1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Một số bài giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất, bất đẳng thức trong đề thi đại học

10 167 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 272,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số fx và chứng minh rằng phương trình fx = 3 có đúng hai nghiệm .... Khi x,y >0 Không mất tính tổng quát..[r]

Trang 1

MỘT SỐ BÀI GTLN,GTNN-BĐT TRONG ĐỀTHI ĐẠI HỌC

4 + y4 + x2y2) – 2(x2 + y2) + 1

Giải: (Đề TS-B-2009).

3

2



2'+ “=”  ra khi :

2

2 2 (x y) 1

2

 

Ta cú :

2 2 2

2 2 (x y )

x y

4

A3 x y x y 2(x y ) 1 3 (x   y ) x y 2(x y ) 1

2 2 2

2 2 2 (x y ) 2 2

4

2 2 2 2 2

9 (x y ) 2(x y ) 1 4

2 + y2 , 5 t  1 hàm

f (t) t 2t 1, t

;< :

f '(t) t 2 0 t

     f (t) f ( )1 9

Bài 2 (Đề TS-D-2009) Cho cỏc

2 + 3y)(4y2 + 3x) + 25xy

Giải: (Đề TS-D-2009).

S = (4x2 + 3y)(4y2 + 3x) + 25xy = 16x2y2 + 12(x3 + y3) + 34xy

= 16x2y2 + 12[(x + y)3 – 3xy(x + y)] + 34xy = 16x2y2 + 12(1 – 3xy) + 34xy

= 16x2y2 – 2xy + 12

2 – 2t + 12 1

4 S’ = 32t – 2 ; S’ = 0  t = 1 S(0) = 12; ; S ( Vỡ S liờn nờn :

16

1 4

Sổ ửữ ỗ ỗ ữ ỗố ứữ= 252 S161  

191 16

1 0;

4

ộ ự

ờ ỳ

ờ ỳ

ở ỷ

Max S = 25 khi x = y = và Min S = khi hay

2

1 2

191 16

x 4

y 4



 



x 4

y 4



 



4.(Đề CT- K B - 08)Cho hai số thực x,y thay đổi và thoả mãn hệ thức x2+y2=1.Tìm GTLN và GTNN của biểu thức

2

2

P

5 (Đề CT- K D - 08) Cho x,y là hai số thực không âm thay đổi.Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất

của biểu thức ( 2)(1 )2

(1 ) (1 )

P

3

yz

6

7 )(DBB2-08).Cho

n nnn 1 n 1  n 1

y x y

x

CM; n x ny nn 1x n 1  y n 1 (*)

Khi  X* nhiờn (*) luụn Y#

0

0

y

x

Trang 2

Ta luơn cĩ

1

) 1 ln(

) 1 ln(

) 1 ln(

) 1 ln(

) 1 ln(

1 1

1 1

1 1

n

t n

t n

t t

t t

t

n n

n n

n n

n







1

1 1 1

ln ln

).

1 ( 1

ln 1 ln ) 1

n n n

n n n

n

y

y x n y

y x n

i n t

n

a

n n n n nn n

n

n n n

n

n

n

y x y

x y

y x y

y

1

1 1 1









y x y

x

3 ,

 y x cosx cosy 1  cos(xy)

(1)

;B txy ;t[0; / 3] Xét hàm  f t( ) 1 cos  t22 cost

'( ) 2 sin 2 sin 2(sin sin ) ; '(1) 0

2

;< ( ) 0 [0; ] 1 cos 2 os (2)

3

!f (1) và (2) Ta cĩ cosx cosy 1  cos(xy) a

Bài 3 (ĐH-A-2007). Cho x, y, z là các

2

+ +

2

2

+ +

( )

2

2

+ +

Giải: ĐH-A-2007).

Ta cóx2(y+z)³ 2x x ;y2 (z+x) ³ 2y y;z2(x+y)³ 2z z

2

x x

³

+

2 2

y y

2 2

z z

2

9

9

9

9

³ 4c a 2b 4a b 2c 4b c 2a

ê çç + + ÷÷+çç + + ÷÷- ³ ú + - =

M'+ “=”  ra Û = = =x y z 1 ;< Min P = 2

Bài 4 (ĐH-B-2007). Cho x > 0, y > 0,z > 0 thay  Tìm GTNN

2

x

x

yz

ç + ÷

1 2

y y xz

z z xy

ç + ÷

HD: (ĐH-B-2007).

