TiÕt 60 DiÖn tÝch xung quanh cña hình lăng trụ đứng I.Môc tiªu: 1.KiÕn thøc: Häc sinh n¾m ®îc c¸ch tÝnh diÖn tÝch xung quanh cña h×nh l¨ng trụ đứng.. Củng cố các khái niệm đã học ở các [r]
Trang 1Ngày giảng:
Lớp 8B:29/4/08
Tiết 60
Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: Học sinh nắm cách tính diện tích xung quanh của hình lăng
trụ đứng Củng cố các khái niệm đã học ở các tiết học ".1
2.Kỹ năng: áp dụng công thức vào việc tính toán với các hình cụ thể.
3.Thái độ: Cẩn thận, chính xác, phát triển " duy logic cho học sinh, biết vận
dụng kiến thức vào thực tế Có hứng thú với bộ môn hình học và yêu thích môn học
II.Chuẩn bị:
1.Giáo viên: Giáo án, SGK Toán 8, bảng phụ.
2.Học sinh: Dụng cụ học tập, bảng nhóm.
III.Tiến trình tổ chức dạy học:
1.ổn định tổ chức lớp:(1 phút)
8B:
2.Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
- Hãy vẽ một hình lăng trụ đứng tứ giác và chỉ rõ trên hình vẽ các đỉnh, các mặt bên, các cạnh bên, đáy của lăng trụ
3.Nội dung: (26 phút)
*Hoạt động 1: Hình thành công thức
tính diện tích xung quanh của hình lăng
trụ đứng.(12 phút)
G/v:(treo bảng phụ ghi sẵn ?1 và hình
100 – SGK yêu cầu học sinh quan sát,
dẫn học sinh tự hình thành công
thức tính diện tích xung quanh)
H/s:(thực hiện theo yêu cầu của gv)
- Tính độ dài các cạnh của hai đáy
- Tính diện tích của mỗi hình chữ nhật
G/v:(hỏi)
- Qua cách làm của ?1, em nào cho biết
muốn tính diện tích xung quanh của lăng
trụ đứng ta làm thế nào ?
H/s:(đứng tại chỗ trả lời)
G/v:(ghi bảng công thức)
1/Công thức tính diện tích xung quanh:
Đáy
?1
2,7cm 1,5cm 2cm
3cm Các mặt bên Đáy
Chu vi đáy
- Độ dài các cạnh của hai đáy là: 2cm; 1,5cm; 2,7cm
- Diện tích của mỗi hình chữ nhật là:
S1 = 3.2,7 = 8,1 cm2; S2 = 3.1,5 = 4,5 cm2
S3 = 3.2 = 6 cm2 S = S1 + S2 + S3 = 8,1 + 4,5 + 6 = 18,6 cm2
Vậy:
+ Diện tích xung quanh của hình lăng trụ
đứng bằng tổng diện tích của các mặt bên
Sxq 2p.h (p là nửa chu vi đáy, h là chiều cao) + Diện tích toàn phần của lăng trụ đứng
Lop8.net
Trang 2G/v: Diện tích toàn phần của lăng trụ
đứng tính thế nào ?
H/s:(đứng tại chỗ trả lời)
*Hoạt động 2: Thực hiện ví dụ.(14 phút)
G/v:(ghi ví dụ lên bảng, vẽ hình,
dẫn học sinh tính diện tích toàn phần của
lăng trụ đứng, đáy là tam giác vuông)
H/s:(ghi đề bài, vẽ hình vào vở)
G/v: Diện tích toàn phần tính theo
công thức nào ?
H/s: STP Sxq2Sđ
G/v: Để tính diện tích xung quanh
ta cần tính cạnh nào ?
H/s: Tính cạnh CB
G/v:(yêu cầu học sinh tính đoạn CB theo
định lý PiTaGo từ đó tính diện tích xung
quanh, diện tích hai đáy và diện tích toàn
phần)
H/s:(tính trên phiếu học tập)
G/v:(gọi học sinh trả lời kết quả của từng
ý và ghi bảng lời giải)
bằng tổng của diện tích xung quanh và diện tích hai đáy
STP Sxq 2Sđ
2/Ví dụ:
Tính diện tích toàn phần của một lăng trụ
đứng, đáy là tam giác ABC vuông ở A,
có hai cạnh góc vuông là 3cm và 4 cm, chiều cao là 9cm
Giải: C B
- Theo định lý PiTaGo,
ABC(A 0) ta có: 9cm
C B
CB 3 4 5(cm)
- Diện tích xung quanh:
A
xq
S 3 4 5 9 108(cm )
- Diện tích hai đáy:
1 2
2 .3.4 12(cm )
- Diện tích toàn phần:
tp
S 108 12 120(cm ) Đáp số: 2
tp
S 120cm
4.Củng cố: (12 phút)
- Nhắc lại nội dung bài học: Công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình lăng trụ đứng
- Làm bài tập 23(Tr108 – SGK):
S 70cm ; S 94cm Hình 102b) Cạnh CB = 13cm; Sxq 25 5 13cm 2 ; Stp 31 5 13cm 2
- Làm bài tập 24(Tr108 – SGK):(bảng phụ)
c
h
a b
5.Hướng dẫn học ở nhà: (1 phút)
- Học bài theo sách giáo khoa và vở ghi
- Làm các bài tập 25; 26 trang 111 – SGK
2
xq
Lop8.net