-Tính chu vi hình tam giác có độ dài các cạnh lần lượt là:8 cm, 6 cm, 13 cm -GV nhaän xeùt, cho ñieåm.. - YC hs veõ hình ra baûng con.?[r]
Trang 1TẬP ĐỌC
Tiết 70, 71: TÔM CÀNG VÀ CÁ CON
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: -HS đọc lưu loát được cả bài.
-Đọc đúng các từ khó, dễ lẫn do ảnh hưởng của phương ngữ
-Nghỉ hơi đúng sau dấu phẩy, dấu chấm, giữa các cụm từ
-Phân biệt được lời của các nhân vật
2 Kỹ năng: -Hiểu ý nghĩa của các từ mới: búng càng, nhìn trân trân, nắc nỏm khen, quẹo, bánh lái, mái chèo,…
-Hiểu nội dung của bài: Cá Con & Tôm Càng đều có tài riêng Tôm Càng cứu được bạn qua khỏi nguy hiểm Tình bạn của họ vì vậy càng khăng khít
3 Thái độ: Ham thích học môn Tiếng Việt.
II Chuẩn bị: Tranh minh hoạ bài Tập đọc trong SGK Bảng phụ ghi sẵn từ, câu,
đoạn cần luyện đọc
III Các hoạt động dạy- học:
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
1 Khởi động (1’)
2 Bài cũ (3’) Bé nhìn biển.
- Đọc thuộc lòng bài thơ Bé nhìn biển và
trả lời câu hỏi về nội dung bài
-Nhận xét, cho điểm HS
3 Bài mới:
Giới thiệu: (1’) ghi bảng:
Tôm Càng và Cá Con
Luyện đọc:
a) Đọc mẫu: giọng thong thả, nhẹ
nhàng, nhấn giọng ở những từ ngữ tả
đặc điểm, tài riêng của mỗi con vật
Đoạn Tôm Càng cứu Cá Con đọc với
giọng hơi nhanh, hồi hộp
b)Đọc từng câu:
-Yêu cầu HS tìm các từ khó, dễ lẫn khi
đọc bài
-GV ghi các từ này lên bảng, rồi đọc
mẫu
-Yêu cầu HS đọc từng câu lần 2
- GV nghe và chỉnh sửa lỗi cho HS
c) Luyện đọc đoạn:
-Hát
- HS đọc thuộc lòng và trả lời câu hỏi
- Nhắc lại đề bài, ghi vở
-Theo dõi và đọc thầm theo
- HS nối nhau đọc từng câu
+VDø: thân dẹt, trân trân, lượn, nắc nỏm, ngoắt, quẹo, ngách đá, xuýt xoa, nể trọng,…
-HS đọc CN/ ĐT -HS đọc từng câu lần 2
- HS nối nhau đọc từng đoạn
Trang 2-HD ngắt hơi, nhấn giọng:
-HD giải nghĩa từ mới:
d) Đọc trong nhóm:
đ) Các nhóm thi đọc:
e) Đọc đồng thanh:
+Cá Con sắp vọt lên/ thì Tôm Càng thấy một con cá to/ mắt đỏ ngầu,/ nhằm Cá Con lao tới.//
-HS đọc sgk
-HS luyện đọc theo nhóm 2
-Đại diện các nhóm thi đọc: ĐT/CN
- Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 2, 3
Tìm hiểu bài:
+ Gọi 1 HS khá đọc lại đoạn 1, 2
-C1: Khi đang tập dưới đáy sông, Tôm
Càng gặp chuyện gì?
-C2: Cá Con làm quen với Tôm Càng
ntn?
-C3:Đuôi & vẩy của Cá Con có ích lợi
gì?
- C4: Hãy kể lại việc Tôm Càng cứu Cá
Con
-C5: Em thấy Tôm Càng có gì đáng
khen?
* Nêu ND bài?