Trang 3

Nk  P = Do x2 + y2 + z2 = + + xy + yz

xyz

2

2

2

+ zx nờn P 2 1 2 1 2 1 ; Xột hàm  f(t) = B t > 0 !f BBT ( f(t)

³ ỗỗ + ữữ+ ỗỗ + ữữ+ ỗỗ + ữữ

2

t t

+

2

2

(KD - 07)Cho ab> 0 Chứng minh rằng : 2 1 2 1

Bài 5 (DBĐH-A-2007) Cho x, y, z là cỏc

(DBKA - 07).Cho x,y.z là các biến số dương Tìm giá trị nhỏ nhất của biến thức

P=        2  2  2 

3 3 3

3 3 3

3 4( 3 3) 4( ) 4( ) 2

x

z z

y y

x x

z z

y y

x

Giải: (DBĐH-A-2007)

;B x, y > 0 ta ,# minh : 4(x3 + y3)  (x + y)3 () M'+ =  ra  x = y

2 – xy + y2)  (x + y)3  4(x2 – xy + y2)  (x + y)2 do x, y > 0  3(x2 + y2 – 2xy)  0  (x – y)2  0 Y#

3 + z3)  (y + z)3 M'+ =  ra  y = z

4(z3 + x3)  (z + x)3 M'+ =  ra  z = x

Do 6 34(x3 +y3)+34(y3 +z3)+34(z3 +x3)³ 2(x+ +y z)³ 63xyz

Ta Al cú: 2 2 2 M'+ =  ra  x = y = z Suy ra

3

6

xyz

1

xyz

D'u = xy ra  ỡùùxyz x =y 1 z x = y = z = 1 ;< minP = 12 khi x = y = z = 1

ớ = =

13 (DBKD - 07)Cho a,b là các số dương thoả mãn ab + a +b = 3.Chứng minh rằng :

2

3 1

3 1

ab a

b b

a

2

4

A

Giải: (DBĐH1-B-2006)

Ta cú A = 3 2 4 2 2 3 3 1 22  A

y

= + + ỗỗ + + ữữ+

³ + + =

9 2

9 2

Trang 4

Bài 7 (DBĐH2-B-2006) Tỡm giỏ 11 4 1 72 , B

2

= + + ỗỗố + ữữứ x >0

Giải: DBĐH2-B-2006)

Áp (a2 +b2)(c2 +d2)³(ac+bd)2

Ta cú : ( 9 7 1 ) 72 3 7 2

x x

+ ỗỗ + ữữ³ỗỗ + ữữ

3

x x

=ỗỗố + ữữứ + ³ + =

Khi x = 3 thỡ y =15 nờn giỏ

2

15 2

Bài 8 (ĐH-A-2006). Cho hai số thực x  0, y  0 thay đổi và thoả mãn điều kiện :

( x + y )xy = x2 + y2 - xy.Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A = 13 13

xy

Giải: (ĐH-A-2006).

!f gt suy ra 1 1 12 12 1 ta Qo a + b = a2 – ab + b2 (1)

A = a3 + b3 = (a + b)(a2 – ab + b2) = (a + b)2 !f (1) suy ra: a + b = (a + b)2 – 3ab

2

abÊổ ỗỗ + ữ ửữữ ị + ³a b a+b - a+ba+b - a+b Ê ị Ê + Ê ịa b A= a+b Ê

1

2

A= Û = = ịx y maxA=

15 (DBKA - 06)Cho x,y là các số thực dương thoả mãn x2 +xy +y2  3.Chứng minh rằng :

16 (DBKA - 06)Cho các số thực x,y,z thoả mãn điều kiện : 3-x +3-y +3-z = 1.Chứng minh rằng :

4

Bài 9 (ĐH-B-2006). Cho x , y là các số thực thay đổi Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức :

A = (x1)2  y2  (x1)2 y2  y2

Giải: (ĐH-B-2006).

