- Hướng dẫn đọc đúng lời nhân vật bảng phô - KÕt hîp gi¶i nghÜa mét sè tõ cuèi bµi, - Gi¶i nghÜa tõ theo yªu cÇu gi¶i nghÜa thªm: nh©n hËu * §äc trong nhãm Trường Tiểu học Hồng An Lop2.n[r]
Trang 1Ngày soạn :11.2.2010
Ngày giảng: Thứ hai, ngày………
Toán:
Các số từ 111 đến 200
I Mục tiêu:
- HS biết cấu tạo thập phân của các số từ 111 đến 200 gồm các trăm, các chục, các đơn vị
- Đọc viết các số từ 111 đến 200 So sánh nắm thứ tự các số
II Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra: 5 HS lên bảng đọc, viết và so sánh các số từ 101 đến 110.
2 Bài mới
a) Giới thiệu bài
b) Giới thiệu các số tròn chục từ 110 đến 200
- Gắn bảng hình biểu diễn số 100 hỏi : có
mấy trăm?
- Gắn thêm 1 hình chữ nhật biểu diễn 1 chục,
1 hình vuông nhỏ hỏi: Có mấy chục và mấy
đơn vị?
- Yêu cầu HS đọc viết số 111
* Số 112:
- Yêu cầu HS xác định số trăm, số chục và
số đơn vị, viết số
- Yêu cầu HS nêu cách đọc (dựa vào 2 chữ số
sau cùng để suy ra cách đọc, VD: 11 - > 111)
- Giới thiệu số 115, 118 tương tự như số111
- Yêu cầu HS thảo luận để tìm cách đọc và
viết các số 120, 121, 122, 127, 135
3 Thực hành:
- Có 1 trăm, lên bảng viết 1 vào cột trăm
- Có 1 chục và 1 đơn vị Sau đó lên bảng viết 1 vào cột chục, 1 vào cột
đơn vị
- Viết bảng con và đọc số 111
- HS thực hiện theo yêu cầu
Trang 2Bài1: Rèn kỹ năng đọc số từ 111 đến 200
- Yêu cầu HS tự làm bài sau đó đổi vở kiểm
tra chéo
Bài 2:
- Vẽ bảng tia số SGK yêu cầu HS quan sát
- Gọi 1 HS lên bảng , cả lớp làm bài vào vở
- Hướng dẫn nhận xét, gọi HS đọc lại thứ tự
các số trên tia số
+ Nhận xét các số trên tia số?
Bài 3: HS biết so sánh số có 3 chữ số.
- Yêu cầu HS nêu cách thực hiện điền dấu
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài
vào vở
- Hỏi: Một bạn nói "dựa vào vị trí trên tia số
ta có thể so sánh được các số với nhau" theo
con bạn nói đúng hay sai?
4 Củng cố, dặn dò:
- Thảo luận nhóm đôi để viết số còn thiếu trong bảng.Sau đó 3 HS lên bảng 1 HS đọc số, 1 HS viết số, 1
HS gắn hình biểu diễn số
- Làm theo yêu cầu của GV
- Nêu yêu cầu
- Quan sát và làm theo yêu cầu của
GV Đọc các tia số vừa lập được và rút ra kết luận
- 3 HS nối tiếp nhau đọc
- Các số tăng dần, số đứng liền sau lớn hơn số đứng liền trước 1 đơn vị
Toán t.h:
Bài 136
Hoạt động dạy
Bài 1: Viết theo mẫu
- Yêu cầu hs dựa vào mẫu và làm
bài
- Nhận xét
Hoạt động học
127: Một trăm hai mươi bảy 172: Một trăm bảy mươi hai 160: Một trăm sáu mươi 199: Một trăm chín mươi chín
Trang 3Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống
- Yêu cầu hs làm bài
- Nhận xét
-Bài 3 :Điền dấu < , > , =
- Yêu cầu hs làm bài
- Nhận xét
Bài 4: Viết theo mẫu
- Yêu cầu hs làm bài
- Nhận xét
- 111, 112, 113, 114, 115, 116, 117,118,
119 , 120
- 125, 126, 217, 128, 129, 130, 131, 132,
133, 134
121 > 111 174 < 177
115 < 120 135 = 135
146 > 136 189 < 198
132: gồm 1 trăm, 3 chục, 2 đơn vị
179 gồm 1 trăm, 7 chục, 9 đơn vị
Tập đọc
Những quả đào
I Mục tiêu:
- Đọc trơn cả bài, biết nghỉ hơi đúng; biết đọc phân biệt giọng người kể
chuyện với giọng các nhân vật
- HS hiểu nghĩa các từ: nhân hậu, hài lòng, thơ dại, thốt
- Hiểu nội dung bài: Hiểu được nhờ quả đào người ông biết được tính của từng cháu mình, ông vui khi thấy cháu mình đều là những đứa trẻ ngoan biết suy nghĩ, đặc biệt là ông hài lòng về Việt vì Việt có tấm lòng nhân hậu
- Giáo dục tình nhân ái, lòng nhân hậu
II Đồ dùng dạy học:
Trang 4Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK; bảng phụ chép sẵn câu cần luyện đọc.
