1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Giáo án Lớp 1 Tuần 2 chuẩn kỹ năng

19 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 316,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III/ Hoạt động dạy học : 1Bài cuõ : - GV đưa ra một số đồ vật có dạng hình vuông, hình tròn, hình tam giác màu sắc khác nhau.3HS nêu tên các hình đó - Nhaän xeùt KTBC Hoạt động của GV 2.[r]

Trang 1

Ngày soạn:05/9/09 Ngày dạy:Thứ hai/07/902009.

Tiếng việt : Dấu hỏi, dấu nặng

I/ Mục tiêu:

- Học sinh nhận biết được dấu hỏivà thanh hỏi, dấu nặng và thanh nặng

- Đọc được : bẻ, bẹ

- Trả lời 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK

II/ Đồ dùng dạy học:

- GV : Tranh minh hoạ có tiếng : giỏ, khỉ, thỏ, hổ, mỏ, quạ

Tranh minh hoạ phần luyện nói về : bẻ cổ áo, bẻ bánh đa, bẻ bắp

III Hoạt động dạy học:

1 Bài cũ : Viết đọc : dấu sắc, bé ( Viết bảng con)

- Chỉ dấu sắc trong các tiếng : vó, lá, tre, vé, bói cá, cá mè ( Đọc 5-7 em)

- Nhận xét bài cũ

Tiết 1

2 Bài mới :

HĐ 1: Giới thiệu bài.

- Tranh này vẽ ai và vẽ gì?

( Giỏ, khỉ, thỏ, mỏ là các tiếng giống nhau ở

chỗ đều có thanh hỏi)

Tranh này vẽ ai và vẽ gì?

(quạ, cọ, ngựa, cụ, nụ là các tiếng giống nhau ở

chỗ đều có thanh nặng)

HĐ 2 : Dạy dấu

a/ Nhận diện dấu :

- Dấu hỏi : Dấu hỏi là một nét móc

Hỏi : Dấu hỏi giống hình cái gì?

- Khi thêm dấu sắci vào be ta được tiếng bé

- Phát âm :

- Ghép chữ: bẻ

-GV-L nhận xét

*Dạy dấu nặng ( tương tự ) :

- Khi thêm dấu hỏi vào be ta được tiếng bẻ

- Phát âm :

- Khi thêm dấu nặng vào be ta được tiếng bẹ

- Phát âm :

HĐ3 : viết bảng con :

GV viết bảng: /, ?,bé, bẻ

-nhận xétbảng con

.HĐ 4 : Dặn dò

Quan sát tranh - thảo luận trả lời

Đọc tên dấu : dấu hỏi ( cá nhân – đồng thanh)

Đọc các tiếng trên ( cá nhân – đồng thanh) -Cài tiếng bẻ

Thảo luận và trả lời Đọc tên dấu : dấu nặng

Đọc các tiếng trên ( cá nhân – đồng thanh)

- viết trên không bằng ngón trỏ -Viết bảng con

Trang 2

Tiết2

HĐ1: Luyện đọc :

GV hướng dẫn luyện đọc

-Đọc trên bảng lớp

-Đọc bài sgk

HĐ 2: Luyện nói : “ Bẻ”

- Quan sát tranh em thấy những gì?

- Các bức tranh có gì chung?

- Em thích bức tranh nào ? Vì sao?

GV –L nhận xét:

HĐ3: Luyện viết vở ô ly:

-Hướng dẫn viét, nhắc lại cáhc cầm bút cách

ngồi viết

-Chấm, nhận xét

HĐ4: Củng cố dặn dò.

- Đọc SGK

- Nhận xét tuyên dương

- Nhận xét giờ học

Đọc lại bài tiết 1

( cá nhân – đồng thanh)

-Quan sát tranh trả lời câu hỏi

-Chú nông dân đang bẻ bắp

Một bạn gái đang bẻ bánh đa chia cho các bạn

Mẹ bẻ cổ áo cho bạn gái trước khi đến trường

-Đều có tiếng bẻ để chỉ các hoạt động -đại diện trả lời

-HS viết vở

-1HS đọc,lớp đọc thầm

-HS lắng nghe

I Mục tiêu :