Trong mpOxy xột cỏc * M(x - 1; y) và N(x + 1; y) Do OM + ON MN nờn :³

(x- 1 ) 2 +y2 + (x+ 1 ) 2 +y2 ³ 4 + 4y2 = 2 1 +y2 ịA³ 2 1 +y2 + - =y 2 f y( )

2

2

1

y

y

-+

1 3

y

Û =

q<a BBT: f(y) trờn (-Ơ ;2), ta cú Qo

( ;2 )

1

3

ổ ửữ

= ỗỗố ữữứ = +

;B y³ ị 2 f y( ) ³ 2 1 +y2 ³ 2 5 > + 2 3.Do < A³ + 2 3, "x y,

3

18 (DBKB - 06) Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số : 4 1 7 , với x > 0

2

11

2 

 

x x

x y

19 (DBKB - 06) Cho hai số dương x,y thay đổi thoả mãn điều kiện x + y 4.

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = 2

3 2

2 4

4 3

y

y x

Trang 5

Bài 10 (ĐH-A-2005). Cho x y z, ,  0;1 1 1 4 Tỡm Min ( S

x  y z

2x y z x 2y z x y 2z

Giải: (ĐH-A-2005).

  

2

2

2

S



20 (KA - 05) Cho x ,y,z là các số dương thoả mãn 1 1 1 Chứng minh rằng

4.

x    y z

1.

2x y z  x 2y z  x y 2z 

21 (DBKA - 05)Chứng minh rằng với mọi x,y > 0 ta có :  

2

           

Khi nào đẳng thức xảy ra

22 (KB - 05) Chứng minh rằng với mọi x , ta có: 12 15 20 3 4 5

Khi nào đẳng thức xảy ra?

23 (DBKB - 05)Cho x,y,z là ba số dương thoả mãn xyz = 1 Chứng minh rằng

3

24 (DBKB - 05)Cho x,y,z là ba số thoả mãn x +y +z = 0 Chứng minh rằng

Khi nào đẳng thức xảy ra ?

25 (KD - 05) Cho các số dương x,y,z thoả mãn xyz = 1.Chứng minh rằng :

3 3

Khi nào đẳng thức xảy ra?

26 (DBKD - 05)Cho a,b,c là các số dương thoả mãn a+b+c = 3/4.Chứng minh rằng :

3 a  3 b 3b  3 c  3c  3 a  3.

Khi nào đẳng thức xảy ra?

27 (DBKD - 05)Cho 0 x 1 và 0 y 1.Chứng minh rằng x yy x  1

4

Khi nào đẳng thức xảy ra ?

28 (DB-KA-04)Gọi (x,y) là nghiệm của hệ phương trình x my m ( m là tham số)

2 4

Trang 6

29 (DB-KB-04)Cho hàm số y = ex -sinx +

2

x

Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x) và chứng minh rằng phương trình f(x) = 3

có đúng hai nghiệm

30 (DB-KB-04)Cho tam giác ABC thoả mãn A  900 và sinA = 2sinB sinC tg

2 A

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức .

sin

sin

B

A

Bài 11 (Đề thi TSĐH 2003 khối B).Tỡm giỏ y x 4 x2

Giải: TSĐH 2003 khối B).

Cỏch 1: !<a xỏc % D  2; 2;

2 2

4

x

x

0

2 4

x

x



 



y y

 



2 2

xu u    

4

maxy 2 2 ; miny  2

Bài 12 (DB TSĐH-B-2003).Tỡm giỏ 6  23 trờn l

4 1

 1;1

Giải: (DB TSĐH-B-2003).

Cỏch 1. 2   Ta cú

0;1

 

2

2

3

y   uu  u   u  

Nhỡn )# )k thiờn ta cú max 4; min 4

9

Cỏch 2. x sinu y sin 6u 4 cos 6u sin 6u cos 6u 3 cos 6usin 2u cos 2u  3 4

;B x 0 thỡmaxy 4





;B

31 (CT-KA-03)Cho x,y,z là ba số dương và x + y + z  1.Chứng minh rằng

82 1

1 1

2

2 2

2 2

z

z y

y x

x

32.(DB -KA-03)Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y  sin5x  3 cos x

33 (CT -KB-03)Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y = x + 4 x  2.