III Hoạt động dạy học:
Tiết 1
1.Kiểm tra:
- Gọi 2 HS đọc và trả lời câu hỏi bài: "Cây dừa."
- GV nhận xét và cho điểm HS
2 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
- Dùng tranh minh hoạ hỏi dẫn dắt vào
bài
- GV ghi bảng tên bài học
b) Luyện đọc:
* GV đọc mẫu, lưu ý chung giọng đọc
người kể, nhân vật
* Luyện đọc câu:
- Cho HS luyện đọc nối tiếp câu, GV
hướng dẫn đọc đúng tiếng khó
Ví dụ: làm vườn, nhận xét, tiếc rẻ, thốt
lên
+ Giải nghĩa từ: thốt lên
* Luyện đọc đoạn:
- Cho HS luyện đọc nối tiếp đoạn
- Hướng dẫn đọc đúng lời nhân vật (bảng
phụ)
- Kết hợp giải nghĩa một số từ cuối bài,
giải nghĩa thêm: nhân hậu
* Đọc trong nhóm
- HS quan sát tranh và nghe giới thiệu
- 1 HS đọc lại, lớp đọc thầm
- Luyện đọc theo câu 2 lần
- HS luyện đọc nối tiếp đoạn đến hết bài (3 lần)
- Giải nghĩa từ theo yêu cầu
Trang 5- Yêu cầu HS luyện đọc trong nhóm đôi.
* Thi đọc giữa các nhóm:
- Tổ chức cho HS thi đọc nối tiếp theo
đoạn
- Nhận xét sau mỗi HS đọc
c) Tìm hiểu bài:
- Hướng dẫn HS trả lời lần lượt từng câu
hỏi trong SGK
- Người ông dành những quả đào cho
ai?
-
- Nêu nhận xét của ông về từng cháu?
Vì sao ông nhận xét như vậy?
( Ông nhận xét gì về Xuân? Vì sao ông
nhận xét như vậy?; 2 Ông Việt )
- GV nêu nội dung chính của bài
d) Luyện đọc lại:
- Gọi HS đọc phân vai; GV hướng dẫn
giọng đọc từng nhân vật
- Thi đọc giữa các nhóm
- Nhận xét, chấm thi đua
3 Củng cố, dặn dò:
- Hỏi: Em thích nhân vật nào nhất? Vì sao?
- GV liên hệ, giáo dục
- Dặn HS chuẩn bị cho tiết kể chuyện;
nhận xét chung tiết học
- Luyện đọc và sửa cho nhau trong nhóm
- Đại diện 3 nhóm thi dọc trước lớp (mỗi
HS đọc một đoạn)
- Đọc thầm và trả lời câu hỏi
- 1 HS đọc to cả bài; trả lời câu hỏi theo gợi ý
Trang 6Chính tả
Những quả đào
I Mục tiêu:
- Chép đoạn văn tóm tắt truyện: Những quả đào Làm các bài tập phân biệt s/x
- Rèn kĩ năng viét đúng chính tả và viết đẹp
II Đồ dùng:
Bảng phụ viết nội dung bài tập 2
III Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra:
- Gọi 2 HS lên bảng, lớp viết bảng nháp các từ sau: Hà Nội; Sa Pa Tây Bắc
2 Bài mới: a) Giới thiệu bài
b) Hướng dẫn viết chính tả.