Luyện đọc lại:
-Tôm Càng gặp 1 con vật lạ, thân dẹt, hai mắt tròn xoe, khắp người phủ 1 lớp vẩy bạc óng ánh
-Cá Con làm quen với Tôm Càng bằng lời chào và tự giới thiệu tên
mình: “Chào bạn Tôi là cá Con Chúng tôi cũng sống dưới nước như họ nhà tôm các bạn…”
-Đuôi của Cá Con vừa là mái chèo, vừa là bánh lái./ Vẩy như
1 lớp áo giáp…
-…Tôm Càng búng càng, vọt tới, xô bạn vào một ngách đá nhỏ… (Nhiều HS được kể.)
+VD: Tôm Càng rất dũng cảm./ Tôm Càng lo lắng cho bạn./ Tôm Càng rất thông minh./ Tôm Càng dũng cảm cứu bạn …
- Cá Con & Tôm Càng đều có tài riêng Tôm Càng cứu được bạn qua khỏi nguy hiểm Tình bạn của họ
vì vậy càng khăng khít
* HS thi đọc phân vai: 3 vai
Trang 3Thứ hai ngày 8 tháng 3 năm 2010
TOÁN
Tiết 126: LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
1Kiến thức: Giúp HS:
-Củng cố kỹ năng xem đồng hồ (khi kim phút chỉ số 3 hoặc số 6)
2Kỹ năng:
-Tiếp tục phát triển các biểu tượng về thời gian: Thời điểm, khoảng thời gian, đơn vị đo thời gian
3Thái độ: Yêu quý & tiết kiệm thời gian trong đời sống hàng ngày.
II Chuẩn bị: Mô hình đồng hồ
III Các hoạt động dạy- học:
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
1 Khởi động (1’)
2 Bài cũ (3’) Thực hành xem đồng hồ.
-gọi 3- 4 hs lên bảng quay kim đồng hồ
theo yc của GV
-GV nhận xét, cho điểm
3 Bài mới
Giới thiệu: (1’) Luyện tập.
+ HD hs làm BT:
Bài 1: QS tranh & đồng hồ TLCH (m)
- Có mấy bức tranh, mấy đồng hồ tương
ứng?
- Yc hs đọc các câu hỏi dưới tranh
- Yc hs thảo luận nhóm 2, rồi trình bày
trước lớp
KL: Các giờ đồng hồ chỉ ở các tranh là
thời điểm
- Hát -HS thực hành
-HS xem tranh vẽ
- Có 5 bức tranh & 5 đồng hồ tương ứng
- HS đọc câu hỏi
- HS thảo luận nhóm 2 -Từng cặp hs trình bày trước lớp
* 2 hs KG kể thành 1 câu chuyện
VD: Lúc 8 giờ 30 phút, Nam cùng các bạn đến vườn thú Đến 9 giờ thì các bạn đến chuồng voi để xem voi Các bạn đến chuồng hổ lúc 9 giờ 15 phút 10 giờ 15 phút, các bạn cùng nhau ngồi nghỉ và lúc 11 giờ thì tất cả cùng ra về.
Trang 4Bài 2: TLCH
- Yc hs đọc câu hỏi
+ Hỏi thêm (HS khá, giỏi):
- Hà đến trường sớm hơn Toàn bao nhiêu
phút?
-Quyên đi ngủ muộn hơn Ngọc bao nhiêu
phút?
Bài 3: Điền giờ hoặc phút vào chỗ chấm
thích hợp:
+ HD hs tập ước lượng thời gian:
a.Em thường ngủ từ mấy giờ đến mấy giờ
KL: 8 giờ, 15 phút, 35 phút là khoảng
thời gian
* Hỏi thêm:
-Trong vòng 15 phút em có thể làm xong
việc gì?
-Trong vòng 30 phút em có thể làm xong
việc gì?
-Cho HS tập nhắm mắt trải nghiệm xem
1 phút trôi qua như thế nào?
4 Củng cố – Dặn dò (3’)
- Nhấn mạnh: thời điểm & khoảng thời
gian
- Giờ, phút là đơn vị đo gì?
