- Tổ chức cho HS làm bài vào vở , kết hợp làm bài trên bảng nhóm.. - HD HS chữa bài – củng cố tên gọi các thành phần và kết quả của phép cộng , phép trừ.[r]
Trang 1TUẦN 2
Thứ hai ngày 17 tháng 9 năm2007 Tiết 2 + 3 : Môn : Tập đọc
Bài : PHẦN THƯỞNG
I Mục tiêu
1 Rèn kĩ năng ĐT : - Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ : nửa , điểm , bàn tán,
- Biết nghỉ ngơi hợp lý sau dấu chấm , dấu phẩy và giữa các cụm từ
2 Rèn kĩ năng đọc – hiêu
- Hiểu nghĩa các từ mới và những từ quan trọng :bí mật, sáng kiến, lặng lẽ, tốt bụng , hồi hộp
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện : đề cao lòng tốt , khuyến khích HS làm việc tốt
II.Đồ dùng dạy học.Tr/ minh họa SGK.Bảng phụ viết câu văn HDHS đọc(c4 đ2 , c4, 6đ3 )
III Các hoạt đông dạy học Tiết 1
A Kiểm tra bài cũ
- Y/c HS đọc bài : Tự thuật và TLCH 1 ,2 ,4 SGK
- Nhận xét , cho điểm
B Dạy bài mới
HĐ1 : Giới thiệu bài ( Sử dụng tranh )
HĐ2 : Luyện đọc
1 GV đọc mẫu : nhẹ nhàng , cảm động
2 HD HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
B1: LĐ câu k/hợp LĐ đúng từ khó và sửa lỗi phát âm -
Y/c HS yếu luyện đọc lần 2 ( Đ1 )
B2 : Đọc từng đoạn trước lớp
- HD HS nghỉ hơi và nhấn giọng ( bảng phụ )
-Y/c HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn.HS yếu đọc 2-3 câu
- Y/c HS giải nghĩa từ mới ở cuối bài đọc GT “ hồi hộp”
B3 : T/c cho HS luyện đọc đoạn, sửa sai cho nhau theo
N3( đổi đoạn đọc cho nhau , HS yếu đọc 2 -3 câu )
B4 : Tổ chức thi đọc giữa các nhóm ( CN , ĐT )
- T/c các nhóm có cùng trình độ thi đọc ( ĐT, CN )
- HD HS nhận xét , bình chọn
- 3 HS thực hiện
- Quan sát tranh
- Đọc thầm cùng GV
- Nối tiếp nhau đọc câu
- HS yếu luyện đọc lần 2
- 2 HS đọc mẫu
- Nối tiếp nhau đọc đoạn
- 1 HS thực hiện
- Luyện đọc và sửa sai trong nhóm
- Các N thi đọc theo y/c
- Nhận xét , bình chọn
Tiết 2 HĐ3 : HD HS tìm hiểu bài
- Câu chuyện này nói về ai ? Bạn ấy có đức tính gì ?
- Y/ c HS TLCH 1 – 4 sgk
HĐ4 : Luyện đọc lại
- Tổ chức cho HS thi đọc lại câu chuyện
- Tuyên dương HS đọc bài tốt
HĐ5 : Củng cố - dặn dò
- Em học được điều gì ở bạn Na ?
- Phần thưởng của bạn Na có tác dụng gì ?
