- Không mặc quần áo nhàu nát, sách tuột chỉ, đứt khuy, xộc xệch đến lớp
- Nhận xét chung giờ học Làm theo nd của bài
- Học sinh nghe và nhớ
- Học sinh theo dõi
- Học sinh nghe và ghi nhớ
Thứ ba ngày 08 tháng 09 năm 2009 Tiếng việt o - c
I- Mục tiêu:
Sau bài học, học sinh có thể:
- Đọc và viết được: O, C, bò, cỏ
- Đọc được các tiếng ứng dụng bo, bò, bó, co, cò, cỏ và câu ứng dụng: bò bê có bó cỏ
- Nhận ra được chữ O, C, trong các từ của một văn bản bất kỳ
- Những lời nói tự nhiên theo chủ đề vó bè
II- Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng & phần luyện nói
III- Các hoạt động dạy học:
I- Kiểm tra bài
cũ:(5’)
2- Dạy chữ ghi
âm o(13’)
- Viết và đọc
- Đọc câu ứng dụng trong SGK
- Nhận diện chữ:
- GV viết lên bảng chữ O & nói: chữ
O là chữ có một nét mới khác với những chữ đã học, cấu tạo của chữ O gồm một nét cong kín
? chữ O giống vật gì ? Phát âm & đánh vần tiếng
- Viết bảng con: l - lê
h - hè
- 1-3 em đọc
- HS đọc theo GV: O - C
- HS theo dõi
Trang 63 Dạy chữ c(13’)
4.Đọc ứng dụng:
(4’)
+ Phát âm:
- GV phát âm mẫu âm O (miệng mở rộng, môi tròn)
- Theo dõi & sửa cho HS + Đánh vần tiếng khoá
- Yêu cầu HS tìm & gài âm O vừa học:
- Yêu cầu HS tìm âm b ghép bên trái
âm O & thêm dấu ( \ ) + Đọc tiếng em vừa ghép
- GV viết bằng: bò
? Nêu vị trí các âm trong tiếng bò ? + Hướng dẫn đánh vần & đọc trơn bờ
- o - bo - huyền - bò
- GV theo dõi, chỉnh sửa cho HS + Đọc từ khoá:
? Tranh vẽ gì ?
- Viết bảng: bò
- Hướng dẫn viết:
- CN viết mẫu, nêu quy trình viết
- Nhận xét chữa lối cho HS
(Quy trình tương tự):
Lưu ý:
- Chữ c gồm 1 nét cong hở phải
- Chữ C với o:
Giống cùng là nét cong = c có nét cong hở, o có nét cong kín
- Phát âm: gốc lưỡi chạm vào vòm mồm rồi bật ra, không có tiếng thanh
- Viết
- Cô có bo, co hay các dấu thanh đã
học để đuợc tiếng có nghĩa
- GV ghi bảng: bò, bó, bõ, bỏ, bọ, cò, có,
cỏ, cọ
- GV giải nghĩa một số từ
- GV phân tích & chỉnh sửa phát âm cho HS
- Chữ O giống quả trứng, quả bóng bàn
- HS quan sát GV làm mẫu
- HS nhìn bảng phát âm:
CN, nhóm, lớp
- HS lấy bộ đồ dùng gài O
- HS ghép bò
- Một số em
- Cả lớp đọc lại
- Tiếng bò có âm b đứng trước âm O đứng sau, dấu (\) trên O
- HS đánh vần, đọc trơn
CN, nhóm, lớp
- HS quan sát tranh
- Tranh vẽ bò
- HS đọc trơn bò: CN, lớn
- HS tô chữ trên không, sau
đó viết vào bảng con
- HS thêm dấu & đọc tiếng
- HS đọc CN, nhóm, lớp & phân tích một số tiếng
Trang 71-Luyện đọc:(15’)
2- Luyện viết(10’)
3- Luyện nói(5’)
4- Củng cố - Dặn
dò(5’):
Tiết 2
+ Đọc lại bài tiết 1
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS + Đọc câu ứng dụng: GT tranh
? tranh vẽ gì ?
- GV: Bức tranh vẽ cảnh 1 người đang cho bò, be ăn cỏ đó chính là nội dung của câu ứng dụng hôm nay
- Ghi bảng: bò bê có bó cỏ
- GV đọc mẫu: hướng dẫn đọc
- GV theo dõi, chỉnh sửa cho HS
- GV hướng dẫn cách viết vở
- KT tư thế ngồi, cách cầm bút
- Theo dõi, giúp đỡ HS yếu
- Chấm một số bài & nhận xét
? Chủ đề luyện nói hôm nay của chúng ta là gì ?