1 Kiến thức : - Bước đầu HS biết được : Trẻ em 6 tuổi được đi học

- Biết tên trường, lớp, tên thầy cô giáo, một số bạn bè trong lớp

- Bước đầu biết giới thiệu về tên mình, những điều mình thích trước lớp

2 Kĩ năng : Biết yêu quý thầy cô giáo, bạn bè, trường lớp

3 Thái độ : Vui vẻ phấn khởi khi đi học

II Đồ dùng dạy học

- GV : Điều 7, 28 trong công ước quốc tế về quyền trẻ em

- HS : Vở bài tập Đạo đức 1

III/ Hoạt động dạy học:

1 Bài cũ : - Tiết trước em học bài đạo đức nào?

- Em sẽ làm gì để xứng đáng là HS lớp một?

- Nhận xét bài cũ

Trang 3

Bài mới Giới thiệu trực tiếp bài

HĐ 1 Bài tập 4 :

- Quan sát tranh và kể chuyện theo tranh

- GV vừa chỉ vào tranh vừa gợi ý để giúp HS kể

chuyện

- GV gợi ý thứ tự từng tranh 1,2,3,4,5 - > dẫn dắt

HS kể đến hết câu chuyện

Tranh 1 : Đây là bạn Mai Mai 6 tuổi Năm nay

Mai vào lớp 1

Tranh 2 : Mẹ đưa Mai đến trường Trường Mai

thật là đẹp

Tranh 3 : Ở lớp Mai được cô giáo dạy bao điều

mới lạ

Tranh 4 : Mai có thêm nhiều bạn mới, cả trai lẫn

giá

Tranh 5 : Về nhà Mai kể với bố mẹ về trường

lớp mới, về cô giáo và các bạn của em Cả nhà

đều vui : Mai đã là HS lớp một

Giải lao

HĐ.2 : Bài tập 2

- Hướng dẫn HS múa, hát, đọc thơ, vẽ tranh chủ

đề “ Trường em”

- Cho HS hoạt động theo nhóm

- Thi đua giữa các nhóm cho lớp sinh động

-Cho HS đọc bài thơ “ Trường em”

- > Đọc diễn cảm

Cho HS hát bài : “ Đi đến trường”

- > Thi giữa các tổ

+ GV tổng kết thi đua giữa các tổ và khen

thưởng

HĐ 3 : Củng cố và dặn dò

- Củng cố : GV nhận xét và tổng kết tiết học

- Dặn dò : Về nhà xem trước bài : “Gọn gàng,

sạch sẽ”

HS làm theo yêu cầu của GV

HS quan sát tranh và kể chuyện theo tranh

HS kể chuyện theo tranh theo nội dung bên cạnh

-Các nhóm thi đua tham gia hoạt động này

múa, hát theo chủ đề

-Nghe các bạn đọc thơ và nhận xét -Cả lớp hát bài đi đến trường

-Các tổ hát thi đua

Hát nhạc: Ơn tập :Bài Quê hương tươi đẹp.

Dân ca : Nùng

I/ Mục tiêu:

- Biết hát theo giai điệu lời ca, hát đồng đều, rõ lời

Trang 4

- Biết vỗ tay theo bài hát

- Giáo dục tình yêu quê hương đất nước

II/ Chuẩn bị: - G/v: Chuẩn bị vài động tác phụ hoạ; máy, băng đĩa nhạc

III/Hoạt động dạy học:

1Bài cũ:

Gọi hs hát đơn ca/ Lớp đồng ca

3 Bài mới: Giới thiệu bài, ghi bảng:

- 3 em hát / Lớp đồng ca

HĐ.1 Hướng dẫn ơn tập:

- Cho hs hát vài lần:

- Hướng dẫn hát kết hợp VĐPH:

(Vỗ tay, chuyển dịch chân theo nhịp)

- Cho hs biểu diễn trước lớp

HĐ.2 Hát kết hợp vỗ tay (gõ đệm) theo tiết tấu lời

ca:

- Hướng dẫn , làm mẫu

- Cho hs hát kết hợp gõ đệm theo TTLC

- Gv mở băng hoặc hát mẫu lại một lần

- Cho hs biểu diễn trước lớp

- Nhận xét sửa chữa

HĐ.3 Cho hs hát kết hợp vỗ tay, VĐPH

- Nhận xét tiết học

- Giáo dục, dặn dị: Về nhà tập hát thuộc, hát kết hợp

VĐPH, hát đúng giai điệu; tập sáng tạo một vài động

tác; chuẩn bị bài Mời bạn vui múa ca

- 1 HS nhắc lại đề bài

- Cả lớp

- Đứng tại chỗ,quan sát và làm theo

- Nhĩm – cá nhân

- Lớp theo dõi

- Lớp – nhĩm – cá nhân

- Chú ý theo dõi

- nhĩm- cá nhân

- Nhận xét

- Vài nhĩm hát / VĐPH

- Tham gia nhận xét

- Lắng nghe, thực hiện

Ngày soạn:05/90/09 Ngày giẩng:Thứ ba/08/90/2009

I/ Mục tiêu :

- Học sinh nhận biết được dấu huyền và thanh huyền, dấu ngã và thanh ngã

- Đọc được : bè, bẽ

- Trả lời 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK

II Đồ dùng dạy học :

- GV : Tranh minh hoạ có tiếng : cò, mèo, gà, vẽ, gỗ, võ, võng

Tranh minh hoạ phần luyện nói về : bè

- HS : SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng Việt, bảng con, phấn, khăn lau

III/ Hoạt động dạy học :

Trang 5

1 Bài cũ :

- Viết đọc : dấu sắc, bẻ, bẹ ( Viết bảng con và đọc 5-7 em)

- Chỉ dấu hỏi trong các tiếng : củ cải, nghé ọ, đu đủ, cổ áo, xe cộ, cái kẹo ( 2-3 em lên chỉ)

- Nhận xét bài cũ

TIẾT1

1.Bài mới : Giới thiệu bài.

- Tranh này vẽ ai và vẽ gì?

( Dừa, mèo, cò là các tiếng giống nhau ở chỗ

đều có thanh huyền)

Tranh này vẽ ai và vẽ gì?

(Vẽ, gỗ, võ, võng là các tiếng giống nhau ở chỗ

đều có thanh ngã)

HĐ 1 : Dạy dấu thanh :

a/ Nhận diện dấu :

- Dấu huyền :

Hỏi : Dấu huyền giống hình cái gì?

- Dấu ngã :Là một nét móc đuôi đi lên

Hỏi : Dấu ngã giống hình cái gì?

b/ Ghép chữ và phát âm :

- Khi thêm dấu huyền vào be ta được tiếng bè

- Phát âm :

- Khi thêm dấu ngã vào be ta được tiếng bẽ

- Phát âm :

HĐ 2 : Hướng dẫn viết bảng con :

- Hướng dẫn quy trình đặt bút

HĐ 4: Củng cố, dặn dò.

-Nhận xét tiết học

Tiết 2 :

HĐ 1 Luyện đọc :

-Đọc bài ở bảng lớp

-Đọc bài ở sgk:

HĐ.2: Luyện nói : “ Bè”

- Quan sát tranh em thấy những gì?

- Bè đi trên cạn hay dưới nước?

- Thuyền khác vè ở chỗ nào?

-Bè thường dùng để làm gì?

- Những người trong tranh đang làm gì?

Phát triển chủ đề luyện nói :

Thảo luận và trả lời Đọc tên dấu : dấu huyền Đọc các tiếng trên ( cá nhân – đồng thanh) Thảo luận và trả lời Đọc tên dấu : dấu ngã Đọc các tiếng trên ( cá nhân – đồng thanh)

-Thảo luận và trả lời : Giống thước kẻ đặt xuôi, dáng cây nghiêng

-Thảo luận và trả lời : Giống đòn gánh, làn sóng khi gió to

Ghép bìa cài Đọc : bè ( cá nhân – đồng thanh) Ghép bìa cài

Đọc : bẽ ( cá nhân – đồng thanh)

-Viết trên không bằng ngón trỏ -Viết bảng con : bè, bẽ

-Luyện đọc theo hướng dẫn của GV -Đọc lại bài tiết 1

(Đọc đồng thanh, nhóm, cá nhân) -HS nhìn tranh trả lời

Trang 6

- Tại sao chỉ dùng bè mà không dùng thuyền?

- Em đã trông thấy bè bao giờ chưa?

- Quê em có ai đi thuyền hay bè chưa?

