-BÇn bËt , th¨m th¼m lµ nh÷ng tõ láy toàn bộ có biến đổi thanh điệu để tạo sự hài hoà về âm thanh... T×m hiÓu ý nghÜa cña tõ l¸y.[r]
Trang 1Lớp :7a Tiết:…… Ngày dạy: ……… Sĩ số: ……… Vắng:…….
7b Tiết:…… Ngày dạy: ……… Sĩ số: ……… Vắng……
7c Tiết:…… Ngày dạy: ……… Sĩ số: ……… Vắng:…….
Bài:3 Tiết: 11 Tiếng việt
Từ LáY
I Mục tiêu dạy học
1.Kiến thức
2 Kĩ năng.
Biết vận dụng những hiểu biết về cấu tạo và cơ chế tạo nghĩa của từ láy để
nói ,viết sinh động , biểu cảm hơn
.3.Tình cảm
ý thức vận dụng ,sáng tạo từ láy trong nói ,viết
.II.Chuẩn bị
-H/s đọc ,chuẩn bị bài ở nhà
-G/v một số bài ca dao có sử dụng từ láy , bảng phụ
III.Tiến trình bài học
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ.
y/c học sinh nhắc lại kt từ vựng đã học ở lớp 6
3 Bài mới Giới thiệu bài
HĐ1 H/d tìm hiểu các loại từ láy
-Y/cầu đọc nội dung v/dụ ( 41)
? So sánh, chỉ ra đặc điểm âm
thanh các từ láy (vd) ?
- Chốt nội dung cần đạt
? Vì sao các từ láy (vd) không
đọc là bật bật , thẳm thẳm?
- Đọc , chú ý
- So sánh, nhận xét , bổ sung ý kiến
- Chú ý , ghi vở
- Suy nghĩ , trả lời nhận
I Các loại từ láy
* Ví dụ ( 41 )
* Nhận xét
-Đăm đăm: Láy toàn bộ -Mếu máo , liêu xiêu : Láy bộ phận
Trang 2:T ra nội dung cần đạt
:; dẫn chia nhóm , phát
phiếu bài tập
? Có mấy loại từ láy? đặc
điểm?
Lấy v/dụ với mỗi loại từ láy ?
- Nhận xét ,đánh giá, ra nội
dung cần nhớ
- chú ý , ghi vở
- Chia 3 nhóm, thảo luận
- Trình bày k/quả
- Chú ý , đọc ghi nhớ
-Bần bật , thăm thẳm là những từ láy toàn bộ có biến đổi thanh
điệu để tạo sự hài hoà về âm thanh
* Ghi nhớ 1( sgk )
HĐ2 Tìm hiểu ý nghĩa của từ láy.
-y/cầu đọc nội dung v/d(42)
? Các từ láy (vd1) ! tạo
thành do đặc điểm gì về âm
thanh ?
-Chốt nội dung cần đạt
?Các từ láy (vd2) có đặc điểm
gì về âm thanh , ýnghĩa ?
-Chốt nội dung cần đạt
? So sánh , nhận xét ý nghĩa 2
từ láy (vd3) với tiếng gốc ?
- Giảng bình và lấy v/d các sắc
thái biểu cảm của từ láy trong
văn học
-Rút ra nội dung cần nhớ,
y/cầu đọc ghi nhớ
- Đọc , chú ý
- Suy nghĩ ,trả lời Bổ sung ý kiến
-Chú ý ghi vở
- Suy nghĩ, trả lời Nhận xét , bổ sung ý kiến
-Chú ý ghi vở
- So sánh nhận xét
-Chú ý , ghi vở
Chú ý , đọc ghi nhớ 2
II Nghĩa của từ láy
* Ví dụ ( 42 )
* Nhận xét
-Vd 1: Ha hả , oa oa , tích tắc, gâu gâu: Mô phỏng âm thanh
-Vd 2a : Lí nhí, li ti, ti hí: Mô tả
âm thanh , hình khối ,độ mở của sự vật nhỏ bé
-Vd 2b : Nhấp nhô, phập phồng, bập bềnh: Mô tả theo mô hình khi a khi b
-Vd 3: Nghĩa của từ láy mềm mại
, đo đỏ giảm nhẹ hơn so với tiếng
gốc
* Ghi nhớ 2(sgk)
Trang 3HĐ3 H/dẫn làm bài tập
- Nêu nội dung bài tập , )
dẫn làm bài
- Nêu nội dung bài tập 3, gợi ý ,
) dẫn làm bài
-Chữa bài
- Nêu nội dung bài tập , )
dẫn đọc bài
- T ra nội dung kết quả
- Chú ý ,làm bài
- Trình bày kết quả
Nhận xét chữa bài vào
vở
- Chú ý , làm bài
- Nhận xét, đánh giá
- Chú ý , rút kinh nghiệm làm bài
- Chú ý, làm bài
- Trình bày ý kiến
- Chú ý , rút kinh nghiệm làm bài
III Luyện tập
* Bài tập 2
là: Lấp ló , nho nhỏ , nhức nhối,
khang khác, thâm thấp , chênh
chếch, anh ách.
* Bài tập 3 A1: Nhẹ nhàng B1: Nhẹ nhõm A2:Xấu xa B2: Xấu xí A3: Tan tành B3: Tan tác
* Bài tập 5 -Các từ (vd) đều là từ ghép do ngẫu nhiên có sự phối âm ) từ láy
4 Củng cố
-Hệ thống hoá nội bài
5 Dặn dò
- ; dẫn làm bài tập 1 ở nhà.Chuẩn bị bài Quá trình tạo lập
văn bản.