Hoạt động: Hoạt động 1: Hướng dẫn nghe- viết a/ Ghi nhớ nội dung đoạn viết : -Lớp lắng nghe giáo viên đọc .2 em đọc lại -Treo bảng phụ đoạn văn.. Đọc mẫu đoạn bài ,lớp đọc thầm tìm hiểu [r]
Trang 1Thứ hai, ngày 1 tháng 2 năm 2010
Tập đọc Tiết 70,71
Quả tim khỉ (trang 50,51/SGK)
I MỤC TIÊU:
-§äc lu lo¸t tr«i ch¶y tõng ®o¹n, toang bµi ghØ h¬i dĩng chç.
- Hiểu nội dung bài: Truyện ca ngợi trí thông minh của khỉ ,phê phán thói giả dối,lợi
dụng người khác của cá sấu sẽ không bao giờ có bạn vì không ai muốn kết bạn với
một kẻ bội bạc, giả dối như nó (trả lời CH 1,2,3,5)
-HS kh¸, giái tr¶ lêi c©u hái 4
II CHUẨN BỊ:
- Tranh minh họa bài đọc trong SGK
- Bảng phụ viết sẵn câu cần hướng dẫn ngắt nhịp
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
TIẾT 1
A Ổn định:
B Kiểm tra bài cũ:
- 2 HS nối tiếp đọc bài Nội quy Đảo Khỉ và
trả lời câu hỏi gắn với nội dung bài
- GV nhận xét cho điểm
C Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài:
- Treo tranh và giới thiệu bài : Quả tim khỉ
- Ghi tên bài lên bảng
2 Hoạt động
Cả lớp hát
- HS đọc
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe
- HS nhắc lại
* Hoạt động 1: Luyện đọc
+ Mục tiêu: Học sinh đọc bài tốt, hiểu nghĩa từ khó
+ Phương pháp: Thực hành, thi đua
- Giáo viên đọc mẫu toàn bài: Giọng cá Sấu
: giả nhân giả nghĩa Giọng Khỉ : lễ phép ,
chân thật và rất bình tĩnh
- Học sinh theo dõi
- Giáo viên ghi các từ khó và hướng dẫn
HSKK đọc cho đúng: quả tim , ven sông ,
quẫy mạnh , dài thượt , ngạc nhiên , hoảng
- HSKK đọc Tuần 24
1/2/10 - 5/2/10
Trang 2- Giáo viên cho học sinh đọc từng đoạn
trước lớp
- Hướng dẫn câu:
Một con vật da sần sùi,/ dài thượt,/ nhe hàm
răng nhọn hoắt như một lưỡi cưa sắc,/ trườn
lên nãi cát.// Nĩ nhìn Khỉ bằng cặp mắt ti hí /
với hai hàng nước mắt chảy dài.//
- Giải thích từ khó: dài thược, ti hí, trấn tĩnh,
bội bạc, tẽn tị
- Học sinh đọc phần chú thích
- Giáo viên cho học sinh đọc từng đoạn
trong nhóm
- Học sinh đọc trong nhóm
- Giáo viên cho các nhóm lên thi đọc - Học sinh các nhóm thi đọc
- Giáo viên nhận xét - Học sinh nhận xét
- Giáo viên cho lớp đọc đồng thanh - Lớp đọc đồng thanh
- Giáo viên tổng kết phần luyện đọc
Tiết 2
* Hoạt động 2: Hướng dẫn tìm hiểu bài.
+ Mục tiêu: Học sinh hiểu được nội dung, ý nghĩa của câu chuyện
+ Phương pháp: Hỏi đáp, giảng giải
- Gọi 1 HS đọc lại cả bài
Câu 1: Khỉ đối xử với Cá Sấu như thế nào?
Câu 2: Cá sấu định lừa Khỉ như thế nào?
Câu 3: Khỉ đã nghĩ ra mẹo gì để thoát nạn?
- Câu nào của Khỉ làm cá sấu tin Khỉ?
- Vì sao khỉ lại gọi cá sấu là con vật bội
bạc?
Câu 5: Theo em khỉ là con vật như thế nào?
- Còn cá sấu thì sao?