- Nhận xét tiết học
- ĐT từng đoạn , TLCH GV nêu và câu hỏi SGK
- 3 HS thi đọc lại toàn bài
- Nhận xét , bình chọn
- Học tập đức tính tốt của Na
- Kh/ khích HS làm việc tốt
Trang 2Tiết 4 : Môn : Toán
Bài : LUYỆN TẬP
I Mục tiêu : Giúp HS
- Củng cố việc nhận biết độ dài , quan hệ giữa dm và cm
- Tập ước lượng và thực hành sử dụng đơn vị đo dm trong thực tế
II Đồ dùng dạy – học
- Mỗi nhóm 1 thước thẳng có vạch chia cm
III Các hoạt động dạy – học
A Kiểm tra bài cũ
* Tính : 3 dm + 6 dm , 18 dm - 8 dm ,
25 dm – 3 dm , 10 dm + 7 dm
- Nhận xét cho điểm
B Dạy bài mới
HĐ1 : Giới thiệu bài
HĐ2 : Bài tập
Bài 1 :
- Y/c HS tự nêu cách làm bài rồi chữa bài
- Y/c HS học thuộc giữa đơn vị đo dm và cm
Bài 2 :
- Y/c HS thảo luận để nêu cách tìm vạch chỉ
2dm và chỉ được vạch 2dm trên thước thẳng
Bài 3 :
- Y/c HS vận dụng bài 2 hoặc tìm vạch chỉ dm
trên thước để làm bài
- HS chữa bài ghi bài vào vở
Bài 4 :
- Y/c HS nêu ý kiến và chọn ra kết quả đúng
HĐ3 : Củng cố – dặn dò
- Y/c HS nhắc lại quan hệ giữa 2 đơn vị đo
- Nhận xét tiết học
- Y/c làm bài tập về nhà
- 2 HS lên bảng thực hiện
- Lớp nhận xét
- Tự làm bài , chữa bài
- Thi nhau đọc thuộc 10cm = 1dm ; 1dm = 10 cm
- TL cặp và chỉ ra 2dm trên thước
- Lần lượt làm từng bài
- Chữa bài , ghi bài vào vở , học thuộc các phép tính
- Nêu ý kiến , thảo luận để chọn ra kq đúng
- 2 HS thực hiện
- Ghi nhớ , thực hiện
Trang 3Tiết 5 : Môn : Đạo đức
Bài : HỌC TẬP , SINH HOẠT ĐÚNG GIỜ ( T2 ).
I Mục tiêu :
- HS biết cùng cha mẹ lập thời gian biểu hợp lí cho bản thân và thực hện đúng TGB biểu
- HS có thái độ đồng tình với các bạn biết học tập , sinh hoạt đúng giờ
II Đồ dùng dạy – học : GV : Phiếu 3 màu ( xanh , đỏ , vàng ) , VBT
III Các hoạt động dạy – học
A Kiểm tra bài cũ
- KT sự chuẩn bị của HS ,
B Dạy bài mới
HĐ1 : Giới thiệu bài
1 Thảo luận cả lớp
- GV phát bìa màu cho HS và quy định
cách chọn màu - GV lần lượt đọc từng ý
kiến BT4 ( SGK)
- Y/c HS chọn màu để biểu thị thái độ của
mình và giải thích lí do
- GV KL từng ý kiến và KL chung (Học
tập , SH đúng giờ có lợi cho sức khỏe ,…)
2 Hành động cần làm : Chia lớp theo N4
- Giao việc cho từng nhóm
- Y/c các nhóm thảo luận và ghi kq và
phiếu
- Y/c N1 ghi cùng N3 , N2 ghi cùng N4 để
tìm ra từng cặp tương ứng
- Y/c từng cặp nhóm trình bày kết quả
trước lớp Cả lớp nhận xét , đánh giá
* GV KL:Việc học tập, SH đúng giờ giúp
ta vì vậy học tập, SH đúng giờ là cần
thiết
3 Thảo luận nhóm
- Y/c HS thảo luận nhóm đôi và trao đổi
với nhau về thời gian biểu của mình
( Hợp lí chưa ? thực hiện ntn ? Đã làm đủ
các việc đề ra chưa ? )
- Y/c 1 số HS trình bày thời gian biểu
trước lớp
- GV giao cho HS theo dõi việc thực hiện
thời gian biểu trong tuần
- GV kết luận
* KL chung : Cần học tập , sinh hoạt đúng
giờ để đảm bảo sức khỏe , …
HĐ2 : Củng cố - dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Theo dõi
- Nghe ý kiến, chọn để biểu thị thái độ đồng tình , không đồng tình ( có g/ thích
lý do )
- Hoàn thành các ý kiến vào VBT
- Chia nhóm theo y/c.Các nhóm nhận việc + N1 : Lợi ích việc học tập … + N2 : Lợi ích việc SH … + N3 : Việc cần làm học tập… + N4 : Việc cần làm SH…