- Hướng dẫn và giao việc + Yêu cầu HS thảo luận
? Trong tranh em thấy những gì ?
? Vó dùng để làm gì ?
? Vó bè thường đặt ở đâu ?
? Quê em có vó bè không ?
? Trong tranh có vẽ một người, người
đó đang làm gì
? Ngoài vó bè ra em còn biết loại vó nào khác ?
? Ngoài dùng vó người ta còn dùng cách nào để bắt cá
Lưu ý: Không được dùng thuốc nổ để bắt cá
- Giáo viên đưa ra đoạn văn Yêu cầu
HS tìm tiếng có âm vừa học
- Cho học sinh đọc lại bài trong SGK
- NX chung giờ dạy +, - Đọc lại bài trong SGK
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS quan sát tranh minh hoạ và nhận xét
- Bức tranh vẽ cảnh 1 người
đang cho bò, bê ăn cỏ
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS nghe ghi nhớ
- HS tập viết trong vở tập viết
- Vó bè
- HSQS tranh, thảo luận nhóm 2 nói cho nhau nghe
về chủ đề luyện nói hôm nay
- Vó, bè, người
- HS tìm và kẻ chân tiếng
đó
- Cả lớp đọc (1 lần)
Trang 8- Luyện viết chữ vừa học
- Xem trước bài 10 - HS nghe và ghi nhớ
Toán Luyện tập
I- Mục tiêu:
Sau bài học, học sinh được củng cố khắc sâu về:
- Nhận biết số lượng và thứ tự trong phạm vi 5
- Đọc, viết đếm các số trong phạm vi 5
II- Đồ dùng dạy học:
- Phấn mầu, bảng phụ
- 5 chiếc nón nhọn trên đó có dán các số 1,2,3,4,5
III-Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài
cũ(5’)
2- luyện tập(25’)
Bài 1: Thực hành
nhận biết số
lượng, đọc số, viết
số
Bài 2:
Bài 3:
- Viết số: 1,2,3,4,5
- Đọc số: Từ 1-5, từ 5-1 Nêu nhận xét sau kiểm tra
Bài yêu cầu gì ?
- Hướng dẫn và giao việc
- Giáo viên theo dõi, uốn nắn + Chữa bài:
- Yêu cầu học sinh chữa miệng theo thứ tự từ trái sang phải, từ trên xuống dưới
Làm tương tự bài 1
- Cho học sinh làm và nêu miệng
- Giáo viên chữa bài cho học sinh
Bài yêu cầu gì ?
- Yêu cầu học sinh làm bài và chữa bài
Chữa bài:
- Yều cầu học sinh đếm từ 1-5 và đọc
từ 5-1
Em điền số nào vào ô tròn còn lại ?
- 2 học sinh lên bảng, lớp viết vào bảng con
- 1 số học sinh đọc
- Học sinh mở sách và theo dõi
- Viết số thích hợp chỉ số lượng đồ vật trong nhóm
- Học sinh làm việc cá nhân
- Học sinh có 4 cái ghế viết 4
- Học sinh có 5 ngôi sao viết 5
- Học sinh đổi vở kiểm tra chéo
- 1 que diêm: ghi 1
- 2 que diêm: ghi 2
Điền số thích hợp vào ô trống
- 2 học sinh lên bảng, lớp làm bài sách
Trang 9Bài 4: Hướng dẫn
học sinh viết số
theo thứ tự
5 Củng cố dặn
dò(5’)
- Hỏi tương tự như vậy đối với Bài sách giáo khoa
- Giáo viên theo dõi và chỉnh sửa
- Chấm điểm một số vở
- Nhận xét giờ học
- Hướng dẫn học bài ở nhà
- Điền số 3 vì số 3 đứng sau
số 1 và số 2
- Học sinh viết số thứ tự từ
1 đến 5
Tự nhiên xã hội Nhận biết các con vật xung quanh
I - Mục tiêu :
- Học sinh biết
- Nhận xét và mô tả được một vật xung quanh
- Hiểu được : Mắt, mũi, tai, lưỡi, tay (da) là các bộ phận giúp chúng
ta nhận biết được các vật xung quanh
- Có ý thức bảo vệ và giữ gìn các bộ phận đó của cơ thể
II - Đồ dùng dạy học :
- Giáo viên : Hình bài 3 - SGK
- Học sinh : SGK và một số đồ dùng
III - Các hoạt động dạy - học :
1 Kiểm tra(5’)
2 Giới thiệu
bài(5’)
3 : Quan sát hình
SGK
4 : Thảo luận
theo nhóm nhỏ
Mục tiêu : Biết vai
trò của các giác
quan trong việc
nhận biết thế giới
xung quanh
Để cơ thể PT tốt các em phải làm gì ?
