1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Giáo án Hình học khối 8 - Năm học 2009 - 2010

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 275,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môc tiªu 1 KiÕn thøc - Giúp hs củng cố định nghĩa, tính chất của hthang; định nghĩa, tính chất đường trung bình của hthang 2 Kü n¨ng - Rèn kỹ năng phân tích lời giải; kỹ năng trình bày b[r]

Trang 1

 THCS Nam D ương 1 GV: Ph ạm Thị Lý

Chương I Tứ giác Tiết 1: Tứ giác

I Mục tiêu

1 Kiến thức

- Học sinh nắm ! định nghĩa tứ giác, tứ giác lồi, tính chất tổng các góc của tứ giác lồi

- Biết vẽ, gọi tên các yếu tố, tính số đo các góc của tứ giác lồi Biết vận dụng các kiến thức đã học trong bài vào các tình huống thực tiễn đơn giản

2 Kỹ năng Rèn kỹ năng vẽ hình cho HS

Ii phương tiện dạy học

1 Giáo viên: Bảng phụ có hình vẽ h1 (sgk) và bài tập 1 (sgk)

2 Học sinh: K kẻ, ôn các kiến thức

Iii tiến trình dạy học

Hoạt động 1

* GV treo bảng phụ có hình vẽ 1abc và

2

1a

A

B

D C

1b

A

B

D C

1c

D C

HS quan sát hình vẽ trên bảng phụ

I/ Định nghĩa:

a Định nghĩa tứ giác: Sgk 64

* Tứ giác ABCD

- Đỉnh: A, B, C, D

- Cạnh : AB, BC, CD, DA

b Định nghĩa tứ giác lồi: Sgk 65

A

B

C

D M

N

c Chú ý:

* Đỉnh kề: A và B, …

* Đỉnh đối : A và C, ……

* S chéo: (đoạn thẳng nối 2

đỉnh đối) AC, ……

* Cạnh kề: AB và AC, ……

* Cạnh đối: AB và CD, ……

* Góc A, (còn gọi là góc trong)

Lop8.net

Trang 2

A

Các hình 1abc là tứ giác Hình 2 không

là tứ giác

- Có nhận xét gì về hình 1abc? Gồm

những đoạn thẳng nào? Vị trị các đoạn

thẳng đó? Các đoạn thẳng …… ở

hình 1 và hình2 có gì giống? Khác

nhau?

 Các hình 1abc là tứ giác hình 2

không là tứ giác A tự với định

nghĩa tam giác hãy nêu định nghĩa tứ

giác

* GV '4 ý dấu hiệu bản chất sau đây:

Tứ giác …… gồm 4 đoạn thẳng khép

kín, bất kỳ 2 đoạn thẳng nào cũng

không cùng nằm trên 1  thẳng

* GV giới thiệu đỉnh, cạnh tứ giác

(Gợi ý của gv: Hãy lấy K áp vào

từng cạnh của tứ giác để kiểm tra 

rút ra kết luận)

Tứ giác ABCD ở hình 1a gọi là tứ giác

đơn lồi

 Nêu khái niệm tứ giác lồi

* GV mở rộng: Tứ giác ABCD (1b) là

tứ giác lõm; (1c) là tứ giác chéo – nêu

1 số ứng dụng của tứ giác này trong

đời sống thực tế

 GV giới thiệu chú ý và các yếu tố

trong tứ giác

* Luyện tập: Đọc tên các tứ giác có

trong hình vẽ sau:

A

D

E

F

HS trả lời

* Học sinh làm?1

* HS làm ?2

BDEC, AEFB, ADFC

ABCD

* Góc đối : góc A và góc C

* Điểm nằm bên trong tứ giác: M

* Điểm nằm ngoài tứ giác: N

1 2

2

1 A

B

C

D

Trang 3

 THCS Nam D ương 4 GV: Ph ạm Thị Lý

Hoạt động 2

- Ghi định lý 8K dạng giả thiết kết

luận

* HS làm ?3  Nêu nhận xét về tổng các góc trong tứ giác

- Gọi 1 học sinh trình bày chứng minh

- Một hs đọc lại định

lý và tóm tắt K

c/m

* HS luyện tập miệng bài 1 (sgk 66)

