+ Kĩ năng : Giúp học sinh : - Vận dụng thành thạo các phương pháp giải PT mũ và PT logarít vào bài tập.. - Biết sử dụng các phép biến đổi đơn giản về luỹ thừa và logarít vào giải PT.[r]
Trang 1PPCT:47,48
I Mục tiêu :
+ : sinh :
- "# $% cách ' các ()* trình #- và logarít * 2'3
- 45 rõ các ()* pháp )7 dùng :4 ' ()* trình #- và ()* trình logarít
+ ; < : Giúp sinh :
- ?@ 8A thành B/ các ()* pháp ' PT #- và PT logarít vào bài @(3
- C D 8A các phép 2 :F :* ' $G 5H I0 và logarít vào ' PT
+ ) duy : - Phát +4 óc phân tích và ) duy logíc
- Rèn : tính N5 khó suy ; tìm tòi
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
+ Giáo viên : - C' (A ghi :G các bài @(3
- R7 ' và O S5' các bài @( giao cho HS tính toán
+ sinh : - Ôn các công 2 :F $G #- và logarít
- Các tính W X0 hàm #- và hàm logarít
III Phương pháp : Phát $W Y #Z O Y( ' thích.
IV Tiến trình bài dạy :
[\ :N F :
2)KT bài - :
- CH1 : ]G5 O^ X0 * _ và @( xác :N X0 ax và logax
- CH2 : " B các 8B :a N X0 2 hàm y=ax , y=logax
3) Bài #d :
HĐ 1 : Hình thành khái niệm PT mũ cơ bản.
?d 0<a 1, :G5 O^ X0 m :4 PT a x
có ^# ?
H2: ?d #g^# X0 PT ax=m ?
H3: =' PT 2x=16
ex=5
-Do ax>0 xR, ax=m có ^#
5 m>0
!=' thích $G giao :4# X0 :a N y=ax và y=m :4 _ ^#3
!] thí 8A 1/119
I/ PT * 2' : 1)PT #- * 2' : m>0,ax=m x=logam
Thí 8A 1/119
HĐ 2 : Hình thành khái niệm PT logarít cơ bản
H4: ]G5 O^ và _ ^# X0 PT
logax=m ?
H5: =' PT log2x=1/2
lnx= -1
log3x=log3P (P>0)
!=' thích 2n giao :4# X0 :a
N y=logax và y=m
!^# duy W x=am
!] thí 8A 2/119
2)PT logarit * 2' :
m R,logax=m x=am
Thí 8A 2/119
HĐ 3 : Tiếp cận phương pháp giải đưa về cùng cơ số.
H6: Các :o sau )* :)* $d
:o nào ?
aM=aN ?
logaP=logaQ ?
I :J ta có 4 ' PT #- PT logarit
2n ()* pháp :)0 $G cùng * _3
TD1: =' 9x+1=272x+1
TD2: =' log21=log1/2(x2-x-1)
-HS +' 7 theo yêu 53
-PT 32(x+1)=33(2x+1) 2(x+1)=3(2x+1),
II/ pr _ ()* pháp '
PT #- và PT logarit:
1)PP :)0 $G cùng * _
logaP=logaQ P=Q ( P>0, Q>0 )
Trang 2x>0 -PT x2-x-1>0 log1/2x=log1/2(x2-x-1)
x=x2-x-1,
HĐ 4 : Củng cố tiết 1
Phân công các nhóm ' các PT cho trên
2' (A :
1) (2+ 3)2x = 2- 3
2) 0,125.2x+3 = 1
4
1
x
3) Log27(x-2) = log9(2x+1)
4) 4)log2(x+5) = - 3
- Các nhóm s ^ theo yêu
53
HĐ 5 :- Bài @( nhà : Bài 63, 64/ 123, 124
- s ^ H3/121 và : thí 8A 5/121
=' pt :
a/ 2 1 1 b/ c/ d/
2 x 4x 5 2 3
1
x
e/ 2 f/ g/
log x log 5 log4x12 log 2 1 x log3xlog9x6
h/log3xlog9xlog27 x11
Tiết 2 :
HĐ 1 : KT bài -
CH 1 : ]G5 O^ có ^# và ^# X0 PT ax = m, logax = m ?