+ Cần sử dụng thời gian cho có ích Đọc
lại bài thơ “Ngày hôm qua đâu rồi”
-Nhận xét tiết học
+BT: tập xem giờ trên đồng hồ cho thành
thạo, ôn lại các bảng nhân chia đã học
- HS đọc câu hỏi a,b
Đáp án:
a Hà đến trường sớm hơn
b Quyên đi ngủ muộn hơn -Hà đến trường sớm hơn Toàn 15 phút
-Quyên đi ngủ muộn hơn Ngọc 30 phút
- HS đọc yc
-Em thường ngủ từ 9 giờ đến 6 giờ sáng (khoảng 9 giờ đồng hồ)… Đáp án: a, 8 giờ
b, 15 phút
c, 35 phút
-Em có thể đánh răng, rửa mặt hoặc sắp xếp sách vở…
-Em có thể làm xong bài trong 1 tiết kiểm tra,…
-HS tập nhắm mắt trải nghiệm
-HS lắng nghe
- Đo thời gian
- HS thực hành ở nhà
Trang 5ĐẠO ĐỨC
Tiết 26: LỊCH SỰ KHI ĐẾN NHÀ NGƯỜI KHÁC (t 1)
I Mục tiêu:
1.Kiến thức: Biết được một số qui tắc về ứng xử khi đến nhà người khác và ý
nghĩa của các qui tắc ứng xử đó
2.Kỹ năng: Biết cư xử lịch sự khi đến nhà người quen, bạn bè.
3 Thái độ: Đồng tình, quý trọng với những người biết cư xử lịch sự khi đến nhà
người khác
II Chuẩn bị: Truyện kể Đến chơi nhà bạn Phiếu thảo luận Vở BT
III Các hoạt động dạy – học:
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
1 Khởi động (1’)
2 Bài mới :
Giới thiệu: (1’) Lịch sự khi đến nhà người
khác- ghi bảng
Phát triển các hoạt động (27’)
Hoạt động1(BT1): thảo luận, phân tích
truyện:
+ GV kể chuyện: “Đến chơi nhà bạn”
+Thảo luận cả lớp:
- Mẹ Toàn đã nhắc nhở Dũng điều gì?
- Sau khi được nhắc nhở, bạn Dũng đã có
thái độ, cử chỉ ntn?
- Qua câu chuyện trên, em có thể rút ra
điều gì?
KL: Cần phải lịch sự khi đến nhà người
khác: gõ cửa, bấm chuông, chào hỏi
người lớn trong nhà
Hoạt động 2 (BT2): Bày tỏ ý kiến
- GV chia lớp thành 3 nhóm thảo luận,
mỗi nhóm cử 1 hs viết đáp án ra tờ giấy
A4, rồi lên dán trên bảng
- Hát
- HS nhắc lại tên bài, ghi vở
- Lần sau phải gõ cửa, bấm chuông, phải chào hỏi người lớn trong nhà trước đã
-Dũng ngượng ngùng nhận lỗi: Vâng, cháu nhớ rồi ạ
- Cần phải lịch sự khi đến nhà người khác
-HS đọc yc & các tình huống
- HS thảo luận nhóm tổ
- Đại diện các nhóm lên trình bày +Đáp án: a, Đ b, Đ
c, Đ d, Đ
đ, S e, Đ
g, S
Trang 6+ Hỏi thêm: Những việc nào trong các
việc trên em chưa làm được, vì sao?
Hoạt động 3: Liên hệ
- Hãy kể những việc em đã làm tỏ ra lịch
sự khi đến nhà người khác?
- Kể những việc em sẽ cố gắng làm tốt
khi đến nhà người khác?
KL: Lịch sự khi đến nhà người khác được
mọi người yêu mến, là tự trọng & tôn
trọng chủ nhà.