Câu 4: Tại sao cá sấu lại tẽn tò lủi mất?
- Câu truyện muốn nói với ta điều gì?
- 1 HS đọc lại cả bài
- Thấy Cá Sấu khĩc vì khơng cĩ bạn, Khỉ mời Cá Sấu kết bạn Từ đĩ , ngày nào Khỉ cũng hái quả cho Cá Sấu ăn
- Cá sấu giả vờ mời khỉ đến nhà chơi Khỉ nhận lời, ngồi lên lưng nĩ Đi đã xa bờ, Cá Sấu mới nĩi nĩ cầ qua tim của Khỉ để dâng cho vua Cá Sấu ăn
- Khỉ lừa lại cá sấu bằng cách nói quả tim để ở nhà
- Chuyện quan trọng vậy mà bạn chẳng bảo trước
- Vì cá sấu sử tệ với khỉ trong khi khỉ coi cá sấu là bạn
- Khỉ là người bạn tốt và rất thông minh
- Cá sấu là con vật bội bạc,là kẻ lừa dối, xấu tính
- Vì nó lộ rõ bộ mặt là kẻ sấu
- Không nên chơi với những kẻ lừa dối bội
Trang 3Hoạt động 3: Luyện đọc lại
- GV hướng dẫn 2, 3 nhóm HS phân vai thi
đọc truyện
- Từng nhóm HS lên thi đua đọc giữa các nhóm
-> GV nhận xét, bình chọn cá nhân và nhóm
đọc hay
3 Củng cố - dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- VN: rèn đọc
- CBB: Voi nhà
-> HS nhận xét
Trang 4Thứ ba, ngày 2 tháng 2 năm 2010
Kể chuyện Tiết 24
Quả tim khỉ
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Dựa theo tranh , kể lại được từng đoạn của câu chuyện
* HS khá , giỏi biết phân vai để dựng lại câu chuyện ( BT2)
II CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: tranh 4 tờ
- Học sinh: SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
A Ổn định:
B Kiểm tra bài cũ
- Gọi 4 HS lên bảng kể câu chuyện Bác sĩ Sĩi
- Nhận xét và cho điểm HS
C Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài:
- Trong tiết kể chuyện này, các con sẽ cùng
nhau kể lại câu chuyện Quả tim khỉ
- GV ghi tựa bài lên bảng
2 Hoạt động
Cả lớp hát
- HS lên bảng thực hiện yêu cầu
- HS dưới lớp theo dõi và nhận xét
- HS lắng nghe
- HS nhắc lại
Hoạt động 1: Dựa vào tranh kể lại từng đoạn truyện
- PP: Kể chuyện, đàm thoại, trực quan
a/ Kể trong nhóm : Treo tranh và yêu cầu
lớp chia nhóm quan sát tranh và kể cho
nhau nghe trong nhóm
b/ Kể trước lớp :
-Yêu cầu các nhóm cử đại diện của mình lên
kể trước lớp
-Yc các nhóm có cùng nội dung nhận xét
Đoạn 1 :
- Câu chuyện xảy ra ở đâu ?
- Cá Sấu có hình dáng như thế nào ?
- Khỉ gặp cá Sấu trong trường hợp nào ?
- Quan sát tranh kể trong nhóm
- Mỗi lần một bạn kể 1 bức tranh các bạn khác trong nhóm lắng nghe nhận xét
Mỗi HS kể 1 tranh từng đoạn của câu chuyện
- Lớp nghe và nhận xét bình chọn nhóm kể tốt
- Câu chuyện xảy ra ở ven sông
- Cá Sấu da sần sùi , dài thượt nhe hàm răng nhọn hoắt như một lưỡi cưa sắt
- Cá Sấu hai hàng nước mắt chảy dài vì buồn bã
Trang 5- Khỉ đã hởi Cá Sấu câu gì ?
- Cá Sấu trả lời Khỉ ra sao ?
-Tình bạn giữa Khỉ và Cá Sấu như thế nào ?
- Đoạn này ta có thể đặt tên là gì ?
Đoạn 2 : - Muốn ăn thịt Khỉ Cá sấu đã làm
gì ?