CH 2 : =' các PT = 4 và logx3 = 2
3 2
1
x
HĐ 2 : Tiếp cận phương pháp đặt ẩn phụ
H1: @ xét và nêu cách ' PT
32x+5=3x+2 +2
H2: D :u y=3x+2 /u t=3x và '3
H3: Nêu cách ' PT :
= 3 2 2
4
2
log
6
x x
-Không :)0 $G cùng * _ :)Y
2 :F và :u v (A t=3x
- HS s ^ yêu 53 S5' PT
có 1 ^# x= -2
-Nêu :G5 O^ và )d 2 :F
:4 :u v (A3
2) PP :u v (A + TD 6/121 + TD 7/122
=' pt :a/ 9x 4.3x 45 0 b/ c/ d/
5
x x
2 log xlog x2
HĐ 3 : Tiếp cận phương pháp logarit hoá.
]V khi ta u( #r _ PT #- /u logarit
0 các 245 không cùng * _
TD 8: =' 3x-1.2x2= 8.4x-2
-Nêu :G5 O^ xác :N X0 PT
!RW logarit hai $ theo * _ 2:
-HS tìm cách 2 :F3 -HS s ^ theo yêu 53
3)PP logarit hoá:
)7 dùng khi các 245
#- hay logarit không
4 2 :V $G cùng * _3 -TD 8/122
Trang 3x2-(2-log23)x + 1-log23 = 0
khi :J ' PT
-Chú ý +n * _ phù Y( 7 '
x *3
H4: Hãy ' PT sau 2n PP logarit hoá:
2x.5x = 0,2.(10x-1)5
m=Y w W log * _ 10 hai $[ -HS PT' theo Y ý10x = 2.10-1.105(x-1)
x= 3/2 – ¼.log2
=' pt : 2
3 2x x 1
HĐ 4 : Tiếp cận phương pháp sử dụng tính đơn điệu của hàm số.
TD 9: =' PT 2x = 2-log3x
Ta x ' PT 2n cách D 8A tính :*
:^5 X0 hàm _
H5: Hãy v# 1 ^# X0 PT ?
Ta x c/m ngoài x=1, PT không có
^# nào khác
H6: Xét tính :* :^5 X0 hàm y=2x và
y=2-log3x trên (0;+)
-HS s v# ^# x=1
!+' 7 và theo dõi minh
4) PP D 8A tính :* :^5
X0 hàm _
TD 9/123
HĐ 5: Bài @( X _ các ()* pháp '
H7: Không ' hãy nêu )d 2
:F :4 PP ' các PT sau:
a/ log2(2x+1-5) = x
b/ 3 x- log33x – 1= 0
3
log
c/ 2x2 4= 3x-2
d/ 2x = 3-x
-HS ~ quan sát và nêu PP D 8A cho I câu:
a/ cùng * _
b/ :u v (A c/ logarit hoá d/ tính :* :^5
HĐ 6: Bài tâp $G nhà và 8u dò
+ Xem B các thí 8A và làm các bài @( trong ( X _ :y nêu
+ Làm các bài 66, 67, 69, 70, 71/ 124, 125 5v 2N cho 2 5^ @(3
* Rút kinh
nghiệm: -
... ^ theo yêu
53
HĐ :- Bài @( nhà : Bài 63, 64/ 123 , 124
- s ^ H3 /121 : thí 8A 5 /121
='' pt :
a/ 2 1 ...
!] thí 8A 2/119
2)PT logarit * 2'' :
m R,logax=m x=am
Thí 8A 2/119
HĐ : Tiếp cận phương pháp giải đưa số.
H6: Các :o...
2 log xlog x2
HĐ : Tiếp cận phương pháp logarit hoá.
]V ta u( #r _ PT #- /u logarit
0 245 không * _
TD 8: ='' 3x-1.2x2=