- Đại diện từng cặp N1,3,2 và 4 trình bày,
cả lớp NX , đánh giá
- Theo dõi
- Các nhóm thảo luận và trao đổi với nhau
về thời gian biểu của mình
- 1 số HS trình bày thời gian biểu của mình trước lớp
- Ghi nhớ thực hiện
Trang 4Thứ ba ngày 18 tháng 9 năm 2007 Tiết 1 : Môn : Chính tả ( tập chép )
Bài : PHẦN THƯỞNG
I Mục tiêu :
1 Rèn kĩ năng viết chính tả
- Chép lại chính xác đoạn tóm tắt nội dung bài Phần thưởng
- Viết đúng và nhớ cách viết 1 số tiếng có vần ăn / ăng
2 Học bảng chữ cái
- Điền đúng 10 chữ cái ; p, q , r , s , t , u ,ư , v, x , y vào ô trống theo tên chữ
- Thuộc toàn bộ bảng chữ cái ( Gồm 29 chữ cái )
II Đồ dùng dạy - học
Bảng phụ viết sẵn ND đoạn văn cần chép ,3 tờ phiếu khổ to viết NDBT2,3 để HS làm BT
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ
- Y/c 2 HS viết bảng , cả lớp viết bảng con : hòn than ,
cái thang , sàn nhà , cái sàng , hoa lan , thầy lang
- Nhận xét , cho điểm
B Dạy bài mới
HĐ1 : Giới thiệu bài
HĐ2 : HD tập chép
a HD HS chuẩn bị
- GV treo bảng phụ bài tập chép , gọi HS đọc
- Y/c HS nhận xét
+ Bài tập chép có mấy câu ? Cuối mỗi câu có dấu gì ?
+ Những từ nào trong bài chính tả được viết hoa ?
- Y/c HS luyện viết bảng con : Phần thưởng , đặc biệt,
tặng , luôn luôn
b HS chép bài vào vở
c Chấm – chữa bài
- Y/c HS tự chữa lỗi bằng bút chì
- GV chấm 7- 10 bài , nhận xét chính tả
HĐ3 : HD làm BT chính tả
Bài 2 b:
- Mời 3 HS làm BT vào phiếu Y/c lớp làm vào VBT
- GV HD học sinh chữa bài tập
Bài 3 :- Gọi 2 HS lên bảng , y/c lớp làm VBT
- Chữa bài , Y/c HS đọc TT bảng chữ cái
* Học thuộc lòng bảng chữ cái
- GV xóa chữ viết ở cột 2 Y/c HS viết lại và tương tự
ở cột 3
- GV xóa bảng , y/c HS học thuộc lòng bảng chữ cái
HĐ4 : Củng cố - dặn dò
- Tuyên dương HS viết bài tốt
- Y/c HS học thuộc 29 chữ cái đã học
- Cả lớp thực hiện theo y/c
- 2 HS đọc đoạn chép
- HS nêu ý kiến
- Luyện viết đúng chữ khó
- Chép bài vào vở chính tả
- Gạch chân từ viết sai , chữa lỗi dưới bài
- 3 HS lên bảng , lớp làm VBT
- Chữa bài ở phiếu , chốt lời giải
- Thực hiện theo y/c , chữa bài
- 4 HS đọc bảng chữ cái theo TT
- Thực hiện theo y/c
- Học thuộc lòng BCC vừa học
Trang 5Tiết 2 : Môn : Toán
Bài : SỐ BỊ TRỪ - SỐ TRỪ - HIỆU
I Mục tiêu : Giúp HS :
- Bướcđầu biết tên gọi thành phần và kq của phép trừ
- Củng cố về phép trừ ( không nhớ ) các số có 2 chữ số và giải toán có lời văn
II Các hoạt động dạy – học
A Kiểm tra bài cũ
- Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
1dm = … cm 6 dm = … cm
5 dm = …cm 40 cm = …dm
70 cm = …dm 9 dm = ….cm
- Nhận xét , cho điểm
B Dạy bài mới
HĐ1 : Giới thiệu bài ( trực tiếp )
HĐ2 : Giới thiệu số bị trừ - số trừ - hiệu
- GV viết bảng : 59 -35 = 24
- Gọi HS đọc phép tính
- GT số bị trừ - số trừ - hiệu và viết bảng như SGK
- Y/c HS nhắc lại tên gọi thành phần và kq của phép
trừ trên ( GV không chỉ theo thứ tự )
- Viết phép tính trên theo cột dọc rồi GT như SGK
* GT: 59 – 35 củng là hiệu
- GV viết phép tính khác lên bảng Y/c HS chỉ và nêu
tên thành phần – kq của phép tính
HĐ3 : Thực hành
Bài 1 :