Ii/ Tổng các góc của một

tứ giác

a Định lý: Tính chất tổng các góc trong một tứ giác

1 2

2

1 A

B

C

D

GT ABCD

KL A +B+C + D = 360o

Chứng minh

Vẽ AC Xét  ABC có :

A1 +B+C1 = 180o (đlý) (1)

Xét  ADC có:

A2 +D+C2 = 180o (đlý) (2)

Từ (1) và (2) có

A1+B+C1+A2+ +D+C2=360o Hay A +B+C + D = 360o

b Luyện tập: Bài 1( sgk 66)

Hoạt động 3 Nêu khái niệm góc ngoài

của tứ giác (So sánh với khái niệm góc

ngoài của tam giác)

* Hãy chứng minh nhận xét đó trong

 hợp tổng quát?

Gợi ý: A +B+C + D = 360o

A1+A2=B1+B2=C1+C2=D1

* HS đọc bài 2 (sgk 66)

* Chia nhóm làm bài 2 (sgk 66)  Nêu nxét

III/ Bài tập Bài 2 (sgk 66)

2 1

2

1

2 1

2 1

D

C B

A Lop8.net

Trang 4

A1+A2+B1+B2+C1+C2+

D1+D2=720o

 A2 +B2+C2 + D2 = 360o

* Góc kề với góc trong của

tứ giác gọi là góc ngoài của

tứ giác

* Tổng các góc ngoài của

tứ giác cũng bằng 360o (bằng tổng các góc trong) Bài 4 (sgk 67)

* Vẽ tứ giác quy về xác

định tam giác

3,5

3

2 3

1,5

A

D

C B

Củng cố 1/ Nêu định nghĩa tứ giác, tứ giác lồi, tính chất của tứ giác lồi

2/ Cách dựng tứ giác? Học sinh đọc bài 4 sgk 67

* GV K dẫn:

- Vẽ tam giác có cạnh 1,5; 2; 3  xác định 3 đỉnh của tứ giác

- Đỉnh D còn lại thoả mãn hai điều kiện:

D  (A, 3) và D  (C; 3,5)  Dựng tứ giác quy về dựng tam giác

Về nhà:

1/ Học các định nghĩa , chú ý, định lý

2/ Làm bài tập 3, 4 (Sgk 67)

Iv lưu ý sau khi sử dụng giáo án

Tiết 2: Hình thang

I Mục tiêu

1 Kiến thức

- Qua bài giúp học sinh nắm vững định nghĩa hình thang, hình thang vuông, các yếu tố của hình thang

- HS biết cách chứng minh một tứ giác là hình thang, hình thang vuông

2 Kỹ năng

- Rèn kỹ năng vẽ hình thang, hình thang vuông Kỹ năng tính số đo góc của các loại hình thang

Trang 5

 THCS Nam D ương 6 GV: Ph ạm Thị Lý

- Có kỹ năng sử dụng dụng cụ để kiểm tra một tứ giác có là hình thang, hình thang vuông hay không Linh hoạt nhận dạng hình thang ở các vị trí khác nhau và ở các dạng đặc biệt

Ii phương tiện dạy học

1 Giáo viên: ê kê, K kẻ, bảng phụ

2 Học sinh: ê kê, K kẻ, ôn các kiến thức đã học

Iii tiến trình dạy học

Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ

1 Vẽ tứ giác ABCD Nêu tính chất về góc của tứ giác áp dụng tính góc A và góc C trong tứ giác ABCD ở hình vẽ sau (h1)

2 Các góc của tứ giác không thể đều nhọn hoặc đều tù đúng hay sai? Vì sao?

Cho hình vẽ sau (h2) hãy nêu cách dựng tứ giác trong hình vẽ đó?

HK lớp làm bài vào phiếu học tập có 2 bài tập trên)

Hoạt động 2* Hãy vẽ tứ giác ABCD

có 2 cạnh đối AB//CD?

Nêu cách vẽ?

Tứ giác ABCD ! gọi là hình thang

 Thế nào là hình thang?

* Nêu khái niệm hình thang? Cách vẽ

* Luyện: GV treo hình 22 (bảng phụ)

đọc tên các hình thang có trong hình

vẽ?