* Y/c 2 HS đọc đoạn văn
* Người ông chia quà gì cho các cháu?
- Ba người cháu đã làm gì với quả đào
ông cho?
- Người ông đã nhận xét về các cháu như
thế nào?
* Nêu cách trình bày một đoạn văn
-Y/c HS tìm từ dễ lẫn và khó viết , phân
tích
* GV y/c HS chép chính tả
* HD HS soát lỗi; thu vở chấm bài
c Hướng dẫn làm bài tập
- Thực hiện theo y/c, cả lớp nghe và đọc thầm theo
- Chia cho mỗi cháu một quả đào
- Xuân ăn đào xomg đem hạt trồng, Vân
ăn xong vẫn còn thèm, Việt không ăn mang cho bạn bị ốm
- Ông bảo: Xuân thích làm vườn, Vân bé dại, Việt là người nhân hậu
- HS trả lời
- VD: cho xong, bé dại, trồng
- Nhìn bảng chép bài; nghe đọc và soát lỗi
Trang 7Bài 2a: Gọi 1 HS đọc đề sau đó gọi 1 HS
lên bảng làm bài, lớp làm bài vào vở BT
- Nhận xét bài làm và cho điểm HS
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Thực hiện theo yc
Đáp án: các từ cần điền là sổ, sáo, xổ , sân, xồ, xoan.
=====================*********======================
Ngày soạn : 13.2.2010
Ngày giảng: thứ ba, ngày………
Toán:
Các số có 3 chữ số
I Mục tiêu:
- Nắm chắc cấu tạo thập phân của số có ba chữ số gồm các trăm, các chục, các đơn vị
- Đọc viết thành thạo các số có 3 chữ số
II Đồ dùng:
- Các hình vuông, hình chữ nhật biểu diễn các trăm, chục, đơn vị như tiết 132
- Bảng phụ kẻ bảng ghi cột trăm chục, đơn vị
III Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra:
- Gọi 3 HS lên bảng thực hiện về so sánh các số từ 111 đến 200
2 Bài mới: a) Giới thiệu bài.
b) Giới thiệu các số có ba chữ số
- Gắn bảng 2 hình vuông biểu diễn 200,
hỏi: Có mấy trăm?
- Gắn tiếp 4 hình chữ nhật biểu diễn 40
và hỏi: Có mấy chục?
- Gắn tiếp 3 hình vuông nhỏ biểu diễn 3
đơn vị và hỏi : Có mấy đơn vị?
- Có 2 trăm
- Có 4 chục
- Có 3 đơn vị
Trang 8- YC HS viết và đọc số 2trăm, 4 chục, 3
đơn vị
- 243 gồm mấy trăm, mấy chục, mấy
đơn vị?
- YC HS thảo luận để tìm cách đọc, viết
các số 235, 310, 240, 411, 205, 252
- Đọc số yc HS lấy các hình biểu diễn
tương ứng với số GV đọc
3-Thực hành:
Bài 1: HS nắm được cấu tạo số có 3
chữ số.
- Y/c HS đọc đề và tự làm bài vào vở,
sau đó đổi chéo vở tự kiểm tra
- > Y/c HS đọc và nêu cấu tạo số: 110,
205, 132?
Bài 2: HS biết đọc số có 3 chữ số.
- Gọi HS nêu yc
- Nhìn số, đọc theo đúng hướng dẫn về
cách đọc và tìm cách đọc đúng trong
mỗi cách đọc được liệt kê
Bài 3: HS biết viết số tương ứng với
cách đọc số.