- Y/c HS nêu cách làm bài
- Tổ chức cho HS làm bài VN , ghi kq vào bảng con
Bài 2 :
- Gọi HS giải thích mẫu
- Y/c HS lên bảng làm bài b
- Tổ chức cho HS làm BT vào vở các bài còn lại
Bài 3 :
- HD HS tìm hiểu đề , lập kế hoạch giải
- Y/c HS giải vào vở - chữa bài
HĐ4 : Củng cố - dặn dò
- Hệ thống ND bài
- Nhận xét tiết học
- 2 HS thực hiện
- Theo dõi
- 1 HS đọc phép tính
- Theo dõi
- 1 số HS nhắc lại tên gọi các th/phần , kq của phép tính
- 2 HS nhắc lại
- 1 HS thực hiện
- 1 HS nêu
- Làm bài và ghi kq vào bảng con
- 1HS nêu cách đ/tính và tính
- 1 HS thực hiện
- Làm BT vào vở
- Tìm hiểu đề , nêu cách giải
- Giải vào vở
- Nêu tên gọi thành phần, kq của phép trừ
Trang 6Tiết 3 : Môn : Kể chuyện
Bài : PHẦN THƯỞNG
I Mục tiêu :
1 Rèn kĩ năng nói
- Dựa vào trí nhớ , tranh minh họa và gợi ý trong tranh , kể lại được từng đoạn của câu chuyện
- Biết kể chuyện tự nhiên , phối hợp lời kể với điệu bộ , nét mặt , biết thay đổi giọng kể cho phù hợp với ND
2 Rèn kĩ năng nghe
- Có khả năng tập trung theo dõi bạn kể chuyện , biết nhận xét và đánh giá lời kể của bạn
II Đồ dùng dạy – học
GV : - Các tranh minh họa ( phóng to )
- Bảng phụ viết sẵn lời gợi ý từng tranh
HS : - SGK , đọc và nhớ ND truyện
III Các hoạt động dạy – học
A Kiểm tra bài cũ :
- Y/c HS kể câu chuyện “ Có công mài sắt , có ngày
nên kim ”
- Nhận xét , cho điểm
B Dạy bài mới
HĐ1 : Giới thiệu bài
HĐ2 : HD HS kể từng đoạn theo tranh
- GV nêu y/c
- Kể chuyện trong nhóm
+ Y/c HS quan sát từng tranh minh họa SGK , đọc
thầm gợi ý ở mỗi đoạn
+ Gọi HS đọc các gợi ý trên bảng phụ
+ HD HS kể tranh 1
+ Y/c HS nối tiếp nhau kể từng đoạn trong nhóm và
đổi đoạn kể cho nhau
+ GV giúp HS kể được ND truyện
- Kể chuyện trước lớp
+ GV treo tranh phóng to lên bảng
+ Tổ chức cho đại diện các nhóm có cùng trình độ thi
kể trước lớp ( luân phiên lượt kể )
+ HD HS nhận xét về ND , diễn đạt , cách thể hiện
+ Bình chọn HS kể chuyện hay
HĐ3 : Củng cố - dặn dò
- Câu chuyện khuyên em điều gì ?
- Nhấn mạnh cách kể chuyện
- Nhận xét tiết học
- 3 HS nối tiếp nhau kể
- Nắm y/c BT
- Quan sát tranh , ĐT ND từng đoạn
- 2 HS đọc
- 1 HS kể mẫu tranh 1
- Tập kể từng đoạn trong nhóm theo y/c
- Các nhóm cử đại diện thi kể (nối tiếp nhau chỉ vào tranh kể)
- Cả lớp nhận xét , bổ sung , bình chọn
- Nêu ý nghĩa câu chuyện
- Ghi nhớ cách kể chuyện
Trang 7Tiết 4 : Môn : Mĩ thuật
Bài : THƯỜNG THỨC MĨ THUẬT : XEM TRANH THIẾU NHI
( Tranh đôi bạn của Phương Liên )
I Mục tiêu :
- HS làm quen với tranh của thiếu nhi Việt Nam và thiếu nhi quốc tế
- Nhận biết vẻ đẹp của tranh qua sự sắp xếp hình ảnh và cách vẽ màu
- Hiểu được tình cảm bạn bè được biểu hiện qua tranh
II Đồ dùng dạy – học :
GV : - Sưu tầm tranh thiếu nhi quốc tế ( sách , báo ) và tranh của thiếu nhi Việt Nam
- Tranh in trong vở tập vẽ
HS : Vở tập vẽ Sưu tầm tranh thiếu nhi
III Các hoạt động dạy – học
A Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
B Dạy bài mới
* Giới thiệu bài ( Sử dụng tranh giới thiệu )
HĐ1 : Xem tranh
- Giới thiệu tranh Đôi bạn của Phương Liên : Y/c
HS quan sát và tìm hiểu :
+ Trong tranh vẽ những gì ?