3 Củng cố, dặn dò:
+ Cần bấm chuông, gõ cửa, chào hỏi khi
đến nhà người khác
-Nhận xét tiết học
- BT: Làm theo bài học
- HS tự nêu
- HS tự kể
- HS tự kể
- HS nhắc lại
- HS thực hành ở nhà
Trang 7Thứ ba ngày 9 tháng 3 năm 2010
TOÁN
Tiết 127: TÌM SỐ BỊ CHIA
I Mục tiêu:
1.Kiến thức: Biết cách tìm số bị chia khi biết thương và số chia (dạng x : a = b).
Biết giải bài toán có 1 phép nhân
2.Kỹ năng: Biết cách trình bày bài toán dạng tìm x.
3.Thái độ: Ham thích môn học.
II Chuẩn bị: Các tấm bìa hình vuông (hoặc hình tròn) bằng nhau.
III Các hoạt động dạy – học:
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
1 Khởi động (1’)
2 Bài cũ (3’) Luyện tập.
-GV quay kim đồng hồ, HS đọc giờ
3 Bài mới:
Giới thiệu: (1’)Tìm số bị chia, ghi bảng.
1 Ôn lại quan hệ giữa phép nhân và
phép chia:
a GV đính & nêu BT: Có 6 ô vuông xếp
thành 2 hàng đều nhau Hỏi mỗi hàng có
mấy ô vuông?
- Yc hs gọi tên thành phần & KQ:
b Mỗi hàng có 3 ô vuông Hỏi 2 hàng có
mấy ô vuông?
Ta có thể viết: 6 = 3 x 2
c Nhận xét:
6 : 2 = 3
6 = 3 x 2
SBC = Th x SC
2 Giới thiệu cách tìm số bị chia x chưa
biết:
a GV nêu: Có phép chia X : 2 = 5
-GV: Lấy 5 (là thương) nhân với 2 (là số
chia) được 10 (là số bị chia)
-Vậy X = 10 là số phải tìm vì 10 : 2 = 5
- Hát
- HS đọc giờ trên đồng hồø
-HS quan sát & tính:
6 : 2 = 3 (ô vuông) SBC SC Thg
-HS tính:
3 x 2 = 6 (ô vuông)
Hay: 6 = 3 x 2
-HS nhắc lại.
-HS quan sát
- HS gọi tên TP & kq
Trang 8-Trình bày: X : 2 = 5
X = 5 x 2
X = 10
b Kết luận: Muốn tìm số bị chia ta lấy
thương nhân với số chia.
3 Thực hành:
Bài 1: Tính nhẩm (m)
HS lần lượt tính nhẩm phép nhân và
phép chia theo từng cột
Bài 2: Tìm x (b)
- Yc hs nhắc lại quy tắc tìm SBC & QS
bài mẫu
Bài 3: Giải toán (v)
-Gọi 1 HS đọc đề bài
-Mỗi em nhận được mấy chiếc kẹo?
-Có bao nhiêu em được nhận kẹo?
-Vậy để tìm xem có tất cả bao nhiêu
chiếc kẹo ta làm ntn?
-GV nhận xét và cho điểm HS
4 Củng cố – Dặn dò (3’)
- Nêu cách tìm SBC?
- Cách trình bày dạng toán tìm x?
-Nhận xét tiết học
+BT: làm lại bài 1,2 vào vở ở nhà
-Chuẩn bị: Luyện tập
-HS quan sát cách trình bày -HS nhắc lại cách tìm số bị chia
-HS đọc yc
-HS lần lượt nêu KQ phép nhân và phép chia theo từng cột
6 : 3=2 8:2=4 12:3=4 15:3=5 2x3= 6 4x2=8 4x3=12 5x3=15 -HS sửa bài rồi đọc ĐT
+ HS nêu yc
-3 HS lên bảng làm bài Cả lớp làm bài vào bảng con
a x:2=3 b x:3=2 c x:3=4 x=3x2 x=2x3 x=4x3 x=6 x=6 x=12 -HS đọc bài
-Mỗi em nhận được 5 chiếc kẹo -Có 3 em được nhận kẹo
- 5 x 3 = 15 +Lớp làm vở, 1 hs lên bảng chữa: Bài giải
Số kẹo có tất cả là:
5 x 3 = 15 (chiếc) Đáp số: 15 chiếc kẹo
- HS nêu
- HS thực hành ở nhà
Trang 9Thứ tư ngày 10 tháng 3 năm 2010
TOÁN
Tiết 128: LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
1.Kiến thức: Rèn luyện kỹ năng giải bài toán “Tìm số bị chia”.