- Tiến hành tương tự bài 2
4 Củng cố, dặn dò:
- Tổ chức thi đọc và viết số có ba chữ số
- Nhận xét tiết học
- 1 HS lên bảng viết số, cả lớp viết vào bảng con: 243 5 HS đọc số vừa viết
- 243 gồm 2trăm 4 chục, 3 đơn vị
- thực hiện theo yc
- Làm bài và kiểm tra bài làm của bạn theo yc của GV
- 3 HS trả lời
- Nêu: Tìm cách đọc tương ứng với số
- Làm vào vở : Nối số với cách đọc 315- d; 311- c; 322- g; 521- e; 450- b; 405-a
- HS thực hiện viết số
- HS tự đọc một số bất kỳ có 3 chữ số, y/c đội bạn viết số đó Và ngược lại
Trang 9Kể chuyện
Những quả đào
I Mục tiêu:
- HS biết tóm tắt nội dung mỗi đoạn truyện bằng một cụm từ, 1 câu Biết kể lại từng đoạn theo tóm tắt, phân vai dựng lại câu chuỵên
- Kể đúng, day, nghe và nhận xét bạn kể
- Tự tin, hào hứng
II Đồ dùng dạy học.
Bảng phụ
III Hoạt động dạy học.
1 Kiểm tra:
- Gọi 4 HS lên kể phân vai câu chuyện: "Kho báu"
- Hỏi: Theo em kho báu mà câu chuyện muốn nói đến là gì?
2 Bài mới:
a) Giới thiệu bài.
- Nêu mục tiêu tiết học
b) Hướng dẫn kể chuyện.
* Tóm tắt nội dung từng đoạn truyện.
- HS tóm tắt nội dung của từng đoạn
bằng lời của mình
- Gợi ý: Đoạn 1- Chia đào/ Quà của
ông Đoạn 2 – Chuyện của Xuân/
Xuân làm gì với quả đào/ Xuân ăn đào
ntn?/
Đoạn 3: Chuyện của Vân/ Vân ăn đào
ntn?/
Đoạn 4: Chuyện của Việt/ Tấm lòng
- HS đọc đề bài
- Cá nhân suy nghĩ, đặt tên cho đoạn ra nháp
- Một số HS nêu ý kiến theo nội dung từng đoạn
Trang 10nhân hậu
* Kể từng đoạn dựa vào tóm tắt.
- Thi kể theo đoạn
- GV nhận xét
* Phân vai dựng lại câu chuyện.
- Cho HS tự nhận vai trong nhóm
- Kể chuyện- bầu BGK
- Nhận xét nhóm kể hay nhất
3 Củng cố, nhận xét.
- Em có thích nhân vật em chọn để đóng
vai không? Vì sao?
- GV nhận xét
- HS tập kể trong nhóm
- 4 HS đại diện 4 nhóm lên thi kể
- Kể trong nhóm
- Đại diện 2 nhóm thi kể phân vai
- HS phát biểu
Tiếng việt t h:
chính tả
Hoạt động dạy
1 Tập chép một đoạn trong bài
những quả đào
- Yêu cầu hs viết bài
- Nhận xét
2 Điền vào chỗ trống:
s hay x
- Yêu cầu hs làm bài
- Nhận xét
Hoạt động học
- HS chép bài
- Soát lỗi
Mỗi sớm mai thức dậy
Luỹ tre xanh rì rào
…
Mặt trời xuống núi ngủ
Tre nâng vầng trăng lên Lao xao trên đầu cành
Suốt đêm dài thắp sáng.
Trang 11Ngµy so¹n :14.2.2010
Ngµy gi¶ng:Thø t, ngµy………
TOÁN
So sánh các số có ba chữ số
A Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết so sánh các số có ba chữ số
- Nắm được thứ tự các số ( không quá 1000) So sánh các số có ba chữ số thành thạo
- Vận dụng kiến thức đã học vào so sánh trong thực tế
B Đồ dùng day-học:
GV: Các tấm bìa hình vuông, hình chữ nhật như trong sgk Bảng phụ bài tập
HS: Bảng con
C Các hoạt động dạy-học:
1 Bài cũ: GV đọc các số có ba chữ số - HS viết số vào bảng con.
- Nhận xét, sửa sai
2 Bài mới: Giới thiệu bài
Hoạt động 1: Ôn lại cách đọc và viết số có ba chữ số.