+ 2 bạn trong tranh đang làm gì ?
+ Em hãy kể những màu được sử dụng trong bức
tranh ?
+ Em có thích bức tranh này không ? Vì sao ?
* GV hệ thống ND HS vừa tìm hiểu :
- Tranh vẽ bằng bút dạ và sáp màu 2 bạn là nhân
vật chính được vẽ ở giữa tranh Cảnh vật ở xung
quanh là cây , cỏ , … làm bức tranh thêm sinh
động
- 2 bạn đang ngồi trên cỏ đọc sách
- Màu sắc trong tranh có màu đậm , màu nhạt (cỏ,
cây màu xanh ; áo , mũ màu vàng cam , … )
Tranh của bạn Phương Liên là 1 bức tranh đẹp vẽ
về đề tài học tập
* T/c cho HS g/thiệu1số tranh vẽ sưu tầm được
HĐ2 : Nhận xét , đánh giá
- Nhận xét về tinh thần , thái độ học tập của HS
- Tuyên dương HS tham gia xây dựng bài tốt
* Dặn dò
- Sưu tầm tranh và nhận xét về ND, cách vẽ tranh
- Quan sát hình dáng , màu sắc của lá cây
- Kiểm tra lại các đồ dùng đã CB
- Theo dõi
- Quan sát tranh trong vở tập vẽ
và TL về ND tranh , cách vẽ tranh
và sử dụng màu vẽ
- 2 HS khá nhắc lại
- 1 Số HS giới thiệu tranh sưu tầm cho lớp quan sát và nhận xét
Trang 8THỂ DỤC Bài : DÀN HÀNG NGANG , DỒN HÀNG TRÒ CHƠI “ QUA ĐƯỜNG LỘI ”
I Mục tiêu :
- Ôn 1 số kĩ năng về ĐHĐN đã học ở lớp 1 Y/c thực hiện được đông jtác tương đối chính xác , nhanh , trật tự , không xô đẩy nhau
- Ôn cách chào , báo cáo khi GV nhận lớp và kết thúc giờ học Y/c HS thực hiện tương đối đúng , nhanh và trật tự hơn tiết học trước
- Ôn trò chơi “Qua đương lội ” Y/c biết cách chơi và tham gia chơi
II Địa điểm – Phương tiện :
Địa điểm : - Trên sân trường Vệ sinh an toàn nơi tập
Phương tiện : 1 còi , kẻ sân cho trò chơi
III Các hoạt động dạy – học
HĐ1 : Phần mở đầu
- Phổ biến ND , y/c giờ học ( 2 -3’ )
- Cho HS chào , BC và chúc GV khi bắt đầu giờ học
( 4 - 5 L )
+ Giậm chân tại chỗ , đếm theo nhịp ( 1’ )
+ Tổ chức cho HS chạy nhẹ 1 hàng dọc theo ĐHTN
- Y/c HS đi thành vòng tròn , hít thở sâu ( 6 – 10
lần ) và quay mặt vào trong
- Tổ chức trò chơi kết bạn
HĐ2 : Phần cơ bản
+ Tập hợp hàng dọc , dóng hàng , điểm số , đứng
nghiêm – nghỉ , giậm chân tại chỗ - đứng lại
- GV điều khiển HS thực hiện ( 2 lần )
+Dàn hàng ngang,dồn hàng (cự li cực rộng,
rộng,hẹp )
GV điều khiển 1 lần , y/c cán sự điều khiển 2 lần
* Tập hợp hàng dọc , gióng hàng , điểm số ,đứng
nghiêm , đứng nghỉ , dàn hàng ngang , dồn hàng
- Y/c mỗi cán sự tổ ĐK 1 lần
- GV theo dõi , đánh giá
* Tổ chức trò chơi “ qua đường lội ” ( 8 – 10’ )
- GV nêu tên trò chơi , nêu cách chơi
- T/c cho HS chơi thử theo đội hình“nước chảy ”
- Chia tổ và địa điểm cho từng tổ tập luyện
- Tổ chức cho các tổ thi trò chơi
HĐ3 : Phần kết thúc
- Đứng tại chỗ - vỗ tay và hát ( 1’ )