- Cá Sấu định lừa Khỉ như thế nào ?
- Lúc đó thái độ của Khỉ ra sao ?
- Khỉ đã nói gì với cá Sấu ?
Đoạn 3 : - Chuyện gì đã xảy khi Khỉ nói với
cá Sấu là Khỉ đã để quên quả tim của mình
ở nhà ?
- Khỉ nói với Cá Sấu điều gì ?
Đoạn 4 : -Nghe Khỉ mắng mình Cá Sấu đã
làm gì ?
- Sau mỗi lần HS kể GV cho cả lớp nhận xét
đánh giá ghi điểm
b/ Phân vai dựng lại câu chuyện :
- Để dựng lại câu chuyện này chúng ta cần
mấy vai diễn , đó là những vai nào ?
- Chia mỗi nhóm 4 HS yêu cầu cùng nhau
dựng lại nội dung câu truyện trong nhóm
theo hình thức phân vai
- GV nhận xét tuyên dương nhóm kể tốt
- Gọi một em khá kể lại toàn bộ chuyện
3) Củng cố dặn dò :
-Giáo viên nhận xét đánh giá
-Dặn về nhà kể cho người khác nghe
- Bạn là ai ? Vì sao bạn lại khóc ?
- Tôi là Cá Sấu Tôi khóc vì chẳng có ai chơi với tôi
- Ngày nào Cá Sấu cũng đến ăn hoa quả do Khỉ hái
- Cuộc gặp bất ngờ Khỉ gặp Cá sấu
- Mời khỉ đến nhà mình chơi
- Cá Sấu mời Khỉ đến chơi và lấy tim của Khỉ
- Lúc đầu hoảng sợ rồi sau trấn tĩnh lại
- Chuyện quan trọng vậy mà bạn chẳng bảo trước Quả tim tôi để ở nhà Mau đưa tôi về tôi sẽ lấy tim dâng lên vua của bạn
- Cá Sấu tưởng thật đưa Khỉ về Khỉ trèo lên cây thoát chết
- Con vật bội bạc kia ! Đi đi ! Chẳng ai thèm kết bạn với những kẻ giả dối như mi đâu
- Cá Sấu tẽn tò lặn xuống nước lủi mất
- Lớp lắng nghe nhận xét sau mỗi lần bạn kể
- Cần 3 vai diễn : người dẫn chuyện , Khỉ và Cá sấu
-Các nhóm dựng lại câu chuyện theo phân vai
- Lần lượt các nhóm lên trình diễn
- Lớp theo dõi nhận xét nhóm diễn hay nhất
- Một em khá kể lại toàn bộ câu chuyện -Về nhà tập kể lại
Trang 6Chính tả Tiết 48
Quả tim khỉ
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Chép chính xác bài CT , trình bày đúng đoạn văn xuơi cĩ lời nhân vật trong bài
- Không mắc quá 5 lỗi trong bài
- Làm được BT2a/b ; hoặc BT3a/bhoặc BTCT phương ngữ do GV soạn
II CHUẨN BỊ:.
- Giáo viên: Bảng phụ viết nội dung bài chính tả
- Học sinh: VBT, bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
A Ổn định:
B Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu 2 HSKK lên bảng viết từ khĩ dễ mắc
lỗi ở tiết trước,lớp viết vào bảng con
- GV nhận xét cho điểm
c Dạy bài mới
Cả lớp hát
- HS thực hiện
- HS lắng nghe
1 Giới thiệu bài
- GV giới thiệu bài: Hôm nay, các em
viết chính tả bài: Quả tim khỉ
- GV ghi tựa bài lên bảng
2 Hoạt động:
- HS lắng nghe
- HS nhắc lại
Hoạt động 1: Hướng dẫn nghe- viết
a/ Ghi nhớ nội dung đoạn viết :
-Treo bảng phụ đoạn văn Đọc mẫu đoạn
văn 1 lần sau đó yêu cầu HS đọc lại
-Đoạn trích này từ bài tập đọc nào ?
-Đoạn trích có những nhân vật nào ?
- Vì sao Cá Sấu lại khóc ?