- GV treo trên bảng các dãy số viết sẵn cho HS đọc
- HS lần lượt đọc GV chú ý uốn nắn HS đọc dãy số
- GV đọc số có ba chữ số - HS nghe, viết số vào bảng con
- Nhận xét, sửa sai
Hoạt động 2: So sánh các số
- GV đưa số ô vuông, HS nêu số có ba chữ số và so sánh số
- GV nhận xét, hướng dẫn HS so sánh số có ba chữ số
( so sánh theo thứ tự : từ trái sang phải, so sánh từ hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị)
- HS nhắc lại cách so sánh
Trang 12Hoạt động 3: Thực hành
Bài 1:
- HS so sỏnh và điền dấu >, <, hoặc dấu = vào vbt
- HS lờn bảng làm bài – GV kốm HS yếu so sỏnh số
- Lớp nhận xột, sửa bài
Bài 2: HS đọc cỏc số đó cho và nờu miệng số lớn nhất; số bộ nhất
- Nhận xột, sửa sai
Bài 3: Số ?
- GV gắn bảng phụ - Hướng dẫn HS nhận xột điền số
- HS làm bài vào vbt – GV kốm HS yếu làm bài
- HS lờn bảng làm bài - Lớp nhận xột, sửa bài
- HS đọc dóy số đó hoàn thành và nờu nhận xột:
* Số liền sau hơn số liền trước 1 đơn vị ( cộng thờm 1) Hoặc ( muốn viết số liền sau ta
lấy số liền trước và cộng thờm 1)
3 Củng cố dặn dũ:
- GV cho số cú ba chữ số và HS so sỏnh 2 số đó cho
- HS nhắc lại cỏch so sỏnh số cú ba chữ số
BTVN: 1/sgk
Toán T H
Ôn đọc, viết, so sánh các số có 3 chữ số.
I Mục tiêu:
- Ôn các số có ba chữ số, củng cố lại cấu tạo thập phân của số có ba chữ số
- Rèn kĩ năng đọc, viết số có ba chữ số
II Hoạt động dạy học:
1 Ôn lý thuyết
- Gọi 3 cặp HS lên bảng một HS đọc số bất kì, 1 HS viết các số bạn đọc
2 Thực hành làm bài tập:
Trang 13Hoạt động dạy Hoạt động học
Bài 1: (dành cho HS cả lớp) Viết các số
- Một trăm mười; hai trăm linh tám; hai
trăm sáu mươi; chín trăm chín mươi
chín; ba trăm linh bảy; bốn trăm tám
mươi; năm trăm năm mươi; bốn trăm
bốn mươi
- Y/C HS đọc đề
- Chia nhóm cho HS thi đọc viết các số
Bài 2: (dành cho HS khá giỏi)
Điền từ vào chỗ chấm:
+ Số lớn nhất có ba chữ số là: ; +Số bé
nhất có ba chữ số là:
+Số 1000 có chữ + Số lớn nhất có
ba chữ số khác nhau là:
- Gọi HS nêu yc của đề và thảo luận
nhóm
- Gọi HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp
làm bài vào vở
Bài 3: >;<: = ? (dành cho HS cả lớp)
135 402 432 406
617 536 567 580
888 777 993 996
- YC HS đọc đề và nêu cách so sánh
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm
bài vào vở
- Gọi HS nhận xét, cho điểm
3 Củng cố, dặn dò : Nhận xét tiết học
- Đọc : Viết các số
- 3 nhóm lên bảng làm bài theo hình thức nối tiếp
- H dưới lớp quan sát nhận xét và cho
điểm từng nhóm
Đáp án: 110; 208; 260; 999; 307; 480; 550; 440
- 1 HS đọc đề: Điền từ vào chỗ chấm
- HS thảo luận nhóm 7 đưa ra đáp án
đúng và báo cáo trước lớp
Đáp án: Số lớn nhất có ba chữ số là: 999
Số bé nhất có ba chữ số là: 100; Số 1000
có 4 chữ số: Số lớn nhát có ba chữ số khác nhau là: 987
- Nêu yc: Bài yc điền số vào chỗ chấm
- Nối tiếp nhau nêu cách so sánh
- Thực hiện làm bài theo yc
Trang 14Tập đọc
Cây đa quê hương
I Mục tiêu:
- HS đọc đúng, đọc lưu loát, bước đầu biết đọc diễn cảm toàn bài
- HS hiểu nghĩa các từ: thời thơ ấu, cổ kính, chót vót, li kì.