34 (CT -KD-03) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [-1;2]

1

1

2

 x

x y

35.(DB -KA-02)Giả sử a,b,c,d là bốn số nguyên thay đổi thoả mản 1 a <b <c <d 50.Chứng minh  

bất đẳng thức

Trang 7

và tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức S =

b

b b d

c

b

a

50

50

2  

d

c b

a 

36.(DB -KA-02)Gọi A, B, C, là ba góc của tam giác ABC Chứng minh rằng để tam giác ABC đều

thì điều kiện cần và đủ là

2

37 (DB -KB-02)Giả sử x,y là hai số dương thay đổi thoả mãn điều kiện x + y = .Tìm giá trị nhỏ

4 5

nhất của biểu thức sau S = .

y

1

4 

Bài 13 (ĐH SPHN-A-2002) Tỡm GTLN,GTNN ( hàm  y = 3 44 4 22

3

+ +

HD:

2x , tẻ[0;1].ta Qo y =1+ 2 1 Ta coự y’=

3t - 2t+ 2

t

!f BBT ( hàm  ta Qo : max y = và min y = 8

5

4 3

Bài 14 (ĐH QGHN , HVNH –D – 2001) Tựy theo giỏ

P = (x + my – 2)2 + [4x + 2(m – 2)y –1]2

HD:

XT PT cú #T

( )

2

ùùù

Khi Min P =0

Khi m = –2 thỡ P = (x – 2y – 2)2+(4x – 8y –1)2

ã

P = t2 + (4t + 7)2 = 7

2

t

Khi 6j Min P =

2

17

Bài 15 (ĐH TCKT -2000). Tỡm GTLN,GTNN ( hàm  y = 2sin8x + cos42x

Giải:

1

( ), 1;1 2

t

ổ - ữ ử

ỗố ứ

3

; '( ) 0

t

ộ ổ - ử ự

ờ -ỗỗỗ ữữữ ỳ = Û =

ổ ửữ

ỗ ữ=

ỗ ữ

ỗố ứ

2

D

p

D y = Ûcos x = Û = ± +x a k p ổ ỗỗỗốcos a= ữ ửữữứ

Bài 16 (ĐH GTVT 2000). Tựy theo giỏ

P = (x – 2y + 1)2 + (2x + my + 5)2

HD:

BấT ĐẳNG THứC Và GIá TRị LN-NN TRONG Đề THI ĐH Từ 02-09

1 (Đề CT- khối A - 2009)

Trang 8

2.(K B - 2009) (1 *

4 + y4 + x2y2) – 2(x2 + y2) + 1

3.K D - 09 (1,0

2 + 3y)(4y2 + 3x) + 25xy

4.(Đề CT- K B - 08)Cho hai số thực x,y thay đổi và thoả mãn hệ thức x2+y2=1.Tìm GTLN và GTNN của biểu thức

2

2

P

5 (Đề CT- K D - 08) Cho x,y là hai số thực không âm thay đổi.Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất

của biểu thức ( 2)(1 )2

(1 ) (1 )

P

3

yz

6

7 )(DBB2-08).Cho

n x ny nn 1x n 1  y n 1

CM; n nnn 1 n 1  n 1 (*)

y x y

x

Khi  X* nhiờn (*) luụn Y#

0

0

y

x

y

x

t

Ta luụn cú

1

) 1 ln(

) 1 ln(

) 1 ln(

) 1 ln(

) 1 ln(

1 1

1 1

1 1

n

t n

t n

t t

t t

t

n n

n n

n n

n







1

1 1

1 1 ( 1 ) ln ln ln

1 ln ) 1 (

n

n n n

n n n

n

y

y x n y

y x n

i n t

n

a

n n n n nn n

n

n n n

n

n

n

y x y

x y

y x y

y

1

1 1 1









3 ,

 y x cosx cosy 1  cos(xy)

(1)

;B txy ;t[0; / 3] Xột hàm  f t( ) 1 cos  t22 cost

'( ) 2 sin 2 sin 2(sin sin ) ; '(1) 0

2

;< ( ) 0 [0; ] 1 cos 2 os (2)

3

!f (1) và (2) Ta cú cosx cosy 1  cos(xy) a

9 (KA - 07)Cho x,y,z là các số thực dương thay đổi và thoả mãn điều kiện xyz = 1

Tìm giá trị nhỏ nhất của biêu thức: P = 2( ) 2( ) 2( )

Trang 9

10 (KB - 07)Cho x,y,z là 3 số thực dương hay đổi Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức :

11 (KD - 07)Cho ab> 0 Chứng minh rằng : 2 1 2 1

12 (DBKA - 07).Cho x,y.z là các biến số dương Tìm giá trị nhỏ nhất của biến thức

P=        2  2  2 

3 3 3

3 3 3

3 4( 3 3) 4( ) 4( ) 2

x

z z

y y

x x

z z

y y

x

13 (DBKD - 07)Cho a,b là các số dương thoả mãn ab + a +b = 3.Chứng minh rằng :

