I/ Mục tiêu: Kiến thức: Giúp HS hệ thống lại các kiến thức đã học và giải thành thạo các dạng bài tập Kỹ năng: Nắm vững các tính chất của hàm số mũ và hàm số lôgarit bằng cách lồng ghép [r]
Trang 1PPCT:52
Ngày:15/1/2009
ÔN TẬP CHƯƠNG II
I/ Mục tiêu:
Thái
II/ Chuẩn bị:
GV : Bài 3( 12 GV
GV
HS :
' các bài + L SGK và SBT
III/
IVTiến trình bài học:
1) P #Q R
2)
Ghi
HĐ4: Giải các phương trình
mũ và lôgarit
GV
các
trình
bài + 93 SGK
GV cho HS nêu
pháp
GV
4 8
8
4
3 3
2 5 5
2
3 3 4
3
\] ( 3x) = t > 0 ` #K )S
dàng
GV
d)
GV
\] log0,5 xt
d) GV
x > 2 và
trình #$ cho thành
HS: c
( \:2 hai &W &W ; 3 2)
HS c
HS c
3
1 5
3 log
) 2 (
log 6 1
2 1 2
2
x x
1
) 2 ( log 6
1
2 x
93/SGK a)
3 17 7
5
128 25 , 0
x x
x
KQ : x = 10 d)
2 log 2 28 3
4
34x8 2x5 2
KQ : x 1 , 5 ; 1
94/
a)
log 3log 5 2 log3 20,5 x 0,5 x
KQ :
16
1
x
d)
5 3 log 3
1 ) 2 ( log 6
1
8 1
2 x x
KQ : x 3
Trang 2Hoạt động 2:
Ghi
\ 5: Giải bất phương trình và hệ
phương trình logarit
GV cho HS nêu
HS
lên
GV
lên
\! x >
4
3
2 ) 3 2 ( log ) 3
4
(
2
3 x x
) 1 (
1 ) 3 4
(
x
log3(4x3)2log3(2x3) 2
) 3 2
(
) 3 4
(
log
2
x x
) 3 2 (
) 3 4 (
2
x x
3 2
) 3 2 (
) 3 4 (
x x
4
3
) 3 2 ( 9 3
x
x x
4
3 x
HS c
2 ) 3 2 ( log ) 3 4 ( log 2
3 1
3 x x ( \W thi \ % ! A -07)
GV
logarit
HS làm bài + 96a SGK
GV
I #B thành ( x >
12
25 2 2
xy
y x
y > 0 )
` #K tìm #:C nghiêm
( 6; 2)
HS c 96a)
1 3 log log
4 log log
) ( log 5 ) (
y x
y x y
x
HĐ6: Dặn dò
HS
HS
các
Trang 3CÁC KIẾN THỨC CẦN NHỚ I) Các định nghĩa :
1 – Các tính chất của luỹ thừa.
n
1
a 1.2 m n m n m m n
n
a
a 1.3 n m m n m.n
n n
n
n n
n
2) Luỹ thừa với số mũ 0 và nguyên âm :
a0 = 1 và a-n = ( &R a 0 và n )
n
a
1
N
3) luỹ thừa với số mũ hữu tỉ :
n m
n
m
a a
,
n
m r
4) Luỹ thừa với số mũ thực :
( với a > 0 , R , và lim r = )
)
a
5) Căn bậc n :
Khi n lẻ , b= n a b n a
Khi n chẵn , b = ( với a
a b
b a
n
) 0
6) Lơga rit cơ số a : loga b a b ( 0 a 1 , b 0 )
II) Các tính chất và cơng thức :
1) Luỹ thừa : Với các số a> 0 , b> 0 , ; tuỳ ý ta cĩ:
a a : a a ( a ) a
;
a a b
a )
( ( a : b ) a : b
2) Lơgarit: Với giả thiết rằng mỗi biểu thức được xét đều cĩ nghĩa , ta cĩ ;
và
0
1
loga logaa 1
và
b
ab
c b
c
a( ) log log
;
c b
c
b
a a
a(1) log log
b
n
n
N
b
x x
a
a b
log
log
Trang 43) Phương trỡnh và bất phương trỡnh mũ và lụgarit :
) 0 (
;
m
a x m x a
log
( m > 0 và a > 1) ;
m x
m
a x loga
( m > 0 và 0 < a < 1) ;
m x
m
a x loga
( a > 1) ; ( 0 < a < 1)
m
a x m 0 x a
*Một số phương pháp giải phương trình, Hệ phương trình
Bất PHươNG TRìNH mũ, lôgarit
1) Phương pháp đưa về cùng cơ số
Với 0 < a 1 thì:
af(x) = ag(x) f(x) = g(x);
af(x) > ag(x) f(x) > g(x) nếu a > 1
af(x) > ag(x) f(x) < g(x) nếu 0 < a <1
logaf(x) = logag(x)
( ) 0 ( ) 0 ( ) ( )
f x
g x
f x g x
logaf(x) > logag(x) ; nếu a > 0
( ) 0 ( ) 0 ( ) ( )
f x
g x
f x g x
logaf(x) > logag(x) ; nếu 0 < a < 1
( ) 0 ( ) 0 ( ) ( )
f x
g x
f x g x
2) Phương pháp đặt ẩn phụ
Chú ý: Dạng ( )
( )
f x
f x
nếu (a+ b)(a- b) =1, nên đặt t = f x( )
a b
Dạng au2f(x)+b(uv)f(x)+cv2f(x) = 0, nên chia hai vế cho v2f(x), đặt t =
( )
f x
u v
3) Phương pháp logarit hoá
4) Phương pháp sử dụng tính chất của hàm số
Chú ý : a > 1, thì af(x) > ab f(x)>b ; logaf(x) > logab f(x) > b >0
0<a<1, thì af(x) > ab f(x)<b ; logaf(x) > logab 0<f(x) < b
5) Hệ phương trình, hệ bất phương trình mũ và lôgarit
Chú ý : Ta cũng dùng các phương pháp giải hệ phương trình , hệ bất phương trình như đối với hệ hữu tỉ đã biết và kết hợp với các phương pháp giải phương trình, bất phương trình mũ và lôgarit để giải hệ PT, Hệ BPT mũ và lôgarit