- Hiểu nội dung bài: H biết được vẻ đẹp của cây đa quê hương, qua đó cho
ta thấy được tình yêu thương gắn bó của tác giả với cây đa quê hương ông
- Giáo dục HS yêu quý quê hương, biết chăm sóc và bảo vệ cây cối
II Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra:
- Gọi 2 HS đọc bài và trả lời câu hỏi bài: "Những quả đào"
2 Bài mới:
a) Giới thiệu bài
b) Luyện đọc:
* GV đọc mẫu toàn bài, nêu giọng đọc chung
- Gọi 1HS đọc bài, lớp đọc thầm
* Y/C HS đọc nối tiếp câu, đoạn để tìm từ câu văn dài luyện đọc
+Từ: Gắn liền, quái lạ, vòm lá, gẩy lên, li kì
+ Câu: Trong vòm lá,/gió gẩy lên li kì,/ tưởng đang cười,/ đang nói.// Xa xa,/
giữa đàn trâu về,/ lững thững nặng nề.// Bóng dài/ lan yên lặng.//
- Y/C HS đọc cá nhân toàn bài, lớp đọc đồng thanh
c) Tìm hiểu bài:
- Y/C HS thảo luận các câu hỏi trong SGK và đưa ra ý kiến đúng cho nội dung câu trả lời
* Dự án câu hỏi bổ sung:
- Những từ ngữ, câu văn nào cho ta thấy
cây đa sống rất lâu?
- Tìm những hình ảnh được tả các bộ
*Dự án câu trả lời bổ sung:
- Cây đa nhìn năm Đó là một tòa nhà
cổ kính
- Thân cây to như tòa nhà, cao chót vót
Trang 15phận của cây đa?
- Ngồi hóng mát ở gốc đa, tác giả còn
thấy những hình ảnh đẹp nào của quê
hương?
3 Củng cố, dặn dò:
- Qua bài tập đọc, em biết gì về tình cảm
của tác giả?
- Nhận xét tiết học
- Lúa vàng gợn sóng Bóng trâu
chính tả:
Hoa phượng
A Mục tiờu:
- HS nghe-viết chớnh xỏc, trỡnh bày đỳng bài thơ 5 chữ Hoa phượng
- HS làm đỳng cỏc bài tập phõn biệt õm đầu dễ lẫn: s/x
- HS cú ý thức tự giỏc rốn luyện chữ viết đỳng
B Đồ dựng dạy – học:
GV: Bảng phụ bài tập
HS: Vở chớnh tả, bảng con, sỏch Tiếng Việt 2/t2, vbtTV2/t2
C Cỏc hoạt động dạy – học:
1 Bài cũ: HS lờn bảng viết: mịn màng, bỡnh minh, củ sõm, xõm lược…
- HS dưới lớp viết nhỏp – GV nhận xột, sửa sai, ghi điểm
2 Bài mới: Giới thiệu bài
Hoạt động 1: Hướng dẫn HS nghe-viết
Bước 1: GV đọc bài thơ lần 1.
- 2, 3 HS khỏ, giỏi đọc lại - Lớp theo dừi
Bước 2: GV nờu túm tắt nội dung bài thơ: Bài thơ là lời của một bạn nhỏ núi với
bà, thể hiện sự than phục trước vẻ đẹp của hoa phượng
- HS viết bảng con cỏc từ khú: chen lẩn, lửa thẫm, mắt lửa, rừng rực…