2.Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng giải bài toán có phép chia.
3.Thái độ: Ham thích học Toán.
II Chuẩn bị: Bảng phụ.
III Các hoạt động dạy- học:
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
1 Khởi động (1’)
2 Bài cũ (3’) Tìm số bị chia
-Tìm x: x : 4 = 2 x : 3 = 6
-Nêu quy tắc tìm số bị chia
-GV nhận xét, cho điểm
3 Bài mới:
-Giới thiệu: (1’) Luyện tập.
Bài 1: Tìm y: (b)
-Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
-Ghi: a, y:2=3
- Nêu quy tắc tìm SBC?
- Chữa bài:
Bài 2: Tìm x (v)
GV ghi: a, X-2=4
X:2=4
-Nêu quy tắc tìm số bị trừ
- Tương tự, HS làm bài vào vở
a, X – 2 = 4 X : 2 = 4
X = 4 + 2 X = 4 x 2
X = 6 X = 8
Bài 3: Viết số thích hợp vào ô
trống: (m)
-Hát
-2 HS lên bảng làm bài
- HS nêu
- HS nhắc lại đề bài, ghi vở
-Tìm y
- HS gọi tên thành phần & KQ
- HS nêu quy tắc
-3 HS làm bài trên bảng lớp, cả lớp làm bài vào bảng con
a, y:2=3 b, y:3=5 c, y:3=1 y=3x2 y=5x3 y=1x3 y=6 y=15 y=3
- HS đọc yc
- HS gọi tên thành phần & KQ’ 2 phép tính
-Muốn tìm SBT ta lấy hiệu cộng với số trừ
b, x- 4=5 c, x:3=3
x =5+4 x = 3x3
x =9 x =9
- HS lên chữa bài
- HS đọc yc, quan sát bảng số
Trang 10-HD nhận xét: Có mấy hàng? Mấy
cột số?
- Cột 1,3,5 yc tìm gì? Ta làm thế nào?
-Cột 2,4,6 yc tìm gì? Ta làm thế nào?
-Yc hs điền kq vào sgk (bút chì)
- Yc hs nhận xét bài bạn
Bài 4: Giải toán (v)
-Gọi HS đọc đề bài
-HD phân tích đề: BT cho biết gì?
-BT hỏi gì?
- Ta làm ntn?
4 Củng cố – Dặn dò (3’)
-Nêu cách tìm số bị chia, số bị trừ
-Nhận xét tiết học
+ BT: Làm lại bài 1 vào vở
-Chuẩn bị: Chu vi hình tam giác
Chu vi hình tứ giác
- Có 3 hàng, 6 cột số
- Tìm thương, lấy SBC chia cho số chia
- Tìm SBC, lấy thương nhân với số chia
- 6 hs lên bảng điền kq
SBC 10 10* 18 9* 21 12*
-HS đọc đề bài, quan sát hình vẽ -Có tất cả 6 can, 1 can dầu đựng 3 lít -Bài toán yêu cầu tìm tổng số lít dầu -HS làm tính: 3 x 6 = 18
-1 HS làm bài trên bảng lớp, cả lớp làm bài vào vở bài tập
Giải Số lít dầu có tất cả là:
3 x 6 = 17 (lít) Đáp số: 18 lít dầu
- HS nêu
- HS thực hành ở nhà
Trang 11Thứ năm ngày 11 tháng 3 năm 2010
TOÁN Tiết129: CHU VI HÌNH TAM GIÁC – CHU VI HÌNH TỨ GIÁC
I Mục tiêu:
1.Kiến thức: Bước đầu nhận biết về chu vi hình tam giác, chu vi hình tứ giác 2.Kỹ năng: Biết cách tính chu vi hình tam giác, chu vi hình tứ giác khi biết độ
dài mỗi cạnh của nó
3.Thái độ: Ham thích môn học.