- Khỉ đã đối xử với Cá Sấu như thế nào ?
b/ Hướng dẫn trình bày :
- Đoạn văn có mấy câu ?
- Những chữ nào trong đoạn văn phải viết hoa
? Vì sao ?
- Hãy đọc lời của Khỉ ?
- Hãy đọc lời của Cá Sấu ?
-Lớp lắng nghe giáo viên đọc 2 em đọc lại bài ,lớp đọc thầm tìm hiểu bài
- Quả tim khỉ
- Cá Sấu , Khỉ
- Vì chẳng có ai chơi với nó
- Thăm hỏi, kết bạn và hái hoa quả cho cá Sấu ăn
- Đoạn văn có 6 câu
- Cá Sấu , Khỉ là tên riêng ; Bạn , Vì , Tôi , Từ viết hoa vì các chữ đầu câu
- Bạn là ai ? Vì sao bạn khóc ? -Tôi là Cá Sấu Tôi khóc vì chả ai chơi với tôi cả
Trang 7- Những lời ấy được đặt sau dấu gì?
- Trong bài còn có những dấu gì ?
c/ Hướng dẫn viết từ khó :
-Hãy tìm trong bài các chữ có dấu hỏi / ngã ?
- Đọc cho HS viết các từ khó vào bảng con
-Giáo viên nhận xét chỉnh sửa cho HS
d /Viết bài:
-Đọc mẫu
- Đọc cho HS viết
- Theo dõi chỉnh sửa cho học sinh
e/Soát lỗi:
-Đọc lại để học sinh dò bài.
- Treo bảng phụ cho Hs đổi vở sốt lỗi
f/Chấm bài: Thu bài chấm điểm và nhận xét.
Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập
Bài 2:a - Bài tập này yêu cầu chúng ta làm gì
?- Gọi hai em lên bảng làm bài
- Yêu cầu ở lớp làm vào vở
- Mời hai em khác nhận xét bài bạn trên
bảng
-Nhận xét bài và chốt lại lời giải đúng
3) Củng cố - Dặn dò:
-Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học
-Nhắc nhớ trình bày sách vở sạch đẹp
-Dặn về nhà viết lại chữ viết sai
- Viết sau dấu gạch đầu dòng
- Dấu chấm , dấu phẩy , dấu chấm hỏi , dấu gạch đầu dòng , dấu hai chấm
- Cá Sấu , nghe , những , hoa quả
- Lớp thực hành viết từ khó vào bảng con
- Hai em thực hành viết các từ khó trên bảng(phân tích từ)
- HS chép bài vào vở
- HS dò bài
Nộp bài lên để giáo viên chấm điểm
-Điền s hay x vào chỗ trống
- Hai HS làm bài trên bảng , lớp làm vào vơ.û
-say sưa , xay lúa , xông lên , dòng sông
- chúc mừng , chăm chút , lụt lội , lục lọi
- Lớp theo dõi và nhận xét bài bạn
- Nhắc lại nội dung bài học -Về nhà học bài và làm bài tập trong sách
Trang 8Thứ tử, ngày 3 thỏng 1 năm 2010
Tập đọc Tiết 72
Voi nhà (trang 56, 57)
I MỤC TIấU:
-ẹoùc raứnh maùch toaứn baứi
-Đọc lưu loát trôi chảy từng đoạn, toang bài ghỉ hơi dúng chỗ
- Hieồu noọi dung: Voi rừng được nuôI dạy thành voi nhà, làm nhiều việc có ích cho con người
(trả lời CH SGK)
II CHUẨN BỊ:
- Tranh minh hoùa trong baứi taọp.