- Tổ chức trò chơi “ Có chúng em ” ( 2’ )
+ Cho HS ngồi xổm, gọi tổ nào thì tổ đó đứng dậy
ĐT“ có chúng em ”
- Hệ thống bài và nhận xét ( 1- 2’ )
* * * * * * * * * *
* * * * * * * * * *
* * * * * * * * * *
* * * * * * * * * *
* * * * * * * * * *
* * * * * * * * * *
* * * * * * * * * *
* * * * * * * * * *
* * * * * * * * * *
- Theo dõi
- Tham gia chơi thử Tập luyện theo địa điểm q/định
* * * * * * * * * *
* * * * * * * * * *
* * * * * * * * * *
Trang 9- T/c cho HS ôn cách chào khi kết thúc giờ học (2L)
Tiết 3 : Môn : Toán.
Bài : LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu : Giúp HS củng cố về
- Đọc , viết các số có 2 chữ số , số tròn chục , số liền trước , số liền sau của 1 số
- Thực hiện phép cộng , P/trừ ( không nhớ ) và giải bài toán có lời văn
II Đồ dùng dạy – học : Bảng nhóm , bảng con , …
III Các hoạt động dạy – học
A Kiểm tra bài cũ
1 Đặt tính rồi tính hiệu biết số bị trừ và số trừ
lần lượt :
a 87 và 34 ; b 48 và 35 ; c 69 và - 3 HS thực hiện bài 1
Trang 1029
2 Có : 9 dm
Cắt : 5 dm
Còn : … dm ?
- Nhận xét , cho điểm
B Dạy bài mới
HĐ1 : Giới thiệu bài
HĐ2 : Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1 :
- Y/c HS nêu cách làm ở mỗi bài
- Tổ chức cho HS làm vở nháp , kết hợp làm bài
trên bảng lớp
Bài 2 :
- Y/c HS nêu cách tìm số liền trước, liền sau của
1 số
- Tổ chức cho HS làm bài trên bảng con
- GV chữa bài
Bài 3 :
- Giúp HS nắm y/c bài tập
- Y/c HS nêu cách đặt tính và tính
- Tổ chức cho HS làm bài vào vở , kết hợp làm
bài trên bảng nhóm
- HD HS chữa bài – củng cố tên gọi các thành
phần và kết quả của phép cộng , phép trừ
Bài 4 :
- Tổ chức cho HS tìm hiểu đề
- Y/c HS tự tóm tắt và giải bài toán vào vở , kết
hợp giải vào bảng nhóm
- HDHS chữa bài
HĐ3 : Củng cố - dặn dò
- Hệ thống ND bài dạy
- Nhận xét tiết học
- 1 HS thực hiện bài 2
- Mỗi HS nêu cách làm 1 bài
- Làm bài vào VN , nối tiếp nhau nêu kết quả
- 1 HS nêu cách làm bài
- Làm BT vào bảng con
- Nắm y/c BT
- 1 HS thực hiện
- 3 HS làm bài vào bảng nhóm , lớp làm BT vào vở
- Chữa bài,nêu tên gọi các thành phần và kết quả 1 số phép tính
- Tìm hiểu đề
- 1 HS lên bảng tóm tắt
- 1HS giải vào BN, lớp làm BT theo y/c - Chữa bài
Tiêt 4: Môn : Tự nhiên – xã hội
Bài : BỘ XƯƠNG
I Mục tiêu : Sau bài học , HS có thể :
- Nói tên 1 số xương & khớp xương của cơ thể
- Hiểu được đi ,đứng ,ngồi đúng tư thế & không mang , xách vật nặng để cột sống không
bị cong vẹo
II Đồ dùng dạy – học :
- Tranh ( câm ) vẽ bộ xương và các phiếu rời ghi tên 1 số xương , khớp xương
III Các hoạt động dạy – học