II Chuẩn bị: Thước đo độ dài.
III Các hoạt động dạy- học:
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
A Bài cũ: (3’) Luyện tập
-Tìm x: x : 3 = 5 x : 4 = 6
-Nêu cách tìm SBC?
-GV nhận xét
B Bài mới: Giới thiệu: (1’)
-Chu vi hình tam giác, chu vi hình tứ giác
1 Giới thiệu về cạnh và chu vi hình tam
giác, chu vi hình tứ giác:
a GV vẽ hình tam giác ABC
A
3cm 4cm
B C
5cm
* Hình tam giác ABC có 3 cạnh là: AB, AC, BC.
+ Ghi số đo từng cạnh
* Tổng độ dài các cạnh của hình tam giác
ABC là: 3cm+ 4cm+5cm= 12cm
*Vậy : Chu vi hình tam giác ABC là 12cm
b GV vẽ hình tứ giác:
E 2cm G
3cm
D 6cm H
-2 HS làm bài trên bảng lớp, cả lớp làm bài ra bảng con
- HS nêu
- HS nhắc lại đề bài, ghi vở
-HS quan sát hình tam giác
-HS nhắc lại + HS nêu số đo từng cạnh
- HS nhắc lại
- HS nhắc lại
-HS quan sát hình tứ giác
Trang 12* Hình tứ giác DEGH có 4 cạnh là: DE,
EG, GH, HD
- GV ghi số đo từng cạnh
*Tổng độ dài các cạnh của hình tứ giác
DEGH là: 3cm+2cm+4cm+6cm=15cm
* Vậy: Chu vi hình tứ giác DEGH là 15cm
+KL: Tổng độ dài các cạnh của hình tam
giác (hình tứ giác) là chu vi của hình đó.
2 Thực hành:
Bài 1: Tính chu vi hình tam giác có độ dài
các cạnh là: (nháp) …
-GV hd M: Giải
a, Chu vi hình tam giác là:
7+10+13= 30 (cm)
Đáp số: 30 cm
-Chữa bài
Bài 2: Tính chu vi hình tứ giác có độ dài các
cạnh là: …(v)
- Nhắc hs cách trình bày
Giải
a) Chu vi hình tứ giác là:
3 + 4 + 5 + 6 = 18(dm)
Đáp số: 18dm
Bài 3: Đo rồi tính chu vi tam giác
a, Yc HS đo các cạnh của hình ta giác ABC
(trong SGK), GV hd cách đo:
b, Tính chu vi hình tam giác ABC
* Gợi ý để hs làm cách 2: 3x3 = 9 (cm)
3 Củng cố – Dặn dò (3’)
- Muốn tính chu vi hình tam giác, tứ giác, ta
làm tn?
-Nhận xét tiết học
+ BT : Làm lại bài 1
- HS nhắc lại
-HS đọc số đo từng cạnh
-HS nhắc lại
- HS nhắc lại
-HS đọc ĐT/CN.(đọc xuôi, ngược)
- HS đọc đề bài
- HS đọc lời giải
-Lớp làm nháp, 2 hs lên bảng giải phần b,c
+ HS đọc đề bài
- Lớp làm vở, 2 hs lên bảng
Giải b) Chu vi hình tứ giác là:
10+20+10+20 = 60(cm)
Đáp số: 60cm.
- HS đo các cạnh của hình tam giác ABC : mỗi cạnh là 3cm
Giải b,Chu vi hình tam giácABC là:
3 + 3 + 3 = 9(cm) Đáp số: 9cm
-Ta tính tổng độ dài các cạnh của hình đó