- Baỷng ghi saỹn noọi dung caàn hửụựng daón luyeọn ủoùc
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
A Ổn định:
B Kiểm tra bài cũ:
- Yờu cầu 2 HS đọc noỏi tieỏp và traỷ lụứi
caõu hoỷi gaộn vụựi noọi dung baứi
- GV nhận xột, đỏnh giỏ
C Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài:
- Voi nhà
- GV ghi tửùa baứi leõn baỷng
2.Hoạt động:
Cả lớp hỏt
- HS thực hiện
- Hs lắng nghe
- HS laộng nghe
- HS nhaộc laùi
a Hoaùt ủoọng 1: Luyeọn ủoùc
- GV ủoùc maóu laàn moọt Chuự yự ủoùc vụựi
gioùng keồ ngửụứi daón chuyeọn thong thaỷ ụỷ
ủoaùn ủaàu, gioùng lo laộng hoài hoọp ụỷ ủoaùn cuoỏi
vaứ gioùng haứo hửựng vui veỷ ụỷ ủoaùn cuoỏi baứi
- HS lắng nghe
- Hửụựng daón HSKK luyeọn ủoùc từ khú khửùng
laùi , nhuực nhớch , vuừng laày , chieỏc xe , luực laộc
, quaởp chaởt , huụ voứi …
+ GV uoỏn naộn tửứng em
- ẹoùc tửứng ủoaùn trửụực lụựp Chia 3 đoạn
+ Đoạn 1: từ đầu….qua đờm
+ Đoạn 2: Gấn sỏng….Phải bắn thụi!
+ Đoạn 3: cũn lại
- 2 HS noỏi tieỏp nhau ủoùc
Trang 9* Hoạt động 2: Hướng dẫn tìm hiểu bài
- Gọi 1 HS đọc toàn bài
Câu 1: Vì sao những người trong xe phải
ngủ đêm trong rừng?
- Tìm câu văn cho thấy các chiến sĩ cố gắng
mà chiếc xe khôngdi chuyển
- Chuyện gì xảy ra khi trời gần sáng?
Câu 2: Mọi người lo lắng như thế nào khi
voi đến gần xe?
Câu 3:Con voi đã giúp họ như thế nào?
- Theo em nếu là voi rừng mà nó định đập
xe thì có nên bắn nó không
- HS đọc toàn bài
- Vì xe bị sa xuống vũng lầy khơng đi được
- Từ rú ga mấy lần mà
- 1 con voi già lững thững
- Nép vào lùm cây định bắn, vì nghĩ nó đập nát xe
- Nó quặp chặt vòi vào
- HS thảo luận: Không nên bắn vì nó là loài thú quí hiếm
Hoạt động 3: Luyện đọc lại
- GV hướng dẫn 2, 3 nhóm HS phân vai thi
đọc truyện - Từng nhóm HS lên thi đua đọc giữa các nhóm
-> GV nhận xét, bình chọn cá nhân và nhóm
đọc hay
3 Củng cố - dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- VN: rèn đọc
- CBB: Sơn Tinh, Thủy Tinh
-> HS nhận xét
- Hướng dẫn HS ngắt nhịp
Nhưng kìa,/ con voi quặp chặt vịi vào đầu xe/
và co mình lơi mạnh chiếc xe qua vũng lầy.//
Lơi xong,/ nĩ hươ vịi về phía lùm cây/ rồi
lững thững đi theo hướng bản Tun
- 2, 3 HS đọc
- GV kết hợp giúp HS hiểu các từ ngữ mơi
trong bài: voi nhà, khựng lại, rú ga, vục, thu
lu, lừng lững
- HS đọc phần chú giải
- Đọc từng đoạn trong nhóm - Luyện đọc trong nhóm
- Thi đọc giữa các nhóm (Đọc từng đoạn, cả
bài) - Đại diện các nhóm thi đọc nối tiếp nhau (mỗi em đọc một đoạn)
+ Nhận xét, bình bầu người đọc tốt nhất
- HS đọc
Trang 10Luyeọn tửứ vaứ caõu
Tiết 24
Từ ngữ về loài thỳ Dấu chấm, dấu phẩy
I YấU CẦU CẦN ĐẠT:
- Nắm được một số từ ngữ chỉ tên đặc điểm của một số loài vật(BT1, BT2)
- Biết đặt dấu phẩy, dấu chấm vào chỗ thích hợp trong đoạn văn(BT3
II CHUẨN BỊ:
- Giaựo vieõn:Baỷng phuù
- Hoùc sinh: VBT
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
B Kieồm tra bài cũ
- Giaựo vieõn kieồm tra 2 hoùc sinh hoỷi ủaựp
cuùm tửứ “như thế nào” (HS1 hoỷi, HS2 traỷ
lụứi sau ủoự ủoồi laùi nhieọm vuù)
- Giaựo vieõn nhaọn xeựt + chaỏm ủieồm
C.Baứi mụựi:
1 Giụựi thieọu baứi:
-Hoõm nay chuựng ta tỡm hieồu veà Từ ngữ về
loài thỳ Dấu chấm, dấu phẩy
2 Hướng dẫn luyện tập
- 2 HS thửùc hieọn hoỷi ủaựp theo maóu caõu hoỷi
- Hoùc sinh nhaọn xeựt
- Nhaộc laùi teõn baứi
Baứi 1 : - Goùi hoùc sinh ủoùc baứi taọp 1
- Baứi naứy yeõu caàu ta laứm gỡ ?