- GT trò chơi : “Nhận biết các vật xung quanh”
- GV lấy khăn bịt mắt 1 HS lại và cho
sờ vào một số vật như : vở, thước để học sinh nêu
- Chia nhóm - Hướng dẫn quan sát
- GV cho HS quan sát hình - SGK
- Bước 2 : Cho HS nói về từng vật Bước 1 : Hướng dẫn cách đặt câu hỏi Nhờ đâu mà bạn biết được màu sắc của 1 vật
Hình dáng của 1 vật ? Mùi, vị của 1 vật ? Vật cứng hay mềm ? Tiếng chim hót ?
Bước 2 : Cho HS nêu một trong những câu hỏi đã trao đổi - chỉ định bạn khác trả lời
Nhận xét
? Điều gì sẽ xảy ra nếu chúng ta bị hỏng mắt, tai điếc ?
- Ăn uống điều độ, TD thường xuyên
- HS lắng nghe
- HS thực hiện
- Nhận xét
- Từng cặp HS nói với nhau
về vật mà các em mang tới lớp và hình (SGK)
- HS nói - nhận xét
- HS thay nhau đặt câu hỏi
- HS nêu : nhờ vào mắt
- Nhiều em nêu
- Nhận xét
- Nhờ vào tai để nghe
- HS thực hiện - Nhận xét
- Nhiều em nêu : chúng ta
sẽ không nghe thấy gì nếu tai chúng ta bị điếc và ta cũng không nghe thấy gì nếu mắt chúng ta bị hỏng
Trang 105 Củng cố dặn
dò(5’)
Kết luận : (SGV - 28)
- Nhận xét giờ học
- Hướng dẫn học bài ở nhà
Ký duyệt
………
………
………
………
………
………
………
………
Thứ tư ngày 09 tháng 09 năm 2009 Tiếng việt Ô Ơ
I- Mục tiêu:
- Đọc, viết được: Ô, Ơ, Cô Cờ
- Đọc các tiếng ứng dụng: Hô, hồ, hổ, bơ, bờ, bở và câu ứng dụng bé có vở vẽ
- So sánh ô, ơ và o trong các tiếng của một văn bản bất kỳ
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: bờ hồ
II- Đồ dùng dạy học:
- Sách tiếng việt 1, tập 1
- Bộ ghép chữ tiếng việt
- Tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói
III- Các hoạt động dạy - học:
1- Kiểm tra bài
cũ(5’)
- Đọc và viết
- Đọc câu ứng dụng trong SGK
- Nêu nhận xét sau KT
Viết bảng con: O, C, bò, cỏ
- 3 học sinh đọc
Trang 112-Dạy chữ Ô(13’)
ô
cô
cô
3 Dạy chữ Ơ(13’)
ơ
cờ
cờ
- Viết lên bảng chữ Ô và nói: chữ ô gồm chữ O và thêm dấu mũ ở trên chữ
O
? Chữ Ô giống với chữ nào đã học ?
? Chữ Ô khách chữ O ở điểm nào ? (+) Phát âm:
- GV phát âm mẫu âm Ô và HD HS (khi phát âm Ô, miệng mở hơi hẹp hơn O, môi tròn)
- GV theo dõi, chỉnh sửa cho HS (+) Đánh vần
- Yêu cầu HS tìm và gài âm Ô vừa học
? Tìm chữ ghi âm C ghép bên trái âm
Ô + Đọc tiếng vừa ghép:
- GV viết bảng: Cô
? Hãy phân tích cho cô tiếng cô ?
- Cho HS đánh vần tiếng cô
- GV đánh vần mẫu
- Yêu cầu đọc trơn (+) Đọc từ khoá:
? Tranh vẽ gì?
- Viết bảng: Cô
- Hướng dẫn viết chữ:
- GV viết mẫu và nêu quy trình viết
-(Quy trình tương tự)
- HS đọc theo GV: Ô - Ơ
- Giống chữ O
- Ô có thêm dấu mũ ở trên chữ O
- HS phát âm (CN, nhóm, lớp)
- HS thực hành hộp đồ dùng
- HS ghép cô
- Một số em
- Cả lớp đọc: Cô
- Tiếng cô gồm âm C đứng trước âm Ô đứng sau
- HS: Cờ - ô - cô
- HS đánh vần CN, lớp, nhóm
- HS đọc
- HS quan sát tranh và thảo luận
- Tranh vẽ cô đang dạy em tập viết
- HS đọc trơn (CN, lớp)
- HS viết trên không sau đó viết trên bảng con