Cñng cè: 6 Phót - Yêu cầu học sinh nhắc lại định nghĩa, tính chất của đại lượng tỉ lệ nghịch V.. Rót kinh nghiÖm:.[r]
Trang 1Ngày soạn :……….
Ngày giảng :……… Tiết :
Luyện tập
A Mục tiêu:
2 Kĩ năng: Nắm các tính chất của hai đl tỉ lệ nghịch Biết tìm hệ số tỉ lệ, tìm giá trị
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác, trình bày lời giải lôgic
B Chuẩn bị:
1 Thầy: - Bảng nhóm
2 Trò: - Bảng nhóm, SGK, bút dạ
C Phương pháp :
- Tích cực hóa hoạt động học tập của học sinh , Phát hiện và giải quyết vấn đề
- Thảo luận nhóm
- Vấn đáp, trực quan
- Làm việc với sách giáo khoa
D Tiến trình bài dạy
I.ổn định tổ chức:(1Phút) - ổn định trật tự
- Kiểm tra sĩ số
II Kiểm tra bài cũ: ( Trong quá trình luyên tập)
III Nội dung bài mới:
?GV: Yêu cầu nhắc lại
thuận
GV: Yêu cầu nhắc lại
nghịch
- GV:Yêu cầu học sinh
làm bài 25
?GV: Nhận xét về tích các
- Nhận xét cho điểm
-GV: Yêu cầu cả lớp làm
bài theo nhóm
- HS: Trả lời
- HS: Học sinh làm bài
- HS: bằng nhau
- HS: cả lớp làm
1.luyện tập (15 Phút)
Bài 25( sbt- 46) a) có
b) không
Bài 26
Lop7.net
Trang 2- GV / nội dung trên
bảng phụ
- Gọi đại diện lên bảng
điền
- HS chú ý theo dõi
- HS thực hiện
- Gọi HS đọc đề bài
- GV : yêu cầu HS tóm tắt
bài toán
- Y/c HS làm bài
- Gọi HS lên bảng trình
bày
- Nhận xét
- Gọi HS đọc đề bài
- GV : yêu cầu HS tóm tắt
bài toán
- Y/c HS làm bài
- Gọi HS lên bảng trình
bày
- Nhận xét
- học sinh đọc bài
- HS thực hiện
- HS làm bài
- học sinh đọc bài
- HS thực hiện
- HS làm bài
(17 Phút) Bài 27 Tóm tắt:
x = ? Giải xong là: x (h)
có: 5.8 = 8 x => x= 5 xong là 5 (h)
Bài 28 Giả sử với số tiền đó mua
x mét vải loại II Khi đó ta có :
100
135 90 150
x
x
IV Củng cố: (6 Phút)
V Hướng dẫn học ở nhà:(2 Phút)
- Làm bài tập 29,30,31,32 (tr45, 46 - SBT)
e Rút kinh nghiệm:
Lop7.net