1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Giải tích cơ bản 12 tiết 22: Luỹ thừa

2 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 146,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: + Nắm được các khái niệm luỹ thừa với số mũ nguyên, luỹ thừa với số mũ hữu tỉ + Nắm được các tính chất của luỹ thừa với số mũ nguyên, luỹ thừa với số mũ hữu tỉ 2.. Kỹ năng : +[r]

Trang 1

 22

LUỸ THỪA

I Mục tiêu :

1

+

2 Kỹ năng :

+

3 Tư duy và thái độ :

 khái      nguyên *5 xây *8 khái       84

+Rèn !  duy logic, ; < = -> , khái quát hoá

II Chuẩn bị:

1 Chuẩn bị của giáo viên : Giáo án ,  A # sgk, sgv

2

III

IV.Tiến trình bài học :

1 Ổn định lớp : C, tra H 

2. Kiểm tra bài cũ :

3 Bài mới :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

 0M n ( a (n N)?

GV: Yêu T hs tính 34=?

GV: Nêu khái  (!  

  nguyên

PJ R m,n  N

=? (1)

n

m

a

a

=? (2)

n

m

a

a

=?

0

a

còn

Ví *^ : Tính 500 = ?

2

2

2 GV:

n

n

a





0

a

N n

GV:

 1   -b G (

 

GV: Nêu tính ' c  

  nguyên có các tính '

5 8 (     

nguyên *5

GV: Yêu

( hàm  y = x3 và

hàm  y = x4

theo b    ( pt x3 = b

(1) và x4 = b (2) ?

HS: -; b câu J4

n

aa a a

HS: Tính 34=3.3.3.3=81 HS: Theo dõi, H >  14 -; b4

n m n m

a a

a  

n m n

m

a a

 1

0 

a

HS: Suy  H -; b4

HS: Tính ,

498

2

2

HS: C ?; 0 M pt (1) luôn

có    / b C ?; 0 M pt (2):

-

-

-

I.Khái niện luỹ thừa :

1.Luỹ thừa với số mũ nguyên:

Cho n là  nguyên *5 4

R a 0 

n n

a a

a

1

1 0

Trong 0, 1 am , ta / a là

5 #  nguyên m là  4

CHÚ Ý :

không có  H4

n

0 ,

00

Ví dụ1 : Tính giá -L ( 0,

1

 5 3

5

2 : 8 2

A

2.Phương trình x nb :

a)Trường hợp n lẻ :

R /  8 b, G5 trình

có   duy '4

b)Trường hợp n chẵn :

R b < 0, G5 trình vô

 

R b = 0, G5 trình có >

  x = 0 ; R b > 0, G5 trình có 2



a a a

n

a

n  

Lop12.net

Trang 2

GV nêu

x2k+1 và y = x2k

b

x n

b

x n

( b

PJ Có bao nhiêu < 0M m (

b ?

PJ Có bao nhiêu < 0M n

( b ?

GV l G các -b G4

Chú ý cách kí 

Ví *^ : Tính 3 8;416 ?

n n =

b

a n

a b

GV: q ra các tính ' < 0M

n

Ví *^ : Rút / 0, 1

a)5 9.5 27

b)3 5 5

HS: Suy  H -; b4

HS

HS

1 minh

5 8# / sinh 1 minh các tính ' còn K4

HS lên 0; ; ví *^

9 27 9( 27)  3

b 35 5  3( 5)3  5 HS:

3.Căn bậc n :

a)Khái niệm :

Cho  8 b và  nguyên

< 0M n ( b  an = b R n m và b R:Có duy '  > < 0M n ( b, kí  là

n

b

R n n và b<0: Không d

K < 0M n ( b;

R n n và b=0: Có > < 0M n ( b là  0;

R n n và b>0: Có hai < trái *'# kí  giá -L *5 là , còn giá -L âm là

n

b

b)Tính chất căn bậc n :

 

nk k

m n

n n n

n n n

a a n

a

a a

a a

b

a b a

b a b a

, ,

4 Củng cố:

+Khái  

nguyên *5 , có  H a.a 

 2t = 0 , có  H  a a0

+Các tính

5 Bài tập về nhà: - Làm các bài MG SGK trang 55,56.

- Xem - > dung G theo ( bài 1

khi n m khi n n

Lop12.net

... / b C ?; 0 M pt (2):

-

-

-

I.Khái niện luỹ thừa :

1 .Luỹ thừa với số mũ nguyên:

Cho n  nguyên *5

R... -> , khái quát hoá

II Chuẩn bị:

Chuẩn bị giáo viên : Giáo án ,  A # sgk, sgv

III

IV.Tiến...

2. Kiểm tra cũ :

3 Bài :

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung

 0M n ( a (n N)?

GV:

Ngày đăng: 31/03/2021, 20:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w