- Đọc tên bài luyện nói

HĐ.3 Luyện viết :

- HD viết vở tập viết

- Chấm bài-nhận xét

HĐ 4 : Củng cố dặn dò

- Đọc SGK

- Nhận xét tuyên dương

- Nhận xét giờ học

Đọc chủ đề luyện nói (Bè) -Thảo luận nhóm đôi -Đại dện nhóm đôi trả lời

Tô vở tập viết : bè, bẽ -HSđọc ,lớp đọc thầm

I/ Mục tiêu:

- Nhận biết hình vuông, hình tròn, hình tam giác Ghép các hình đã biết thành hình mới

- Bước đầu nhận biết nhanh hình vuông, hình tròn, hình tam giác từ các vật thật

- Thích tìm các đồ vật có dạng hình vuông, hình tròn, hình tam giác

II/ Đồ dùng dạy học :

- GV : Một số hình vuông, hình tròn, hình tam giác bằng bìa hoặc gỗ, nhựa có kích thước màu sắc khác nhau Phiếu học tập – Phóng to tranh SGK

- HS : Bộ đồ dùng học Toán lớp 1, Sách Toán 1

III/ Hoạt động dạy học :

1Bài cũ :

- GV đưa ra một số đồ vật có dạng hình vuông, hình tròn, hình tam giác màu sắc khác nhau.(3HS nêu tên các hình đó)

- Nhận xét KTBC

2.Bài mới : Giới thiệu bài trực tiếp.

HĐ1: Hướng dẫn HS làm các bài tập ở SGK.

Bài 1 : Làm phiếu học tập

- Hướng dẫn HS

- Lưu ý HS :

Các hình vuông tô cùng một màu

Các hình tròn tô cùng một màu

Các hình tam giác tô cùng một màu

Nhận xét bài làm của HS

- HS đọc yêu cầu

- HS dùng bút chì màu khác nhau để tô màu vào các hình

Trang 7

Hẹ 2 Thửùc haứnh gheựp, xeỏp hỡnh.

GV khuyeỏn khớch HS duứng caực hỡnh vuoõng vaứ

hỡnh tam giaực ủeồ gheựp thaứnh moọt soỏ hỡnh khaực (

VD : hỡnh caựi nhaứ)

Nhaọn xeựt baứi laứm cuỷa HS

+ Cho HS duứng caực que dieõm ( que tớnh) ủeồ xeỏp

thaứnh hỡnh vuoõng , hỡnh tam giaực

Hẹ 3 Troứ chụi

- Nhaọn bieỏt nhanh hỡnh tam giaực, hỡnh vuoõng,

hỡnh troứn tửứ caực vaọt thaọt

GV phoồ bieỏn nhieọm vuù :

GV nhaọn xeựt thi ủua

Hủ 4 Cuỷng coỏ , daởn doứ

- Vửứa hoùc baứi gỡ?

- Veà nhaứ tỡm caực ủoà vaọt coự daùng hỡnh vuoõng, hỡnh

troứn, hỡnh tam giaực ( ụỷ trửụứng, ụỷ nhaứ, )

- Nhaọn xeựt, tuyeõn dửụng

- Chuaồn bũ : Saựch Toaựn 1, hoọp ủoà duứng hoùc Toaựn

ủeồ hoùc baứi : “ Caực soỏ 1,2,3”

- HS duứng 2 hỡnh tam giaực, 1 hỡnh vuoõng ủeồ gheựp thaứnh moọt hỡnh mụựi

( nhử hỡnh maóu VD trong SGK)

- HS duứng caực hỡnh vuoõng, hỡnh tam giaực ( nhử treõn) ủeồ laàn lửụùt gheựp thaứnh hỡnh a, hỡnh b, hỡnh c

- Thửùc haứnh xeỏp hỡnh vuoõng, hỡnh tam giaực baống caực que dieõm hoaởc que tớnh

HS thi ủua tỡm nhanh hỡnh vuoõng, hỡnh troứn, hỡnh tam giaực trong caực ủoà vaọt ụỷ trong phoứng hoùc, ụỷ nhaứ,

Traỷ lụứi ( Luyeọn taọp) Laộng nghe

Thủ cụng : Xé, dán hình chữ nhật, hình tam giác

I - Mục tiêu :