2

3 1

3 1

ab a

b b

a

14 (KA - 06)Cho hai số thực x  0, y  0 thay đổi và thoả mãn điều kiện :

( x + y )xy = x2 + y2 - xy.Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A = 13 13

xy

15 (DBKA - 06)Cho x,y là các số thực dương thoả mãn x2 +xy +y2  3.Chứng minh rằng :

16 (DBKA - 06)Cho các số thực x,y,z thoả mãn điều kiện : 3-x +3-y +3-z = 1.Chứng minh rằng :

4

17 (KB - 06) Cho x , y là các số thực thay đổi Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức :

A = (x1)2  y2  (x1)2 y2  y2

18 (DBKB - 06) Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số : 4 1 7 , với x > 0

2

11

2 

 

x x

x y

19 (DBKB - 06) Cho hai số dương x,y thay đổi thoả mãn điều kiện x + y 4.

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = 2

3 2

2 4

4 3

y

y x

20 (KA - 05) Cho x ,y,z là các số dương thoả mãn 1 1 1 Chứng minh rằng

4.

x    y z

1.

2x y z  x 2y z  x y 2z 

21 (DBKA - 05)Chứng minh rằng với mọi x,y > 0 ta có :  

2

           

Khi nào đẳng thức xảy ra

22 (KB - 05) Chứng minh rằng với mọi x , ta có: 12 15 20 3 4 5

Khi nào đẳng thức xảy ra?

23 (DBKB - 05)Cho x,y,z là ba số dương thoả mãn xyz = 1 Chứng minh rằng

Trang 10

25 (KD - 05) Cho các số dương x,y,z thoả mãn xyz = 1.Chứng minh rằng :

3 3

Khi nào đẳng thức xảy ra?

26 (DBKD - 05)Cho a,b,c là các số dương thoả mãn a+b+c = 3/4.Chứng minh rằng :

3 a  3 b 3b  3 c  3c  3 a  3.

Khi nào đẳng thức xảy ra?

27 (DBKD - 05)Cho 0 x 1 và 0 y 1.Chứng minh rằng x yy x  1

4

Khi nào đẳng thức xảy ra ?

28 (DB-KA-04)Gọi (x,y) là nghiệm của hệ phương trình x my m ( m là tham số)

2 4

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A = x2 +y2 -2x , khi m thay đổi

29 (DB-KB-04)Cho hàm số y = ex -sinx +

2

2

x

Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x) và chứng minh rằng phương trình f(x) = 3

có đúng hai nghiệm

30 (DB-KB-04)Cho tam giác ABC thoả mãn A  900 và sinA = 2sinB sinC tg

2 A

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức .

sin

sin

B

A

31 (CT-KA-03)Cho x,y,z là ba số dương và x + y + z  1.Chứng minh rằng

82 1

1 1

2

2 2

2 2

z

z y

y x

x

32.(DB -KA-03)Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y  sin5x  3 cos x

33 (CT -KB-03)Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y = x + 4 x  2.

34 (CT -KD-03) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [-1;2]

1

1

2

 x

x y

35.(DB -KA-02)Giả sử a,b,c,d là bốn số nguyên thay đổi thoả mản 1 a <b <c <d 50.Chứng minh  

bất đẳng thức

và tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức S =

b

b b d

c

b

a

50

50

2  

d

c b

a 

36.(DB -KA-02)Gọi A, B, C, là ba góc của tam giác ABC Chứng minh rằng để tam giác ABC đều

thì điều kiện cần và đủ là

2

37 (DB -KB-02)Giả sử x,y là hai số dương thay đổi thoả mãn điều kiện x + y = .Tìm giá trị nhỏ

4 5

nhất của biểu thức sau S = .

y

1

4 

...

P

5 (Đề CT- K D - 08) Cho x,y hai số thực khơng âm thay đổi.Tìm giá trị lớn giá trị nhỏ

của biểu thức ( 2)(1...

x

32.(DB -KA-03)Tìm giá trị lớn hàm số y  sin5x  cos x

33 (CT -KB-03)Tìm giá trị lớn nhỏ hàm số y = x + 4 x  2....

P

5 (Đề CT- K D - 08) Cho x,y hai số thực không âm thay đổi.Tìm giá trị lớn giá trị nhỏ

của biểu thức ( 2)(1

Ngày đăng: 31/03/2021, 20:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w