- Treo bửực tranh minh hoaù HS quan saựt
- Bửực tranh veừ nhửừng con vaọt naứo ?
- Haừy ủoùc caực tửứ chổ ủaởc ủieồm maứ baứi ủửa ra?
- Yeõu caàu lụựp suy nghú vaứ laứm baứi caự nhaõn
- Goùi 3 em leõn baỷng nhaọn theỷ tửứ gaộn vaứo teõn
tửứng con vaọt ủuựng vụựi ủaởc ủieồm cuỷa noự
- Yeõu caàu lụựp nhaọn xeựt baứi baùn
Baứi 2 - Yeõu caàu trao ủoồi theo caởp
- Mụứi moọt soỏ caởp leõn trỡnh baứy trửụực lụựp
- Choùn cho moói con vaọt trong tranh vụựi moọt tửứ chổ ủuựng ủaởc ủieồm cuỷa noự
-Quan saựt
- caựo , gaỏu traộng , thoỷ , soực , nai , hoồ
- Lụựp ủoùc ủoàng thanh -Lụựp laứm baứi caự nhaõn
- Gaỏu traộng : toứ moứ ; caựo : tinh ranh ; Soực : nhanh nheùn ; Nai : hieàn laứnh ; Thoỷ ; nhuựt nhaựt ; Hoồ : dửừ tụùn
- Nhaọn xeựt boồ sung baứi baùn -Lụựp chia thaứnh caực caởp thaỷo luaọn
- ẹaùi dieọn moọt soỏ caởp leõn trỡnh baứy laàn lửụùt tửứng caõu ,caỷ lụựp nhaọn xeựt neõu yự nghúa caõu ủoự roài neõu tieỏp caõu khaực
a/ Dửừ nhử Hoồ : chổ ngửụứi noựng tớnh , dửừ tụùn.
Trang 11- Gọi HS nhận xét và chữa bài
- Nhận xét ghi điểm học sinh
Bài 3: - Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
- Treo bảng phụ :Hãy đọc đoạn văn trong bài
-Yêu cầu 1 HS lên bảng làm bài
- Yêu cầu lớp làm vào vở
- Yêu cầu em khác nhận xét bài bạn trên
bảng
- Yêu cầu hai học sinh đọc lại đoạn văn (
đọc cả dấu chấm , dấu phẩy )
- Nhận xét ghi điểm học sinh
3) Củng cố - Dặn dò
-Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học
-Dặn về nhà học bài xem trước bài mới
b/ Nhát như thỏ : chỉ người nhút nhát.
c/ Khoẻ như voi : chỉ người có sức khoẻ tốt
d / Nhanh như sóc : chỉ người nhanh nhẹn.
- Điền dấu chấm hay dấu phẩy vào ô trống
- Hai em đọc lại đoạn văn
- Một em lên bảng làm , lớp làm vào vở
- Từ sáng sớm ,Khánh và Giang đã náo nức chờ đợi mẹ cho đi thăm vườn thú Hai anh
em mặc quần áo đẹp , hớn hở chạy xuống cầu thanh Ngoài đường , người và xe cộ qua lại như mắc cửi Trong vườn thú , trẻ em chạy nhảy tung tăng
-Hai em nêu lại nội dung vừa học -Về nhà học bài và làm các bài tập còn lại