- Học sinh biết cách xé hình chữ nhật, hình tam giác

- Xé, dán được hình chữ nhật, hình tam giác theo hướng dẫn

II -Chuẩn bị :

- Giáo viên : bài mẫu, giấy trắng, giấy màu, hồ, khăn lau

- Học sinh : Giấy màu thủ công, giấy nháp, hồ dán

III - Các hoạt động dạy - học chủ yếu :

Trang 8

B ài cũ : Sự chuẩn bị của HS

Bài mới :

a Cho HS quan sát và NX

- Cho HS quan sát mẫu

- Xung quanh em có đồ vật nào có dạng hình

chữ nhật, hình tam giác?

b Hướng dẫn vẽ và xé dán HCN

- Lấy 1 tờ giấy thủ công và đánh dấu cạnh dài

12 ô, cạnh ngắn 6 ô

- Làm thao tác xé dán đối với từng cạnh lật mặt

có màu

c Vẽ và xé dán hình tam giác

- Đánh dấu trên HCN có cạnh dài 8 ô, ngắn 6

ô Đếm từ phải qua trái 4 ô - đánh dấu làm đỉnh

tam giác

(Hướng dẫn xé, dán như hướng dẫn SGV - 176)

d Dán hình : (GV hướng dẫn)

e Học sinh thực hành

- Hướng dẫn, HS thực hiện

- Uốn nắn, giúp đỡ HS khi thực hiện

4 Củng cố , dặn dò :

- GV nhận xét học tập và chuẩn bị kết quả của

học sinh

- Dặn dò : chuẩn bị giấy màu cho giờ

- Hát

- Quan sát mẫu

- Nêu : Cái bảng, bàn, khăn quàng đỏ, cờ

đuôi nheo

- Nhận xét

- Quan sát hình chữ nhật

- Lấy nháp kẻ ô đếm vẽ và xé dán

- Quan sát

- Thực hiện

- Thực hiện xé dán

- Kiểm tra lẫn bài của nhau Sau xé dán hình chữ nhật , TG

Ngày soạn :05/9/2009

Ngày giảng:Thứ tư/09/9/2009.

Tiếng việt : be, beứ, beự, beỷ, beừ, beù

I/ Mục tiờu :

- Hoùc sinh nhaọn bieỏt ủửụùc aõm, chửừ e, b vaứ daỏu thanh : ngang, huyeàn , saộc, hoỷi, ngaừ, naởng

- ẹoùc ủửụùc tieỏng be keỏt hụùp vụựi caực daỏu thanh ; be, beứ, beự, beỷ, beừ, beù

Toõ ủửụùc e, b, beự vaứ caực daỏu thanh

- Phaựt trieồn lụứi noựi tửù nhieõn theo noọi dung : Phaõn biệt caực sửù vaọt, vieọc, ngửụứi qua sửù theồ hieọn khaực nhau veà daỏu thanh

II/ Đồ dựng dạy học :

- GV : b, e, be, beứ, beự, beỷ, beừ, beù

Tranh minh hoaù caực tieỏng : be, beứ, beự, beỷ, beừ, beù

Caực vaọt tửụng tửù hỡnh daỏu thanh Tranh luyeọn noựi

III/ Hoạt động dạy học :

1Bài cuừ :

- Vieỏt ủoùc : beứ, beừ ( Vieỏt baỷng con vaứ ủoùc 5 – 7 em)

- Chổ daỏu \, ~ trong caực tieỏng : ngaừ, heứ, beứ, keừ, veừ ( 2- 3 em leõn chổ)

- Nhaọn xeựt kieồm tra baứi cuừ

Trang 9

Bài mới Giới thiệu bài :

- Các em đã học bài gì?

- Tranh này vẽ ai và vẽ gì?

HĐ 1 : Ôn tập

- Ôn âm, chữ e, b và dấu thanh: ngang, huyền,

hỏi, ngã, nặng

- Biết ghép e với b và be với các dấu thành tiếng có

nghĩa

a/ Ôn chữ, âm,e, b và ghép e,b thành tiếng be

- Gắn bảng :

be Gvđọc mẫu

b/ Dấu thanh và ghép dấu thanh thành tiếng

- Gắn bảng :

- Các từ được tạo nên từ e, b và các dấu thanh

+ Nêu từ và chỉnh sửa lỗi phát âm

HĐ 2 Hướng dẫn viết bảng con

-GV viết mẫu, hướng dẫn viết

-GV nhận xét

HĐ 3 Củng cố, dặn do.