* GV giới thiệu các yếu tố: cạnh đáy,

cạnh bên,  cao

* Luyện: Đọc tên các hình thang Xác

định cạnh đáy của chúng trong các hình

vẽ sau:

D C B

Q M

N

K

I B

A

1HS nêu cách vẽ Cả lớp vẽ vào vở

HS nêu kháI niệm hình thang

HS quan sát hình vẽ

HS quan sát hình vẽ rồi trả lời

i/ định nghĩa

a Định nghĩa

B A

c đáy

c bên

đ cao

c đáy

c bên

ABCD có AB//CD

 ABCD là hình thang

* Đáy: AB, CD

* Cạnh bên: AD, BC

* AH  CD  AH là  cao

Hoạt động 3

NX: Hai góc kề 1 cạnh bên của hình

thang có tổng bằng 180o Ghi nhận xét * HS làm ?1  rút

ra nhận xét:

b Chú ý:

Lop8.net

Trang 6

này bằng ký hiệu hình học.

- Từ đó có nhận xét gì khi

1/ Hình thang có 2 cạnh bên song song

2/ Hình thang có 2 cạnh đáy bằng nhau

* Luyện :

1/ Tứ giác có 2 cặp cạnh đối song song

 các cặp cạnh đối đó bằng nhau

2/ Tứ giác có 1 cặp cạnh đối vừa song

song vừa bằng nhau thì 2 cạnh đối còn

lại cũng song song và bằng nhau

3/ Hai đoạn thẳng song song bị chắn

bởi 2 đoạn thẳng song song khác thì 2

đoạn thẳng đó bằng nhau

Các phát biểu trên có đúng không? Vì

sao?

* Luyện: Tìm các cặp  thẳng

bằng nhau trong hình vẽ bên biết:

DE//BC; DG//AB; EG//AC

G

P E

C B

A

* Hs luyện theo nhóm : bài 7 (sgk 71) (gv treo bảng phụ )

* HS làm ?2 (chia làm 2 nhóm)

* Hs chứng minh nhanh các nhận xét trên

1/ ABCD; AB//C 

A+D=180o

B+C=180o

2/ ABCD; AB//C; AD//BC

 AD=BC; AB=CD

3/ ABCD; AB//C; AB=CD

 AD//BC ; AD=BC

Hoạt động 4

* GV treo hình vẽ : đọc tên các hình

thang? Chỉ rõ các đoạn thẳng bằng

nhau?

Hình thang ABKD; ABCH có

H=K=90o

 Hình thang vuông

K H

B A

* Nêu khái niệm hình thang vuông?

Cách vẽ?

- Hình thang vuông có những tính chất

 của hình thang không? Vì sao?

- Nó còn có tính chất gì khác? ABKH

có là hình thang vuông không? Vì sao?

HS quan sát hình vẽ

HS nêu kháI niệm hình thang vuông

HS nêu tính chất

II/ hình thang vuông

ABCD, AB//CD, A=90o

 ABCD là hình thang vuông

B A

B A

B A

B A

Trang 7

 THCS Nam D ương 8 GV: Ph ạm Thị Lý

* Củng cố:

1/ Định nghĩa hình thang, hình thang

vuông Các tính chất của hình thang,

hình thang vuông

2/ Cách chứng minh 1 tứ giác là hình

thang, hình thang vuông?

hình thang vuông

Hoạt động 4 * GV chốt:

Tứ giác – 2 cạnh đối song song 

hình thang

* Hs luyện tập bài

9 (Sgk 71) Iii/ bài tập

a Học snh thực hành btập 6(sgk 70)

b Hs làm miệng bài 7 (sgk 71) bài 10 (sgk 71)

c, HS luyện tập: bài 9 (sgk 71)

ABCD, AB=BC, A1=A2 Chứng minh: ABCD là hthang Sơ đồ c/m:

ABCD là hthang  AD//BC  C1=A2

Mà A1=A2  C1=A1 

ABC cân tại B  BC = BA (gt)

Về nhà:

Học định nghĩa, tính chất của hình thang Bài tập 8 (sgk 71), 16 (sbt)

Iv lưu ý sau khi sử dụng giáo án

Tiết 3: Hình thang cân

I Mục tiêu

1 Kiến thức

- Qua bài giúp học sinh nắm vững định nghĩa, các tính chất, dấu hiệu nhận biết hình thang cân