-Nhận xét tiết học

Tiết2

HĐ.1 : Luyện đọc.

-Đọc bài trên bảng lớp

-Đọc bài ở sgk

HĐ 2 luyện nói:

-Đọc chủ đề luyện nói“ Các dấu thanh và phân

biệt các từ theo dấu thanh”

Tranh vẽ gì? Em thích bức tranh không?

- Quan sát tranh em thấy những gì?

- Em đã trông thấy các con vật, các loại quả, đồ

vật này chưa? Ở đâu?

Thảo luận nhómvà trả lời Đọc các tiếng có tranh minh hoa

-Đánh vần, đọc trơn

Thảo luận nhóm và đọc Đọc : e, be be, bè bè, be bé ( Cá nhân – đồng thanh)

+ Hướng dẫn viết trên không bằng ngón trỏ

Viết bảng con : be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ -Học sinh lắng nghe

Đọc lại bài tiết 1

- Đọc và viết các tiếng có âm và dấu thanh vừa được ôn

(Lớp, nhóm, cá nhân)

-Lớp đọc chủ đề -Quan sát, thảo luậnnhóm đôi và trả lời

-Đại diện nhóm trả lời

Trang 10

- Em thích bức tranh nào? Vì sao?

- Trong các bức tranh, bức tranh nào vẽ người?

Người này đang làm gì?

GV nhận xét, bổ sung thêm

HĐ 3 Luyện viết :

-HD tô vở tập viết

HĐ.4: Củng cố, dặn dò

- Đọc SGK

- Nhận xét tuyên dương

-Tô vở tập viết : bè, bẽ

Tốn: CÁC SỐ 1, 2, 3

I/ Mục tiêu:

1 Kiến thức : Nhận biết được số lượng các nhóm đồ vật có 1, 2, 3 đồ vật

2 Kĩ năng : Biết đọc, viết được các chữ số 1, 2, 3 Biết đếm từ 1, 2, 3 và đọc theo thứ tự ngược lại 3, 2, 1; biết thứ tự của các số 1, 2, 3

3 Thái độ : Thích đếm số từ 1 đến 3

II/ Đồ dùng dạy học:

- GV : Các nhóm 1; 2; 3 đồ vật cùng loại Ba tờ bìa, trên mỗi tờ bìa đã viết sẵn một trong các số 1; 2; 3 Ba tờ bìa, trên mỗi tờ bìa đã vẽ sẵn 1 chấm tròn, 2 chấm tròn, 3 chấm tròn

- HS : Bộ đồ dùng học Toán lớp 1, Sách Toán 1

III/ Hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra bài cũ :

GV đưa ra một số đồ vật có dạng hình vuông, hình tròn, hình tam giác màu sắc khác nhau ( 2 HS nêu tên các hình đó) Xếp các hình trên thành một hình khác ( 2 HS xếp hình)

- Nhận xét KTBC

Bài mới : Giới thiệu bài trực tiếp.

HĐ.1 Giới thiệu từng số 1;2;3

1.Giới thiệu số 1

- Bước 1 : GV hướng dẫn HS quan sát nhóm chỉ

có 1 phần tử ( từ cụ thể đến trừu tượng, khái

quát) Mỗi lần cho HS quan sát một nhóm đồ

vật.GVchỉ tranh và nêu ( VD: có 1 bạn gái)

- Bước 2 : GV hướng dẫn HS nhận ra đặc điểm

chung của các nhóm đồ vật có số lượng đều bằng

một

GV chỉ tranh và nêu : một con chim, một bạn gái,

một chấm tròn, một con tính, đều có số lượng

là một Ta viết như sau ( viết số 1 lên bảng)

Quan sát bức ảnh có một con chim, có một bạn gái, một chấm tròn, một con tính

HS nhắc lại : “ Có một bạn gái”

HS quan sát chữ số 1 in, chữ số 1 viết

HS chỉ vào từng số và đều đọc là “ một”

Ngày đăng: 31/03/2021, 20:20

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w