2 Kỹ năng

2

1 1

D C

B

A

Lop8.net

Trang 8

- Rèn kỹ năng vẽ hình thang cân Kỹ năng sử dụng định nghĩa và tính chất hình thang cân trong tính toán và chứng minh Rèn kỹ năng nhận biết và chứng minh tứ giác là một hình thang cân

Ii phương tiện dạy học

1 Giáo viên: ê kê, K kẻ, bảng phụ, phiếu học tập, mô hình tứ giác động

2. Học sinh: ê kê, K kẻ, ôn các kiến thức đã học

Iii tiến trình dạy học

Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ

1 Phát biểu định nghĩa về hình thang, nêu rõ các khái niệm cạnh đáy, cạnh bên,  cao, chiều cao của hình thang? Vẽ hình thang? Chỉ rõ tính chất về góc của hình thang đó?

2 Nêu tính chất của hình thang có 2 cạnh bên song song? Có 2 cạnh đáy bằng nhau Vẽ hình minh hoạ, ghi giả thiết, kết luận

3 HK lớp + 1 hs lên bảng) Cho hình thang ABCD (AB//CD) A=120o, C=60o Tĩnh các góc còn lại của hình thang

Câu hỏi phụ: Nêu các cách chứng minh một tứ giác là hình thang?

Hoạt động2

* GV chỉ hình thang cân đã cho trong

giờ kiểm tra: Hình thang ABCD trên có

gì đặc biệt về góc?

 Ta nói ABCD là hình thang cân

* Một cách tổng quát: Hãy nêu định

nghĩa về hình thang cân?

* Luyện khắc sâu: “Hai góc kề một đáy

bằng nhau” (Hình thang có 2 góc bằng

nhau là hình thang cân đúng hay sai?)

* Ghi định nghĩa 8K dạng ký hiệu

hình học (chú ý ghi ghi hình thang cân

phải chỉ rõ đáy)

* HS làm ?2 (bảng phụ)

 Nêu t/chất về góc của htcân

HS nêu định nghĩa hình thang cân

HS trả lời

HS làm ?2

i/ định nghĩa

a Ví dụ ?1

b Định nghĩa

ABCD là hthang cân (đáy AB, CD)

 AB//CD; A=B hoặc C=D

c Luyện tập ?2

* Trong htcân 2 góc đối bù nhau

Hoạt động 3

* Trên bảng ta có 3 hình thang cân, hãy

dùng K kiểm tra độ dài 2 cạnh bên

của các ht đó HS dùng K có chia khoảng đo độ dài

2 cạnh bên của ht đó

K lớp vẽ ODC cân tại O, ADO, BCO sao cho

Ii/ Tính chất

a Định lý 1: D C

B A

GT ABCD: htcân

B A

GV chốt cách c/m tứ giác là htcân

Trang 9

 THCS Nam D ương 10 GV: Ph ạm Thị Lý

* Một cách tổng quát  ta đã chứng

minh ! trong htcân 2 cạnh bên bằng

nhau

* Hãy vẽ hình ghi GT, KL của định lý

* GV chỉ bảng phụ: Trong các hình

thang cân … ta thấy 2 cạnh bên bằng

nhau ở đây có 2t/hợp

(h1 + h2 là htcân có 2 cạnh bên không

song song còn h3 có 2 cạnh bên song

song)  Chứng minh định lý này ta

chia làm 2 t/hợp

* GV treo bảng phụ vẽ htcân có 2 cạnh

bên không song song

Để c/m: AD = BC ta cần phải làm gì?

(Gợi ý: ở lớp 7 hình nào cũng có t/c

A tự

 Kéo dài AD cắt BC tại O

 AD = BC  AO =BO

DO = CO

* GV treo bảng phụ hình vẽ: Htcân

AD//BC hãy c/m AD=BC  GV chốt

lại vấn đề và treo bảng phụ ghi đáp án

và hình vẽ của cả 2 t/hợp

 Trong htcân 2 cạnh bên bằng nhau

* Dùng mô hình tứ giác động (thay đổi

vị trí của hai cạnh bên song song)

 hình thang có 2 cạnh bên bằng nhau

không là hiình thang cân

AB//CD Chứng minh ABCD là htcân? So sánh AD, BC

HS vẽ hình, ghi gt, kl

HS quan sát hình vẽ

Gọi 1 hs trình bày chứng minh: Trong t/hợp AD không song song với BC  AD = BC

AB//CD

KL AD = BC Chứng minh: Sgk 73

* Chú ý:

Hai cạnh bên của hình thang cân thì bằng nhau  hình thang có 2 cạnh bên bằng nhau thì không phải là hình thang cân

Hoạt động4 (chia nhóm)

* Đo các  chéo AC và BD của

htcân ABCD

Nêu nhận xét  Đó là 1 t/c của htcân

Hãy phát biểu tính chất này Ghi GT,

KL?

* Để chứng minh: AC = BD cần làm gì?

ADC và BCD có bằng nhau không?

Vì sao?

* GV chốt:

Cho htcân ABCD, AB//CD,

HS dùng K chia khoảng đo

HS ghi gt, kl của định

lí này

Gọi 1 hs trình bày

b Định lý 2:

GT ht ABCD cân AB//CD

KL AC = BD Chứng minh: Sgk 73+74

O

B A

Lop8.net

Trang 10

Chỉ rõ trên hình vẽ các  chéo, góc

bằng nhau (lý do)  Tam giác bằng

nhau?

 Các tính chất của hình thang cân

Hoạt động 4 (chia nhóm) Qua phần thực hành ta thấy AB//CD và

AC=BD  ABCD là htcân

ABCD có AB//CD  ABCD là 1

hthang, hthang này có đặc điểm gì?

Ta có kết luận gì về hthang?

* Vậy khi nào ta có 1 ht là htcân? Nêu

định lý 3 (dấu hiệu nhận biết ) ghi

GT,KL của định lý?

* Để c/m 1 ht là htcân ta có những cách

nào? GV treo bảng ghi DHNB htcân

Mở rộng: Để c/m 1 tứ giác là htcân? Ta

làm thế nào? Nêu cách vẽ htcân?

* Luyện: Hs làm bài 14 (sgk 75) Giải

thích rõ cách tìm nhanh nhất

* Củng cố:

1/ Sau từng phần

2/ Chốt định nghĩa – tính chất – dấu

hiệu nhận biết htcân

3/ Bài tập 11 (sgk 74)

* Hs làm ?3

Hình thang có 2  chéo bằng nhau là hình thang cân

HS theo dõi bảng phụ

HS làm bài 14 SGK

Iii/ dấu hiệu nhận biết

a Định lý:

* Thực hành ?3

* Định lý

GT ht ABCD AB//CD, AC = BD

KL ABCD là htcân Chứng minh: HS tự c/m

b Dấu hiệu nhận biết hình thang cân

(Sgk 74)

Ht ABCD ht cân

AB//CD ABCD

IV/ Luyện tập:

a Làm miệng bài 14 (sgk 75)

HS làm bài 11 (sgk 74)

Về nhà:

1/ Học định nghĩa, tính chất, dhnb của hình thang cân

2/ Bài tập 12, 13, 15 (sgk 74, 75), 16 (sbt)

K dẫn:

1 Chứng minh định lý: hthang có 2  chéo bằng nhau là htcân

2 Cho ABCD có AB//CD I, K là trung điểm của AB, CD IKAB, CD ABCD có

là htcân không? Vì sao  Cách vẽ htcân

Iv lưu ý sau khi sử dụng giáo án

A = B

C = D

AC = BD

Trang 11

 THCS Nam D ương 12 GV: Ph ạm Thị Lý

Tiết 4: Luyện tập

I Mục tiêu

1 Kiến thức

- Củng cố để học sinh nắm chắc định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết htcân

2 Kỹ năng

- Rèn kỹ năng vận dụng tính chất của htcân vào c/m đoạn thẳng, góc bằng nhau Kỹ năng vận dụng dấu hiệu nhận biết vào chứng minh một tứ giác là htcân

- Phát triển  duy, rèn luyện kỹ năng cho hs thông qua việc luyện tập phân tích, xác định GA

K chứng minh các bài toán hình học

Ii phương tiện dạy học

1 Giáo viên: ê kê, K kẻ, bảng phụ, phiếu học tập, phấn màu

2. Học sinh: ê kê, K kẻ, ôn các kiến thức đã học

Iii tiến trình dạy học

Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ

1 Phát biểu định nghĩa, tính chất của htcân Vẽ hình minh hoạ

2 Dấu hiệu nhận biết 1 hình thang là htcân? 1 tứ giác là htcân?

Hoạt động 2* GV gọi hs chữa nhanh

bài 12 + 13 (sgk 74)

 Treo bảng phụ ghi đáp án chứng

minh của 2 bài này

* Chốt tính chất của htcân

GV treo bảng phụ vẽ hình bài 15 (sgk

75)

Gọi hs trình bày các câu a, b của bài

tập

 Kiểm tra vở học sinh

* GV chốt: Dấu hiệu nhận biết tứ giác

là htcân Mối quan hệ giữa hình thang

cân và tam giác cân

* Mở rộng Qua các btập trên: Hãy nêu

thêm các cách vẽ htcân khác với cách

2HS chữa bài 12+13

HS quan sát hình vẽ bài 15 ở bảng phụ

I/ Chữa bài về nhà Bài 12 (sgk 74)

Bài 13 (sgk 74) Bài 15 (sgk 75)

F E

O

B A

Lop8.net

Trang 12

 THCS Nam D ương 13 GV: Ph ạm Thị Lý

đã ! trình bày đầu giờ?

Hoạt động 3* Trình bày phần c/m dựa trên

gợi ý K dẫn của GV và sgk ở giờ K

* GV chú ý K dẫn để hs phân tích

a) BED cân

BE = BD ( BD = AC)

BE = AC (BE//AC , AB//EC)

b) BCD = ADC

CD chung

BD = AC

D1 = C1 (còn thiếu)

E = D1 ; E = C1

Câu a

Ht ABCD là htcân

 AB//CD

C=D hoặc AC=BD

* GV chốt:

- A pháp phân tích tìm lời giải 

cách kẻ  phụ

- Tính chất – dấu hiệu nhận biết htcân

sánh và sửa lời chứng minh trong vở

* HS đọc đề bài

18 (sgk) Ghi

GT, KL? Vẽ hình

HS nghe GV phân tích

Gọi 1 hs đọc bài c/m trong vở – các hs khác chuyển vở kiểm tra

II/Luyện tập Bài 18 (sgk 75) Sơ đồ chứng minh

1 1

BE//AC  E = C1 ( đồng vị)

Mà AB//EC  BE = AC; AC = BD

 EBD cân tại B  E = D1

  C1 = D1

BCD và ADC có:

CD chung C1 =D1

BD = AC

 BCD = ADC

 BCD = ADC

ABCD là htcân

Hoạt động 3 * GV phát phiếu học tập,

ghi đề bài 16 (sgk 75)

- Để c/m BEDC là htcân cần c/m ?

(Hãy c/m: ED//BC  E = B, D =

C 

AEO cân tại A  AE =AD 

AEC=ADB

- A tự hãy chỉ ra GA án c/m

ED = BE?

Ghi GT, KL của bài

HS nghe

Các nhóm trình bày GA án chứng minh

Bài 16 (sgk 75)  ABC cân, AB = AC

GT BD pgiác góc B

CE pgiác góc C

D  AC, E  AB

KL BEDC là htcân

DE = DC Chứng minh: (hs tự c/m)A

...

- Phát triển  duy, rèn luyện kỹ cho hs thơng qua việc luyện tập phân tích, xác định GA

K chứng minh tốn hình học

Ii phương tiện dạy học< /b>

1 Giáo viên:... Giáo viên: ê kê, K kẻ, bảng phụ, phiếu học tập, phấn màu

2. Học sinh: ê kê, K kẻ, ôn kiến thức học

Iii tiến trình dạy học< /b>

Hoạt động Kiểm tra cũ... chốt:

- A pháp phân tích tìm lời giải 

cách kẻ  phụ

- Tính chất – dấu hiệu nhận biết htcân

sánh sửa lời chứng minh

* HS đọc đề

18 (sgk) Ghi

Ngày đăng: 31/03/2021, 20:15

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w